1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi TN 12 ppt

22 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 345,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách Dùng: * Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn liên quan đến hiện tại Ex: I have been a student of Quy Chau high school since 2005.đã là học sinh và bây giờ vẫ

Trang 1

Ex: He doesn’t walk to school

(?) Nghi vấn: Do/Does + S + Vo ? Yes, S + do/does

always, usually, often/sometimes, normally, once/twice…a (week), rarely, ever, never…

* Vị Trí: Trước động từ chính, sau to be

Ex: He normally cycles to work

d Cách Thêm S/ES: (như cách thành lập danh từ số nhiều từ danh từ số ít)

Trang 2

2 THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

(-) Phủ định: S +am/are/is + not + V- ING

(?) Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V- ING ? Yes, S + am/is/are

* Động từ một âm tiết kết thúc bằng một phụ âm, trước nó là một nguyên âm thì ta gấp đôi

phụ âm cuối sau đó thêm ING

to swim swimming

to sit sitting

* Các động từ kết thúc bằng W, Y thì ta thêm ING bình thường

Ex: to play playing

Ex: We went to Ha Noi for our summer vacation

* Lưu ý: Thì QKĐG không phân biệt chủ ngữ

Trang 3

(-) Phủ định: S + didn’t + Vo

Ex: We didn’t go to Ha Noi for our summer vacation

(?) Nghi vấn: Did + S + Vo ? Yes, S + did

No, S + didn’t

Ex:Did you go to Ha Noi for your summer vacation?

b Cách Dùng:

Diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra và chấm dứt ở trong quá khứ

Ex: I lived here 5 years ago (bây giờ không còn sống ở đây nữa)

c Trạng Từ Chỉ Thời Gian

ago, yesterday, last(night, week, month, summer…), in…

Lưu ý :- It is + time + since ……+ V-ed/cột 2…

Ex: It is 5 years since I met you

nhưng: to work worked (vì trước k là một phụ âm)

4 THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

Trang 4

No, S + wasn’t/weren’t

Ex: Were you born in Quy Chau? Yes, I was/ No, I wasn’t

b Cách Dùng:

* Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: We were playing football at 5 p.m yesterday afternoon

* Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào

Ex: I was having a bath when she entered the room

* Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời

Ex: My father was working in the field while my mother was working the garden

* Lưu ý: - Hành động đang xảy(thời gian xảy ra lâu hơn) ra ta dùng: Thì QKTD

S + was/were + V-ing

- Hành động xen vào(thời gian xảy ra ngắn hơn) ta dùng: Thì QK đơn giản

S + V-ed/cột 2

- Sau WHILE ta luôn dùng cấu trúc có V-ING

5 THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a Công Thức:

(+) Khẳng định: S + have/has + V ed/cột 3

I He

We She has + V ed/cột 3

You have + V-ed/cột 3 It

They

Ex: I have learnt English for 3 years He has lived in Quy Chau since 1995

(-) Phủ định: S + haven’t/hasn’t + V ed/cột 3

Ex: I haven’t learnt English for 3 years

He hasn’t lived in Quy Chau since 1995

(?) Nghi vấn: Have/Has + S + V ed/cột 3 ? Yes, S + have/ has

No, S + haven’t/hasn’t

Ex: Have you gone to Ha Noi, yet? Yes, I have/ No, I haven’t

b Cách Dùng:

* Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn liên quan đến hiện tại

Ex: I have been a student of Quy Chau high school since 2005.(đã là học sinh và bây giờ vẫn

là hs của Cấp III QC )

- Các trạng từ đi kèm: already, since, for(a long time, ages)

* Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra Trạng từ đi kèm: just

Ex: He has just cycled to school He looks tired

* Diễn tả một hành động đã xảy ra nhưng không rõ mốc thời gian ( before)

Ex: Mr Nam has met Mai before.(không rõ là khi nào)

Trang 5

6 THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN GIẢN

a Công Thức:

(+) Khẳng định: S+ will/shall+ Vo

Ex: I will walk home

Lưu ý: Will : dùng cho mọi chủ ngữ Shall: chỉ dùng cho các chủ ngữ I và We

Ex: She shall write you tomorrow.(sai)

She will write you tomorrow.(đúng)

(-) Phủ định: S+ will/shall + not+ Vo(will not= won’t; shall not = shan’t)

Ex: She won’t write you tomorrow

(?) Nghi vấn: will/shall+ S + Vo? (Yes, S+will/shall No, S+ won’t/shan’t)

Ex: Will She write you tomorrow? Yes, she will/ No, she won’t

Mệnh đề quan hệ là mệnh đề dùng để làm rõ hoặc cung cấp thêm thông tin hay tiếp tục câu chuyện mà danh từ, đại từ hoặc là câu đứng trớc nó (nói tới) Có 3 loại mệnh đề quan hệ:

- Mệnh đề quan hệ hạn định (defining relative clauses)

- Mệnh đề quan hệ không hạn định (non-defining relative clauses)

- Mệnh đề quan hệ liên hợp.(connective) Trong phần này không đề cập mệnh đề này

B DEFINING RELATIVE CLAUSES AND NON - DEFINING RELATIVECLAUSES

(Mệnh đề quan hệ hạn định và mệnh đề quan hệ không hạn định)

I Defining relative clauses (Mệnh đề quan hệ hạn định )

Mệnh đề quan hệ hạn định là mệnh đề dùng để làm rõ danh từ …đứng trớc nó theo một cách nào đó để phân biệt danh từ … đó với danh từ…khác cùng loại, nhất thiết phải có mệnh

đề hạn định trong câu

* Relative pronouns used in defining relative clauses (đại từ quan hệ dùng trong mệng

đề quan hệ hđ)

Trang 6

Chủ ngữ Tân ngữ Sở hữu

Để chỉ ngời who

that

whom/who that

whose

Để chỉ vật which

that

which that

whose

of which

1 Defining relative clauses: persons (Mệnh đề quan hệ hạn định nói về người)

a Subject: who or that (who hoặc that làm chủ ngữ)

* Lưu ý: Chúng ta thừơng dùng who hơn là that That có thể thay who khi trước who là all,

everyone, no one, nobody, those

Ex: - Nobody who/that knew her likes her

b Object: (whom or who or that) – Tân ngữ của động từ whom hoặc that hoặc who

…… whom + danh từ/ đại từ ……

that (DT/ĐT) who

Ex: - The man whom you saw yesterday is my sister

O

c Prepostion with relative clauses whom, that (Giới từ với ĐTQH whom, that)

… giới từ (preposition) + who + DT/ĐT……

Ex: The man to whom I spoke is my teacher

Hoặc

…that/who + DT/ĐT…… + giới từ (preposition) ……

Ex: The man that/who I spoke to is my teacher

d Possessive: whose (whose làm đại từ quan hệ)

…whose + DT…

* Lưu ý: Whose là dạng sở hữu duy nhất được dùng

Ex: The book is about a women whose children succeeded in life

EXERCISE 1: Choose the best answer:

1 Nobody ……… watches the match will ever forget it

2 The teacher ………… pupils passed the finals exams are very happy

mệnh đề quan hệ hđ Who làm CN

Mệnh đề quan hệ

hđ Whom làm TN

Trang 7

A who B whom C whose D that

3 The man ……….answered the phone told me you were away

4 Tell me ………… you want and I’ll try to get it for you

5 The man ……… robbed your money has been arrested

A who B whose C whom D that

2 Defining relative clauses: things (Mệnh đề quan hệ hạn định nói về vật)

a Subject: which or that (which hoặc that làm chủ ngữ)

……which/that +verb…

Ex: The window which/that was brocken has now been repaired

S

b Object: (which or that) – Tân ngữ của động từ (which hoặc that)

…… which + danh từ/ đại từ ……

that (DT/ĐT)

Ex: - I have just received a letter that/which my friend sent from Paris

O

* Lưu ý: - Chúng ta dùng which hoặc that hoặc chúng ta có thể bỏ which hoặc that đi mà

nghĩa của câu không thay đổi

- Sau all, everything, little, much, none, no và các từ ghép với no hoặc sau những

cấp so sánh nhất chúng ta dùng that (không dùng which) thậm chí bỏ luôn cả đại từ that

Ex: - All the apples (that) fall are eaten by the pigs

- This is the best book (that) I’ve ever read

c Prepostion with relative clauses which, that (Giới từ với ĐTQH which, that)

… giới từ (preposition) + which + DT/ĐT……

Ex: The ladder on which I was standing began to slip

Hoặc

…that/which + DT/ĐT…… + giới từ (preposition) ……

Ex: The ladder which I was standing on began to slip

d Possessive: whose

…whose + DT…

Ex: A house whose walls were made of glass is beautiful

e Relative adverbs: when, where, why

* when = in which (nói về thời gian)

…từ chi thời gian + when/in which/on which …

Mệnh đề quan hệ hđ which/that làm CN

Mệnh đề quan hệ

hđ that/which làm TN

Trang 8

Ex: I will never foget the day when /in which/on which we first met

* where = in which/at which (nói về nơi chốn)

…từ chỉ nơi chốn + when/in which/at which …

Ex: The hotel where/in which/at which they stayed is very cheap

* why = for which (nói về lý do)

Ex: I don’t know the reason why/for which she refused me

EXERCISE 2: Choose the best answer

1 The car ……….I hired broke down

2 He sent her a toy ……….she has kept for several years

3 Thank you very much for the present ………….you sent

4 The letter is in the bag is mine

A at which B on which C in which D which

5 We can’t understand the reason ……….she went away

EXERCISE 3: Choose the best answer

1 The book ………….my father is interested is expensive

A in which B which in C which D in that

2 The man …………repaired my car is a real expert

3 Do you remember the day ……… into this house?

4 Most folk songs are ballads …………have simple words and tell simple stories

5 There are people………… no one cares

A about which B who C for whom D to whom

6 Melanie was looking after a dog …….leg had been broken in an accident

7 The plane ……… has just taken off is an hour late

8 I don’t know the woman …………I spoke on the phone

9 Do you still remember the day ……….we first met?

10 The man ……….answered the phone told me about you

Trang 9

II Non-defining relative clauses (Mệnh đề quan hệ không hạn định )

Mệnh đề quan hệ không hạn định được đặt sau những danh từ …xác định rồi Bởi vậy những mệnh đề này không xác định danh từ … đứng trớc mà chỉ nói thêm một điều gì đó về danh từ …bằng cách cung cấp thêm một số thông tin về nó

Loại mệnh đề này không nhất thiết phải có trong câu, chúng ta có thể bỏ nó đi mà nghĩa của câu vẫn rõ

Loại mệnh đề này được tách biệt với danh từ… mà chúng thay thế bằng dấu phẩy

* Relative pronouns used in non-defining relative clauses

(đại từ quan hệ dùng trong mệng đề quan hệ khđ)

Chủ ngữ Tân ngữ Sở hữu

Để chỉ người who whom/who whose

of which

1 Non-defining relative clauses: persons (Mệnh đề QH không hạn định nói về ngừơi)

a Subject: who (who làm chủ ngữ)

……who +verb…

Ex: - My neighbour, who is very pessimistic, says there will be no apples

S

* Lưu ý: - Đối với dạng này chúng ta chỉ sử dụng duy nhất đại từ who

b Object: (whom or who ) – Tân ngữ của động từ whom hoặc who

c Prepostion with relative clauses whom (Giới từ với ĐTQH whom)

… giới từ (preposition) + whom + DT/ĐT……

Ex: Mr Carter, to whom I spoke, is my teacher

Hoặc

…whom + DT/ĐT…… + giới từ (preposition) ……

Ex: Mr Carter, whom I spoke to, is my teacher

d Possessive: whose (đại từ sở hữu)

…whose + DT…

Ann, whose children are at school all day,is trying to get a job

Mệnh đề quan hệ Who làm CN

Mệnh đề quan hệ khđ

Whom làm TN

Trang 10

EXERCISE 4: Choose the best answer

1 His daughter, …………always makes his family happy, will get married

2 They ……….wanted to met Mr John ……… helped their company to over come the difficulty

3 She told me about Mrs Ann, ………….children are always the best in class

4 Mr Bill …………we spoke, has worked abroad

5 His friends, most ………passed the test, will have a meeting this week

2 Non-defining relative clauses: things (Mệnh đề QH không hạn định nói về vật)

a Sụbect: which (which làm chủ ngữ)

……which +verb…

Ex: - That block, which cost $ 5 million to built, has been empty for years

S

* Lưu ý: - Đối với dạng nạy chúng ta chỉ sử dụng duy nhất đại từ which

b Object: which (Tân ngữ của động từ which)

c Prepostion with relative clauses which (Giới từ với ĐTQH Which)

… giới từ (preposition) + which + DT/ĐT……

Ex: His house, for which he paid $ 10,000, is now worth $ 50,000

Hoặc

…which + DT/ĐT…… + giới từ (preposition) ……

Ex: His house, which he paid for $ 10,000, is now worth $ 50,000

d Possessive: whose or of which

…whose + DT…

Ex: Bill’s house, whose windows were all broken, was a depressing sight

EXERCISE 5: Choose the best answer

1 Hoa’s book, ………was lost yesterdays, cost 200,000 VND

mệnh đề quan hệ khđ which làm CN

mệnh đề quan hệ khđ which làm TN

Trang 11

2 Bua Cave,……… situates in Quy Chau, attracts many tourists every year

3 The car, ………… handbrake wasn’t very reliable, began to slide

4 They bought me this car, ………many people wanted to own

5 His house, ………….he paid $ 10,000, is now worth $ 50,000

EXERCISE 6: Choose the best answer

1 The girl …………has green eyes is an English teacher

2 They asked me a lot of questions, …………I couldn’t answer

A all of me B that C all of which D who

3 It tained all the time, ………was a great pity

4 The Titanic, ………, was supposed to be unsinkable

A that sinking in 1922 B which sank in 1922

5 Mr Jackson, ……… used to be very beautiful, is now suffering from a fatal disease

6 My car broke down, ………….a real nuisance

A that was B which was C which were D where was

7 The Smiths, ………….house had been destroyed, were given

8 His girlfriend, ………he trusted absolutely, turned out to be an enemy spy

9 I catch this train, ………….I have to travel on every week

10 I saw several houses, most of …………were quite unsuitable

KEYS EXERCISE 1: Choose the best answer:

Trang 12

PHẦN III CONDITIONAL SENTENCES

 Câu điều kiện gồm có hai mệnh đề, mệnh đề chính( main clause) và mềnh đề điều kiện ( If clause) Mệnh đề điều kiện có thể đặt trước hoặc sau mệnh đề chính

 Có 3 loại câu điều kiện

I/ Type I ( True/ posssible in the present or future) Điều kiện có thực ở hiện tại

* Diễn tả những sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

* Structure

If + S + V(s/es) , S + Will + V (infinitive)

can may

Ex: If the weather is fine tomorrow, we ‘ll go for a walk

II/ Type II ( Untrue/ impossible in the present or future) Điều kiện không có thực ở hiện

tại

* Structure

Ex: If I were rich, I would buy a big house

III/ Type III/ ( Untrue in the past) Điều kiện không có thực trong quá khứ

* Diễn tả những tình huống trái với thực tế trong quá khứ

* Stucture

If + V-ed/cột 2 , S + Would/ could +V( infinitive)

Trang 13

* Ex: If you had tried hard , you would have passed the exam

- Có thể dùng COULD hoặc MIGHT thay cho WOULD trong câu điều kiện loại 2 và 3

* Lưu ý:

-Unless = if…… not ( nếu không, trừ phi)

Ex: You ‘ll be late unless you hurry

* Khi ta đổi một câu điều kiện với từ nối “ IF” sang “ Unless”, nhớ lưu ý trường hợp mệnh đề

“IF” ở thể khẳng định không được đổi sang thể phủ định khi dùng Unless mà phảI đổi mệnh

đề chính sang thể ngược lại

Ex: If I have time, I ‘ll help you

- Unless I have time, I won’t help you

PHẦN IV COMPARISON OF ADJECTIVES AND ADVERBS ( các hình thức so sánh)

1 Absolute (So sánh ngang bằng)

a, Structure

Ex: My sister is as tall as your sister

Ex: My sister speaks English as fluently as your sister (does)

2 Comparative ( so sánh hơn)

a Đối với tính từ và trạng từ ngắn)

- Structure

Ex: Ann is taller than I am

Ex: Ann runs faster than I do

b Với tính từ và trạng từ dài:

- Structure

Ex: This exercise is more difficult than that one

Ex: Nam drives more carefully than his brother (does)

If + had + V- ed/cột 3 , S + would / could + have + V- ed/cột3

S1 + be / verb + so/ as + adj / adv + as + S2

S1 + be/ Verb + adj / adv-er + than + S2

S1+ be / Verb + more + adj / adv + than + S2

Ngày đăng: 27/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w