1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

thành ngữ với tongue pptx

4 659 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thành ngữ với tongue Có rất nhiều thành ngữ có từ Tongue dưới đây là một số thành ngữ chỉ về tính cách con người qua những thành ngữ có từ Tongue.. Thành ngữ Tongue Lashing dùng để chỉ

Trang 1

thành ngữ với tongue

Có rất nhiều thành ngữ có từ Tongue dưới đây

là một số thành ngữ chỉ về tính cách con người

qua những thành ngữ có từ Tongue

Thành ngữ Tongue Lashing dùng để chỉ việc mắng nhiếc

một người nào khiến người đó đau đớn như bị quất bằng roi

vậy

Ex: When I was ten years old my mother caught me smoking a

cigarette in the backyard She gave me such a tongue lashing

that I’ve never touched another cigarette all my life

Trang 2

Khi tôi mười tuổi, mẹ tôi bắt gặp tôi hút thuốc lá ở sân sau nhà

Mẹ tôi mắng nhiếc tôi nhiều đến độ trong suốt đời tôi, tôi không

bao giờ đụng đến một điếu thuốc nữa

Cái lưỡi của chúng at đôi khi cũng làm cho chúng at gặp khó

khăn, như được diễn tả trong thành ngữ thứ hai sau đây:

“A Slip of the Tongue”

A Slip of The Tongue nghĩa là sự trượt chân hay một điều sơ

suất

Slip of the Tongue là nói lỡ lời,như các bạn sẽ thấy trong thí dụ

sau đây về một anh chàng gọi lầm tên vợ

Trang 3

Ex: I’m in trouble at home I called my wife “Susan” last night

instead of “Betty” Susan is my old girl friend Just a slip of the

tongue, but Betty is so mad she won’t speak to me

Anh chàng bị xui xẻo này nói: Tôi đang gặp khó khăn ở nhà Tối

hôm qua tôi gọi vợ tôi là Susan thay vì Betty Susan là bạn gái cũ

của tôi Tôi vô tình nói lỡ lời, nhưng Betty vợ tôi gịân tôi đến độ

không nói chuyện với tôi nữa

Tiếp theo đây là thành ngữ thứ ba:

“Forked Tongue” Forked Tongue có nghĩa là một người dối trá, lắt

léo Trong thí dụ sau đây chị Pauline khuyên bạn chị nên đề

phòng khi đối phó với một giới chức mà chị biết

Trang 4

Ex: Don’t trust that guy He usually speaks with a forked tongue

He’ll promise you to do one thing, but more often than not he’ll

turn around and do exactly the opposite

Đừng tin ông at, ông at là người hay dối trá Ông at hứa với bạn

làm một chuyện, nhưng thường thì ông at lại quay sang làm một

điều gì đó trái ngược hẳn

Các bạn thêm khảo thêm một số thành ngữ này nữa nhé:

Thành ngữ: “A Silver Tongue” là một người có tài ăn nói lưu loát

Thành ngữ: “A Smooth Tongue” là người nói khéo để dụ người

khác mua

Ngày đăng: 02/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w