1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng - Đặ ống thông dạ dày doc

15 1,3K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày chưa 3 cách : Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe ting sục của khí qua

Trang 1

MỘT SỐ CA BỆNH TRÊN

LÂM SÀNG

1

Trường hợp 1

 Cai sữa cho con trai 18 tháng tuổi, ngực cương sữa ñau tức không thể chịu ñược, chị N.H.H.N (Gia Lâm, Hà Nội) ñã nghe người bạn mách uống aspirin liều cao sẽ giúp tiêu sữa Sau khi uống ñến lần thứ hai thì chị N nôn ra máu, phải ñưa ñi cấp cứu.

2

 Ch ị N b ị ng ộ ñộ c aspirin gây xu ấ t huy ế t tiêu hóa, nôn ra máu và

s ph ả i ti ế p t ụ c theo dõi tình tr ạ ng xu ấ t huy ế t này

3

 Gãy xương hàm dưới, bệnh nhân ña chấn thương

Trương Quang Trung, MSc., RN.

Tr ườ ng ðạ i h ọ c Y Hà N ộ i

Khoa ð i ề u d ưỡ ng – H ộ sinh

5

MỤC TIÊU HỌC TẬP

1 Trình bày ñược mục ñích, chỉ ñịnh và chống chỉ ñịnh

của ñặt thông dạ dày

2 Mô tả ñược cách ño trước khi tiến hành ñặt ống thông dạ

dày và phương pháp kiểm tra ống thông dạ dày sau khi

ñặt xong

3 Liệt kê tai biến khi ñặt ống thông dạ dày và các bước của

quy trình ñặt ống thông dạ dày

4 Áp dụng ñược quy trình ñặt ống thông dạ dày.

6

1 Giải phẫu – sinh lý dạ dày

Trang 2

 Hình 1: Cấu trúc của lớp cơ dạ dày: A – Lớp cơ dọc (vùng mà những thớ

cơ dọc bắt đầu phân chia, được đánh dấu đen); B—Lớp cơ vịng; C—Lớp

cơ chéo.

8

9

2 Thủ thuật đặt ống thơng dạ dày

 ðặt ống thơng dạ dày là thủ thuật đưa ống thơng bằng cao

su hoặc bằng nhựa qua đường miệng hoặc mũi vào dạ dày.

10

Mục đích của thủ thuật

1. Nuơi dưỡng đối với những người bệnh hơn mê, bất tỉnh hoặc

khơng tiêu hĩa hiệu quả dinh dưỡng bằng đường uống.

2. Giảm áp lực và dẫn lưu dịch tiết dạ dày sau phẫu thuật

đường tiêu hĩa.

3. Lấy dịch dạ dày làm xét nghiệm trong chẩn đốn viêm loét

đường tiêu hĩa, xét nghiệm dịch dạ dày.

4. Rửa, làm sạch dạ dày trong các trường hợp ngộ độc các chất,

thuốc và thuốc trừ sâu bằng đường uống.

5. Kiểm tra sự cĩ mặt của máu trong dạ dày, theo dõi chảy máu

dạ dày, sự tái phát của chảy máu dạ dày.

11

Chỉ định

Hút dich:

 Các bệnh về dạ dày: viêm loét, ung thư dạ dày, tá tràng,

 Nghi ngờ lao phổi ở trẻ em

 Các trường hợp chướng bụng (sau mổ, viêm tụy cấp)

 Người bệnh mổ đường tiêu hĩa

 Mổ cĩ gây mê

 Liệt ruột

Nuơi dưỡng:

 Trẻ đẻ non, phản xạ mút, nuốt kém

 Hơn mê, co giật

 Dị dạng đường tiêu hĩa nặng

 Ăn bằng miệng cĩ nguy cơ suy hơ hấp hoặc ngạt

Chống chỉ định

 Bệnh ở thực quản: co thắt, chít hẹp, phình tĩnh đơng, mạch thực quản.

 Tổn thương ở thực quản: U, rị, bỏng thực quản, dạ dày

do acid kiềm mạnh , teo thực quản.

 Nghi thủng dạ dày

 Áp xe thành họng

Trang 3

Tai biến

 Tai biến chủ yếu của việc ñặt ống thông dạ dày bao gồm

ñặt nhầm vào ñường thở của người bệnh

 ðồng thời trong khi ñặt ống thông dạ dày, người bệnh có

thể nôn và buồn nôn, có thể gây sặc dịch vào ñường thở

ðo ñó, máy hút và các vật liêu, phương tiện cần thiết luôn

sẵn sàng khi cần thiết.

 Tổn thương vùng mặt.

3 Tiến hành thủ thuật

15

Chuẩn bị

 Chuẩn bị ñịa ñiểm

 Chuẩn bị dụng cụ

 Chuẩn bị người bệnh

16

D Ụ NG C Ụ C Ầ N THI Ế T

17

Ố ng thông Levin

•Các vạch ñánh dấu tại ñiểm 45, 55, 65,

và 75 cm, tính từñầu của ống thông

•Chiều dài ống: 125 cm

18

Ố ng thông Salem

Chi ề u dài h ữ u d ụ ng 119 cm

Chi ề u dài c ủ a ố ng 122 cm

12 Trắng

Chiều dài hiệu dụng 119 cm Chiều dài của ống 122 cm

Trang 4

 Ố ng thống Faucher

Phễu

19 Bóng tăng áp lực

20

Tiến hành qui trình

2 Chuẩn bị dụng cụ ñầy ñủ

1 Rửa tay thường quy, mang găng

4 ðo, ñánh dấu ống thông và bôi trơn ñầu

ống thông (khoảng 5 cm)

3 Chuẩn bị người bệnh

Giảm việc lây truyền VK

Tạo ñiều kiện thuận lợi cho việc thực hiện qui trình

Chấn an, khuyến khích người bệnh hợp tác

Chấn an, khuyến khích người bệnh hợp tác

21

ð o ố ng thông

Cánh Mũi

Dái tai

Mũi ức

Kho ả ng cách t ừ cánh m ũ i  dái tai  M ũ i ứ c

22

23

5 ðưa ống thông vào dạ dày qua ñường mũi:

 ðưa nhẹ nhàng ñầu ống thông vào lỗ mũ

theo hướng chếch lên trên theo ñường ñ

của lỗ mũi khoảng 10-12 cm

 ðẩy ống thông vào từng ñạn theo nhịp

nuốt của người bệnh ñến ñiểm ñánh dấu

Giảm phản ứng buồn nôn, nôn

Bệnh nhân thấy thoải mái

6 Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày

chưa (3 cách) :

 Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí

khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe

trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe

ting sục của khí qua nước

 Dùng bơm tiêm hút dịch trong dạ dày

 Nhúng ñầu ngoài ống thông vào cốc nước

sạch

ðảm bảo ống thông ñã ñặt

ñúng trong dạ dày

ðảm bảo ống thông ñã ñặt

ñúng trong dạ dày

6 Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày

chưa (3 cách) :

 Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí

khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe

trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe

ting sục của khí qua nước

 Dùng bơm tiêm hút dịch trong dạ dày

 Nhúng ñầu ngoài ống thông vào cốc nước

sạch

7 Cốñịnh ống thông (n ế u c ầ n)

24

Ki ể m tra ố ng thông

Trang 5

8 Rút ống thông (nếu cần)

9 Giúp người bệnh nằm lại tư thế thoả

mái, vệ sinh mặt, miệng và ựánh giá trạng

thái chung

- Giảm sự lo lắng của người

bnh

- Phục vụ cho việc ghi hồ sơ

10 Thu dọn dụng cụ

11 Ghi hồ sơ

Ghi lại việc thực hiện thủ thuật và tạo ựiều kiện thuận

lợi trong quá trình theo dõi

người bệnh

12 Tiếp tục theo dõi người bệnh và báo

bác sỹ (nếu cần)

26

Ghi h ồ s ơ

 Ghi h ồ s ơ lo ạ i ố ng thông, kắch c ỡ , s ự h ợ p tác c ủ a

ng ườ i b ệ nh trong quá trình ti ế n hành th ủ thu ậ ựặ t

ố ng thông và ph ươ ng pháp ki ể m tra v ị trắ c ủ a ố ng thông.

 Ghi h ồ s ơ v ề các ch ă m sóc sau khi ti ế n hành th ủ

thu ậ ựặ t ng thông d ạ dày giúp cho ng ườ i b ệ nh tho ả i mái.

 Tr ườ ng h ợ p c ầ n thi ế t: ghi l ạ i l ượ ng d ị ch vào Ờ ra

Thời gian hoàn thiện kỹ thuật: 15 Ờ 20 phút

27

Lưu ý

 Trường hợp sử dụng máy hút phải ựiều chắnh áp lực

hút trước: người lớn 300 mmHg, trẻ em 150 mmHg

hoặc dùng bơm tiêm ựể hút.

 Trường hợp hút dịch liên tục: ựặt áp lực hút thấp hơn

bình thường Khi dịch không chảy ra nữa hoặc người

bệnh ựỡ chướng bụng thì tắt máy, kẹp ống hoặc nút

ống lại Khi hút lại chỉ cần mở nút ống thông và lắp

máy vào đồng thời dặn người nhà không ựược tự ựộng

ựiều chỉnh áp lực hoặc rút ống thông ra.

 Trường hợp lưu ống thông, thì sau 3- 7 ngày (tùy ựiều

Lưu ý

 Không ựể không khắ vào dạ dày trong trường hợp bơm thức ăn và nước.

 Chú ý giữ gìn vệ sinh mũi, răng, miệng của người bệnh.

 Trường hợp lưu ống thông ựể nuôi dưỡng, trước khi tiến hành cho người bệnh ăn qua ống thông, cần phải kiểm tra, ựảm bảo ống thông nằm trong dạ dày Thức

ăn nuôi dưỡng cần ựược nghiền nhỏ, tránh làm tắc ống thông

 đặc biệt cần theo dõi cẩn thẩn lần ăn thức ăn ựầu tiên.

Tháo bỏ ống thông dạ dày

Các bước tiến hành Nguyên nhân

1 Rửa tay thường quy, mang găng Giảm việc lây truyền VK

2 Kiểm tra y lệnh tháo bỏ ống thông dạ dày Giảm nguy cơ sai sót tháo

ống thông dạ dày quá sớm

3 đánh giá tình trạng ý thức của người bệnh và

Chuẩn bị người bệnh

Chấn an, khuyến khắch người bệnh hợp tác

4 Chuẩn bị dụng cụ ựầy ựủ (găng tay, khăn mặt,

gạc, Xilanh 50 ml, dung dịch NaCl 0.9%)

Tạo ựiều kiện thuận lợi cho việc thực hiện qui trình

29

5 Chuẩn bị ựịa ựiểm và ựặt bệnh nhân ở tư thế Fowler

Tạo thuận lợi cho rút ông thông, giảm nguy cơ trào ngược vào

ựường thở Hạn chế tư thế xấu

trên người ựiều dưỡng

6 đeo găng tay Thực hiện kỹ thuật sạch

7 đặt khăn lên trên ngực bệnh nhân đảm bảo sự sạch sẽ và thoải mái

trên người bệnh

8 Tháo bỏ hệ thống hút hoặc hệ thống dẫn lưu

Tháo bỏ băng dắnh và ghim gài cố ựịnh

9 Kiểm tra vị trắ ống thông trước khi rút

10 Bơm 10 Ờ 20 ml dung dịch NaCl 0.9%, sau ựó

10 ml không khắ vào dạ dày qua ống thông

Làm sạch toàn bộ hệ thống dẫn lưu dạ dày, giảm nguy cơ trào ngược dịch vào ựường thở của bệnh nhân

30

Trang 6

11 Yêu cầu người bệnh hít thở sâu và nín thở trong

quá trình rút, tốc ñộ chậm, nhưng không quá 3 – 6

giây Vừa rút vừa cuộn ống thông vào tay

Tạo ñiều kiện thuận lợi cho rút ống thông Việc cuộn

ống thông làm giảm nguy

cơ rớt dịch dạ dày từ ống thông ra ngoài,

12 Dùng gạc cuộn ống thông dạ dày và bỏ vào nơi ñể

rác thải y tế

13 Cho bệnh nhân súc miệng và ử dụng gạc, khăn

mặt lau mặt cho người bệnh Hỗ trợ người bệnh

về tư thế thoải mái

Tăng cường sự thoải mái của người bệnh

14 Tháo bỏ găng và rửa tay

15 Ghi chép hồ sơ

4 Một số chú ý

 ðối với người già, người có tuổi: răng giả, vệ sinh răng miệng cần

ñược chú ý trước và sau khi ñặt ống thông dạ dày.

 ðối với trẻ em: các vật nhỏ cần phải ñược bố trí gọn gàng hoặc cố ñịnh

chặt bằng băng dính ñề phòng trẻ hít hoặc nuốt phải.

 ðối với chăm sóc tại nhà (home care): Cần ñánh giá ñịnh kỳ khả năng

của các thành viên trong gia ñình ñối với việc kiểm tra vị trí của ñầu ống thông, quản lý và bảo quản ống thông nuôi dưỡng.

 ðối với chăm sóc lâu dài (Long – term care): Dạy, hướng dẫn thành

viên gia ñình hoặc người chăm sóc ñánh giá tình trạng dinh dưỡng của người bệnh và các biến chứng có liên quan tới việc ñặt ống thông dạ dày.

RỬA DẠ DÀY

Trương Quang Trung, MSc., RN.

Tr ườ ng ðạ i h ọ c Y Hà N ộ i

Khoa ð i ề u d ưỡ ng – H ộ sinh

34

MỤC TIÊU HỌC TẬP

 Trình bày ñược 3 mục ñích của rửa dạ dày

 Nêu ñược chỉ ñịnh, chống chỉ ñịch của rửa dạ dày

 Nêu ñược 5 tai biến và các bước của qui trình rửa dạ dày

 Áp dụng ñược các bước của qui trình rửa dạ dày

35

ðị nh ngh ĩ a

 Rửa dạ dày là một thủ thuật ñưa ống thông vào dạ dày

(bằng ống cao su hoặc nhựa) ñể hút các chất trong dạ dày

ra như thức ăn, dịch vị, chất ñộc.

36

 Th ả i tr ừ ch ấ ñộ c trong d ạ dày b ằ ng ñườ ng u ố ng

 L y b ệ nh ph ẩ m t ừ d ạ dày làm xét nghi ệ m

 Làm s ạ ch d ạ dày tr ướ c khi ti ế n hành th ủ thu ậ t n ộ i soi d ạ dày

Mục ñích của kỹ thuật rửa dạ dày

Trang 7

Chỉ ñịnh

 Ngộ ñộc: Ngộ ñộc thức ăn, thuốc, hóa chất trước 6 giờ.

 Trước phẫu thuật ñường tiêu hóa (khi người bệnh ăn chưa

quá 6 giờ)

 Người bệnh hẹp môn vị (Thức ăn, dịch vị ứ ñọng trong dạ

dày)

 Say rượu nặng

 Người bệnh nôn không cầm

 Người bệnh ña toan (rửa dạ dày làm giảm dịch vị ứ ñọng

trong dạ dày)

38

Chống chỉ ñịnh

 Người bệnh hôn mê (nếu rửa phải ñặt nội khí quản)

 Người bệnh uống nhầm acid, kiềm mạnh

 U, rò thực quản, phồng ñộng mạch chủ

 Người bệnh thủng dạ dày

 Người bệnh ngộ ñộc sau 6 giờ

 Người bệnh suy kiệt nặng

39

Tiến hành kỹ thuật rửa dạ dày hệ mở

 Chuẩn bị dụng cụ

 Chuẩn bị dung dịch

 Chuẩn bị người bệnh

Chuẩn bị dung dịch

 Dung dịch NaCl 0,9% hoặc nước có pha muối (1 lít cho 5g hoặc 1 thìa cà phê muối), ấm (37 - 40oC) hoặc lạnh tùy chỉ ñịnh

40

41

Tiến hành qui trình

2 Chuẩn bị dụng cụñầy ñủ

1 Rửa tay thường quy, mang găng

4 ðo, ñánh dấu ống thông và bôi trơn

ñầu ống thông (khoảng 5 cm)

3 Chuẩn bị người bệnh

Giảm việc lây truyền VK

T o ñiều kiện thuận lợi cho việc

thực hiện qui trình

Chấn an, khuyến khích người

bnh hợp tác

Chấn an, khuyến khích người

bnh hợp tác

42

5 ðưa ống thông vào dạ dày qua ñường

mũi:

 Người bệnh há miệng

 ðặt canuyn giữa hai hàm răng

 ðưa nhẹ nhàng ñầu ống thông vào theo

nhịp nuốñến ñiểm ñánh dấu thì dừng lại

ðặt canuyl mayor, ñề phòng BN

cắn chặt hàm, thít ống thông dạ dày

6 Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày

chưa (3 cách) :

 Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe

ting sục của khí qua nước

 Dùng bơm tiêm hút dịch trong dạ dày

 Nhúng ñầu ngoài ống thông vào cốc nước

sạch

ðảm bảo ống thông ñã ñặt

ñúng trong dạ dày

ðảm bảo ống thông ñã ñặt

ñúng trong dạ dày

6 Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày

chưa (3 cách) :

 Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe

ting sục của khí qua nước

 Dùng bơm tiêm hút dịch trong dạ dày

 Nhúng ñầu ngoài ống thông vào cốc nước

sạch

7 Cốñịnh ống thông (nếu cần)

Trang 8

8 H ạ th ấ p mi ệ ng ph ễ u t ớ i ngang

m ứ c d ạ dày, ñổ n ướ c vào ph ễ

(300-500ml/ l ầ ñố i v ớ i ng ườ i

l ớ n),

Nâng ph ễ u cao h ơ n m ặ t ph ẳ ng

d dày c ủ a ng ườ i b ệ nh 15-20 cm.

Khi n ướ c trong ph ễ u g ầ n h ế t, l ậ t

úp nhanh ph ễ u xu ố ng ñể n ướ c

b n ch ả y ra h ế t

(tiếp tục làm nhiều lần cho tới khi

nước chảy ra sạch, trong không

còn thức ăn, không còn mùi.)

-ðề phòng khí vào dạ dày

- Tuân theo nguyên tắc bình thông nhau

44

9 Tháo bỏống thông

 Tháo băng dính cốñịnh

 Rút ống thông, khi ước lượng còn 10-12cm

 Kẹp hoặc gập ống thông lại rồi rút nố

ống thông

ðảm dịch dạ dày không vào ñường thở

10 Giúp người bệnh nằm lại tư thế thoả mái, vệ sinh mặt, miệng và ñánh giá trạng thái chung

- Giảm sự lo lắng của người

bnh

- Phục vụ cho việc ghi hồ sơ

11 Thu dọn dụng cụ

12 Ghi hồ sơ

Ghi lại việc thực hiện thủ thuật và tạo ñiều kiện thuận

lợi trong quá trình theo dõi

người bệnh

13 Tiếp tục theo dõi người bệnh và báo bác sỹ (nếu cần)

45

Tiến hành thủ thuật rửa dạ dày hệ kín

46

Bộ dụng cụ rửa dạ dày hệ thống kín

 Ống thông

 Dây nối chữ "Y" và các van ñiều chỉnh ñóng mở ñường ra

ñường vào

47

 Hai túi ñựng dịch có chia vạch ño mỗi 50 ml:

 Túi trên treo cao > 1m so với mặt giường có dung tích 3000 ml (ñựng nước muối 0,5-0,9 % )

 Túi dưới treo dưới mặt giường ít nhất 30cm

48

Trang 9

Chuẩn bị nhân viên làm thủ thuật

 đã ựược ựào tạo kỹ thuật RDD, ựội mũ, ựeo khẩu trang,

ựi găng tay sạch.

 Cần 2 người: một người ựặt xông dạ dày, cố ựịnh xông, xoa bụng trong quá trình rửa Một người ựiều chỉnh lượng nước vào ra.

 Khi BN phải bóp bóng: thêm người thứ ba.

50

Quy trình kỹ thuật

 Bước 1: Tương tự quy trình ựặt ống thông dạ dày, từ

bước 1 ựến bước 7 (ựặt ống thông dạ dày ựường mũi)

hoặc bước 1 Ờ ựến bước 8 (rửa dạ dày)

 Bước 2: Nối hệ thống RDD - ựầu ngoài ống xông

 Nối ống chữ "Y" vào ựầu ngoài ống xông.

 Nối hai túi vào hai ựầu còn lại của chữ "Y".

 Túi ựựng dịch vào treo cao trên mặt giường 0,8-1m.

 Túi ựựng dịch ra ựặt thấp hơn mặt giường

51

 Bước 3: Tiến hành rửa dạ dày

 đưa dịch vào: đóng ựường ra, mở khoá ựường vào ựể dịch chảy vào nhanh 200 ml, sau ựó khoá ựường dịch vào lại.

 Dùng tay lắc và ép vùng thượng vị ựể cặn thuốc và thức ăn ựược tháo ra theo dịch.

 Mở khoá ựường ra cho dịch chảy ra túi ựựng ựến khi hết số lượng dịch ựưa vào, ựồng thời lắc, ép bụng ựể dịch chảy ra nhanh và ựủ hơn Lấy dịch làm XN ựộc chất (khoảng 200ml).

 RDD cho ựến khi hết số lượng cần rửa (3-5 lắt) hoặc dịch dạ dày trong không còn vẩn thuốc và thức ăn (nếu <3 lắt).

52

Chú ý:

 Theo dõi cân bằng lượng dịch vào - ra Nếu lượng dịch

chảy ra < 150ml nghi ngờ tắc xông, kiểm tra lại ựầu xông.

 Dịch ựưa vào phải pha muối 0,5-0,9%.

 Thời tiết lạnh dùng nước ấm 370C.

 BN NđC thuốc trừ sâu khi rửa pha thêm than hoạt.

53

So sánh 2 phương pháp

54

Trang 10

Ghi nhận xét vào hồ sơ

 Ngày … giờ… làm thủ thuật

 Số lượng nước và dịch rửa

 Thời gian

 Số lượng dịch và nước chảy ra, màu, mùi

 Tình trạng của người bệnh trước, trong và sau khi rửa

 Tên người thực hiện

56

Lưu ý

 Khi rửa dạ dày cần hàn chế không khí vào dạ dày.

 Trong khi rửa, phải luôn quan sát sắc mặt và tình trạng ý thức của người bệnh.

 Phải ngừng rửa dạ dày ngay khi người bệnh kêu ñau bụng, hoặc dịch chảy ra có lẫn máu, ñồng thời phải theo dõi chặt chẽ người bệnh.

 Trường hợp người bệnh bị ngộ ñộc thuốc trừ sâu hoặc cloroquin, khi rửa dạ dày cần có sự có mặt của bác sĩ.

57

Tai bi ế n

r  a  ðặ t ng ườ i b ệ nh ñ úng t ư th ế , r ử a theo

ho ă ch r ố i lo ạ n ý th ứ c, ph ả ñặ t n ộ i khí qu ả n và

ch ố ng s ố c, atropin ñể c ấ p c ứ u k ị p th ờ i.

58

Tai bi ế n

6.3 R  i lo n n ư c ñ i n gi  i th ư ng do ng  ñ c n ư c ho  c t ă ng

Na máu

 Ng ộ ñộ c n ướ c:ðối với trường hợp nước rửa không pha muối X ử lý: Lợi

tiểu kết hợp vơi truyền Na ưu trương Phòng ng ừ a: Kiểm tra dung dịch

rửa trước khi tiến hành trên người bệnh

 T ng Na máu: Do mất nước nhiều hoặc pha nước có nhiều muối (>

9g/l) X ử trí: Truyền dịch lợi tiểu, theo dõi ñiện giải ñồ Phòng ng ừ a:

ðảm bảo lượng dịch rửa ñưa vào ñủ và ñúng hàm lượng muối cần thiết

6.4 H thân nhi t do tr  i l nh: Khi thời tiết lạnh, pha nước ấm ñể r a

d dày, sưởi m cho người bệnh

6.5 T  n th ươ ng th  c qu  n d dày cho k  thu  t thô b o,  ng thông c  ng, s  c c nh ho  c r  a trong nh  ng tr ư ng h  p u  ng acid ho  c ki  m Tuân thủ chặt chẽ về chỉ ñịnh, chống chỉ ñịnh

THỤT ðẠI TRÀNG

Trương Quang Trung, MSc., RN.

Tr ườ ng ðạ i h ọ c Y Hà N ộ i

Khoa ð i ề u d ưỡ ng – H ộ sinh

60

MỤC TIÊU HỌC TẬP

1 Trình bày ñượ c ñị nh ngh ĩ a c ủ a th ụ t r ử a ñạ i tràng

2 Nêu ñượ c các tr ườ ng h ợ p áp d ụ ng và không áp

d ng c ủ a k ỹ thu ậ t th ụ t r ử a ñạ i tràng

3 Li ệ t kê ñượ c các b ướ c c ủ a qui trình th ụ ñạ i tràng

4 Áp d ụ ng ñượ c các b ướ c c ủ a qui trình r ử a ñạ i tràng

Ngày đăng: 27/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w