1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tai lieu on thi TN 12

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 717,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(TN 2009) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L.. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30V.[r]

Trang 1

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

 Khi cho khung dây dẫn quay đều với tốc độ góc  trong từ trường đều thì từ thông qua khung dây biến thiên

0

NBScos t cos t

với  0 NBS: từ thông cực đại

 Trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng:

0

e  ' NBSsin t e sin t    V với e0 NBS

 N: số vòng dây B: cảm ứng từ S: diện tích khung dây

2 Biểu thức dòng điện – Biểu thức điện áp:

Nếu i I cos0   t i thì u U cos 0   t u

R

1 L

tan

 

Cảm kháng: ZL   L 2 fL L: hệ số tự cảm của cuộn dây (H)

C 2 fC

  C: điện dung của tụ điện (F)

Tổng trở của toàn mạch và điện áp hai đầu mạch:

 2

2 0

0

U

I

U I.Z  U  U  U

Cuộn dây có điện trở r:

2 2

Z Z  r Z ; Z R r 2 ZL ZC2

U  U U U và U UR Ur2UL UC2

3 Công suất của dòng điện xoay chiều:

2

P U.I.cos  I R với R UR

cos

Cuộn dây có điện trở r:

2 d

U r cos

  2

P R r I với cos R r

Z

 

Chú ý: Nếu mạch điện xoay chiều thiếu phần tử nào thì xem như đại lượng đó bằng 0.

Mạch điện RL: u luôn luôn nhanh (sớm) pha hơn i

2 2 L

U I.Z  U U ; ZL

tan

R

 

Mạch điện RC: u luôn luôn chậm (trễ) pha hơn i

2 2 C

U I.Z  U U ; ZC

tan

R

 

Mạch điện LC: u luôn luôn lệch pha

2

so với i

ZZ  Z ; U I.Z UL UC ;

2

 

4 Mạch điện cộng hưởng:

 Khi ZL ZC UL UC gọi là cộng hưởng

Lúc đó:  Zmin R;  Imax U

R

 ;  URmaxU

 cos    1 0  u cùng pha với i

5 Các dạng toán thường gặp:

Trang 1

Trang 2

L thay đổi để U L cực đại, các đại lượng khác không đổi

Lmax

U khi

2 2 C L

C

Z

Z

C thay đổi để U C cực đại, các đại lượng khác không đổi

Cmax

U khi

2 2 L C

L

Z

Z

R thay đổi để công suất của mạch cực đại (không phải cộng hưởng)

 RZL ZC ; Pmax U2

2R

 Z R 2 ; cos 2

    

f f ;

f f ;

 thì I1I2 khi f  f f1 2 hoặc    1 2 thì Imax

TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG – MÁY BIẾN ÁP

1 Truyền tải điện năng:

 Công suất phát ra từ nhà máy: Pp U Ip

 Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây, theo định luật Jun:

2 p

Biện pháp làm giảm công suất hao phí hiệu quả nhất là tăng Up Để làm được điều đó ta sử dụng một thiết bị gọi là máy biến áp

2 Máy biến áp:

 Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều)

 Khi máy biến áp làm việc trong điều kiện lí tưởng thì:

Trong đó: E1, U1, N1, I1: suất điện động, điện áp, số vòng, cường độ dòng điện ở cuộn sơ cấp Cuộn sơ cấp được

nối với nguồn phát điện

E2, U2, N2, I2: suất điện động, điện áp, số vòng, cường độ dòng điện ở cuộn thứ cấp Cuộn thứ cấp

được nối với tải tiêu thụ

 Nếu 2

1

N

1

N  : máy tăng áp

 Nếu 2

1

N

1

N  : máy hạ áp

MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

1 Máy phát điện xoay chiều một pha:

- Cấu tạo: gồm 2 bộ phận chính: phần cảm và phần ứng

+ Phần cảm: gồm các nam châm tạo ra từ thông biến thiên (gọi là rôto)

+ Phần ứng: gồm các cuộn dây giống nhau, cố định trên một vòng tròn (gọi là stato)

- Khi rôto quay, từ thông qua các cuộn dây biến thiên, xuất hiện một suất điện động xoay chiều hình sin với tần số f

f = p.n

Trong đó: n: tốc độ quay của nam châm

p: số cực của nam châm hay số cực bắc của nam châm

2 Máy phát điện xoay chiều ba pha:

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau là 2

3

 Cách mắc mạch ba pha gồm 2 cách mắc: mắc hình sao và mắc hình tam giác

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha:

Trang 3

- Tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện ba pha chạy vào ba cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 1200 2

3

- Đặt trong từ trường quay một rôto lòng sóc có thể quay quanh trục trùng với trục quay của từ trường

- Rôto lòng sóc quay do tác dụng của từ trường quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ trường

B BÀI TẬP ÁP DỤNG

Câu 1 Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A có chiều thay đổi liên tục B có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian D tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn

Câu 2 Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng quang điện

C hiện tượng tự cảm D hiện tượng tạo ra từ trường quay

Câu 3 Phát biểu nào sau đây khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng là đúng ?

A Giá trị cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I 2I0

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi

C Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế

D Giá trị của cường độ hiệu dụng được đo bằng ampe kế

Câu 4 Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i 2 3cos 120 t  A

6

  Giá trị hiệu dụng của dòng điện là:

Câu 5 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức u 110 2cos100 t V    Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là:

C

 

 của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì:

A Trong mạch có cộng hưởng điện

B Hệ số công suất cos 1

C Điện áp hai đầu điện trở thuần đạt giá trị cực đại

D Cường độ dòng điện chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu 7 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp trên tụ điện có biểu thức u U sin t V 0    thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i I sin0   t   A , trong đó I và  được xác định bởi các hệ thức:0

0

U

I

C

 và

2

0

U

I

C

 và

2

2

 

Câu 8 Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i 3 2cos 120 t  A

6

  chạy qua điện trở R 50  Kết luận

nào sau đây không đúng ?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 3A

B Tần số dòng điện là 60Hz

C Biên độ của điện áp giữa hai đầu điện trở R là 150 2V

D Cường độ dòng điện lệch pha

6

so với điện áp hai đầu điện trở

Câu 9 Biểu thức nào sau đây dùng để tính cường độ dòng điện hiệu dụng trên đoạn mạch chỉ có điện trở R và tụ

điện C mắc nối tiếp ?

A

 2

U I

 2

U C I

 2

2

U C I

 2

2

U I

 

Câu 10 Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L.

Tổng trở Z của đoạn mạch là:

A Z R2r L2 B Z R2 r2  L2

C Z R r 2  L D Z R r 2   L2

Trang 3

Trang 4

Câu 11 Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng

điện trong mạch là u i

3

     thì:

A Mạch có tính dung kháng B Mạch có tính cảm kháng

Câu 12 (TN 2009) Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì:

A dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch

B tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 13 (TN 2008) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung

kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn:

A chậm pha

2

so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện

B nhanh pha

4

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C chậm pha

4

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D nhanh pha

2

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

Câu 14 (TN 2008) Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i 10 2 sin100 t A    Biết tụ điện có dung kháng ZC40 Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là:

A u 400 2 sin 100 t  V

2

2

C u 400sin 100 t  V

2

3

Câu 15 (TN 2008) Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và

tụ điện C Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế (vôn kế nhiệt) có điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL Biết U = UC = 2UL Hệ số công suất của mạch điện là:

A cos 3

2

2

2

 

Câu 16 (TN 2007) Dòng điện đi qua đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có biểu thức i I cos t A 0    Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn cường độ dòng điện khi:

LC

C

 

C

 

C

 

Câu 17 (TN 2007) Đặt một điện áp có biểu thức u U cos 0   t   V vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C103 F

 mắc nối tiếp Để dòng điện qua điện trở R cùng pha với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì giá trị L là:

A 1 H

10 H

Câu 18 (TN 2007) Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R 30 , cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL 30 và tụ điện có dung kháng ZC 70 mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

Câu 19 (TN 2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức

   

0

u U cos   t V với U ,  là hằng số, còn  thay đổi được Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt0 giá trị lớn nhất khi tần số góc  thỏa mãn:

A 2 1

LC

LC

L

C

 

Câu 20 (TN 2007) Một điện áp xoay chiều có biểu thức u 120 2cos120 t V    có hiệu điện thế hiệu dụng và tần

số lần lượt là:

Trang 5

A 120V; 50Hz B 60 2V;50Hz C 60 2V;120Hz D 120V; 60Hz

Câu 21 (TN 2007) Điện áp hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là u U 2cos t V    và cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i I 2cos   t   A , với  0 Biểu thức tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

A P U I cos 2 2 2 B P UI C P R I 2 D P UIcos 

Câu 22 (TN 2007) Điện áp hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là u 200 2cos 100 t  V

3

dòng điện qua đoạn mạch là i 2cos100 t A   Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:

Câu 23 (TN 2007) Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u 200 2cos100 t V    vào hai đầu đoạn mạch điện gồm tụ điện có dung kháng ZC50 mắc nối tiếp với điện trở thuần R 50  Cường độ dòng điện trong đoạn mạch được tính theo biểu thức:

A i 2 2cos 100 t  A

4

4

C i 4cos 100 t  A

4

4

Câu 24 (TN 2007) Đặt một điện áp xoay chiều u 300cos t V    vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm một tụ điện có dung kháng ZC 200, điện trở thuần R 100  và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng

L

Z 100 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch này bằng:

Câu 25 (TN 2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u U cos t V 0    thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức:

A

1 L C tan

R

 

1 C L tan

R

 

R

R

  

 

Câu 26 (TN 2009) Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz và giá trị hiệu dụng U = 80V vào hai đầu đoạn

mạch gồm RLC mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0,6H

 , tụ điện có điện dung C104 F

 và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W Giá trị của điện trở thuần R là:

Câu 27 (TN 2009) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần

R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng:

Câu 28 Đặt một điện áp xoay chiều u 60 2 sin100 t V    vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0,3H

Cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây có biểu thức là:

A i 2sin 100 t  A

2

C i 2 2 sin100 t sin100 t  A

2

Câu 29 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R 50  mắc nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm L thay đổi được Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u 220 2cos100 t V    Để công suất tiêu thụ của mạch là lớn nhất thì phải điều chỉnh L bằng:

2 H

Câu 30 Biểu thức nào sau đây không đúng đối với mạch RLC mắc nối tiếp ?

A U U RULUC B u u RuCuL

C U U  R  ULUC

D U U2R UL  UC2

Trang 5

Trang 6

Câu 31 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp Điện áp hiệu

dụng trên điện trở và tụ điện lần lượt là 24V; 18V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng:

Câu 32 Một đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp, trong đó điện trở thuần R thay đổi được Điện áp hiệu dụng giữa hai

đầu đoạn mạch và tần số của nó không đổi Khi điện trở có giá trị R1100 hoặc R2 400 thì đoạn mạch có cùng công suất Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng của mạch có giá trị tuyệt đối là:

A ZL ZC 50 B ZL ZC 200 C ZL ZC 300 D ZL ZC 500

Câu 33 Trên một đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn

mạch thì kết luận được là:

A đoạn mạch có điện trở và tụ điện B đoạn mạch có cảm kháng lớn hơn dung kháng

C đoạn mạch chỉ có tụ điện D đoạn mạch không thể có tụ điện

Câu 34

Trong đoạn mạch AB như hình vẽ, L là cuộn cảm thuần, các vôn kế có

điện trở rất lớn Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 110V vào

hai đầu đoạn mạch AB Biết điện áp giữa các điểm AM, MB lần lượt là

U1 = 100V, U2 = 176V Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp giữa

hai đầu điện trở lần lượt là:

A UR = 66V; UL = 88V B UR = 88V; UL = 66V

C UR = 44V; UL = 66V D UR = 66V; UL = 44V

Câu 35 Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện?

A Hệ số công suất của đoạn mạch cực đại

B Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại

C Điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha

2

so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây

D Cẩm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện

Câu 36 Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, tần số dòng điện bằng 50Hz, độ tự cảm của cuộn cảm thuần là 0,2H.

Muốn có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong đoạn mạch thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là:

A 104 F

2

2

Câu 37 Trong mạch điện xoay chiều có RLC mắc nối tiếp, cảm kháng đang có giá trị nhỏ hơn dung kháng Muốn

có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra, người ta dùng biện pháp nào dưới đây ?

A Giảm tần số dòng điện B Giảm chu kì dòng điện

C Giảm điện trở thuần của đoạn mạch D Tăng điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

Câu 38 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp hiệu

dụng trên các phần tử nói trên lần lượt là: 40V; 80V; 50V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

Câu 39 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C Hệ số công suất của đoạn mạch

là 0,5 Tỉ số giữa dung kháng ZC của tụ điện và điện trở R là:

1 3

Câu 40 Một cuộn dây có độ tự cảm L 2 H

15

 và R 12  được đặt vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100V và tần số 60Hz Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây và nhiệt lượng tỏa ra trong một phút là:

Câu 41 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần L1H

 có biểu thức

 

u 200 2cos 100 t V

3

  Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A i 2 2cos 100 t 5  A

6

6

C i 2 2cos 100 t  A

6

6

C

M

Trang 7

Câu 42 Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C 31,8 F  một điện áp u 120cos 100 t  V

6

dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức là:

A i 1,2cos 100 t  A

3

3

C i 1,2cos 100 t 2  A

3

6

Câu 43 Cho điện trở thuần R 60  mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C 1000 F

6

 , điện áp hai đầu mạch

có biểu thức u 120 2cos 100 t  V

6

  thì cường độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức là:

A i 2cos 100 t  A

4

12

C i 2cos 100 t  A

12

12

Câu 44 Cuộn dây có điện 50 có hệ số tự cảm 0,636H mắc nối tiếp với một điện trở 100 , cường độ dòng điện

chạy qua mạch có biểu thức i 2cos100 t A   thì biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là:

A u 50 34cos 100 t 76  V

180

180

C u 50cos 100 t 76  V

180

Câu 45 Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R 100 , cuộn dây thuần cảm có L 0,318H , tụ điện có 100

2

 Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch là i 2cos 100 t  A

4

  thì biểu thức điện áp hai đầu mạch là:

A u 100cos 100 t  V

2

4

C u 200cos 100 t V      D u 200cos 100 t  V

4

Câu 46 Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R 40 , cuộn dây có điện trở r 10  và L1,5H

 , tụ điện có điện dung C 15,9 F  Cường độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức: i 4cos 100 t  A

3

  thì hiệu điện thế hai đầu mạch điện là:

A u 200 2cos 100 t 7  V

12

12

C u 200 2cos 100 t  V

4

12

Câu 47 Một đoạn mạch gồm một tụ điện C có dung kháng 100 và một cuộn dây có cảm kháng 200 mắc nối

tiếp nhau Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức uL 100cos 100 t  V

6

  Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện là:

A uC 50 2cos 100 t  V

3

5

6

C uC 50cos 100 t  V

6

7

6

Trang 7

Trang 8

Câu 48 Cho mạch điện nối tiếp Biết điện áp ở hai đầu điện trở là 40V và điện áp ở hai đầu cuộn dây thuần cảm L

là 30V Điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị:

Câu 49 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Biết R 140 , L = 1H, C 25 F  , dòng điện xoay chiều đi qua mạch có cường độ hiệu dụng là 0,5A và tần số 50Hz Tổng trở của đoạn mạch và điện áp hai đầu mạch là:

A 233 và 117V B 233 và 220V C 323 và 117V D 323 và 220V

Câu 50 Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào:

Câu 51 Mạch RLC nối tiếp có R 100 , L2H

 , f = 50Hz Biết i nhanh pha hơn u một góc là

4

 rad Điện dung C có giá trị:

A 100F

Câu 52 Cho mạch điện như hình vẽ: uMP100 2cos100 t V  ; V2 chỉ 75V,

V1 chỉ 125V Độ lệch pha giữa uMN và uMP là:

A

4

3

 rad

C

2

Câu 53 Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó L là cuộn cảm thuần.

Cho biết: UAB = 50V, UAM = 50V, UMB = 60V Điện áp UR có giá trị:

Câu 54 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Cho L, C,  không đổi Khi thay đổi R cho đến khi

R = R0 thì Pmax Khi đó:

A R0 ZL ZC2 B R0 ZL  ZC C R0 ZL ZC D R0 ZC ZL

Câu 55 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:

 

u 100 2cos 100 t V

2

  và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: i 10 2cos 100 t  A

2

phần tử đó là gì ?

Câu 56 Một máy biến áp có cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một

cuộn dây có điện trở hoạt động 100, độ tự cảm 1H

 Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở điện áp xoay chiều có U1 = 100V có tần số 50Hz Công suất ở mạch thứ cấp là:

Câu 57 Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 2046 vòng, cuộn thứ cấp có 150 vòng Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp

một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 3000V Nối hai đầu cuộn thứ cấp bằng một điện trở thuần R = 10 Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch thứ cấp có giá trị là ?

Câu 58 Cường độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 10A thì trong cách

mắc hình tam giác, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mỗi dây pha là:

Câu 59 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều RL, cuộn dây không thuần cảm, biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

đoạn mạch là 200V, tần số 50Hz, điện trở R = 50, UR = 100V, Ur = 20V Công suất tiêu thụ của mạch đó là:

Câu 60 Một bóng đèn nóng sáng có điện trở R được nối tiếp vào một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz nối tiếp

với một cuộn dây có độ tự cảm L 3 H

10

 và điện trở r = 5 Biết cường độ dòng điện qua mạch là 4,4A Điện trở

R và công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

A 20 và 612,8W B 15 và 720,5W C 35 và 774,4W D 45 và 587,9W

P

M

B

M

B

Ngày đăng: 28/04/2021, 23:56

w