- Döïa vaøo ñoà thò haøm soá y=ax ta coù theå xaùc ñònh ñöôïc daïng cuûa ñoà thò haøm soá y=ax+b hay khoâng vaø veõ ñoà thò haøm soá naøy ntn,ñoù laø noäi dung baøi hoïc hoâm nay.. B[r]
Trang 1Lớp Tiết theo TKB Ngày dạy Sĩ sớ Vắng
9A ……… ……… 21 ………
I/ MỤC TIÊU :
a.Về kiến thức: Củng cớ cho hv định nghĩa căn bậc ba, kiểm tra được mợt sớ là căn bậc
ba của sớ khác
b Về kỹ năng: Tìm được căn bậc ba nhờ vào bảng sớ và máy tính bỏ túi.
c Về thái đợ: Có hứng thú với bài học.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HV:
*GV: dddh, máy tính bỏ túi và bảng 4 chữ sớ.
*HV: Bảng 4 chữ sớ và máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 KTBC:
HV1: Nêu khái niệm căn bậc ba? Căn bậc hai và căn bậc ba có gì khác nhau?
Tìm căn bậc ba của 81?
HV2: Nêu tính chất của căn bậc ba? Hãy so sánh và 4?
2. Bài mới:
- Gọi hv đọc nợi dung bài
tập
- Y/c 4 học viên lên bảng
làm bài tập 67/36
- Gọi hv khác nhận xét bài
làm của bạn
- Sửa chữa và cho điểm
- Gọi hv đọc nợi dung bài
tập
- Y/c 2 học viên lên bảng
làm bài tập 68/36
- Gọi hv khác nhận xét bài
làm của bạn
- Sửa chữa và cho điểm nếu
Bài tập 68/36 Tính
a) - -
= - -
= 3 -(-2) -5 = 0 b) -
= - = - = - = 3 - 6 = -3
Bài tập 69/36 So sánh
a) 5 và
Ta có: 5 = ; 125>123 nên > Vậy 5
>
b) 5 và 6
Trang 2Gọi hv đọc nội dung bài tập
- Y/c 2 học viên lên bảng
làm bài tập 68/36
- Gọi hv khác nhận xét bài
làm của bạn
- Sửa chữa và cho điểm nếu
3 Củng cố:
- Hệ thống lại nội dung toàn bài
- Đọc bài đọc thêm “Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi”
4 Dặn dò:
- Học và ôn tập chương I
- Làm bài tập chương I
Lớp Tiết theo TKB Ngày dạy Sĩ số Vắng
9A ……… ……… 21 ………
I MUÏC TIEÂU :
Trang 3a, Veà kieỏn thửực: Hs nắm đợc các kiến thức cơ bản về công thức bậc hai một cách có hệ
thống
b, Veà kyừ naờng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu tỉ số, phân
tích đa thức tìm mẫu tử, giải phơng trình
c, Veà thaựi ủoọ: Có ý thức tích cực học tập.
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
*GV: Bảng phụ, MTBT
*HS: MTBT
III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY
1.Kieồm tra baứi cuừ: Không
2 Baứi mụựi:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
I Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
x
2
0
( a0)VD: 3 = 9vì
9 3
0 3
A xđ A0
Chọn (C)
II Luyện tập Bài 70 (SGK)
c)
567
3 , 34 640 567
3 , 34 640
=
9
56 81
49 64 567
343 64
3 2
1 2
- Hãy nêu mỗi CT’ thực hiện
phép biến đổi nào?
c) Thực hiện theo thứ tự nào?
- Gv nêu lại cách giải
- Goi 2 HS lên bảng
- Theo dõi trên bảng phụ
- Trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng làm
- Phân tích đề bài theo GV
- Nghe GV nêu lại cách giải
- 2 HS lên bảng thực hiện
Trang 4b, Veà kyừ naờng: Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa CBH, tìm ĐKXĐ
của biểu thức, chứng minh đẳng thức, giải PT
c, Veà thaựi ủoọ: Có ý thức tích cực học tập.
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
* GV: Bảng phụ, MTBT
* HS: MTBT
III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY
1Kieồm tra baứi cuừ: Không
2.Baứi mụựi:
Trang 5Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
1 Lý thuyết và bài tập trắc
nghiệm Câu 4 a, b 0
b a b
a
( SGK)BT2: (C)
2 Luyện tập Bài 74 ( SGK/ 40)
= 1 – 3m = 1 - 3 1,5 = -3,5
Bài 75( SGK/ 41)
b a ab
a b b a
Gợi ý cho HS ý c: thực hiện
biến đổi vế nào?
- HS nhận xét
Hoạt động nhóm làm ý d trong 5’
Trang 6- Gọi đại diện 1 nhóm trình
u phải cm
a
a a a
a a
1
0
a , a 1)VT=
1
1 1
a
a a a
a a
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết
Lớp Tiờ́t theo TKB Ngày dạy Sĩ sụ́ Vắng
9A ……… ……… 21 ………
I/ MỤC TIấU:
1 Vờ̀ kiến thức: Kiờ̉m tra và đánh giá kiờ́n thức của HV trong chương I
2 Vờ̀ kỹ năng: Có kỹ năng giải các bài tọ̃p cơ bản của chương I
3 Vờ̀ thái đụ̣: Nghiờm túc làm bài
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HV:
*GV: Đề + đáp án
*HV: Kiờ́n thức chương I
II/ TIấ́N TRÌNH DẠY HỌC:
1.KTBC: (Khụng)
2.Bài mới
Trang 7ĐỀ BÀI A/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Câu 1(1 điểm): Đánh dấu X vào ô thích hợp trong bảng sau:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng:
Với giá trị nào của x thì x 2 7
Câu 5(3điểm): Rút gọn các biểu thức sau:
a) ( - 2 + ) + b) ( - 3 + ) -
ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Câu 1(1 điểm): (mỗi ý 0,25đ)
Đánh dấu X vào ô thích hợp trong bảng sau:
Trang 86 = (0,25đ)
Vì 63.5 > 53.6 nờn > hay 6 > 5 (0,5đ)
Cõu 5(3điểm): Rút gọn các biờ̉u thức sau:
a)( - 2 + ) + = - + + = 14 + 7 = 21 (1,5đ)
b)Vờ̀ kỹ năng: Học viờn tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số Biễu
diễn đợc các cặp số (x,y) trên mặt phẳng tọa độ Vẽ đợc đồ thị hàm số y = ax (a 0) đãhọc ở lớp 7
c)Vờ̀ thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn
điểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HV
Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh : Đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
III/TIấ́N TRÌNH DẠY - HỌC:
1, Kiểm tra bài cũ:
<Gv dành thời gian giới thiệu sơ qua về nội dung của chơng>
2, Bài mới:
?Khi nào thì đại lợng y đợc
gọi là hàm số của đại lợng
- chú ý theo dõi
- hiểu đợc TXĐ của hàm
số là những giá trị củabiến x sao cho f(x) xác
định
- nắm đợc cách viết kýhiệu y = f(x) có lợi khi
1, Khái niệm hàm số:
- Đại lợng y phụ thuộc vào đại ợng thay đổi x sao cho với mỗigiá trị của x luôn xác định duynhất một giá trị tơng ứng của y thì
l-y gọi là hàm số của x và x gọi làbiến số
- Hàm số đợc cho bằng bảng hoặccông thức
Vdụ: <Bảng phụ>
- Hàm số y = f(x): x chỉ lấynhững giá trị mà tại đó f(x) xác
định
Trang 9của hàm số tại 1 giá trị của
- treo bảng phụ nội dung ?1,
yêu cầu hs điền vào bảng phụ
- nhận xét chốt lại, yêu cầu hs
nêu ý nghĩa của cách viết
f(0); f(1);
- Cho hàm số y = f(x), yêu
cầu hs nêu khái niệm đồ thị
của hàm số đã học
- yêu cầu hv làm ?2 theo
nhóm, trình bày vào bảng phụ
- hv dới lớp tham gia nhậnxét
- nhớ lại cách vẽ đã học
- quan sát , đọc đề bài,thảo luận theo nhóm trả
lời ?3
- 1 hv lên bảng điền vàobảng phụ
- Dới sự hớng dẫn của gv,
hv phát hiện tính đồngbiến và nghịch biến củahàm số
- Cách viết: y = f(x); y = g(x)Vdụ: Hs y = f(x) = 2x +3
?2 <Bảng phụ>
3, Hàm số đồng biến, nghịch biến:
- Gv treo bảng phụ bài tập 2sgk, yêu cầu hs tính toán và điền vào bảng phụ
- HV tính trong 2 phút, sau đó 1 hs lên bảng điền
- Từ kết quả ở bảng phụ gv yêu cầu hs trả lời câu b và phải giải thích vì sao?
- GV nhận xét chốt lại, nêu bài giải mẫu
4 Dặn dò:
- Gv hớng dẫn nhanh cách làm bài tập 1 sgk
- Về nhà làm các bài tập 1, 3, 4, 5 sgk
- Học và nắm chắc các kiến thức của bài học
- Chuẩn bị thíc thẳng và bài tập cho tiết sau luyện tập
Lớp Tiờ́t theo TKB Ngày dạy Sĩ sụ́ Vắng
9A ………… ……… 21 ………
I / MUẽC TIEÂU :
Trang 10a) Về kiến thức: Củng cớ cho HV các kiến thức cơ bản về giá trị hàm sớ; hàm sớ đồng biến
và nghịch biến trên R Các khái niệm “hàm sớ”, “biến sớ”
b) Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm sớ, kỹ năng vẽ đồ thị của hàm sớ, kĩ
năng “đọc” đồ thị
c) Về thái đợ: Tích cực học tập, yêu thích mơn học
II / CHUẨN BỊ C ỦA GV VÀ HV :
* GV : ĐDDH +
*HV : Bài tập đã chuẩn bị tại nhà + đdht
III / TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1.KTBC:
HS1: Hãy nêu khái niệm hàm sớ? Làm bài tập 1 ý a)
HS2: Hàm sớ y = f(x) đồng biến và nghịch biến trên R như thế nào?
Làm bài tập 1 ý b)
2, Bài mới :
*hướng dẫn HS cách sử
dụng MTBT
- Y/c hs lên bảng vẽ đồ thị
+ Hai em lên bảng ghi tọa
độ điểm A và B
+ Hãy nêu cách tính chu
vi và diện tích tam giác
OAB
+ Để tính được chu vi và
diện tích ta phải cần biết
những đại lượng nào ?
- Gọi HS đọc đề
- Hãy nêu cách chứng
minh một hàm số đồng
biến (hay nghịch biến)
- Gọi HS cho hai giá trị
theo yêu cầu
- lên bảng vẽ
+ A(2;4) , B(4;4) + CVOAB =OA + OB + AB
S = (đường cao x canh đáy):2
+ Phải tính được OA, OB,
OC, và đường cao h
+ HS tự tính và làm vào tập
+ Một HS lên bảng ghi kết quả tính được
+ Một HS lên bảng tính chu vi, một em tính diện tích
+ Một HS đọc đề, HS khác đọc lại
Trang 113) Cuỷng coỏ :
- Cho HS nhaộc laùi caực khaựi nieọm : haứm soỏ , ủoà thũ cửa haứm soỏ …
- Cho HS laứm baứi taọp 3 SBT
4)D ặn dò:
- Xem laùi lyự thuyeỏt
- Laứm baứi taọp : 6 (SGK) ; 4 , 5 SBT
- Nghieõn cửựu trửụực bài”Hàm sụ́ bọ̃c nhṍt”
Lớp Tiờ́t theo TKB Ngày dạy Sĩ sụ́ Vắng
9A ………… ……… 21 ………
Tiết 25: Hàm số bậc nhất
I Mục tiờu:
Kiến thức : Học sinh nắm đợc hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b trong đó a ≠ 0, biết
đợc hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) luôn luôn xác định với mọi x R Nắm đợc tínhchất của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
Kỹ năng : Học sinh hiểu và chứng minh đợc tính đồng biến và nghịch biến của hàm số
bậc nhất Nắm và nhận biết đợc một hàm số bậc nhất khi nào thì đồng biến và khi nào thìnghịch biến?
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, thớc thẳng, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, Kiểm tra bài cũ: ( Khụng)
2.Bài mới:
Trang 12H§ cđa GV H§ cđa HV Nợi dung
Ta biết về hàm số ,hôm nay
ta sẽ học một hàm số cụ thể
đó là hàm số bậc nhất Vậy
hàm số bậc nhất là gì ,nó có
t/c ntn? Đó là nội dung bài
học hôm nay
Xét bài toán thực tế sau :
-GV đưa đề bài lên bảng
-sau t giờ ô tô đi ………
-sau t giờ ô tô cách HN………
?2: Điền bảng :
-GV gọi HS khác nhận xét
bài
-em hãy giải thích tại so s là
hàm số của t
Gv nếu thay sbởi y ; x bởi t ;
abời 50; b bởi 8 thì được
y=ax+b là hàm số bâc nhất
Vậy hàm số bậc nhất là gì ?
-Gv yêu cầu HS đọc lại định
nghĩa (bảng phụ )
Bài tập : các hàm số sau có
phải là hàm số bậc nhất
không ? Nếu là hàm số bậc
nhất hãy chì ra a? b?
-GV đưa bảng phụ lên
- Gv giới thiệu ví dụ như
sgk, hướng dẫn hs tìm hiểu
và đưa ra kết luận
- Tương tự yêu cầu hs làm ?
2 sgk
Một HS đọc to bài toán -HS theo dõi sự hướng dẫncủa Gv
* HS làm ?1 :+ 50 km+ 50.t (km)+ 50 t +8 (km)
*HS làm ?2 đọc kết quả để GV điền vào bảng phụ
-HS đọc lại đinh nghĩa
-HS suy nghĩ 1 hoặc 2 phút rồi trả lời lần lượt từng câu
Sau 1 giờ ô tô đi được: 50kmSau t giờ ô tô đi được: 50t(km)Sau t giờ ô tô cách trung tam HN:
S= 50.t +8 (km)
S=50t+8 58 108 158 …Vậy đại lượng s phụ thuộc vàotƯùng với mỗi giá trị của t ,chỉ có một giá trị tương ứng của t nên s là hàm số của t
* Định nghĩa : SGK/
* VD: y=1-5x là hàm số bậc nhất
(a=-5 khác o; b=1)y=1/x +4 không phải hàm bậc nhất vì không có dạng y=axy=1/2 x là hàm số bậc nhất ( a=1/2; b=0)
y= mx +2 không phaỉo là hàm số bậc nhất vì chư có mkhác 0 y= 0x+6 không lá hàm bậc nhất vì có dạng y=ax+b mà a=0
2, Tính chất:
Ví dụ: Xét hàm số
y = f(x) = -3x + 1Hàm số luôn xác định với ọi x thuộc R
Hàm số nghịch biến trên R
?3 (VN)
Tổng quát: sgk
?4 (VN)
Trang 13- Gv cuứng caỷ lựop nhaọn xeựt
choỏt laùi
- Yeõu caàu hs ủoùc phaàn toõỷng
quaựt sgk
- Goùi hs traỷ lụứi ?3 sgk và ?4
- Hs traỷ lụứi
3, Củng cố:
- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 8 sgk
+ 1 hs đứng tại chổ nêu cách làm, hs khác nhận xét
+ Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu Hs chú ý, ghi chép cẩn thận
- Gv hớng dẫn bài tập 9 sgk:
Cho hàm số bậc nhất: y = (m - 2)x +3
Hàm số đồng biến khi m - 2 > 0 m > 2 Hàm số nghịch biến khi m - 2 < 0 m < 2
4)D ặn dò:
- Học sinh học và nắm khác k/n về hàm số, đồ thị hàm số, hamf số đồng biến, nghịch biến, vẽ thành thạo đồ thị hs y = ax
- Làm các bài tập 6 sgk, bài tập 3, 4 sách bài tập
Lớp Tiờ́t theo TKB Ngày dạy Sĩ sụ́ Vắng
9A ………… ……… 21 ………
TIấ́T 26: Luyện tập VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT I Mục tiờu a.Vờ̀ Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các khái niệm: Hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất (Tính đồng biến và nghịch biến) b.Vờ̀ Kỹ năng : Học sinh rèn luyện kỹ năng biểu diễn một điểm lên mặt phẳng tọa độ, nhận dạng và tìm điều kiện để một hàm số là hàm số bậc nhất, tìm các giá trị ch a biết khi biết đồ thị đi qua một điểm c.Vờ̀ Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn điểm và vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ II Chuẩn bị của GV và HV Giáo viên : Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng Học sinh : Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng. III Tiến trình dạy - học 1, Kiểm tra bài cũ: Hs1: Gv treo bảng phụ, yêu cầu hs tính và điền vào bảng phụ ?Có nhận xét gì về giá trị của hai hàm số đã cho ở trên khi x nhận cùng một giá trị? 2.Bài mới: HĐ của GV HĐ của HV Nụ̣i dung Baứi 11 SGK/48 GV goùi hai hs leõn baỷng , moói HS bieóu dieón 4 ủieồm , dửụựi lụựp hoùc sinh laứm vaứo vụỷ Sau khi HS hoaứn thaứnh caõu 2 HS leõn baỷng laứm baứi 11 laàn lửụùt ,moói hs laứm 4 ủieồm Baứi 11sgk/48
A(-3;0) B(-1;1)
C(0;3) D(1;1)
E(3;0) F(1;-1) G(0;-3) H(-1;-1) b) Treõn mp toaù ủoọ 0xy:
Trang 14a Gv đưa đề bài lên bảng
yêu cầu HS ghép một ô ở
cột bên trái với một ô ở cột
bên phải để được kết quả
đúng
A.mọi điểm trên mp toạ độ
có tung độ bằng 0
B mọi điểm trên mp toạ
độ có hoành độ bằng 0
C.Bất kỳ điểm nào trên mp
toạ độ có hoành độ và tung
độ bằng nhau
Bất kỳ điểm nào trên mp
toạ độ có hoành độ và tung
độ bằng nhau
Y/c hv làm bài 12
Cho hs bậc nhất
y=ax+3 Tìm hệ số a biết
khi x=1 thì y=2,5
? Em làm bài này ntn?
- Cho hv làm bài 13
Với những giá trị nào của
m thì hàm số sau là hàm
bậc nhất ?
-GV cử đại diện của hai
nhóm lên trình bày
-Gọi hs nhận xét
-Gv chọn một nhóm làm
đầy đủ cho HS chép vào
-GV hướng dẫn cho HS làm
bài 14
1)đều thuộc trục hoành
Ox có ph:y=02)đều thuộc tia phân giác của góc phần tư I vàIII có pt:y=x
3)đều thuộc tia phân giác của góc phần tư II và IVcó pt:y=-x
4)đềuthuộc trục tung
Oy ,có pt: x=0(A-1); (B-4);
Bài 12:
Thay x=1;y=2,5 vào hàm số y=ax+3 ta có
2,5=a.1+3 2,5-3=a a=-0,5 0.Vậy hệ số a=-0,5
1
0 1 0
m m
Trang 15Lớp Tiờ́t theo TKB Ngày dạy Sĩ sụ́ Vắng
9A ………… ……… 21 ………
TIấ́T 27: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b ( a0 )
I Mục tiờu:
Kiến thức : Học sinh nắm đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng cắt trục
tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b ≠ 0, trùng với
đờng thẳng y = ax nếu b = 0
Kỹ năng : Học sinh vẽ đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) bằng cách xác định hai điểm
thuộc đồ thị hàm số đó Rèn luyện kỹ năng biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ và
vẽ đồ thị hàm số
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn điểm
và vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ
II Chuẩn bị của GV và HV:
Giáo viên : Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh : Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, thớc thẳng, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình lên lớp:
1, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Gv treo bảng phụ, yêu cầu hs tính và điền vào bảng phụ
?Có nhận xét gì về giá trị của hai hàm số đã cho ở trên khi x nhận cùng một giá trị?
2.Bài míi:
- Dửùa vaứo ủoà thũ haứm soỏ
y=ax ta coự theồ xaực ủũnh ủửụùc
daùng cuỷa ủoà thũ haứm soỏ
y=ax+b hay khoõng vaứ veừ ủoà
thũ haứm soỏ naứy ntn,ủoự laứ noọi
dung baứi hoùc hoõm nay
- ủửa leõn baỷng phuù yeõu caàu
cuỷa baứi ?1 vaứ bbaỷng heọ truùc
toaù ủoọ Oxy ,goùi 1 HS leõn
baỷng laứm ,HS dửụựi lụựp laứm
vaứo vụỷ
?Em coự nhaọn xeựt gỡ veà vũ trớ
caực ủieồm A,B,.C Taùi sao?
GV? Em coự nhaọn xeựt gỡ veà
vũ trớ caực ủieồm A’B’C’?
-Haừy c/m nhaọn xeựt ủoự
- gụùi yự chuựng minh caực tửự
giaực AA’B’B vaứ BB’C’C laứ
hbh
- ruựt ra nhaọn xeựt :neỏu A,B,C
cuứng naốm treõn 1 ủt d thỡ
A’,B’,C’ cuứng naốm treõn
ủửụứng thaỳng d’ //d
- Yeõu caàu Hs laứm ?2
- Caỷ lụựp duứng buựt chỡ ủieàn
-Hs laộng nghe Gv ẹVẹ -HS laứm ?1 vaứo vụỷ -Moọt HS leõn baỷng xaực ủũnh ủieồm
-HS nhaọn xeựt :Ba ủieồm A,B,C thaỳng haứng
Vỡ A,B,C coự toaù ủoọ thoaừ maừn y=2x neõn A,B,C cuứng naốm treõn ủoà thũ haứm soỏ y=2x hay cuứng naốm treõn moọt ủửụứng thaỳng
-Caực ủieồm A’,B’,C’
thaỳng haứng -HSc/m :coự A’A//B’B (vớcuứng vuoõng Ox) vaứ A’A=B’B=3 ủụn vũ =>tửự giaực A’AB’B laứ hbh
=> A’B’//AB-tửụng tửù coự B’C’//BC Maứ A,B,C thaỳng haứng
=>A’,B’,C’ thaỳng haứng -Hs laứm ?2 vaứo SGK
1) ẹoà thũ haứm soỏ y=ax +b (a ≠ 0)
Bieóu dieón caực ủieồm sau treõn cuứngmoọt mp toaù ủoọ
A(1;2) ,B(2;4) ,C(3;6)A’(1;2+3), B’(2;4+3)C’(3;6+3)
2 A 1 0
1 2 3 xA,B,C cuứng naốm treõn1 ủt d thỡ A’,B’,C’ cuứng naốm treõn ủửụứng thaỳng d’ //d
Vụựi x=0 thỡ y=2x+3 =3 vaọy ủửụứngthaỳng y=2x+3 caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ baống 3