1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Các chuyên đề tọa độ trong mặt phẳng ppt

23 447 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a- Tìm toạ dộ chân đường cao A/ vẽ từ A .b- Tìm toạ độ trực tâm H , tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. c- đường thẳng qua A và ssong với trung tuyến CM của tam giác ABC.. c- Tìm to

Trang 1

C ÁC CHUYÊN ĐỀ : TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

CHUYÊN ĐỀ 1 :TOẠ ĐỘ VÉC TƠ- ĐIỂM

Û íï =

ïî .

- Tổng hiệu hai véctơ; a br + =r (a1+b ;a1 2+b )2

- Tích số thực với vectơ kar =(ka ;ka )1 2

- Hai vectơ cùng phương 1 2

a a

b =b

- Tích vô hướng hai vectơ.a.br r =a b1 1+a b2 2

- Hai vectơ vuông góc ar ^ Ûbr a.br r = Û0r a b1 1+a b2 2=0

- G trọng tâm tam giác ABC

5- Nhớ một số công thức tính diện tích tam giác :( Hê-rong ,đlý cosin, R , r a,b,c, h a ………

b- Tìm toạ độ trung điểm M của BC và trọng tâm G của tam giác ABC

c- Tính diện tích và chu vi tam giác ABC

2 Cho tam giác ABC có A(2;4) , B( -3;1) và C(3;-1)

Tìm toạ độ D để ABCD là hình bình hành

Trang 2

a- Tìm toạ dộ chân đường cao A/ vẽ từ A

b- Tìm toạ độ trực tâm H , tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

ĐS : D ( 8;2) ; A/(3/5;-1/5); H(9/7;13/7) I(5/14;15/14)

3 Cho tam giác ABC có A(-1;1) , B( 1;3) và C(1;-1)

CMR: Tam giác ABC vuông cân

4 Cho bốn điểm A(-1;1) , B( 0;2) , C(3;1)và D(0;-2)

CMR: Tứ giác ABCD là hình thang cân

5 Cho tam giác ABC có A(-3;6), B(1;-2) và C(6; 3)

a- Tìm toạ độ : Trọng tâm G , trực tâm H , Tâm I đtròn ngoại tiếp tam giác ABC CMR: H, G, I thẳng hàng

b- Tính chu vi vàdiện tích và góc A cuả tgiác ABC 6- Cho tgiác ABC có :

Câu 2- Cho các điểm :

A(2;-1); B(2;-1) và C(-2; -3) Toạ độ D để ABCD là hình bình hành :

; C 2

10 ; D -

22

Câu 7 - Cho tam giác ABC có A(4;3), B(-5;6) và C(-4; -1) thì toạ độ trực tâm H là :

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 2 :

ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

1 Véc tơ pháp tuyến –véc tơ chỉ phương cuả đường thẳng :

* Vt nr r≠0: Gọi là vtpt cuảđt (d) ,nếu giácủa nó vuông góc với đt ( d)

* ar uur≠0 : gọi là VTCP cuả đt ( d) nếu giá song song hoặc trùng với đt ( d)

* Nếu đt ( d) có vtpt nr=( ; )A B thì đt ( d) có vtcp là ar =( ;B A− )

2 -Phương trình tổng quát cuả đường thẳng:

*Định nghiã : Pt cuả đường thẳng có dạng :

4- Các dạng khác của phương trình đường thẳng :

a) PT đường thẳng ( d) đi qua M(x0;y0) và có hệ số góc k có dạng :

5- Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng – chùm đường thẳng :

1- Vị trí tương đối hai đường thẳng :

Cho hai đường thẳng : (d1) A1x +B1y+C1=0

(d2) A2x +B2y+C2=0

Trang 4

Định lí : Cho hai đường thẳng : (d1) A1x +B1y+C1=0 và(d2) A2x +B2y+C2=0

Mọi đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng trên thì có PTcó dạng :

b- Đường trung trực của AB

c- đường thẳng qua A và ssong với trung tuyến CM của tam giác ABC

d- Đường phân giác trong AD của tam giác ABC

ĐS : 2x +3y -8= 0 ; 4x-2y-5= 0 ; 5x-6y+7=0

Trang 5

2- Cho tam giác ABC có A(-3;6), B(1; -2) và C(6;3 Viết PT:

a-Pt các cạnh của tam giác ABC

b_ Viết pt các đường cao của tam giác ABC

c- Tìm toạ độ trực tâm , trọng tâm , tâm d8ường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

d- Tính góc A của tam giác ABC

e- Tính diện tích tam giác ABC

3- Cho tam giác ABC có pt các cạnh :

(AB) 3x+y-8 = 0 , (AC) x+y – 6 = 0 và ( BC ) x -3y -6 = 0

a- Tìm toạ độ các đỉnh A ; B ; C

b- CMR : Tam giác ABC vuông

c- Tính diện tích tam giác ABC

4- Cho tam giác ABC, biết C( -3; 2) và pt đường cao AH : x + 7y + 19 = 0 , phân giác AD

có PT : x + 3y + 7 = 0 Hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

HD: Tìm toạ độ A( 2 ; -3 ) pt BC : 7x-y+23 = 0

Pt AC : x+y+1 = 0 ; AB x-7y – 23 = 0

5- Cho (d1) x+ 2y – 6 = 0 và (d2) x- 3y +9 = 0

a- Tính góc tạo bởi d1 và d2

b- Viết các pt phân giác của d1 và d2

6- Cho 2 đường thẳng (d1)và (d2)đối xứng qua ( d ) có PT : x + 2y – 1 = 0 và (d1) qua A(2;2) (d2 ) đi quađiểm B(1;-5) Viết PT tổng quát của (d1) (d2 )

7- Cho đường thẳng (d) 3x-4y-3= 0

a- Tìm trên Ox điểm M cách d một khoảng là 3

b- Tính khoảng cách giữa d và d/ : 3x-4y +8=0

ĐS:a- M(6;0) (-4;0) ; b- 11/5

8- Cho hình vuông ABCD có pt cạnh AB:x-3y+1=0 , tâm hình vuông I(0;2)

a- Tính diện tích hình vuông ABCD

b- Viết PT các cạnh còn lại của hình vuông

Trang 6

Cho (d) 3x-4y -1 = 0 đường thẳng (d) có :

A Vectơ chỉ phương ; B Vectơ pháp tuyến nr= − +( 3; 4)

Câu 5 : Cho tam giác ABC có A(7;9), B(-5; 7) và C(12;-3) phương trình trung tuyến từ A là:

A 4x-y +19=0; B 4x-y-19=0 ; C 4x+y +19 = 0; D 4x+y - 19=0

Câu 6 : Cho tam giác ABC cóA(7;9); B(-5; 7) và C(12;-3) pt đường cao kẻ từ A là :

A 5x-12y +59=0; B 5x+12y-59=0; C 5x-12y -59=0; D 5x+12y +59=0

Câu 7 Toạ độ hình chiếu của M( 4;1) trên đường thẳng (d) : x-2y+ 4 = 0

I- PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG TRÒN :

1- Dạng 1: Phương trình của đường tròn tâm I(a;b) và có bán kính R là :

II- VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN :

- Cho đường tròn (C ) có tâm I bán kính R và đường thẳng (d )

- Gọi : d = d(I’, d ) Ta có :

d>R : (d) và ( C ) không có điểm chung.

Trang 7

d<R : (d) cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt

d= R: (d) và ( C ) Tiếp xúc nhau tại H

II – PHƯƠNG TÍCH, TRỤC ĐẲNG PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN:

III – PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNGT RÒN :

1- Dạng 1 : Phương trình tiếp tuyến của đtròn tại M(x0;y0) :

Dùng công thức phân đôi toạ độ :

( d) x.x0 +y.y0 - a(x+x0) –b (y+y0) + c = 0

a- Viết ptr đtròn ( C ) qua ba điểm A;B;O

b- Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( C ) tại A ; B

c- Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( C ) đi qua M(4;7)

ĐS : c- k=2; k= ½

2- Trong mp(Oxy) cho đường tròn (C ) có phương trình :

(x-1)2+ (y-2)2= 4 và d: x-y -1 = 0 Hãy viết phương trình đường tròn ( C / ) đối xứng với ( C ) qua d

ĐS : I/ (3;0) R/= 2

3- Cho tam giác ABC vuông cân tại A Biết M(1;-1) là trung điểm của BC , trọng tâm G( 2/3;0) Tìm toạ độ các đỉnh A;B;C

HD: Tìm toạ độ A(0;2) Viết PT : BC x-3y-4=0

Viết phương trình đường tròn (M;R= AM= 10 )

6- Viết phương trình đường tròn ( C ) biết

a- Đtròn qua 3 điểm A(-2;-1) ; B(-1;4) và C(4;3)

b- Qua A(0;2) ,B(-1;1) vàcó I thuộc : 2x+3y= 0

c- QuaA(5;3) và tiếp xúc d:x+3y+2= 0 tại M(1;-1)

Trang 9

MF1 ; MF2 : bán kính qua tiêu của điểm M

II- Phương trình chính tắc của Elíp :

Elip có tâm O, hai tiêu điểm trên ox có PTCT : ( E )

- Đường chuẩn : x = ±a/e =±a2/c

- Hình vẽ : HCNCS – Đỉnh – vẽ Elip – tiêu điểm

IV-Phương trình tiếp tuyến của Elip :

1- Dạng 1 : Phương trình tiếp tuyến của Elíp tại điểm M(x 0 ;y 0 ) :

Trang 10

a + b = ( Công thức phân đôi toạ độ )

1- Dạng 2 : Không biết tiếp điểm :

a- Xác định tiêu điểm , trục, tâm sai ,

b- Viết phương trình tiếp tuyến của (E) tại (-2;3)

c- Viết PTTT của (E) qua M(8;0)

d- Viết PTTT của (E) vuông góc : 2x-3y+1 = 0

ĐS:a=2 10 ; b= 10 ; c= 30

b- x-6y+20 = 0 c- k= 15

6

±d- C = ±2

2- Cho Elip ( E ) : 4x2 + 9 y2 – 36 = 0

Và Dm : mx – y – 1 = 0

a- CMR : Với mọi m đường thẳng Dm luôn cắt (E)

b- Viết PPTT của (E) qua N(1;-3) đs : k = -1/2 ; 5/4

3- Cho điểm C(2;0) và (E) :

2 2

1

4 1

x + y = Tìm toạ độ các điểm A; B thuộc (E) , biết A,B đxứng với nhau

qua Ox và tam giác ABC là tam giác đều

MF1 ; MF2 : bán kính qua tiêu của điểm M

II- Phương trình chính tắc của hypebol:

Hypebol có tâm O, hai tiêu điểm trên ox có PTCT : ( H )

Trang 11

- Đường chuẩn : x = ±a/e =±a2/c

IV-Phương trình tiếp tuyến của hypebol :

1- Dạng 1 : Phương trình tiếp tuyến của hypebol tại điểm M(x 0 ;y 0 ) :

ab = ( Công thức phân đôi toạ độ )

1- Dạng 2 : Không biết tiếp điểm :

- Ta dùng ĐK tiếp xúc : a2A2 - b2B2 = C2

** Chú y : Hypebol ( H) có hai tiếp tuyến cùng phương với Oy là : x = ±a Còn mọi tiếp tuyến khác

có dạng : y = k( x –x0) + y 0 với tiếp điểm nằm ngoài (H) luôn có hai tiếp tuyến

1.2 Lập pt chính tắc của hyperbol ( )H biết :

a ( )H có độ dài trục thực là 6, tiêu điểm là ( )4;0

b ( )H có một đỉnh là ( )5;0 v tiệm cận l y=2x.

c ( )H cĩ một tiệm cận l y= - 2x và qua điểm M( )4; 2 .

d ( )H qua hai điểm M( )1; 3 v N -( 2;2 2).

e ( )H có tiêu điểm F2( )3;0 và qua điểm 3; 4

9 3

x y

H - =

a Tìm trn ( )H điểm M có tung độ là 1.

b Tìm trn ( )H điểm M sao cho · F MF =1 2 90o

c Tìm trn ( )H điểm M sao cho F M1 =2F M2 .

1.4 Cho hyperbol ( )H : 2x2- y2- 2= 0

a Cmr tích khoảng cch từ M bất kỳ trn ( )H đến hai tiệm cận có giá trị không đổi.

b Một đường thẳng d bất kỳ cĩ pt : y= +x m cắt ( )H tại , M N v hai tiệm cận tại , P Q Cmr

MP =NQ.

Trang 12

1.5 Cho ( ) : 2 2 1

8 4

x y

H - =

a Viết pt tiếp tuyến của ( )H tại M( )4;2 .

b Viết pt tiếp tuyến của ( )H song song với x y+ - 2= 0

c Viết pt tiếp tuyến của ( )H qua A(2 2;1), viết pt đường thẳng qua hai tiếp điểm.

1.6 a Viết pt chính tắc của hyperbol ( )H tiếp xúc với hai đường thẳng d1: 5x- 6y+ = v8 0

II Phương trình tiếp tuyến của parabol :

* Dạng 1 : Phương trình tiếp tuyến của parabol tại điểm M(x 0 ;y 0 ) :

(d) y y0 = p x( 0+x) ( Công thức phân đôi toạ độ )

* Dạng 2 : Không biết tiếp điểm :

Ta dùng ĐK tiếp xúc: Đường thẳng ∆ là tiếp tuyến của parabol y2 = 2px khi và chỉ khi:

PB2 = 2AC

** Chú y : Parabol ( P) có hai tiếp tuyến cùng phương với Oy là : x = ±a Còn mọi tiếp tuyến khác códạng : y = k( x –x0) + y 0 với tiếp điểm nằm ngoài (P) luôn có hai tiếp tuyến

BÀI TẬP.

1.1 Tìm tiêu điểm và đường chuẩn của parabol y2=6x

1.2 Lập pt chính tắc của parabol ( )P biết :

a Tiêu điểm F ( )5;0 .

b ( )P qua điểm (2; 4- ).

c ( )P qua M có hoành độ 2 và cách tiêu điểm F một khoảng 3.

1.3.Cho parabol ( )P :y2=4x.

a Tìm trên ( )P điểm M cách F một khoảng là 4.

b Tìm trên ( )P điểm M º/ O sao cho khoảng cách từ M đến Oy gấp hai lần khoảng cách từ

M đến Ox

1.4 Cho parabol ( )P :y2=4x và đường thẳng d luôn đi qua tiêu điểm F và có hệ số góc

k k ¹ .

a Viết pt tung độ giao điểm của ( )P và d Cmr d luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt , M N

và tích khoảng cách từ ,M N đến trục đối xứng của ( )P có giá trị không đổi.

b Định k để MN =20

c Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu của , M N lên đường chuẩn D Cmr đường tròn đường kính

MN luôn tiếp xúc với đường chuẩn.

Trang 13

1.5 Lập pt tiếp tuyến của parabol ( )P :y2=8x biết :

a Tiếp điểm cú hoành độ bằng 5

b Tiếp tuyến cú hệ số gúc bằng - 1

c Tiếp tuyến qua điểm M -( 2;3).

1.6 Lập pt tiếp tuyến chung của :

1 Viết phơng trình đờng tròn đi qua giao điểm (C1), (C2) và tâm ∈x+6y-6=0

2 Viết phơng trình tiếp tuyến chung của (C1), (C2)

BG:

1 Giao điểm A(1;-3), B(2;4), gọi I(6-6b;b), phơngg trình: (x−12) (2+ +y 1)2=125

2 Nhận thấy hai đờng tròn trên cắt nhau và có cùng bán kính nên tiếp tuyến chung sẽ // với đờng thẳng nối tâm: I1I2, gọi pt có dạng: x+7y+d=0

Trang 14

Trong mặt phẳng Oxy cho (E): 2 2 1

4 1

x y

+ = , M(-2;3), N(5;n)Viết phơng trình d, d’ qua M tiếp xúc với (E) Tìm n để trong số các tiếp tuyến của (E) qua N có mộttiếp tuyến //d, d’

BG:

1 Gọi phơng trình ∆: y=ax+b, kết quả: x=-2, 2x+3y-5=0

2 Kq: n=-5

Bài 7:

Trong Oxy cho (C): (x−1) (2+ −y 2)2=4 và d: x-y-1=0

Viết phơng trình đờng tròn (C’) đối xứng (C) qua d Tìm toạ độ giao điểm (C) và (C’)

1 Viết phơng trình chính tắc của (E)

2 M thuộc (E) Tính giá trị: P=MF12 +MF22 −3MO2−MF MF1 2

3 Viết phơng trình đờng thẳng d// trục hoành và cắt (E) tại A,B: OAAB

82

a b a

a Tìm a,b biết (E) có tiêu điểm F1(2;0), hình chữ nhật cơ sở có diện tích 12 5

b Viết phơng trình đờng tròn (C) có tâm O Biết (C)∩(E) tại 4 điểm phân biệt lập thành hìnhvuông

Trang 15

Bài 11:

Cho (E): 2 2 1

4 1

x +y = và C(2;0) Tìm toạ độ A,B thuộc (E) biết rằng A,B đối xứng nhau qua trục hoành

và tam giác ABC đều

Trang 16

2 ⇒ AD= IA IB= = 2 do đó A,B là các giao điểm của AB với đờng tròn tâm I

và bán kính R=5/2 Vậy toạ độ A,B là nghiệm:

Gọi d2qua A và vuông góc d: y=-2x+3, gọi J=d2 ∩d=>J=(1;1), tìm A2sao cho J là trung điểm

AA2=>A2(0;3), phơng trình BC: 4x-y+3=0 (loại) vì không thoả mãn đề bài (d’ là phân giác ngoài)

Bài 21:

Trong mặt phẳng oxy cho A(1;1), B(2;1) và d: x-2y+2=0

Trang 17

1 CMR: A,B nằm cùng một phía của d.

2 Tìm M thuộc d: MA+MB ngắn nhất

Tam giác cân ABC có BC: x+2y=0, AB: x-y+6=0

a Viết phơng trình đờng thẳng đi qua B song song AC

b Viết phơng trình đờng cao đi qua B của tam giác

Trang 18

có phương trình 2x -y +4 =0

A x +2y =0 ; B x -2y +5 =0 ; C x +2y -3 =0; D –x +2y -5 =0;Bài 10: Cho hai điểm A(1 ;-4) và B(3 ;2) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn AB

A 2x+y -3 =0; B x +2y -3 =0; C x + y-2 =0; D x –y =0;

Bài 13:Cho tam giác ABC với A=(1 ;1) , B=(0 ;-2) , C=(4 ;2) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến đI qua B của tam giác đó

A 7x +7y +14 =0; B 5x-3y +1 =0; C 3x +y -2 =0; D -7x+ 5y +10 =0; Bài 14: Cho tam giác ABC với A=(2 ;-1), B=(4 ;5) , C=(-3;2).Viết phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác đó

A 3x +7y +1 =0; B -3x +7y +13 =0; C 7x +3y +13 =0; D 7x +3y -11 =0; Bài 15: Cho tam giác ABC với A=(2 ;-1), B=(4 ;5) , C=(-3;2).Viết phương trình tổng quát của đường cao đi qua B của tam giác đó

A 3x +5y -20 =0; B 5x -3y -5 =0; C 3x +5y -37 =0; D 3x -5y -13 =0;Bài 16:Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng 5x+2y -10=0 và trục hoành

A (0 ;5); B (-2 ;0); C.(2 ;0); D (0 ;2);

Bài 17: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 5x-2y +12 =0 và y+1 =0 là

A (1 ;-2); B (-14/5 ;-1); C (-1 ; 14/5); D (-1 ; 3);

Bài 18: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 4x-3y-26 =0 và 3x+4y-7 =0

A (2 ;-6); B (5 ;2); C (5 ;-2) ; D không có giao điểm

Bài 19: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình:

x-2y +1 =0 và -3x+6y-10 =0

A.Song song ; B Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C Trùng nhau D vuông góc với nhau

Bài 20: Tìm toạ độ véc tơ chỉ phương của đường thẳng đI qua hai điểm A(-3; 2) và B(1 ;4)

Trang 19

t x

31

t x

31

t x

53

t x

31

3

;Bài 24: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ;-1) và B(2 ; 5)

=

+

=

t y

t x

65

=

=

t y

x

62

1

;Bài 25: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm (1 ;-2) và song song với đường thẳng

t x

52

t x

52

131

t x

132

51

; D không có đường thẳng (d)Bài 26: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1 ;2) và vuông góc với đường thẳng

t x

24

t x

2

21

t x

2

21

+

=

t y

t x

2

21

Bài 27: Cho đường thẳng có phương trình tham số:

+

=

=

t y

t x

63

512

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng đó

A.(7 ; 5); B (20 ;9) ; C.(12 ;0) ; D (-13 :33) ;Bài 28: Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng

+

=

=

t y

t x

41

53

?

A 4x+5y-17=0; B 4x-5y+17=0; C 4x+5y+17=0; D 4x-5y-17 =0 ;

Bài 29: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng 1

7

55

t x

7

55

t x

5

75 ; D

t x

5

75

;Bài 30: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây:

Trang 20

Bài 33:Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây song song:

=

t y

t m x

10

)

1(8

và m.x+6y-76 =0

A m=2 ; B m=2 và m=-3 ; C m=-3 ; D không có m nào ;

Bài 34: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc:

=

mt y

t m x

2

)1(

=

+

=

mt y

t x

1

22 ;

A m=-3 ; B m= 1 ; C m=4/3 ; D không có giá trị nào của m

Trang 21

3 ;Bài 46:Cho đường thẳng (d):7x+10y-15=0 Trong các điểm M(1 ;-3), N(0 ;4), P(8;0),Q(1 ;5) điểm nào cách xa đường thẳng (d) nhất:

t x

1

2:

A.3x+y+6=0 và-x-3y-6=0; B.3x+y=0 và -x+3y-6=0 ;

C.3x+y=0 và x-3y=0 ; D.3x+y=0 và x+3y-6=0 ;

Bài 50: Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn ?

A x2 +y2-x-y+9=0; B x2+y2-x=0 ; C.x2+y2-2xy- 1=0 ; D.x2-y21=0 ;

-2x-2y-Bài 51: Đường tròn x2+y2-2x+10y+1=0 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A.(2 ;1) ; B (3 ;-2); C (4 ;-1) ; D (-1 ;3);

Bài 52: Đường tròn nào dưới đây đi qua ba điểm A(2 ;0), B(0 ;6) và O(0 ;0)?

A.x2+y2-2x-6y+1=0 ; B x2+y2-2x-6y=0 ;

C.x2+y2-2x+3y=0 ; D x2+y2-3y-8=0 ;

Bài 53: Đường tròn đi qua ba điểm (-1 ;1), (3 ;1) và (1 ;3) là:

A.x2+y2+2x=2y-2=0 ; B x2+y2-2x-2y+2=0 ; C x2+y2+2x-2y=0; D x2+y2-2x-2y-2=0Bài 54:Cho đường tròn x2+y2+5x+7y-3=0.Khoảng cách từ tâm đường tròn tới trục Ox bằng :

Bài 57:Đường tròn x2+y2-4x-2y+1=0 tiếp xúc với đường thẳng nào dưới đây:

A.Trục tung ; B Trục hoành ; C 4x+2y-1=0 ; D 2x+y-4=0 ;

Bài 58: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

A x2+y2-5=0 ; B x2+y2-2x-10y=0; C x2+y2-10y+1=0 ; D

x2+y2+6x+5y+9=0;

Bài 60:Đường tròn nào dưới đây tiếp xúc với trục Oy ?

A x2+y2-10x+2y+1=0 ; B.x2+y2+x+y-3=0; C x2+y2-1=0 ; D x2+y2-4y-5=0

A (3; 3) và(1; 1) ; B (-1; 1) và (3; -3); C (2; 1) và (2; -1); D (3; 3) và(-1; 1);

Bài 64: Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn x2+y2=4 và (x+10)2+(y-16)2=1

Ngày đăng: 05/08/2014, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w