Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân 10/ Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với... Phản ứng với axit tạo este
Trang 1Ngày soạn: 5 / 9/ 09
Ngày dạy: Tuần 1
Các công thức áp dụng trong giảI bài toán định lợng
I - Mục tiêu bài học
III - Tiến trình bài giảng:
A mộT Số CÔNG THứC THƯờNG DùNG:
1 mốI QUAN Hệ GIữA Số MOL VớI KHốI LƯợNG Và KHốI LƯợNG MOL
hay
áp dụng công thức (1) cho hõn hợp chất.
Đối với chất khí:
2 mốI QUAN Hệ GIữA Số MOL VớI THể TíCH KHí.
M = = (2)
n
1 + n2
M
1 V
1 + M
2 V2
M = (3)
V
1 + V2
V
Trang 21 Một hỗn hợp gồm Fe2O3 , MgO nặng 16gam đợc hoà tan hết trong axit HCl, sau đó đem cô
cạn dung dịch thu đợc 35,35gam muối khan
a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính % khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu
Giải hệ phơng trình này thu đợc x = 0,05 mol; y = 0,2 mol
2 Trộn 100,0 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1,5 mol/lít với 150,0 ml dung dịch Ba(OH)2 2,0 mol/lítthu đợc kết tủa A và dung dịch B Nung kết tủa A trong không khí đến khối lợng không
đổi thu đợc chất rắn D Thêm BaCl2 d vào dung dịch B thì tách ra kết tủa E
M =
V
mct
C % = 100 (5)
m
dd
Trang 3- Số mol Fe2(SO4)3 = 0,100.1,5 = 0,15 mol , số mol Ba(OH)2 = 0,150.2 = 0,3 mol
Kết tủa A gồm: BaSO4 và Fe(OH)3, dung dịch B : Fe2(SO4)3 d
Khi nung BaSO4 không thay đổi
Chất rắn D gồm BaSO4 và Fe2O3
Chất rắn E: BaSO4
b - Số mol BaSO4 trong kết tủa A: nBaSO4= nBa ( OH )2 = 0,3 mol
3
2
2
) OH ( Ba
- Khối lợng kết tủa D: mD = mBaSO 4+ mFe 2 O 3 = 233 0,3 + 160 0,1 = 85,9 gam
- Khối lợng kết tủa E: nFe 2 ( SO 4 ) 3 d = 0,15 – 0,1 = 0,05 mol
mE = mBaSO 4 (3) = 233 0,15 = 34,95 gam
-Nồng độ Fe2(SO4)3 trong dung dịch B: CFe2( SO4)3 = 00,250,05 = 0,2 mol/lít.
3 Trong công nghiệp, điều chế H2SO4 từ FeS2 theo sơ đồ sau:
FeS2 SO2 SO3 H2SO4
a Viết phơng trình phản ứng và ghi rõ điều kiện
b Tính lợng axit 98% điều chế đợc từ 1 tấn quặng chứa 60% FeS2 Biết hiệu suất quátrìmh là 80%
Lời giải:
2SO2 + O2 0,xt 2SO3
b FeS2 2H2SO4 tỉ lệ 1: 2: Lợng axit 98% = 1200,6 2 098,98 0,8 = 0,8 tấn
4 Hỗn hợp gồm CaCO3 lẫn Al2O3 và Fe2O3 trong đó có Al2O3 chiếm 10,2% còn Fe2O3 chiếm9,8% Nung hỗn hợp này ở nhiệt độ cao thì thu đợc chất rắn có lợng bằng 67% lợng hỗn hợpban đầu Tính % lợng chất rắn tạo ra
Lời giải:
Gọi khối lợng hỗn hợp ban đầu là 100 gam thì khối lợng Al2O3 = 10,2gam và Fe2O3 = 9,8 gam
và khối lợng CaCO3 = 80 gam
Trang 4CO
m = Độ giảm khối lợng = 100 - 67 = 33gam, nCO 2 = 4433 = 0,75 mol
Theo phơng trình phản ứng CaCO3 bị phân huỷ 0,75 mol hay 75 gam d 5 gam
Vậy chất rắn tạo ra gồm: mAl 2 O 3= 10100,2.100 = 10,2gam,
%mAl 2 O 3=15,22%, %mFe 2 O 3= 14,62%, %mCaCO 3= 7,4%, %mCaO = 62,6%.
5 Hoà tan hoàn toàn 2,8 gam kim loại Fe vào 2,0 lít dung dịch HNO3 d, phản ứng xảy ra nhsau:
a Tính lợng khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn?
b Tính thể tích dung dịch HNO3 1 mol/lít đã tham gia phản ứng
c Tính nồng độ dung dịch muối thu đợc sau phản ứng? (Giả sử thể tích không thay đổitrong quá trình phản ứng)
Lời giải:
Số mol kim loại sắt trong 2,8 gam: nFe = 256,8 = 0,05 mol
- Số mol NO = số mol Fe = 0,05 mol
- Thể tích dung dịch HNO3 1mol/lít đã tham gia phản ứng:
3
HNO
- Nồng độ dung dịch thu đợc sau phản ứng: nFe ( NO 3 ) 3 = nFe = 0,05 mol
Vdd sau phản ứng = VHNO 3 ban đầu = 2,0 lít, CFe ( NO 3 ) 3 = 0,205 = 0,025 mol/lít
C BàI TậP Về NHà
1 Rót 400,0 gam dung dịch BaCl2 5,2% (D = 1,03g/ml) vào 100,0 ml dung dịch H2SO4 20% (D = 1,14 g/ml).
a Tính khối lợng chất kết tủa tạo thành ?
b Xác định nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch còn lại sau khi tách bỏ kết tủa?
2 Cho 50,0 ml dung dịch FeCl2 1 mol/lít tác dung với một lợng vừa đủ dung dịch NaOH 0,5
mol/lít có mặt không khí, ta đợc một kết tủa nâu đỏ Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối
lợng không đổi ta thu đợc chất rắn A
a Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra?
b Tính khối lợng chất rắn A thu đợc?
c Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng?
Trang 5D RóT KINH NGHIÖM
Ngµy so¹n: 10 / 9/ 09
Ngµy d¹y: TuÇn 2
CACBOHIĐRAT
lý THUYÕT Vµ BµI TËP §ÞNH TÝNH
Bu
æi
2
Trang 6I.MỤC TIÊU
- Củng cố kiến thức về cacbohiđrat và rèn luyện kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm
II CHUẨN BỊ
GV: bài tập và câu hỏi gợi ý
HS: ơn tập nội dung kiến thức liên quan
III.PP: Thảo luận, giải thích , nêu vấn đề
GV: tổ chức cho HS thảo luận củng
cố lại kiến thức cơ bản
HS: thảo luận
A LÍ THUYẾT CẦN NHỚ:
1 Cấu tạo
- Phân tử glucozơ có công thức cấu tạo thu gọn dạng mạch hở là :
CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – CHOH – CH = O Hoặc viết gọn là : CH2OH[CHOH]4CHO
một polihiđroxi xeton, có công thức cấu tạo thu gọn là :
CH2OH –CHOH –CHOH –CHOH –C -CH2OH
Hoặc viết gọn là :
CH2OH[CHOH]3COCH2OHĐun nóng trong môi trường kiềm nó chuyển thành glucozơ theo cân bằng sau :
Fructozơ Glucozơ
b) Saccarozơ (C12H22O11 )Trong phân tử không có nhóm CHO c) Tinh bột (C6H10O5)n
mắt xích - glucozơ Amolopectin : polisaccaric phân nhánh, do các mắt xích - glucozơ nối với nhau, phân nhánh
d) Xenlulozơ (C6H10O5)n Polisaccaric không phân nhánh, do các mắt xích -glucozơ nối với nhau
2 Tính chất hóa học (xem bảng tổng kết SGK)
O
OH
Trang 7-B BµI TËP §ÞNH TÝNH
1/ Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức cĩ cơng thức chung là
2/ Glucozơ là một hợp chất:
3/ Saccarozơ và mantozơ là:
Polisaccarit
4/ Tinh bột và xenlulozơ là
Polisaccarit
5/ Glucozơ và fructozơ là:
Đồng phân
6/ Saccrozơ và mantozơ là:
đều đúng
7/ Để chứng minh glucozơ cĩ nhĩm chức anđêhit, cĩ thể dùng một trong ba phản ứng hồ học
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào khơng chứng minh được nhĩm chức anđehit của
glucozơ?
8/ Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức.
A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
9/ Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm
hiđrôxyl.
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
10/ Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
Trang 811/ Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm
hiđrôxyl trong phân tử:
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử
12/ Phát biểu khơng đúng là
13/ Glucozơ tác dụng được với :
A H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0)
14/ Những gluxit cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
15/ Cho các hợp chất sau:
Xenlulozơ
Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là: A 4, 5, 6,7
16/ Nhận định sai là
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và glixerin bằng Cu(OH)2
D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
17/ Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerin Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử.
C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc
D Phản ứng với Na
18/ Nhận biết glucozơ, glixerin, anđehit axetic, lịng trắng trứng và rượu etylic cĩ thể chỉ dùng
19/ Thuốc thử duy nhất cĩ thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic, HCHO, glixerin
là
A Ag2O/NH3 B Cu(OH)2
Trang 920/ Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng: A Cu(OH)2
21/ Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerin Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ
cần dùng 2 hóa chất là: A Qùy tím và Na
C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
B Dung dịch Na2CO3 và Na
D Ag2O/dd NH3 và Qùy tím
22/ Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerin Để
phân biệt 2 dung dịch, người ta phải thực hiện các bước sau:
A Thủy phân trong dung dịch axit vơ cơ lỗng
B Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng gương
C đun với dd axit vô cơ loãng, sau đó trung hòa bằng dd kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng gương
D cho tác dụng với H2O rồi đem tráng gương
23/ Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hố
Cu(OH) / OH2
Z dung dịch xanh lam t0 kết tủa đỏ gạch
24/ Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng khơng khĩi X Y Sobit X , Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
25/ Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D glucozo, ancol etylic
c bµi tËp vỊ nhµ
26/ Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
27/ Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim khơng xuất hiện chất nào dưới đây?
28/ Phản ứng nào sau đây chuyển hố glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất
29/ Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCHO), axetanđehit (CH3CHO), metyl fomiat (H-COOCH3), phân tử đều cĩ nhĩm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đĩ là chất nào?
30/ Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozo, glixerol (Glixerin), andehit fomic, natri axetat
B glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat
C glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic
Trang 10D glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic
31/ Giửừa glucozụ vaứ saccarozụ coự ủaởc ủieồm gioỏng nhau:
A ẹeàu laứ ủisaccarit B ẹeàu bũ oxi hoựa bụỷi dung dũch AgNO3/NH3 cho ra baùc
C ẹeàu laứ hụùp chaỏt gluxit D ẹeàu phaỷn ửựng ủửụùc vụựi Cu(OH)2 ủun noựng cho keỏt tuỷa ủoỷ gạch
32/ Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gỡ?
C Đều tham gia phản ứng trỏng gươngD Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung
dịch màu xanh
33/ Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều cú phản ứng : A màu vúi iốt B vúi dung dich NaC1
C trỏng gương D thủy phõn trong mụi trường axit 34/ Cho caực hụùp chaỏt sau: 1) Glucozụ 2) Tinh boọt 3)Saccarozụ 4) Xenlulozụ 5) Mantozụ Nhửừng hụùp chaỏt tham gia ủửụùc phaỷn ửựng traựng gửụng laứ: A 1, 2, 3 B 1, 5 C 1, 3 D 2, 3, 4 4.Củng cố- dặn dũ: Nhắc học sinh lam bài tập ở nhà và chuẩn bị trớc kiến thức buổi sau làm bài tập định lợng RÚT KINH NGHIỆM. ………
………
………
………
………
………
……
Ngày soạn: 18 / 9/ 09 Ngày dạy: Tuần 3 CACBOHIĐRAT Bài tập định lợng I.MỤC TIấU - Củng cố kiến thức và rốn luyện kỹ năng giải bài tập II CHUẨN BỊ GV: bài tập và cõu hỏi gợi ý HS: ụn tập nội dung kiến thức liờn quan III.PP: Thảo luận, giải thớch , nờu vấn đề
IV TIẾN TRèNH.
Bu
ổi
3
Trang 11GV: sửa sai ( nếu cần)
Nội dung kiến thức (SGK)
A bµi tËp mÉuBT1: Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, Xác định khối lượng glucozơ tạo thành?
BT2: Khhi thủy phân 360 g glucozơ với hiệu suất 100%, Xác định khối lượng ancoletylic tạo thành
BT 3: Cho dd chứa 3,6 g glucozơ phản ứng hết với AgNO3trong dd NH3, đun nóng Hỏi sau phả ứng thhu được bao nhiêu gam Ag?
Giải:
Dựa vào pthh
Số mol Ag =2 lầnSố mol glucozơ = 2*3,6/180 =0,04 mol
khối lượng Ag thu được là: 0,04 *108 = 4,32 gam
b bµi luyÖn tËp:
1/ Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
Trang 122/ ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,35 gam moọt gluxit, thu ủửụùc 1,98 gam CO2 vaứ 0,81 gam H2O Tyỷ khoỏi hụi cuỷa gluxit naứy so vụựi heli laứ 45 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa gluxit naứy laứ:
3/ Moọt cacbonhidrat X coự coõng thửực ủụn giaỷn nhaỏt laứ CH 2 O Cho 18 gam X taực
laứ
A C2H402 B C3H6O3 C C6H1206 D C5H10O5
4/ ẹun noựng dung dich chửựa 27 gam glucozụ vụựi dung dich AgNO3/NH3 (dử) thỡ khoỏi
g
5/ Khoỏi lửụùng phaõn tửỷ trung bỡnh cuỷa xenlulozụ trong sụùi boõng laứ 48.600.000 ủ.v.C
Vaọy soỏ goỏc glucozụ coự trong xenlulozụ neõu treõn laứ:
A 250.0000 B 280.000 C 300.000 D 350.000
6/ Glucozơ lờn men thành rượu etylic, toàn bộ khớ sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tỏch ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lờn men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dựng bằng bao nhiờu gam?
7/ Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun núng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam
glucozơ và lượng dư đồng (II) hiđroxit trong mụi trường kiềm là bao nhiờu gam?
8/ Lờn men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vụi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam a cú giỏ trị là bao nhiờu?
9/ Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thờm được 100 gam kết tủa Giỏ trị của m là (cho H = 1,
C = 12, O = 16, Ca = 40)
10/ Khi đốt chỏy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu được 0,4032 lớt CO2 (đktc) và0,297 gam nước X cú phõn tử khối < 400 đvC và cú khả năng phản ứng trỏng gương Tờn gọi của X là gỡ?
11/ Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rừ nồng độ tỏc dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc
Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đó dựng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
12: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra
đợc hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu đợc 550 gam kết tủa và dung dịch X
Đun kĩ dung dịch X thu đợc 100 gam kết tủa Giá trị của m là
13 Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
Trang 13A.saccarozơ B tinh bột C.mantozơ D xenlulozơ.
14: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
phân
4 củng cố- dặn dũ
Về nhà giải cỏc bt vào vỡ và làm thờm bt sỏch bài tập
RÚT KINH NGHIỆM.
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 26 / 9/ 09 Ngày dạy: 29/ 9/ 09 Luyện tập CACBOHIĐRAT I.MỤC TIấU - Củng cố kiến thức và rốn luyện kỹ năng giải bài tập II CHUẨN BỊ GV: bài tập và cõu hỏi gợi ý HS: ụn tập nội dung kiến thức liờn quan III.PP: Thảo luận, giải thớch , nờu vấn đề
IV TIẾN TRèNH.
1.Ổn định
2 Kiểm tra bài
3 Bài mới
HĐ 1: 13p
GV: tổ chức HS thảo luận giải bài
tập
HS: thảo luận
GV: sửa sai ( nếu cần)
BT1: cho 50ml dd glucozơ chưa rừ nồng độ tỏc dụng với 1
lượng dư AgNO3 trong dd NH3 , thu được 2,16 g kết tủa bạc Xỏc định nồng độ mol của dd glucozơ
Giải:
Dựa vào ptpư
Số mol glucozơ = ẵ số mol Ag= 0,01 mol CM(C H O6 12 6) = 0,01/0,05 =0,2 M
Bu
ổi 4
Trang 14GV: sửa sai ( nếu cần)
BT 2: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xululozơ và axit
nitric đặc cú xỳc tỏc axit sufuric đặc, núng Để cú 29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dựng bao nhiờu kg axit nitric ?( hiệu suất pư 90%)
Giải:
Ptpư:
C H O OH6 7 2 ( ) 3n 3nHNO3 C H O ONO6 7 2 ( 2 3 ) n 3nH O2 (1)Dựa vào pt :
BT3: Cho 360 g glucozơ lờn men thành ancol etylic( giả sử
chỉ xảy ra phản ứng tạo thành ancol etylic) và cho tất cả khớ cacbonic thoỏt ra hấp thụ vào dd NaOH dư thỡ thu được 318 gNa2CO3 Tiinh1 hiệu suất của phản ứng?
Giải:
6 12 6 men 2 2 5 2 2
C H O C H OH CO (1)CO2 + 2 NaOH Na2CO3 + H2O (2)Theo (1) và (2)
Khối lượng glucozơ = 1,5 * 180 = 270 gamHiệu suất pư lờn men là: 270/360 * 100% = 75%
Bài luyện tập Bài 1 Từ xenlulozơ, viết các phơng trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) điều chế etyl axetat, xenlulozơ
trinitrat Các chất vô cơ và điều kiện cần thiết có đủ.
Đề thi ĐH và CĐ khối A- 2003
Bài 2 Viết các phơng trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có):
Đietyl ete
Xenlulozơ Glucozơ Rợu etylic
Butadien-1,3 Cao su buna
Bài 3 Bằng những phản ứng hoá học nào cố thể chứng minh những đặc điểm cấu tạo sau đây của glucozơ:
- Có nhiều nhóm hidroxyl.
- Trong phân tử có 5 nhóm hidroxyl.
- Có nhóm chức anđehit.
Trang 15Bài 4 Cho glucozơ lên men thành rợu etylic Dẫn khí cacbonic sinh ra vào dung dịch nớc vôi trong d, thu đợc 50 gam
kết tủa.
1- Tính khối lợng rợu thu đợc.
2- Tính khối lợng glucozơ đã cho lên men, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%.
3- Nếu pha loãng lợng rợu thu đợc ở trên thành rợu 40 o thì sẽ đợc bao nhiêu lít, biết rợu nguyên chất có khối lợng riêng là 0,8 g/ml.
Bài 5 1- So sánh cấu tạo phân tử và tính chất hoá học của glucozơ với fructozơ.
2- Từ tinh bột viết phơng trình điều chế: C 2 H 5 OH; CH 3 OH; C 2 H 4 (OH) 2 ; caosu buna, etyl fomiat.
Bài 6 Có 4 bình mất nhãn đựng riêng biệt các chất: glixerin, rợu etylic, dung dịch glucozơ, dung dịch anilin Bằng phơng
pháp hoá học làm thế nào để nhận ra từng chất Viết các phơng trình phản ứng.
Bài 7 Dung dịch saccarozơ không cho phản ứng tráng gơng Đun nóng dung dịch đó với vài giọt axit sunfuric loãng rồi
trung hoà axit d bằng kiềm thì dung dịch thu đợc lại có phản ứng tráng gơng Hãy giải thích quá trình thí nghiệm và viết các phơng trình phản ứng.
Bài 8 Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt dung dịch các chất trong từng cặp chất sau:
1- Glucozơ và saccarozơ 2- Saccarozơ và glixerin 3- Saccarozơ và mantozơ
4 củng cố- dặn dũ
Về nhà giải cỏc bt vào vỡ
Bài 9 Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau.
Phần thứ nhất đợc khuấy trong nớc, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng Ag 2 O trong dung dịch amoniac d, thấy tách ra 2,16 gam Ag.
Phần thứ hai đợc đun nóng với dung dịch H 2 SO 4 loãng d Hỗn hợp sau phản ứng đợc trung hoà bằng dung dịch NaOH, sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với Ag 2 O trong dung dịch amoniac d, đã thu đợc 6,48 gam Ag Tính thành phần % glucozơ và tinh bột trong hỗn hợp A, giả sử các phản ứng diễn ra hoàn toàn.
Bài 10 Bốn ống nghiệm không nhãn đựng riêng biệt bốn dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glixerin Hãy
nhận biết các dung dịch bằng phơng pháp hoá học.
Bài 11 a) Tính khối lợng xenlulozơ và khối lợng axit nitric cần để sản xuất ra 1 tấn thuốc nổ xenlulozơ trinitrat, biết
hiệu suấ của phản ứng đạt 88%.
b) tính thể tích axit nitric 99,67% (d = 1,52 g/ml) cần để sản xuất ra 59,4 kg thuốc nổ trên, giả sử hiệu suất của phản ứng đạt 90%.
Bài 12 1 X và Y là hai hidrocacbon có cùng công thức phân tử là C5 H 8 X là monome để trùng hợp thành cao su isopren; Y có mạch cacbon phân nhánh và tạo kết tủa khi cho phản ứng với dung dịch NH 3 có Ag 2 O Hãy cho biết công thức cấu tạo của X, Y Viết các ptp xảy ra.
2 Từ X, xenlulozơ, các chất vô cơ, xúc tác cần thiết, có thể điều chế chất hữu cơ M theo sơ đồ phản ứng sau:
H +
, t o
men r ợu
men giấm
Ni, t o
H2SO4, t o
M
Trang 16
5 RÚT KINH NGHIỆM.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngµy so¹n: 4/10// 09 Ngµy d¹y: 6/ 10/ 09 AMIN- AMINOAXIT VÀ PROTEIN I Mục tiêu - Nắm được pp viết công thức cấu tạo va gọi tên amin, aino axit
- Rèn luyện kỹ năng giải bt
II Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận…
Bu
æi 5
Trang 17III Chuẩn bị.
GV: Hệ thống câu hỏi liên quan đến bài học
HS: Xem lại pp viết CTCT và gọi tên amin, amino axit
IV Tiến trình giảng dạy
GV: Yêu cầu HS nhắc lại pp viết
CTCT amin, aminoaxit và qui tắc gọi
tên
HS: Trao đổi, đại diện trả lời
HĐ 2: (10 p)
GV: Lưu ý về qui tắc đánh số, gọi tên
theo danh pháp thay thế của amin
HS: thảo luận , viết CTCT và gọi tên,
CH3-CH(NH2)-CH3: Propan-2-aminAmin bậc II
CH3-CH2-NH-CH3 : N-etytmetanaminAmin bậc III
(CH3)3N: N, N- đimetylmetanamin
BT 2: Alà một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác
dụng vừa đủ với 1 molHCl;
0,5molA tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:
Trang 18BT 3: Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch
NaOH 0,25M Mặt khác 1,5gAminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là : A 150 B 75 C 105 D 89
Giải
3: B
Số mol NaOH = 0,04 x 0,25 = 0,01
A chứa một nhóm COOH => CTPT A: (H 2 N) n RCOOH
Ở thí nghiệm sau số mol A bằng số mol NaOH = 0,02
Khối lượng phân tử A = 1,5 / 0,02 = 75 Bµi luyÖn tËp
1/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ thể tích 2
2
5 8
3/ Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch
HCl, thu được 2,98g muối Kết quả nào sau đây không chính xác?
4/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra Khối lượng anilin thu được là bao
nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%.
5/ Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2 SO 4 loãng, lượng muối thu được bằng:
6/ Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hydrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140 ml CO2 và
250 ml hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện) Công thức phân tử của 2 hydrocacbon là:
7/ Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2 NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là:
8/ Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2 NR(COOH) 2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là:
A Axit 2-aminopropanđioic B Axit 2-aminobutanđioic
C Axit 2-aminopentanđioic D Axit 2-aminohexanđioic
9/ Cho các dãy chuyển hóa:
Glixin NaOH A HCl X ; Glixin HCl B NaOH Y X và Y lần lượt là:
10/ Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây:
A FeCl3 và H 2 SO 4 B NH3 C NaOH D NaCl
11/ (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5 H 11 O 2 N Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C 2 H 4 O 2 NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t 0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của (X) là:
dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Trang 19A CH3 CH(NH 2)COOH B H2 NCH 2 COOH C H2 NCH 2 CH 2COOH D CH3 CH 2 CH(NH 2 )COOH
13/ Cho các chất sau: (X1 ) C 6 H 5 NH 2 ; (X 2 ) CH 3 NH 2 (X 3 ) H 2 NCH 2 COOH ;
(X 4 ) HOOCCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH (X 5 ) H 2 NCH 2 CH 2 CH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh A X1 , X 2 , X 5 B X2 , X 3 , X 4 C X2 , X 5 D X1 , X 5 , X 4 14/ Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ:
(1) H 2 NCH 2 COOH ; (2) ClH 3 N-CH 2 COOH ; (3) H 2 NCH 2 COONa ; (4) H 2 N(CH 2 ) 2 CH(NH 2 )COOH ; (5) HOOC(CH 2 ) 2 CH(NH 2 )COOH A (3) B (2) C (1), (4) D (2), (5) 15/ Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ: (1) C 6 H 5 NH 2 ; (2) C 2 H 5 NH 2 ; (3) (C 6 H 5 ) 2 NH ; (4) (C 2 H 5 ) 2 NH ; (5) NaOH ; (6) NH 3 A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) C (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) 16/ Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5 Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO 2 , 8,1 gam nước và 1,12 lít Nitơ (đktc) CTCT thu gọn của X là A H2 N-(CH 2 ) 2 -COO-C 2 H 5 B H2 N-CH 2 -COO-C 2 H 5
C H2 N-CH(CH 3)-COOH D H2 N-CH(CH 3 )-COOC 2 H 5 17/ Chất hữu cơ X (C, H, O, N) có chứa 15,7303% N; 35,9551% O về khối lượng Biết X có tính lưỡng tính và tác dụng với dung dịch HCl chỉ xảy ra một loại phản ứng CTCT của X là A H2 N-COO-CH 2 CH 3 B H2 N-CH 2 CH(CH 3)-COOH C H2 N-CH 2 CH 2-COOH D H2 N-CH 2 -COO-CH 3 18/ Tên gọi nào sau đây cho peptit sau: H2NCH2CONHCHCONHCH2COOH CH3 A Glixinalaninglyxin B Alanylglyxylalanin C Glixylalanylglyxin D Alanylglyxylglyxyl 4 củng cố- dặn dò Về nhà giải các bt vào vỡ 1: Để nhận biết 3 chất hữu cơ H 2 NCH 2 COOH, HOOCCH(NH 2 )COOH, H 2 NCH(NH 2 )COOH, ta chỉ cần thử với một trong các chất nào sau đây: A NaOH B HCl C Qùy tím D CH 3 OH/HCl 2: Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH 2 và 1 nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng :.A.X không làm đổi màu quỳ tím; B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính 3: Để nhận biết 3 chất hữu cơ H 2 NCH 2 COOH, HOOCCH(NH 2 )COOH, H 2 NCH(NH 2 )COOH, ta chỉ cần thử với một trong các chất nào sau đây: A NaOH B HCl C Qùy tím D CH 3 OH/HCl Câu 1: C Câu 2: C Câu 3: B 5 RÚT KINH NGHIỆM. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20-Củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bt
II Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận…
III Chuẩn bị.
GV: Hệ thống câu hỏi liên quan đến bài học
HS: Nội dung kiến thức liên quan
IV Tiến trình giảng dạy
4: 0,01mol Aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50ml dd HCl 0,2M.Cô cạn
dd sau phản ứng được1,835g muối khan Khối lượng phân tử của A là :
A 89 B 103 C 117 D 147 5: Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm chức Chổ trống còn thiếu là :
a Đơn chức, amino, cacboxyl b Tạp chức, cacbonyl, amino
c Tạp chức, amino, cacboxyl d Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl
HD giải Câu 1: C
Đặt CTTQ X : C X H Y O Z Nt và viết phương trình phản ứng cháy ta có
ax = 2a và ay / 2 = 2,5a => x = 2; y = 5
Bu
æi 6
Trang 21Chỉ có công thức C 2 H 5 NO 2 là phù hợp với một Aminoaxit
Câu 2: A
Đặt CTTQ A là C x H Y O Z N t và viết PT phản ứng cháy ta có:
ax + at /2 = 2,5a => 2x + t = 5 => t = 1; x = 2 là phù hợp
Câu 3: B
Số mol HCl -= 0,2mol => A có 2 nhóm NH 2 - trong phân tử
Ở thí nghiệm sau: Số mol HCl = 0,4 => Số mol A = 0,2 => Khối lượng phân tử A : 18/0,2 = 90
Câu 4: D
Số mol HCl = 0,01 => A chứa một nhóm –NH 2 có công thức là H 2 (COOH) n
N-R-Căn cứ vào phản ứng: H 2 NR(COOH) n + HCl ClNH 3 R(COOH) n
Số mol A= số mol HCl => Khối lượng phân tử muối = 1,835 / 0,01 = 183,5
Khối lượng phân tử A là = 183,5 + 36,5 = 147
Câu 5.c
Bµi luyÖn tËp 1/ Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M Công thức phân tử của X:
2/ C4 H 9 O 2N có số đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là : A 2 B 3 C 4 D 5
21/ Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol
CO2, 0,5 mol N2 Công thức phân tử của hợp chất đó là: A C4 H 9 O 2 N B C2 H 5 O 2 N
n thì công thức phân tử của amin là: A C4H9N B C3H6N C.C4H8N D C3H7N
4/ Chất A có % khối lượng các nguyên tố C,H,O,N, lần lượt là 32 %; 6,67%; 42,66% ; 18,67% Tỉ khối hơi của A so với
không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dung dịch HCl A có cấu tạo :
A CH3 -CH(NH 2 )-COOH. B H2 N-(CH 2 ) 2 -COOH
C H2 N-CH 2-COOH D H2 N-(CH 2 ) 3 -COOH.
5/ Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73% còn lại là oxy Khối lượng mol
phân tử của X < 100 X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên X có cấu tạo là:
A.CH 3 -CH(NH 2)-COOH B H2 N-(CH 2 ) 2 -COOH
C H2 N-CH 2-COOH D H2 N-(CH 2 ) 3 -COOH.
6/ Tính bazơ giảm dần theo dãy sau :
A p-nitro anilin ; anilin ; p- metyl anilin ; amoniac ; metylamin ; đimetylamin
B đimetylamin ; metylamin ; anilin ; p-nitro anilin ; amoniac ; p- metyl anilin
C đimetylamin ; metylamin ; amoniac ; p- metyl anilin ; anilin ; p-nitro anilin
D anilin; p- metyl anilin ; amoniac ; metylamin; đimetylamin ; p-nitro anilin
7/ Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng?
9/ Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn
dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
Trang 2213/Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom.
14/ Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic,
p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 4 B 6 C 5 D 3.
15/ Phát biểu đúng là:
A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).
B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
16/ Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
17/ Muối C6H5N2+ Cl - (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5 o C) Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2 + Cl - (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là
18/ Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T) Dãy
gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
19/ Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A 2 B 5 C 4 D 3.
20/ Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ -CH2-COO -
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
4 Dặn dò: về nhà giải lại các bài tập vào vỡ bt
BT về nhà
1: Glixin không tác dụng với A H 2 SO 4 loãng B CaCO 3 C C 2 H 5 OH D NaCl
2: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit : Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít
3: Khi thủy phân Tripeptit H 2 N –CH(CH 3 )CO-NH-CH 2 -CO-NH-CH 2 -COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit
A H 2 NCH 2 COOH và CH 3 CH(NH 2 )COOH B H 2 NCH 2 CH(CH 3 )COOH và H 2 NCH 2 COOH
Trang 23C H 2 NCH(CH 3 )COOH và H 2 NCH(NH 2 )COOH D CH 3 CH(NH 2 )CH 2 COOH và H 2 NCH 2 COOH
Câu 1: D (Glixin: H 2 NCH 2 COOH)
Câu 2: D (Glixin H 2 NCH 2 COOH, Alanin CH 3 CH (NH 2 )COOH
-Củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bt
II Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận…
III Chuẩn bị.
GV: Hệ thống câu hỏi liên quan đến bài học
HS: Nội dung kiến thức liên quan
IV Tiến trình giảng dạy
( hình thức như kiểm tra 15 p)
1: Alà một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 molHCl;
0,5molA tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:
A C 2 H 5 NO 4 B C 2 H 5 N 2 O 2 C C 2 H 5 NO 2 D C 4 H 10 N 2 O 2
Bu
æi 7
Trang 244: Đốt cháy hết amol 1Aminoaxit A bằng Oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hơi nước được 2,5amol hỗn hợp CO 2 và
N 2 Công thức phân tử của A là:
A C 2 H 5 NO 2 B C 3 H 7 NO 2 C C 3 H 7 N 2 O 4 D C 5 H 11 NO 2
5: 0,1mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:
A.120 B.90 C.60 D 80 6: 0,01mol Aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50ml dd HCl 0,2M.Côcạn dd sau phản ứng được1,835g muối khan
Khối lượng phân tử của A là : A 89 B 103 C 117 D 147 7: Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm chức Chổ trống còn thiếu là :
a Đơn chức, amino, cacboxyl b Tạp chức, cacbonyl, amino
c Tạp chức, amino, cacboxyl d Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl 8: Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C 4 H 9 O 2 N là :
a 5 b 6 c 7 d 8 9: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit : a.CH 3 CONH 2 b.HOOCCH(NH 2 )CH 2 COOH c.CH 3 CH(NH 2 )COOH d
CH 3 CH(NH2)CH(NH 2 )COOH
10 Axit amino axetic không tác dụng với chất : a.CaCO 3 b H 2 SO 4 loãng c.CH 3 OH d.KCl 10: Axit α-amino propionic pứ được với chất :
A chứa một nhóm COOH => CTPT A: (H 2 N) n RCOOH
Ở thí nghiệm sau số mol A bằng số mol NaOH = 0,02
Khối lượng phân tử A = 1,5 / 0,02 = 75 Câu 3: C
Đặt CTTQ X : C X H Y O Z Nt và viết phương trình phản ứng cháy ta có
ax = 2a và ay / 2 = 2,5a => x = 2; y = 5 Chỉ có công thức C 2 H 5 NO 2 là phù hợp với một Aminoaxit Câu 4: A
Đặt CTTQ A là C x H Y O Z N t và viết PT phản ứng cháy ta có:
ax + at /2 = 2,5a => 2x + t = 5 => t = 1; x = 2 là phù hợp Câu 5: B
Số mol HCl -= 0,2mol => A có 2 nhóm NH 2 - trong phân tử
Ở thí nghiệm sau: Số mol HCl = 0,4 => Số mol A = 0,2 => Khối lượng phân tử A : 18/0,2 = 90
Câu 6: D
Số mol HCl = 0,01 => A chứa một nhóm –NH 2 có công thức là H 2 N-R-(COOH) n
Căn cứ vào phản ứng: H 2 NR(COOH) n + HCl ClNH 3 R(COOH) n
Số mol A= số mol HCl => Khối lượng phân tử muối = 1,835 / 0,01 = 183,5
Trang 25GV: sửa sai cho HS ( nếu cần)
Khối lượng phân tử A là = 183,5 + 36,5 = 147
Câu 7.c Câu 8.a Câu 9.a Câu 10.d
Bµi luyƯn tËp
1/ Đun nĩng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết
thúc thu được sản phẩm là:
A H2 N-CH 2 -COOH, H2N-CH 2 -CH 2 -COOH. B Cl- H 3 N + -CH 2 -COOH, Cl - H 3 N + -CH 2 -CH 2 -COOH.
C Cl- H 3 N + -CH 2 -COOH, Cl - H 3 N + -CH(CH 3 )-COOH. D H2 N-CH 2 -COOH, H 2 N-CH(CH 3 )-COOH.
2/ Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C3 H 7 O 2 N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn CTCT thu gọn của X là
3/ Cho chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y
và các chất vơ cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A 85 B 68 C 45 D 46.
43/ α-aminoaxit X chứa một nhĩm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan.
Cng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A H2 NCH 2COOH B H2 NCH 2 CH 2 COOH. C CH3 CH 2 CH(NH 2)COOH D CH3 CH(NH 2 )COOH.
5/ Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
6/ Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứtự tăng dần lực bazơ là :
9/ Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với
Trang 26CH3 CH(CH3)2.
Tên gọi đúng của peptit trên là:
Gly-Val-Ala
12/ Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1
(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ cácgốc - amino axit đó
13/ Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu
được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X
Gly-Ala-Phe – Val
14/ Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắngtrứng ( anbumin) Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây:
15/ Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
D alanin
16/ Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:
Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4
18/ Cho các nhận định sau:
(1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp cácaminoaxit
(2) Phân tử khối của một aminoaxit ( gồm một chức NH2 và một chức COOH )luôn luôn là số lẻ
(3) Các aminoaxit đều tan được trong nước
(4) Dung dịch aminoaxit không làm quỳ tím đổi màu
Có bao nhiêu nhận định không đúng:
19/ Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không
dán nhãn: Abumin, Glixerol, CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau đểphân biệt 4 chất trên:
20/ Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chát
trong dãy sau: Lòng trắng trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột
21/ Để nhận biết dung dịch các chất : Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trắng ta thể
thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
HNO3
22/ Cho các phản ứng :
Trang 27H 2 N – CH 2 – COOH + HCl Cl H 3 N - CH 2 – COOH.
H 2 N – CH 2 – COOH + NaOH H 2 N - CH 2 – COONa + H 2 O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A chỉ cĩ tính axit B cĩ tính chất lưỡng tínhC chỉ cĩ tính bazơ D cĩ tính oxi hĩa vàtính khử
23/ Tripeptit là hợp chất
24/ Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
27/ Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cĩ thể l à :
28/ 1 mol -aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm
lượng clo là 28,287% CTCT của X là
29/ Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn
dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là
31/ Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400ml dd HCl
0,2M được 5,96g muối Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên ?
A 0,224 lít B.0,448 lít C.0,672 lít D.0,896 lít
32/ Cho 17,7g một ankylamin tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa CTPTcủa ankylamin là
A C2H7N B C3H9N C.C4H11N D CH5N
33/ Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dungdịch HCl đã dùng là bao nhiêu mililit?
34/ Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc).
Cơng thức của amin đĩ là cơng thức nào sau đây?
Trang 28A C2H5NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2
35/Trung hũa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Cụng thức phõn tử
của X là ở đỏp ỏn nào?
36/ Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liờn tiếp, ta thu được hỗn hợp
sản phẩm khớ với tỉ lệ thể tớch nCO2: nH2O = 8 : 17 Cụng thức của hai amin là ở đỏp ỏn nào?
C5H11NH2
37/ Đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no cú một liờn kết đụi ở mạch cacbon ta thu
được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 8:9 Vậy cụng thức phõn tử của amin là cụng thức nào?
42/ Chất A cú thành phõn % cỏc nguyờn tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% cũn lại
là oxi Khối lượng mol phõn tử của A <100 g/mol A tỏc dụng được với NaOH và với HCl, cúnguồn gốc từ thiờn nhiờn, A cú CTCT như thế nào
A.dung dịch KOH và CuO B.dung dịch KOH và HCl
C.dung dịch NaOH và NH3 D.dung dịch HCl và Na2SO4
Câu 2.Phân biẹt 3 dung dịch : H2N-CH2-COOH,CH3COOH và C2H5NH2, chỉ cần dùngthuốc thử là:
A.dung dịch HCl B.Na C.quỳ tím C.dung dịch NaOH
Câu 3.Phát biểu nào sau đây là đúng
Trang 29A.Amino axit là hợp chất đa chức có 2 nhóm chức
B.Amino axit là hợp chất tạp chức có 1nhom COOH và 1 nhóm NH2
C.Amino axit là hợp chất tạp chức có 2nhóm COOH và 1 nhóm NH2
D.Amino axit là hợp chất tạp chức chứa đồng thời 2 nhóm chức NH2và COOH
Trang 30Ngày soạn: 30/10// 09
Ngày dạy: 3/ 11/ 09
POLIME (buổi 1)
I Mục tiờu
-Củng cố kiến thức và rốn luyện kỹ năng giải bt
II Phương phỏp: Đàm thoại, thảo luận…
III Chuẩn bị.
GV: Hệ thống cõu hỏi liờn quan đến bài học
HS: Nội dung kiến thức liờn quan
IV Tiến trỡnh giảng dạy
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về cấu
tạo ,tính chất ,cách điều chế polime
-HS làm việc theo nhóm
-đại diện các nhóm báo cáo –GV nhận
xét và bổ xung
Hoạt động 2 (20)
-GV giao bài tập về polime
Bài 1 Từ 13kg axetilen có thể điều
chế đợc ? kg PVC(h=100%)
I.Kiến thức cơ bản
II.Bài tập Bài 1.
nC2H2 nCH2=CHCl(- CH2-CHCl -)n 26n 62,5n
13kg 31,25 kg
Bu
ổi 8
Trang 31Bài 2.Hệ số trùng hợp của polietilen
M=984g/mol và của polisaccarit
stiren.Hỗn hợp sau phản ,ứng cho tác
dụng với 100ml dung dịch brom 0,15M,
cho tiếp dung dịch KI d vào thì đợc
0,635g iot.Tính khối lợng polime tạo
thành
Bài 2.ta có (-CH2-CH2-)n =984, n=178(C6H10O5) =162n=162000,n=1000
Bài 3.PTPƯ
:nC6H5CH=CH2(-CH2-CH(C6H5)-)C6H5CH=CH2 + Br2 C6H5CHBrCH2BrBr2 + KI I2 +2KBr
Hoạt động 3 HS làm bài tập trắc nghiệm luyện tập
1/Trong số cỏc loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhõn tạo?
C Tơ nilon–6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
2/ Chọn phỏt biểu khụng đỳng: polime
A đều cú phõn tử khối lớn, do nhiều mắc xớch liờn kết với nhau
B cú thể được điều chế từ phản ứng trựng hợp hay trựng ngưng
C được chia thành nhiều loại: thiờn nhiờn, tổng hợp, nhõn tạo
D đều khỏ bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ
3/ Chọn polime tổng hợp hoặc nhõn tạo:
4/ Chọn polime cú cấu trỳc mạch khụng phõn nhỏnh:
A Nhựa bakelit B.Amilopectin của tinh bột
5/ Chọn nhúm hợp chất cú thể trựng hợp thành polime:
A etylen oxit, acrilonitrin B.buta–1,3–đien, glyxin
Trang 32C stiren, toluen D isopren, benzen.
6/ Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền
B thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp
C có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
D các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi
7/ Nhóm hợp chất không thể tạo thành polime là
A glyxin, axit ađipic B phenol, cloropren C benzen, xiclohexan D stiren, etylen glicol
8/ Số mắc xích có trong 10,2 gam poliisopren là
11/ Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
12/ Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
13/ Polime có thể điều chế từ 2 loại phản ứng trùng hợp và trùng ngưng là
14/ Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được m kg polime và 12,6 kg H2O với hiệu suấtphản ứng 90% Giá trị của m là
4 Dặn dò : về nhà giải lại các bài tập vào vỡ bt
BT về nhà
15/ Chọn polime bị thủy phân trong môi trường kiềm:
A poli(vinyl axetat), tơ capron B.xenlulozơ, tinh bột
16/Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế từ polime sau:
CH2 CH
O CO CH3n A.
CH2 C
O CO CH3n
C.
CH2 C
O CO C2H5n
CH2 C
O CO CH3n
C.
CH2 C
O CO C2H5n
CH2 C
O CO CH3n
C.
CH2 C
O CO C2H5n
CH2 C
O CO CH3n
C.
CH2 C
O CO C2H5n
17/Cao su tổng hợp lần đầu tiên được điều chế bằng phương pháp Lebedev theo sơ đồ:
Hiệu suất quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su thì khối lượng ancol etyliccần dùng là
A 920 kg B 856 kg C 1150 kg D 684,8 kg
18/ Tính chất vật lí quan trọng nhất của cao su là
Trang 33A Đàn hồi B Không bay hơi C Không tan trong nước D Không thấm khí.
19/ Cao su cloropren có thể được điều chế từ
A lapsan B nilon–6,6 C nitron.D nilon–6
21/ Về nguồn gốc thì tơ lapsan thuộc cùng loại với
-Củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bt
II Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận…
III Chuẩn bị.
GV: Hệ thống câu hỏi liên quan đến bài học
HS: Nội dung kiến thức liên quan
Bu
æi 9
Trang 34IV Tiến trình giảng dạy
Khẳng định nào sau đây là sai:
A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết bội
B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên
C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
D Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:
đúng
Phát biểu nào sau đây đúng:
chất đa chức
Các polime có khả năng lưu hóa là:
Định nghĩa nào sau đây đúng nhất
A P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn
B P/ứ trùng ngưng có sự nhường nhận electron
C P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóngnước
D Các định nghĩa trên đều sai
Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
(1) và (2)
Trang 35Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.
Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1phân tử clo
A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ
Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
capron
Điều kiện để mônme có thể được dùng điều chế polime:
Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:
dịch brôm
Tính chất nào sau đây là của polime :
Có thể điều chế polipropylen từ monome sau:
CH3-CHCl=CH2
Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C là những chất nào.
CH2=CH− CH=CH2
Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
Trang 36Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
buna su cao butadien
OH H
Hãy cho biết polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh
xenlulozơ
Hãy cho biết polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lợng của đoạn mạch
đó
250000đvC
Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
không xác định
hóa học khác nhau
Hãy cho biết polime nào sau đây thủy phân trong môi trờng kiềm?
tinh bột.Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n Côngthức của các monome để trùng hợp hoặc trùng ngng để tạo ra các polime trên lần lợt là:
CH2=CH2,CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
D.CH2=CH2,CH2=CH-CH=CH2,H2N-CH2-COOH
Trong số các loại tơ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(2) và (3)
Trong cỏc phản ứng giữa cỏc cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime
A poli(vinyl clorua) + Cl2 0t B cao su thiờn nhiờn + HCl 0t
C poli(vinyl axetat) + H2O OH0 D amilozơ + H2O H ,t0
Cho các chất sau : etilen glicol, hexa metylen điamin, axit ađipic, glixerin, -aminocaproic, -amino enantoic Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng trùngngng ?
Trang 37Cho các polime sau: poli stiren ; cao su isopren ; tơ axetat ; tơ capron ; poli(metylmetacrylat) ; poli(vinyl clorua) ; bakelit Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm.
A polistiren ; poliisopren ; poli(metyl metacrylat); bakelit
B polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl metacrylat) ; bakelit
C polistiren ; poli (metyl metacrylat) ; bakelit, poli(vinyl clorua)
D polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl acrylat)
V CUÛNG COÁ:
VI DAậN DOỉ
VII Rút kinh nghiệm:
i 10
Trang 381 Kiến thức: Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá kiến thức các chương hoá học
hữu cơ (Este – lipit; Cacbohiđrat; Amin, amino axit và protein; Polime và vật liệupolime)
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.
IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:
1 Ổn định lớp: Chào hỏi, kiểm diện.
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3 Bài mới:
CHƯƠNG I: ESTE - LIPIT
ancol phản ứng là:
dư thì thu được 21,6 gam Ag Khối lượng este metylfomiat trong hỗn hợp là:
A KQ khác B 7,4 g C 6,0 g D 8,8 g
A Phản ứng tráng gương B Phản ứng thủy phân C Phản ứng trung hịa D Phản ứng kiềm hĩa
cân bằng thì thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hĩa là
A 67,8% B 62,5% C 23,7% D 76,4%
tráng gương Cơng thức của X là:
7/ Etyl fomat cĩ cơng thức phân tử là:
dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylaxetat là:
Trang 399/ A là hợp chất khơng tác dụng với Na, tác dụng với NaOH, tác dụng với Cu(OH)2,t0 tạo kếttủa đỏ gạch A cĩ thể là chất nào trong số các chất sau:
10/ Chất nào sau đây tác dụng với cả dung dịch NaOH, dung dịch brơm, dung dịchAgNO3/NH3?
Chương II -CACBOHIDRAT
1/ Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức cĩ cơng thức chung là
2/ Glucozơ là một hợp chất:
3/ Saccarozơ và mantozơ là:
Polisaccarit
4/ Tinh bột và xenlulozơ là
Polisaccarit
5/ Glucozơ và fructozơ là:
phân
6/ Saccrozơ và mantozơ là:
đều đúng
7/ Để chứng minh glucozơ cĩ nhĩm chức anđêhit, cĩ thể dùng một trong ba phản ứng hồ học
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào khơng chứng minh được nhĩm chức anđehit của
glucozơ?
8/ Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức.
A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
9/ Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm
hiđrôxyl.
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
10/ Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
Trang 40A kim loại Na B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.
Chương III : AMIN- AMINOAXÍT – PRÔTÊIN
1/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp, ta thu được
tỉ lệ thể tích 2
2
5 8
2/ 9,3 gam ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa ankylamin là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
3/ Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa
đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết quả nào sau đây không chính xác?
hai amin là CH5N và C2H7N
C Nồng độ mol dung dịch HCl bằng 0,2 (M) D Tên gọi hai amin là metylamin và
trimetylamin
4/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra Khối
lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%
5/ Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng, lượngmuối thu được bằng:
6/ Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hydrocacbon đồng đẳng kế tiếp
thu được 140 ml CO2 và 250 ml hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện) Công thức phân tửcủa 2 hydrocacbon là:
D C2H6 và C3H8
7/ Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối.
A là:
8/ Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 molNaOH tạo 9,55 gam muối A là:
Chương 4: POLIME (HỢP CHẤT CPT )
1/Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?