Ví dụ: nếu bạn 'put your best foot forward' - có nghĩa là bạn cố gắng hết mức nghĩa bóng, bạn không thật sự quyết định rằng chân trái trái của bạn đẹp hơn chân phải và đặt chân trái t
Trang 1THÀNH NGỮ : 'FOOT'
Những thành ngữ (idioms) có nghĩa bóng
hơn là nghĩa đen Ví dụ: nếu bạn 'put your
best foot forward' - có nghĩa là bạn cố gắng hết mức (nghĩa
bóng), bạn không thật sự quyết định rằng chân trái trái của
bạn đẹp hơn chân phải và đặt chân trái trước khi bạn đi
(nghĩa đen)
Những thành ngữ cũng là một nhóm từ cố định (fixed groups of
words) vì thế bạn không thể thay đổi từ trong một thành ngữ Ví
dụ: bạn có thể nói ‘She has one foot in the grave' để diễn tả bà
Trang 2ta rất già và yếu chứ bạn không có thể nói 'She has one arm in
the grave'
Những thành ngữ với 'foot'
the shoe / boot is on the other foot:
hoàn cảnh hiện tại trái ngược với cái trong quá khứ, thường bởi
vì ai đó trong vị trí yếu kém đang có quyền lực
The boss didn't use to take her ideas seriously at all But since
she got that big contract, the shoe's on the other foot Now he
always listens to her ideas
Trang 3Xếp đã không nghe những ý kiến của cô ta Nhưng từ khi cô ta có
được hợp đồng lớn đó, tình hình đã thay đổi Hiện tại, xếp luôn
nghe ý kiến của cô ta
to put your foot in it:
nói điều gì đó một cách vô tình mà làm xấu hổ hoặc buồn lòng ai
đó
She really put her foot in it with Colin She didn't know he'd
failed his exams
Cô ta thật sự lỡ lời với Colin Cô ta không biết anh ta đã trượt kỳ
thi
to put your foot down:
Trang 4phát biểu rất mạnh mẽ về cái gì đó phải được thực hiện bằng
cách nhất định
I thought mum would let me stay out late on Saturday night but
she really put her foot down and said I had to be home by
10.30
Tôi nghĩ rằng mẹ sẽ cho tôi đi chơi về trễ vào đêm thứ Bảy nhưng
bà ta thật sự kiên quyết và bảo rằng tôi phải về nhà vào lúc
10.30
to get a foot in the door:
bắt đầu ở cấp độ thấp trong việc kinh doanh hoặc công ty, hy
vọng rằng nó sẽ mang lại cơ hội thành công cho bạn sau này
Trang 5It's not a great job But it's a foot in the door and he really
wants to make his career in the TV industry
Nó không phải là một công việc tuyệt vời Nhưng đó là bước khởi
đầu và anh ta thật sự muốn tạo sự nghiệp trong ngành công
nghiệp truyền hình
to wait on someone hand and foot:
làm tất cả mọi thứ cho ai đó để họ không phải tự làm gì cả
You need to do some of the washing up here It's not my job to
wait on you hand and foot
Con cần phải làm một công việc giặt giũ Đó không phải là công
việc của mẹ làm cho con
Trang 6to keep / have a foot in both camps
tham gia vào hai nhóm người mà có sở thích, quan điểm hoặc
mục tiêu khác nhau
The football manager used to be a player himself He tries to
keep a foot in both camps but it's difficult for him not to always
agree with what the other managers say
Ông quản lý đội bóng trước đó là một cầu thủ Ông ta cố gắng
trung hoà giữa hai bên nhưng rất khó cho ông ta không luôn đồng
tình với những gì những người quản lý khác nói
to drag your feet
Trang 7làm việc gì đó một cách chậm chạp với ít nhiệt tình bởi vì bạn
không muốn làm việc đó
There's no point dragging your feet You'll have to tidy your
room eventually
Không nên kéo dài thời gian như thế Cuối cùng thì con cũng phải
dọn dẹp phòng của con thôi
to get off on the wrong / right foot
tạo nên sự bắt đầu thành công/không thành công
We really got off on the wrong foot The first time I met her, she
lit up a cigarette, without asking if it was OK We're the best of
friends now but she knows she has to smoke outside!
Trang 8Chúng tôi thật sự có sự khởi đầu không vui vẻ lắm! Lần đầu tiên
tôi gặp cô ấy, cô ta đốt thuốc lá mà không hỏi có được phép hay
không Hiện tại, chúng tôi là bạn bè thân thiết và cô ta hiểu rằng
cô ta phải hút thuốc bên ngoài
to land on your feet
trở lại về với tình trạng tốt sau khi có vấn đề, đặc biệt do gặp may
mắn hơn là kỹ năng hoặc làm việc chăm chỉ
He isn't really qualified for the job, but he's landed on his feet
because the boss likes him and is looking for someone to take
over from him when he retires
Trang 9Anh ta thật sự không xứng đáng cho công việc, nhưng anh ta
được thăng chức bởi vì xếp thích anh ta và đang tìm người kế
nhiệm khi ông ta nghỉ hưu
to foot the bill
trả tiền cho cái gì đó đắt tiền hoặc thường được chia đều ra
We all went out for a meal and my dad said he'd foot the bill as a
birthday treat for me
Chúng tôi đi ra ngoài ăn tôi và ba tôi nói rằng ông ta sẽ trả tiền ăn
như là quà sinh nhật dành cho tôi