1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẤT ĐẲNG THỨC HAY VÀ KHÓ

32 498 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để cung cấp một số kiến thức cần nhơ và một số kiến thức có phần nâng cao về một mảng toán khó trong chương toán ở cấp 3. Tài liệu trên được sưu tầm từ nhiều nguồn tài liệu. từ đó cho thấy hệ thống kiến thức có phần chặt chẽ và hữu ích cho các đọc giả khi lưu tâm đến những nội dung trong tài liệu này. lưu ý tài liệu trên là dành cho các bạn có năng khiếu trong Toán học hay các bạn học lớp chuyên Toán.

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC

Toán học cũng như trong đời sống thường ngày, đôi khi ta sẽ gặp phải những vấn đề khó giải

quyết, nên ta cần phải biết: Linh hoạt xử lý các tình huống và lựa chọn những phương án tối ưu

khi cần thiết.

Một vấn đề mà học sinh thường quan tâm đó là làm thế nào để học được tốt môn toán, có những ý kiến nói rằng muốn học giỏi toán là phải giải và xem lời giải thật nhiều, thật nhanh và phải cố gắng nhớ chúng Theo tôi suy nghĩ đó không hay

Học toán là phải bắt đầu học từ những điều cơ bản nhất để nắm vững nền tảng một cách chắc chắn, rồi từ đó giúp cho ta có cách tư duy và lập luận chặt chẽ khi giải toán Đó cũng là một lý do

mà toán học luôn đòi hỏi ở những người đam mê môn học này Vì thế nên người ta mới nói: “

Cần chậm khi đang học để thêm phần nhanh và chắc chắn khi đi thi”.

Toán có rất nhiều lĩnh vực mà trong đó bất đẳng thức là một nhóm toán khó đối với hầu hết những

ai yêu thích và nghiên cứu toán đặc biệt là đối với học sinh Mặc dù được thầy cô, các quyển sách tham khảo cung cấp nhiều công cụ khi giải bất đẳng thức nhưng mọi học sinh đều cảm thấy lúng túng và có cảm giác thiếu tự tin khi đối diện với những bài toán mới

Vấn đề đặt ra là làm sao để tự tin và tìm ra được những phương án giải cho một bài toán bất đẳng thức ? Theo một số giáo viên để đỡ cảm thấy bối rối khi phải lựa chọn một trong nhiều phương pháp, ta nên hướng chúng đến những điều cơ bản trong việc chứng minh bất đẳng thức, đó là luôn đưa bài toán về những dạng đúng đã được chứng minh trước đó:

+ Giảm bớt số biến trong bài toán

+ Tìm cách thay thế chúng bằng những biểu thức đơn giản hơn

Vậy việc áp dụng nhiều phương pháp giải vào một bài toán nào đó đều có chung một mục đích đó

là đưa bất đẳng thức cần chứng minh về dạng cơ bản và đơn giản hơn

Lưu ý: Tài liệu này dành cho những học sinh có tinh thần tự học, kiên nhẫn khi giải toán.

Trang 2

Phần 1: BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY VÀ ÁP DỤNG MỘT SỐ TÍNH CHẤT TRONG CHỨNG MINH.

I Lược sử về nhà Toán học Cauchy.

Cauchy sinh ngày 21 tháng 8 năm 1789 Nhà Toán học đầy óc sáng tạo này có rất nhiều công trình toán học, chỉ thua Euler mà thôi Ông được mệnh danh là một thiên tài Toán học với khả năng sáng tạo vô cùng tận Có người nói rằng nhà Toán học người Pháp này chỉ trong năm phút

có thể đưa ra được một định lý Năm 1813, ông bỏ nghề kỹ sư để theo đuổi sự nghiệp Toán học và ông từng là một giảng viên của Hàn lâm viện Khoa học Pháp Với tài năng của mình ông đã tạo nên một tiêu chuẩn riêng của mình trong Toán để nghiên cứu về sự Hội tụ của các dãy trong Toán học Vào ngày 25 tháng 5 năm 1857 ông đột ngột qua đời tại Paris

II Bất đẳng thức Cauchy - Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân.

_ Với n số không âm a 1 , a 2 , a 3 , , a n ta có:

_ Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi Khi

mọi số hạng a bằng nhau ta gọi đó là điểm rơi của

a1+ 2+ + ≥ 1 2

n

n a

a

1

11

2 1

2 2

1

n

a a

a1, 2, , và 1, 2, ,

2

2 1 2 2

2

2 1

2 2

2 1

a b

n

n n

n

b b

b

a a

a b

a b

a b

a

+++

+++

≥+++

2 1

2 2

1 2

2 2

2

2 2 2 1 2 1

Trang 3

Hệ quả: với các số Ta có:

IV Một số kết quả thường gặp:

1 Với hai số dương a, b ta có:

Nhân hai vế cho 3, rồi chứng minh tương tự kết quả trên

+ Chứng minh đơn giản

3 Với 4 số a,b,c,d thỏa, ta có:

ab b a b a

11

22

2

2 2

ab b a b

22

2 2

ab b a b a ab

ab b

a

ab ab

b a

=

≥+

22

2

22

22

2

2 2

b a b

411

ca bc ab c b

a2+ 2+a=2 ≥b=c+ +

( ) (a b) (b c) (c a) (đúng)

ca bc ab c

b a

0

2222221

2 2

2

2 2 2

−+

−+

++

≥++

91

11

4

=++

=++

ab

4

≤++

4

44

3 2

2 2

d c b a d c b a d c b a d c b a d a c b

c b d a d a c b c b ad d a bc dab cda bcd abc

+++

≤++++

++

≤++++

+

+

+++

+

≤+++

=+++

Trang 4

Lưu ý: Với cách chứng minh tương tự như trên ta có kết quả tổng quát như sau:

Với bốn số dương a,b,c,d có tổngta có:

V Kỹ thuật ước lượng qua một nhị thức bậc nhất:

Bài toán: Chứng minh bất

đẳng thức có dạng:, T là một hằng số Ta tìm nhị thức bậc nhấtsao cho

Từ đó ta được:(hay ngược lại)

Nếu có:thì ta được:(hay ngược lại)

Ví dụ 1: Cho ba số không âm a,

b, c CmR :.

2

2 2

2 2

=+

+

c ab

Τ

=++

abc

64

4 2 2

i i

n

x x

x x

1:

cóTa 1,0

1 1

1 2

1 1

2 2

2 1

1

1

11

11

1

11

1

1

11

x x

x x

x

x x n

x x

x x n

x

x x

x x

x

n

n n

n

n

n n

n

+

=+

≤++

++

=+

n n

n n

n x x x x x

x x

x x

x x x n

1

1

1

11

11

11

2 1 2

1

2 1

⇒++

+

≤++

+

n n

i i

a

a x x

x a

+

=

⇒+

=

11

1

1+a +b +c ≥ + abc

Trang 5

Cách 1: Nhân hai vế của (1)

cho Sau đó khai triển các biểu thức, chứng minh bất đẳng thức bằng phương pháp tương đương,

ta được:

Cách 2: Áp dụng giả thuyết

hai lần lần bằng tính chất: Sau đó khai

triển hai vế của bất đẳng thức mới, rồi chứng minh bằng phương pháp tương đương, ta được:

11

111

3

2 2 2 3

3

abc c

b

abc c

b a abc c

b a

+

≥+++

++

+

≥+++

c b a b

ca a

bc c

ab

++

≥++

22

22

22

22

2 2 2

⇒++

=

≥+

=

≥+

c b a b

ca a

bc c ab

a bc

bc a c

ab b ca

c ab

abc b

ca a bc

b ca

c ab a

bc c

ab

2

++

+++

+++

+++

<

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a a

2,

1

b d

d b a d

d d

c b a

d a

c

c a d c

c d

c b a c

d b

b d c b

b d

c b a

b c

a

a c b a

a d

c b a a

+

<

++

<

++++

<

++

<

+++

+

<

++

<

++++

<

++

<

+++

1

=+++

+++

>

++

+++

+++

++++

++++

++++

>

++

+++

+++

+

+

+

d c b a

d c b a b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b

a

a

d c b a

d d

c b a

c d

c b a

b d

c b a

a b

a d

d a

d c

c d

c b

b c

+++

+

<

+

++

++

++

<

++

+++

+++

++

d b c a

c a b d

d a c

c d b

b a c

a b a d

d a

d c

c d

c b

b c

+++

+++

+++

<

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a

a

ca bc ab c b

a2+b 2+c 2 ≥abc+(a b+ c)

ca bc ab c b

a2+ 2+ 2 ≥ + +

2 2

a + ( + ) ( đpcm)

4 4

d b c a d c

b a

>

Trang 6

a c c b b a

a c c b b a

a c c b b a

b a c c a b c b a

abc c ab bc a c b a abc

4 4 4

4 4 4 4 4 4

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2

2

VP

22

2VPVP

2

22

2VP

22

2VP

VP

++

++

++

+

++

++

++

++

+

++

=++

=

(a b c)

abc c

b

1 và

0,,b c> a+b+c=

a

301111

2 2

91

11

(đpcm)

30131

71

9VT

7c

ba

9VT

72

22a

9VT

71

1a

1VT

91

1111

VT

2 2

2

2 2 2

2 2 2

2 2 2 2

2 2

=+

++

+++

++

++++++

++

+++

+++

+++

++

+++

≥+++++

=

ca bc ab

ca bc ab ca bc ab c

b

ca bc ab ca bc ab ca bc ab c b

ca bc ab c b a ca bc ab c b a

+++

+

2

311

1

2 2 2

2

2

2 2

2

1

2 2

2

VT

a c

c c b

c b a

c a c

b c b

b b a

b a c

a c b

a b a

a

+

++

++

++

++

++

++

++

++

=

4

,4

,4

a c c b b

a c a a

c a c

a a c b

c b a c

b c b

a a b a

b a a b

=+

+

+++

=+

2 2

2 2

b a c

b b c b c b

b b b a b a

+

+++

+++

2 2

2

,4

,

a c a c

c c c b c b

c c b a b a

+

+++

++

2 2

2

( )42

44

4

2 2

2

2 2

2

c b a a c

c c b

b b a a

c b a a c a c

c c

b c b

b b

a b a a

++

≥+

++

++

++

5 2

2 2

2 2

2

c b

c b a

b a c

a c

b a b a

c a c

b c b

+

++

++

++

≥+

++

++

( ) ( ) ( )4 + 5 + 6 ⇒đpcm

31

11

11

11

1 và0,,

+

++

++

++

>

d c b a d

c b a

81

1

abcd

Trang 7

minh rằng:.

Giải: Từ giả thiết, ta có:

TH1: Áp dụng bất đẳng

thức cô-si cho ba số không

âm ở vế phải ta được:

−+

−+

=

111

111

111

1

(1 )(1 )(1 ) ( ) 1

31

1

3

d c b

bcd

d c

c b

+

=+

1

3

d d c

1111

811

111

1

++++

≥++++

abcd

d c b a

abcd d

c b a

( )n n

n a a a

1

1

2 1

0,,b c>

11

14333

++

≥++

a c c b b a ca bc ab

44

4111

8

81

*

c b b a b a a c a c c b ca bc ab

a c c b b a

a c c b b a ca bc ab

a c c b b a

c b a abc

c b a

a c c b b a abc

++

+++

+++

≥++

+++

+++++

≥++

+++

++

≥++

+++

41

,41

a c ca c b

( 4 ) ( 4 ) ( 4 ) ( ) 2

111

2 2

b a ca bc

+++

+++

++

++

++

≥+

+

b a a c a c c b c b b a a c c b b a ca

bc

ab

22

21

11

433

3

2 2

2

2 2

2 2

111hay 222111

z y x zx

yz xy z y x

2

11

14333

++

≥++

a c c b b a ca bc ab

Trang 8

Cộng ba kết quả trên ta được:

Cách 2: Giả thiết :.Khi

Giải: Ta có: Tương tự ta được:.

Cộng theo vế các kết quả trên ta

Ví dụ 11: Cho hai dãy với n số dương: a 1 , a 2 , ,a n và b 1 , b 2 , , b n Chứng minh rằng:

Giải: Vì các số trong mỗi dãy đều dương nên ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh về dạng:

1

≥++++++++

zx

x z yz

z y xy

y

xy y

x y

1+ 3+ 3 ≥ 3 3 3 =

xy xy

y

≥++

zx zx

x z yz

yz

z

và3

≥++

≥++

(đpcm)

33VT

13.3VT

1113VT

6

2 2 2

z y x

zx yz xy

z xy xyz=13⇔ 3 =1 2 2 3 2 3 3

3

1

1

y z x z z y x z xy

y x

++

=++

=++

xy xy

z xy z y

x z xy

y

33

z z

y x x

y y

x y x xy

y x

33

131

3 3 3 2

2 2 2

3 3

=

=

≥++

=++

y zx

x z x

yz

z y

3

1,3

≥++

≥++

(đpcm)

3VT

3.3VT

3z3y3xVT

xyz

2 2 2 2 3 2 3 2 3

1112

22

z y x x z

z z

y

y y

x

+

++

++

xy y x

x xy

x y

+

≥+

zx x z

z yz z y

,12

2 3 2

( )2111111

2 2

x zx yz

n n

n n

n

a b a b

2 1 1 1

1

2 2

2 1 1

n n

n n

n n

n

b a

b b

a

b b a

b b

a

a b

a

a b a

a

++++

++

+++++

++

n

x x

x1, 2, , và 1, 2, ,

Trang 9

Áp dụng bài học cô-si cho n

Suy luận: bài toán trên thể hiện

nhiều tổng của các số hạng tuy

nhiện với dạng toán trên cách giải

Lưu ý: bài giải của bài

toán trên nhìn thì đơn giản nhưng việc sự dụng giả thiết một cách có tư duy không phải là chuyện

2 1 2

++

≤++++

+

n

n n

n

b a

a b

a

a b a

a n b a

a b

a

a b a

a

1

2 2

2 1

1

1 2

2

2 1 1 1

++

≤++++

+

n

n n

n

b a

a b

a

a b a

a n b a

b b

a

b b a

b

1

2 2

2 1

1

1 2

2

2 1 1

1

n b a

b a b

a

b a b a

b a

+++

+

*

2 2

2 2 1 1

1 1

3

2 2

3 3

2

3 2

2

a ca c

c c

bc b

b b

ab a

++

+++

+++

2 2

3 2

2

3 2

2

3

a ca c

c c

bc b

b b

ab a

a

++

+++

+++

2 2

3 2

2

3 3

2

3

a ca c

a c

bc b

c b

ab a

b

++

+++

+++

Μ

=

−+

−+

−+++

−+

++

−Ρ

0

2 2

3 3 2

2

3 3 2

2

3 3

a c c b b a

a ca c

a c c

bc b

c b b

ab a

b a

3 3

2

2 2

3 3

1

2 2

3 3

2

a ca c

a c c

bc b

c b b

ab a

b a

++

++++

++

++

+

=Μ+Ρ

( )13

31

333

0242

02

2 2

3 3

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

b a b ab a

b a

b ab a

b ab a

b ab a b ab a

b ab a

b ab a

+

≥++

+

≥++

+

++

≥+

≥+

≥+

+

≥+++

33

23

2

3 3

2 2

3 3

a c a ca c

a c

c b c bc b

c b

3

2

2 2

3 3 2

2

3 3 2

2

3

a ca c

a c c

bc b

c b b

ab a

b

++

++++

+++++

(đpcm)

c b a

c b a

3

3

22

++

≥Ρ

++

≥Ρ

3

2 2

3 2

2

3 2

2

a ca c

c c

bc b

b b

ab a

++

+++

+++ abc+2(1+a a+2+b b+2c++c ab2 =+1bc+ca)≥0

n d b m c a n m

d c

b a

⇒ >

11

11

111

1

1nên

2 2

2 2

2 2

c b a c

b

a c

b a

( )101

01

11

01

;01

;01

≥++++

=++

≥+++

≥+

≥+

≥+

abc ca bc ab c b a

c b a

c b

a

( )2 01

02

21

01

2 2 2

2

≥++++++

≥+++++++++

≥+++

ca bc ab c b a

ca bc ab c

b a c b a

c b a

Trang 10

dễ vì vậy học sinh nên xem kỹ các ví dụ trước đó vì cũng đã có bài đã thể hiện cách giải như trên.

HD: dựa vào tính chất của phân số tương tự như ví dụ 3.

1.2 Cho hai số không

âm a, b và Áp dụng

giả thiết hãy chứng minh rằng:

3 3

3

3 3

3

3

≥++

+++

++

c a

c b

b c

b a a

2 3 3 3

1 3 3 3

11

1

VT

c

b a c b

a c b a

c b

a

++

+++

+++

=

2

111

11

2 2

2

x x x

2

1

1

2

11

11

c b a a a

c b a

c c

b a

b

++

≥+

+

[ ]0;1,

,b c

11

++

+++

++

c c

b

b b

a a

11

11

1

1111

11

c b a c

b a a c

c c c

b a c b

b b c

b a b a

a a

c b a

c b a c b a a

c

c c

b

b b a

−+

++++

−+

+++

+

++

++

−+++

+++

++

c c c

c b a

b a b

a

b a b a b

a b a

++

1

1.111

1

11

1

113

1111

11

3

a c

b b b

b a c c

b

a a a

a c b

++

1.111

3

++

++++

++++

++++

+

<

b a d

a d a d c

d c d c b

c b c b a

b a

2 2 3

Trang 11

HD: Áp dụng giả thiết:hiển

nhiên Chứng minh tương tự cho các nhóm còn lại

1.3 Cho hai số thực x, y thỏa:

Chứng minh rằng:

HD: sử dụng bất đẳng thức cô-si cho ba số Lưu ý sử dụng tốt giả thiết

1.4 Cho Chứng minh:.

HD: thêm bớtcho nhóm (1)

của vế trái, thu gọn rồi áp

dụng bất đẳng thức cô-si cho mẫu số rồi cho tử số Tương tự cho các nhóm còn lại ta được đpcm

đẳng thức trong tam giác cho độ dài ba cạnh: , sau đó sử dụng bất đẳng thức cô-si cho tổng của

ba kết quả trên ta được một bất đẳng thức (1) Bình phương giả thiết khai triển các biểu thức rồi kết hợp với (1) ta được chiều bất đẳng thức (k) Chiều còn lai áp dụng bất đẳng thức phụ:khai triển ta được đpcm

Nhóm bài tập không hướng dẫn

1.10 Cho Chứng

3a +b4(a≥3+a b3b)≥+(ab a+b≥)3a+b

40

,3

0≤x≤ ≤y

(3−x)(4−y)(2x+3y)≤36

4

và0,,,b c d > a+b+c+d =

a

21

11

1

4

2 3

2 2

2 1

+

++

++

+

d a d

c d c

b c b

a

c

ab2

0,,,b c d >

a

3 2 2 2 2

44

cda bcd abd abc d

c b

1 và0,,y z> xyz=

x

2

31

1

2 2

2

≥+

++

+

z z

y y x

4

1,4

1,4

1+y +z +x

0,,b c>

++

++

++

+

c b

a

c a c

b a

c

b c b

a c

b a

1

và0,,y z> x+y+z=

x

xyz

xyz zx

yz xy

+

≥++

y

c b a

3

44

23

a

32

22

4 3

3

4 3

3

4 3

3

a d

d d

c

c c

b

b b

a

+

++

++++

Trang 12

1 Dùng chiều trung bình cộngtrung bình nhân:(1)

Khi dùng chiều (1) ta chỉ tìm được giá trị nhỏ nhất của tổng các hàm f(x 1 ) và f(x 2 ) khi thỏa mãn

đồng thời các điều kiện:

_ trên miền đang xét

_ là hằng số

_ Phương trìnhbắt buộc phải có nghiệm

Khi đó ta thu được hàm:

Đẳng thức xảy ra khilà nghiệm của

phương trình

Kết luậnkhi và chỉ khi

Lưu ý:

a) Khi tích số hai hàm không là

một hằng số nữa thì ta chỉ thu được: Đẳng thức xảy ra tạilà nghiệm của phương trình

khi này để tìm giá trị nhỏ nhất của u ta

phải tiếp tục tìm giá trị nhỏ nhất của:

Cụ thể: đều có đẳng thức khivà

b) Nếu bài toán đòi hỏi phải tìm giá trị của

mọiđể u(x) đạt giá trị nhỏ nhất thì bắt buộc phải tìm hết các nghiệm của phương trình, nếu không

đòi hỏi ta chỉ cần:

_ Chứng minh phương trìnhcó nghiệm

_ Tìm nghiệm đặc biệt nào đó của phương trình Điều kiện này dùng khi bất đẳng thức không chỉ

là một phương trình mà là hệ các điều kiện phức tạp

2 Dùng chiều trung bình nhântrung bình cộng:

và0,,y z> x+y+z

2 2

x a,b,c>0

188

+

++

+

c ca

b

b bc

a

a

1

và0,,b c> a+b+c=

a

333

3

+

++

+

b a bc

a b

a c ab

c a

c b

0,,b c>

u= 1f+( ) ( )x x=k g2 x≥2

( )x h

v 2=

m v

Trang 13

Dùng chiều này chỉ để tìm giá trị lớn nhất của tích hai hàm f(x 1 ), f(x 2 ) khi thoa3man4 đồng thời

các điều kiện sau:

_ f(x 1 ), f(x 2 ) là các hàm không âm trên miền X đang xét

Suy nghĩ: các số đã cho đều dương nên chắc chắn sẽ dùng bất đẳng thức cô-si cho các số trên để

tìm maxN Tuy nhiên xét riểng giả thiết ta thấy không thể chỉ để nguyên biểu thức N mà cần có sự biến đổi

Giải: Ta có: Để ý kĩ ta thấy đây là

chiểu thứ hai của giả thiết

Suy nghĩ: ta thấy tử số có thể đơn giản bớt với mẫu số nên ta biến đổi biểu thức về dạng tổng của

ba phân số từ đó suy ra maxN sẽ bằng tổng max của ba phân số Sau đó áp dụng bất đẳng thức

cô-si cho ba phân số ta được kết quả

có và42

2 2

2 2 1

2 1

k x u x u k

x f x f x f x f x

1( )2 ( )2 2

4

1max

maxu x = u x k = Μ

4

≥+y x

y

y x

28

8

12

14

214

32

4

43

2 2

2

3

y x

x y y x

x y

y x

=+++

=

++

+

1

1.42

1

x

x x

x

4

38

.8

1388

1

3 2

y

y y

y x+y≥4⇔ x+2y ≥2

2

924

31minΑx==+y=2+ =

0,,,y z t>

2xxy=+x z2y+2yzt z2t =

yzt z xy x t

z y

2

1

2 2

2

14

22

1 2.2

2

2

1,1,2,2

x

2 và4,

bc c

Trang 14

Giải: Ta có:.

Theo suy luận ta

áp dụng bất đẳng thức cô-si cho ba phân số ở biểu thức vừa biến đổi:

dài ba cạnh của một tam

giác Tìm GTNN của biểu thức:

Suy luận: nếu quan sát kĩ ta thấy nếu áp dụng bất đẳng thức cô-si cho bài trên thì chỉ áp dụng

được cho mẫu số mà khi áp dụng sẽ ngược dấu của bất đẳng thức so với yêu cầu đề bài nên phải biến đổi

Giải: Đặt:.

Do tính chất của ba cạnh tam giác nên x, y, z dương.

Cộng ba vế trên ta được Từ đây cho

Vì các số trên dương nên

áp dụng bất đẳng thức cô-si cho mẫu của các phân số ở biểu thức trên:

, có đẳng thức khi

, có đẳng thức khi

b

b a

a c

c abc

b ca a

bc c

22

12

22.2

12

22

c c

c c

c

8

14,32

a

84

4

;63

3

;42

2=c− ⇔c= =a− ⇔a= =b− ⇔b=

4,8,6khi8

132

122

1maxΝ= + + a= b= c=

c b a

c b

a c

b c

c b

a

−+

+

−+

+

−+

222

22

2

z c b a y b a c x a c

z y x c b

1,2231

32

22

9

1

222

22

291

z

x x

z y

z z

y x

y y x

z

z y x y

y x z x

x z y

y x x

y y

x + ≥2khi y= z y

z z

y + ≥2khiz =x z

x x

z+yz2khia b= c

19.9

1 =

=

1 và

0,,y z> xy+ yz+ zx =

x

x z

z z y

y y x

x

+

++

++

−+





+

−+





+

x z

zx z z y

yz y y x

xy x

xy x

xy

xy x y x

xy x

yz y

yz

yz y z y

yz y

Trang 15

Suy luận: nếu áp dụng BĐT cô-si thì sẽ làm dấu của bất đẳng thức ngược so với mong muốn nên

phải biến đổi biểu thức đã cho thành những cặp số mà khi áp dụng BĐT cô-si sẽ khử được mẫu

Giải: Ta biến đổi biểu thức như sau:

zx

zx z x z

zx z

=+

+

−++

1

=++

≥+

x

2

12

1

1− =

≥Ν

0,y> x+y

x

xy xy y

11

2

+

xy xy y

x y

1164

4

2 2 2

2 2

+

≥++

1

xy

xy xy

xy

4

11

x y

y x

1

14

4

12

1≥x+yxyxy≤ ⇒− xy≥−

y

x=

7148

4+ − − =

≥Ν

211

412

1

2 2

=

=+

y x

y x

y x xy

y x

2

1khi

7minΝ= x= y=

1

2 2

x

y

zy x

yz z

3

x+ + =y z

z y x zx yz

xy+ + +3+3+3

zx x

Trang 16

2.4 Cho ba số dương x, y, z thoả

thỏa Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

Phần 3: MỘT SỐ BÀI TOÁN THAM KHẢO

Bài 1:(ĐH An Ninh Hà Nội

1999) Cho CmR:

Suy luận: để ý kĩ phần giả thiết Vì khi các số trên nằm trong đoạn này thì có một tính chất đặc

biệt nhưng lại dễ nhận thấy đó là lập phương sẽ nhỏ hơn hoặc bằng bình phương Hãy quan sát kĩ bài giải

Lưu ý:Bài tập trên không quá khó nhưng quan trọng việc nhìn ra được tính chất mà đề bài gợi ý

Bài 2:(Trích luận văn Thạc sĩ của thầy Đặng Văn Hiếu) Cho CmR:

Suy luận: với bài toán trên ta

cần nhớ một trong những hằng

bất đẳng thức cơ bản:

xyz z

y

x2+ 2+ 2 =

xy z

z zx y

y yz x

x

+

++

++

=

1

;0,,b c> abc=

a

32

13

2

13

2

1

2 2 2

2 2

a c c

b b

a

1,2

1,3

1 > >

12

223

1,

x

01

;0

b

a, , >0 và + + =

16

332

13

2

13

2

++

+++

++

a

114

11hay 114

( + ) (+ + ) ≤  + + ( + )≤   + + + 

=+

12

1114

14

12

11

4

12

13

2

1

Ngày đăng: 27/07/2014, 12:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w