Quy trình dạy học
Trang 1CHƯƠNG I QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
I Khái niệm quá trình dạy học
II Bản chất của quá trình dạy học
III Nhiệm vụ của quá trình dạy học
IV Quy trình của quá trình dạy học
V Quy trình thiết kế bài học (giáo án)
Trang 2I KHÁI NIỆM QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Định nghĩa.
Chuỗi HĐ dạy, HĐ học đan xen, tương tác
trong khoảng không gian và thời gian,
Trang 3I KHÁI NIỆM QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
Trang 4I KHÁI NIỆM QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Đặc điểm.
Kết luận:
+ Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh
+ Hiểu đặc điểm của học sinh
+ Biết đánh giá khả năng của bản thân./
Trang 5I KHÁI NIỆM QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Đặc điểm.
2.2 Tiến hành trên nền tảng là NDDH
Yếu tố khách quan, quyết định tiến trình, phương pháp, phương tiện
Trang 6I KHÁI NIỆM QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Đặc điểm.
Kết luận:
Xác định, lựa chọn nội dung dạy học;
Hình thức thể hiện của nội dung dạy học./
Trang 7I KHÁI NIỆM QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Đặc điểm.
2.3 Hình thành, phát triển nhân cách
Kết luận:
xác định mục tiêu dạy học./
Trang 8I KHÁI NIỆM QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Đặc điểm.
2.4 Không gian và thời gian nhất định
Chịu sự chế ước của các điều kiện kt-xh-vh
Kết luận:
Các yếu tố của QTDH - môi trường xung quanh./
Trang 9I KHÁI NIỆM QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Đặc điểm của QTDH
Hoạt động képNội dung dạy học
Trang 10II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Là hoạt động phối hợp của hai chủ thể.
- Mối quan hệ chủ thể đối tượng trong lao đông
TÁC ĐỘNG VÀO
SẢN PHẨM
Trang 11II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Là hoạt động phối hợp của hai chủ thể.
- Mối quan hệ chủ thể đối tượng trong lao đông
+ Tạo ra sản phẩm theo ý muốn,
+ Đối tượng là cái có sẵn, thụ động,
+ do năng lực chủ thể quyết định
Trang 12II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Là hoạt động phối hợp của hai chủ thể.
- Mối quan hệ GV và HS trong dạy học truyền thống.+ GV toàn quyền quyết định mục tiêu, ND, PP,
+ Chức năng chủ yếu là truyền thụ,
Trang 13II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Là hoạt động phối hợp của hai chủ thể.
+ HS được coi là đối tượng thụ động,
+ Chức năng chủ yếu lĩnh hội máy móc,
+ Hiệu quả DH, chất lượng HS do GV q.định
Mối quan hệ chủ thể - đối tượng
Trang 14II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Là hoạt động phối hợp của hai chủ thể.
- Mối quan hệ giáo viên – học sinh trong dạy học
SẢN PHẨM TÁC ĐỘNG VÀO
PHÁT TRIỂN CỦA HS
Trang 15II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Là hoạt động phối hợp của hai chủ thể.
- Mối quan hệ giáo viên – học sinh trong dạy học
+ Giáo viên là chủ thể của hoạt động dạy học
+ Học sinh vừa là chủ thể vừa là đối tượng của hoạt động dạy học
Trang 16II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Là hoạt động phối hợp của hai chủ thể.
- Mối quan hệ giáo viên – học sinh trong dạy học
HS đang trong quá trình phát triển
Hoạt động của HS quyết định sự hình thành và phát triển nhân cách,
Trang 17II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Là hoạt động phối hợp của hai chủ thể.
Trang 18II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Là hoạt động phối hợp của hai chủ thể.
- Tuy động cơ khác nhau nhưng hoạt động học và hoạt động dạy và hoạt động học được tiến hành trên cùng một nội dung và cùng mục đích Vì vậy để hoạt động dạy học đạt hiệu quả cần có sư phối hợp:
+ GV cần tôn trọng tính chủ thể của học sinh
+ Học sinh nhận thức đúng vai trò định hướng của GV
Trang 19II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động phối hợp của hai chủ thể
Chủ thể - đối tượng trong lao động
MQH GV-HS truyền thống
Trang 20II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Là hoạt động học tập của học sinh.
- Học tập là hoạt động nhận thức đặc biệt
+ Là hoạt động nhận thức: phản ánh tâm lý: khách quan
về nội dung, chủ quan về hình thức
“Từ trực quan sinh động ….TDTT, từ TDTT đến thực tiễn”(Lênin)
+ Hoạt động nhận thức của học sinh mang tính đặc biệt:
Trang 21II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Là hoạt động học tập của học sinh
* Không tìm ra cái mới cho nhân loại
* Không diễn ra theo con đường thử-sai
* Tiến hành theo các khâu
* Dưới sự lãnh đạo, tổ chức của giáo viên và điều kiện
Trang 22II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Là hoạt động học tập của học sinh.
- Học tập là hoạt động quản lý:
lập kế hoạch,
kiểm tra-tự kiểm tra,
đánh giá-tự đánh giá
Trang 23II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Là hoạt động học tập của học sinh.
Đối tượng của quản lý:
kết quả học tập và rèn luyện,
thời gian,
tiến độ học tập,
Trang 24II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Là hoạt động học tập của học sinh.
nhu cầu và thái độ học tập,
phong cách,
cường độ, nhịp độ, các nguồn lực
Trang 25II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Là hoạt động học tập của học sinh.
- Học tập là hoạt động giao tiếp và quan hệ xã hội:
trao đổi, thảo luận, hội họp, tham gia ý kiến,
làm việc hợp tác, bày tỏ ý kiến, hỏi ý kiến
Đối tượng của hoạt động này là quan hệ người người
Trang 26II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
Nhận thức
Giao tiếpQuản lý
2 Là hoạt động học tập
của học sinh.
Trang 27II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
3 Bản chất toàn vẹn của quá trình dạy học.
- Quá trình dạy học là một hệ thống bao gồm 7 yếu tố cấu trúc:
+ Giáo viên và hoạt động dạy
+ Học sinh và hoạt động học
Trang 28II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
3 Bản chất toàn vẹn của quá trình dạy học.
+ Phương pháp dạy học
+ Phương tiện dạy học
+ Kết quả dạy học
Trang 29II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
3 Bản chất toàn vẹn của quá trình dạy học.
- Tác động qua lại lẫn nhau và chịu sự chế ước của môi trường chính trị, văn hóa, khoa hoc, công nghệ
- Để nâng cao chất lượng hiệu quả của quá trình dạy học cần?
Trang 30II BẢN CHẤT QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
Bản chất của QTDH
Phối hợp của hai chủ thể
Là hoạt động học tập của HS
Hệ thống toàn vẹn
Trang 31III NHIỆM VỤ QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Nhiệm vụ cung cấp kiến thức cho học sinh.
- Là nhiệm vụ đặc trưng và cơ bản của QTDH
- Cần trang bị cho HS :
+ Học vấn phổ thông: tri thức khoa học về tự nhiên, xã
hội, tư duy (cái) và phương pháp tiếp cận chúng (cách),
+ Học vấn kỹ thuật tổng hợp: tri thức về nguyên tắc của
Trang 32III NHIỆM VỤ QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
1 Nhiệm vụ cung cấp kiến thức cho học sinh.
+ Học vấn nghề: tri thức, kỹ năng, kỹ xảo hoạt động
trong một lĩnh vực lao động chuyên nghiệp,
+ Bên cạnh đó cần trang bị hệ thống kỹ năng thực hành,
kỹ năng tư duy phê phán và tư duy sáng tạo./
Trang 33III NHIỆM VỤ QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
2 Nhiệm vụ phát triển trí tuệ cho học sinh.
- Sự phát triển trí tuệ = tri thức + thao tác tư duy
- DH thúc đẩy sự phát triển trí tuệ, sự phát triển trí tuệ là điều kiện cho DH đạt kết quả
- Để DH thúc đẩy sự phát triển trí tuệ thì DH phải đi
trước và có khó khăn vừa sức,
Trang 34III NHIỆM VỤ QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
3 Nhiệm vụ GD các phẩm chất nhân cách cho HS.
- Là kết quả của hai nhiệm vụ trên
- Tri thức, phát triển trí tuệ HS, HS có thế giới quan khoa học và nhân sinh quan (sống vì mình, vì gia đình & vì xã hội)
Trang 35III NHIỆM VỤ QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
3 Nhiệm vụ GD các phẩm chất nhân cách cho HS.
- Mục đích dạy học là hình thành/hoàn thiện nhân cách
+ Người lao động mới (l.tâm và s.tạo);
+ Người công dân mới (tích cực, tự giác xây dựng và bảo
vệ tổ quốc);
+ Người chủ gia đình mới (quy mô nhỏ, hòa thuận)
Trang 36III NHIỆM VỤ QUÁ TRÌNH DẠY HỌC
Trang 37IV QUY TRÌNH CỦA QUÁ TRÌNH DH
1 Quy trình dạy học truyền thống.
1.1 Kiểm tra bài cũ (Hồi).
1.2 Giới thiệu bài (Hướng)
1.3 Dạy bài mới (Hỏi, Hiểu)
1.4 Củng cố (Hành)
Trang 38IV QUY TRÌNH CỦA QUÁ TRÌNH DH
2 Quy trình dạy học theo Công nghệ dạy học.
2.1 Công đoạn định hướng tình huống NVĐ.
- Định hướng tình huống nghề:
- Muốn đạt kết quả cao khi học bài này phải trả lời được
câu hỏi nêu vấn đề
- Mỗi câu hỏi nêu vấn đề tạo tình huống dạy học, kích thích cao quá trình suy nghĩ của HS với từng mục giảng./
Trang 39IV QUY TRÌNH CỦA QUÁ TRÌNH DH
2 Quy trình dạy học theo Công nghệ dạy học.
2.2 Công đoạn kiểm tra đầu vào.
- Nội dung kiểm tra là k.thức, kỹ năng HS đã học bài
trước, chương trước, lớp trước hoặc kinh nghiệm sống
- Mỗi người học đều có một câu hỏi riêng.
Trang 40IV QUY TRÌNH CỦA QUÁ TRÌNH DH
2 Quy trình dạy học theo Công nghệ dạy học.
2.2 Công đoạn kiểm tra đầu vào.
- Có bao nhiêu mục giảng thì có bấy nhiêu câu hỏi
đầu vào để người ngồi cạnh nhau không trùng đề
- Kết quả kiểm tra đầu vào là nguyên liệu để giúp giáo
viên giúp người học “chế biến” thành tri thức, kỹ năng mới của người học./
Trang 41IV QUY TRÌNH CỦA QUÁ TRÌNH DH
2 Quy trình dạy học theo Công nghệ dạy học.
2.3 Công đoạn thực hiện giải quyết tình huống NVĐ.
- Thao tác 1: GV nhắc lại tình huống định hướng
nghề-HS tri giác và nhận lại tình huống nêu vấn đề trên
- Thao tác 2: GV nói và ghi lên bảng đề mục 1-HS ghi
Trang 42IV QUY TRÌNH CỦA QUÁ TRÌNH DH
2 Quy trình dạy học theo Công nghệ dạy học.
2.3 Công đoạn thực hiện giải quyết tình huống NVĐ.
- Thao tác 3: GV nhận xét kết quả trả lời câu hỏi đầu vào
1, sửa chữa, bổ sung, khái quát hóa, hệ thống hóa kiến
thức thành kiến thức mới-HS tri giác bài giảng, suy nghĩ
và phát hiện thắc mắc tự giải đáp hoặc hỏi GV
Hệ thống PPDH tích cực, đa dạng./
Trang 43IV QUY TRÌNH CỦA QUÁ TRÌNH DH
2 Quy trình dạy học theo Công nghệ dạy học.
2.4 Công đoạn kiểm tra đầu ra.
- Hình thành kỹ năng vận dựng kiến thức trong nghề nghiệp.
- Thực hiện với tất cả người học, mỗi người học làm một bài tập vận dụng riêng.
Trang 44V QUY TRÌNH THIẾT KẾ BÀI HỌC
1 Thiết kế mục tiêu dạy học.
2 Thiết kế nội dung dạy học.
3 Thiết kế phương pháp,
4 Thiết kế phương tiện, học liệu.
5 Thiết kế hoạt động của HS và môi trường hoạt động.