Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày chưa 3 cách : Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe ting sục của khí qua
Trang 1MỘT SỐ CA BỆNH TRÊN
LÂM SÀNG
1
Trường hợp 1
Cai sữa cho con trai 18 tháng tuổi, ngực cương sữa ñau tức không thể chịu ñược, chị N.H.H.N (Gia Lâm, Hà Nội) ñã nghe người bạn mách uống aspirin liều cao sẽ giúp tiêu sữa Sau khi uống ñến lần thứ hai thì chị N nôn ra máu, phải ñưa ñi cấp cứu.
2
Ch ị N b ị ng ộ ñộ c aspirin gây xu ấ t huy ế t tiêu hóa, nôn ra máu và
s ph ả i ti ế p t ụ c theo dõi tình tr ạ ng xu ấ t huy ế t này
3
Gãy xương hàm dưới, bệnh nhân ña chấn thương
Trương Quang Trung, MSc., RN.
Tr ườ ng ðạ i h ọ c Y Hà N ộ i
Khoa ð i ề u d ưỡ ng – H ộ sinh
5
MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Trình bày ñược mục ñích, chỉ ñịnh và chống chỉ ñịnh
của ñặt thông dạ dày
2 Mô tả ñược cách ño trước khi tiến hành ñặt ống thông dạ
dày và phương pháp kiểm tra ống thông dạ dày sau khi
ñặt xong
3 Liệt kê tai biến khi ñặt ống thông dạ dày và các bước của
quy trình ñặt ống thông dạ dày
4 Áp dụng ñược quy trình ñặt ống thông dạ dày.
6
1 Giải phẫu – sinh lý dạ dày
Trang 2Hình 1: Cấu trúc của lớp cơ dạ dày: A – Lớp cơ dọc (vùng mà những thớ
cơ dọc bắt đầu phân chia, được đánh dấu đen); B—Lớp cơ vịng; C—Lớp
cơ chéo.
8
9
2 Thủ thuật đặt ống thơng dạ dày
ðặt ống thơng dạ dày là thủ thuật đưa ống thơng bằng cao
su hoặc bằng nhựa qua đường miệng hoặc mũi vào dạ dày.
10
Mục đích của thủ thuật
1. Nuơi dưỡng đối với những người bệnh hơn mê, bất tỉnh hoặc
khơng tiêu hĩa hiệu quả dinh dưỡng bằng đường uống.
2. Giảm áp lực và dẫn lưu dịch tiết dạ dày sau phẫu thuật
đường tiêu hĩa.
3. Lấy dịch dạ dày làm xét nghiệm trong chẩn đốn viêm loét
đường tiêu hĩa, xét nghiệm dịch dạ dày.
4. Rửa, làm sạch dạ dày trong các trường hợp ngộ độc các chất,
thuốc và thuốc trừ sâu bằng đường uống.
5. Kiểm tra sự cĩ mặt của máu trong dạ dày, theo dõi chảy máu
dạ dày, sự tái phát của chảy máu dạ dày.
11
Chỉ định
Hút dich:
Các bệnh về dạ dày: viêm loét, ung thư dạ dày, tá tràng,
Nghi ngờ lao phổi ở trẻ em
Các trường hợp chướng bụng (sau mổ, viêm tụy cấp)
Người bệnh mổ đường tiêu hĩa
Mổ cĩ gây mê
Liệt ruột
Nuơi dưỡng:
Trẻ đẻ non, phản xạ mút, nuốt kém
Hơn mê, co giật
Dị dạng đường tiêu hĩa nặng
Ăn bằng miệng cĩ nguy cơ suy hơ hấp hoặc ngạt
Chống chỉ định
Bệnh ở thực quản: co thắt, chít hẹp, phình tĩnh đơng, mạch thực quản.
Tổn thương ở thực quản: U, rị, bỏng thực quản, dạ dày
do acid kiềm mạnh , teo thực quản.
Nghi thủng dạ dày
Áp xe thành họng
Trang 3Tai biến
Tai biến chủ yếu của việc ñặt ống thông dạ dày bao gồm
ñặt nhầm vào ñường thở của người bệnh
ðồng thời trong khi ñặt ống thông dạ dày, người bệnh có
thể nôn và buồn nôn, có thể gây sặc dịch vào ñường thở
ðo ñó, máy hút và các vật liêu, phương tiện cần thiết luôn
sẵn sàng khi cần thiết.
Tổn thương vùng mặt.
3 Tiến hành thủ thuật
15
Chuẩn bị
Chuẩn bị ñịa ñiểm
Chuẩn bị dụng cụ
Chuẩn bị người bệnh
16
D Ụ NG C Ụ C Ầ N THI Ế T
17
Ố ng thông Levin
•Các vạch ñánh dấu tại ñiểm 45, 55, 65,
và 75 cm, tính từñầu của ống thông
•Chiều dài ống: 125 cm
18
Ố ng thông Salem
Chi ề u dài h ữ u d ụ ng 119 cm
Chi ề u dài c ủ a ố ng 122 cm
12 Trắng
Chiều dài hiệu dụng 119 cm Chiều dài của ống 122 cm
Trang 4Ố ng thống Faucher
Phễu
19 Bóng tăng áp lực
20
Tiến hành qui trình
2 Chuẩn bị dụng cụ ñầy ñủ
1 Rửa tay thường quy, mang găng
4 ðo, ñánh dấu ống thông và bôi trơn ñầu
ống thông (khoảng 5 cm)
3 Chuẩn bị người bệnh
Giảm việc lây truyền VK
Tạo ñiều kiện thuận lợi cho việc thực hiện qui trình
Chấn an, khuyến khích người bệnh hợp tác
Chấn an, khuyến khích người bệnh hợp tác
21
ð o ố ng thông
Cánh Mũi
Dái tai
Mũi ức
Kho ả ng cách t ừ cánh m ũ i dái tai M ũ i ứ c
22
23
5 ðưa ống thông vào dạ dày qua ñường mũi:
ðưa nhẹ nhàng ñầu ống thông vào lỗ mũ
theo hướng chếch lên trên theo ñường ñ
của lỗ mũi khoảng 10-12 cm
ðẩy ống thông vào từng ñạn theo nhịp
nuốt của người bệnh ñến ñiểm ñánh dấu
Giảm phản ứng buồn nôn, nôn
Bệnh nhân thấy thoải mái
6 Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày
chưa (3 cách) :
Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí
khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe
trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe
ting sục của khí qua nước
Dùng bơm tiêm hút dịch trong dạ dày
Nhúng ñầu ngoài ống thông vào cốc nước
sạch
ðảm bảo ống thông ñã ñặt
ñúng trong dạ dày
ðảm bảo ống thông ñã ñặt
ñúng trong dạ dày
6 Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày
chưa (3 cách) :
Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí
khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe
trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe
ting sục của khí qua nước
Dùng bơm tiêm hút dịch trong dạ dày
Nhúng ñầu ngoài ống thông vào cốc nước
sạch
7 Cốñịnh ống thông (n ế u c ầ n)
24
Ki ể m tra ố ng thông
Trang 58 Rút ống thông (nếu cần)
9 Giúp người bệnh nằm lại tư thế thoả
mái, vệ sinh mặt, miệng và ựánh giá trạng
thái chung
- Giảm sự lo lắng của người
bnh
- Phục vụ cho việc ghi hồ sơ
10 Thu dọn dụng cụ
11 Ghi hồ sơ
Ghi lại việc thực hiện thủ thuật và tạo ựiều kiện thuận
lợi trong quá trình theo dõi
người bệnh
12 Tiếp tục theo dõi người bệnh và báo
bác sỹ (nếu cần)
26
Ghi h ồ s ơ
Ghi h ồ s ơ lo ạ i ố ng thông, kắch c ỡ , s ự h ợ p tác c ủ a
ng ườ i b ệ nh trong quá trình ti ế n hành th ủ thu ậ ựặ t
ố ng thông và ph ươ ng pháp ki ể m tra v ị trắ c ủ a ố ng thông.
Ghi h ồ s ơ v ề các ch ă m sóc sau khi ti ế n hành th ủ
thu ậ ựặ t ng thông d ạ dày giúp cho ng ườ i b ệ nh tho ả i mái.
Tr ườ ng h ợ p c ầ n thi ế t: ghi l ạ i l ượ ng d ị ch vào Ờ ra
Thời gian hoàn thiện kỹ thuật: 15 Ờ 20 phút
27
Lưu ý
Trường hợp sử dụng máy hút phải ựiều chắnh áp lực
hút trước: người lớn 300 mmHg, trẻ em 150 mmHg
hoặc dùng bơm tiêm ựể hút.
Trường hợp hút dịch liên tục: ựặt áp lực hút thấp hơn
bình thường Khi dịch không chảy ra nữa hoặc người
bệnh ựỡ chướng bụng thì tắt máy, kẹp ống hoặc nút
ống lại Khi hút lại chỉ cần mở nút ống thông và lắp
máy vào đồng thời dặn người nhà không ựược tự ựộng
ựiều chỉnh áp lực hoặc rút ống thông ra.
Trường hợp lưu ống thông, thì sau 3- 7 ngày (tùy ựiều
Lưu ý
Không ựể không khắ vào dạ dày trong trường hợp bơm thức ăn và nước.
Chú ý giữ gìn vệ sinh mũi, răng, miệng của người bệnh.
Trường hợp lưu ống thông ựể nuôi dưỡng, trước khi tiến hành cho người bệnh ăn qua ống thông, cần phải kiểm tra, ựảm bảo ống thông nằm trong dạ dày Thức
ăn nuôi dưỡng cần ựược nghiền nhỏ, tránh làm tắc ống thông
đặc biệt cần theo dõi cẩn thẩn lần ăn thức ăn ựầu tiên.
Tháo bỏ ống thông dạ dày
Các bước tiến hành Nguyên nhân
1 Rửa tay thường quy, mang găng Giảm việc lây truyền VK
2 Kiểm tra y lệnh tháo bỏ ống thông dạ dày Giảm nguy cơ sai sót tháo
ống thông dạ dày quá sớm
3 đánh giá tình trạng ý thức của người bệnh và
Chuẩn bị người bệnh
Chấn an, khuyến khắch người bệnh hợp tác
4 Chuẩn bị dụng cụ ựầy ựủ (găng tay, khăn mặt,
gạc, Xilanh 50 ml, dung dịch NaCl 0.9%)
Tạo ựiều kiện thuận lợi cho việc thực hiện qui trình
29
5 Chuẩn bị ựịa ựiểm và ựặt bệnh nhân ở tư thế Fowler
Tạo thuận lợi cho rút ông thông, giảm nguy cơ trào ngược vào
ựường thở Hạn chế tư thế xấu
trên người ựiều dưỡng
6 đeo găng tay Thực hiện kỹ thuật sạch
7 đặt khăn lên trên ngực bệnh nhân đảm bảo sự sạch sẽ và thoải mái
trên người bệnh
8 Tháo bỏ hệ thống hút hoặc hệ thống dẫn lưu
Tháo bỏ băng dắnh và ghim gài cố ựịnh
9 Kiểm tra vị trắ ống thông trước khi rút
10 Bơm 10 Ờ 20 ml dung dịch NaCl 0.9%, sau ựó
10 ml không khắ vào dạ dày qua ống thông
Làm sạch toàn bộ hệ thống dẫn lưu dạ dày, giảm nguy cơ trào ngược dịch vào ựường thở của bệnh nhân
30
Trang 611 Yêu cầu người bệnh hít thở sâu và nín thở trong
quá trình rút, tốc ñộ chậm, nhưng không quá 3 – 6
giây Vừa rút vừa cuộn ống thông vào tay
Tạo ñiều kiện thuận lợi cho rút ống thông Việc cuộn
ống thông làm giảm nguy
cơ rớt dịch dạ dày từ ống thông ra ngoài,
12 Dùng gạc cuộn ống thông dạ dày và bỏ vào nơi ñể
rác thải y tế
13 Cho bệnh nhân súc miệng và ử dụng gạc, khăn
mặt lau mặt cho người bệnh Hỗ trợ người bệnh
về tư thế thoải mái
Tăng cường sự thoải mái của người bệnh
14 Tháo bỏ găng và rửa tay
15 Ghi chép hồ sơ
4 Một số chú ý
ðối với người già, người có tuổi: răng giả, vệ sinh răng miệng cần
ñược chú ý trước và sau khi ñặt ống thông dạ dày.
ðối với trẻ em: các vật nhỏ cần phải ñược bố trí gọn gàng hoặc cố ñịnh
chặt bằng băng dính ñề phòng trẻ hít hoặc nuốt phải.
ðối với chăm sóc tại nhà (home care): Cần ñánh giá ñịnh kỳ khả năng
của các thành viên trong gia ñình ñối với việc kiểm tra vị trí của ñầu ống thông, quản lý và bảo quản ống thông nuôi dưỡng.
ðối với chăm sóc lâu dài (Long – term care): Dạy, hướng dẫn thành
viên gia ñình hoặc người chăm sóc ñánh giá tình trạng dinh dưỡng của người bệnh và các biến chứng có liên quan tới việc ñặt ống thông dạ dày.
RỬA DẠ DÀY
Trương Quang Trung, MSc., RN.
Tr ườ ng ðạ i h ọ c Y Hà N ộ i
Khoa ð i ề u d ưỡ ng – H ộ sinh
34
MỤC TIÊU HỌC TẬP
Trình bày ñược 3 mục ñích của rửa dạ dày
Nêu ñược chỉ ñịnh, chống chỉ ñịch của rửa dạ dày
Nêu ñược 5 tai biến và các bước của qui trình rửa dạ dày
Áp dụng ñược các bước của qui trình rửa dạ dày
35
ðị nh ngh ĩ a
Rửa dạ dày là một thủ thuật ñưa ống thông vào dạ dày
(bằng ống cao su hoặc nhựa) ñể hút các chất trong dạ dày
ra như thức ăn, dịch vị, chất ñộc.
36
Th ả i tr ừ ch ấ ñộ c trong d ạ dày b ằ ng ñườ ng u ố ng
L y b ệ nh ph ẩ m t ừ d ạ dày làm xét nghi ệ m
Làm s ạ ch d ạ dày tr ướ c khi ti ế n hành th ủ thu ậ t n ộ i soi d ạ dày
Mục ñích của kỹ thuật rửa dạ dày
Trang 7Chỉ ñịnh
Ngộ ñộc: Ngộ ñộc thức ăn, thuốc, hóa chất trước 6 giờ.
Trước phẫu thuật ñường tiêu hóa (khi người bệnh ăn chưa
quá 6 giờ)
Người bệnh hẹp môn vị (Thức ăn, dịch vị ứ ñọng trong dạ
dày)
Say rượu nặng
Người bệnh nôn không cầm
Người bệnh ña toan (rửa dạ dày làm giảm dịch vị ứ ñọng
trong dạ dày)
38
Chống chỉ ñịnh
Người bệnh hôn mê (nếu rửa phải ñặt nội khí quản)
Người bệnh uống nhầm acid, kiềm mạnh
U, rò thực quản, phồng ñộng mạch chủ
Người bệnh thủng dạ dày
Người bệnh ngộ ñộc sau 6 giờ
Người bệnh suy kiệt nặng
39
Tiến hành kỹ thuật rửa dạ dày hệ mở
Chuẩn bị dụng cụ
Chuẩn bị dung dịch
Chuẩn bị người bệnh
Chuẩn bị dung dịch
Dung dịch NaCl 0,9% hoặc nước có pha muối (1 lít cho 5g hoặc 1 thìa cà phê muối), ấm (37 - 40oC) hoặc lạnh tùy chỉ ñịnh
40
41
Tiến hành qui trình
2 Chuẩn bị dụng cụñầy ñủ
1 Rửa tay thường quy, mang găng
4 ðo, ñánh dấu ống thông và bôi trơn
ñầu ống thông (khoảng 5 cm)
3 Chuẩn bị người bệnh
Giảm việc lây truyền VK
T o ñiều kiện thuận lợi cho việc
thực hiện qui trình
Chấn an, khuyến khích người
bnh hợp tác
Chấn an, khuyến khích người
bnh hợp tác
42
5 ðưa ống thông vào dạ dày qua ñường
mũi:
Người bệnh há miệng
ðặt canuyn giữa hai hàm răng
ðưa nhẹ nhàng ñầu ống thông vào theo
nhịp nuốñến ñiểm ñánh dấu thì dừng lại
ðặt canuyl mayor, ñề phòng BN
cắn chặt hàm, thít ống thông dạ dày
6 Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày
chưa (3 cách) :
Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe
ting sục của khí qua nước
Dùng bơm tiêm hút dịch trong dạ dày
Nhúng ñầu ngoài ống thông vào cốc nước
sạch
ðảm bảo ống thông ñã ñặt
ñúng trong dạ dày
ðảm bảo ống thông ñã ñặt
ñúng trong dạ dày
6 Kiểm tra xem ống ñã vào ñúng dạ dày
chưa (3 cách) :
Dùng bơm tiêm bơm một lượng khí khoảng 30 ml, ñồng thời ñặt loa ống nghe trên vùng thượng vị của người bệnh, nghe
ting sục của khí qua nước
Dùng bơm tiêm hút dịch trong dạ dày
Nhúng ñầu ngoài ống thông vào cốc nước
sạch
7 Cốñịnh ống thông (nếu cần)
Trang 88 H ạ th ấ p mi ệ ng ph ễ u t ớ i ngang
m ứ c d ạ dày, ñổ n ướ c vào ph ễ
(300-500ml/ l ầ ñố i v ớ i ng ườ i
l ớ n),
Nâng ph ễ u cao h ơ n m ặ t ph ẳ ng
d dày c ủ a ng ườ i b ệ nh 15-20 cm.
Khi n ướ c trong ph ễ u g ầ n h ế t, l ậ t
úp nhanh ph ễ u xu ố ng ñể n ướ c
b n ch ả y ra h ế t
(tiếp tục làm nhiều lần cho tới khi
nước chảy ra sạch, trong không
còn thức ăn, không còn mùi.)
-ðề phòng khí vào dạ dày
- Tuân theo nguyên tắc bình thông nhau
44
9 Tháo bỏống thông
Tháo băng dính cốñịnh
Rút ống thông, khi ước lượng còn 10-12cm
Kẹp hoặc gập ống thông lại rồi rút nố
ống thông
ðảm dịch dạ dày không vào ñường thở
10 Giúp người bệnh nằm lại tư thế thoả mái, vệ sinh mặt, miệng và ñánh giá trạng thái chung
- Giảm sự lo lắng của người
bnh
- Phục vụ cho việc ghi hồ sơ
11 Thu dọn dụng cụ
12 Ghi hồ sơ
Ghi lại việc thực hiện thủ thuật và tạo ñiều kiện thuận
lợi trong quá trình theo dõi
người bệnh
13 Tiếp tục theo dõi người bệnh và báo bác sỹ (nếu cần)
45
Tiến hành thủ thuật rửa dạ dày hệ kín
46
Bộ dụng cụ rửa dạ dày hệ thống kín
Ống thông
Dây nối chữ "Y" và các van ñiều chỉnh ñóng mở ñường ra
ñường vào
47
Hai túi ñựng dịch có chia vạch ño mỗi 50 ml:
Túi trên treo cao > 1m so với mặt giường có dung tích 3000 ml (ñựng nước muối 0,5-0,9 % )
Túi dưới treo dưới mặt giường ít nhất 30cm
48
Trang 9Chuẩn bị nhân viên làm thủ thuật
đã ựược ựào tạo kỹ thuật RDD, ựội mũ, ựeo khẩu trang,
ựi găng tay sạch.
Cần 2 người: một người ựặt xông dạ dày, cố ựịnh xông, xoa bụng trong quá trình rửa Một người ựiều chỉnh lượng nước vào ra.
Khi BN phải bóp bóng: thêm người thứ ba.
50
Quy trình kỹ thuật
Bước 1: Tương tự quy trình ựặt ống thông dạ dày, từ
bước 1 ựến bước 7 (ựặt ống thông dạ dày ựường mũi)
hoặc bước 1 Ờ ựến bước 8 (rửa dạ dày)
Bước 2: Nối hệ thống RDD - ựầu ngoài ống xông
Nối ống chữ "Y" vào ựầu ngoài ống xông.
Nối hai túi vào hai ựầu còn lại của chữ "Y".
Túi ựựng dịch vào treo cao trên mặt giường 0,8-1m.
Túi ựựng dịch ra ựặt thấp hơn mặt giường
51
Bước 3: Tiến hành rửa dạ dày
đưa dịch vào: đóng ựường ra, mở khoá ựường vào ựể dịch chảy vào nhanh 200 ml, sau ựó khoá ựường dịch vào lại.
Dùng tay lắc và ép vùng thượng vị ựể cặn thuốc và thức ăn ựược tháo ra theo dịch.
Mở khoá ựường ra cho dịch chảy ra túi ựựng ựến khi hết số lượng dịch ựưa vào, ựồng thời lắc, ép bụng ựể dịch chảy ra nhanh và ựủ hơn Lấy dịch làm XN ựộc chất (khoảng 200ml).
RDD cho ựến khi hết số lượng cần rửa (3-5 lắt) hoặc dịch dạ dày trong không còn vẩn thuốc và thức ăn (nếu <3 lắt).
52
Chú ý:
Theo dõi cân bằng lượng dịch vào - ra Nếu lượng dịch
chảy ra < 150ml nghi ngờ tắc xông, kiểm tra lại ựầu xông.
Dịch ựưa vào phải pha muối 0,5-0,9%.
Thời tiết lạnh dùng nước ấm 370C.
BN NđC thuốc trừ sâu khi rửa pha thêm than hoạt.
53
So sánh 2 phương pháp
54
Trang 10Ghi nhận xét vào hồ sơ
Ngày … giờ… làm thủ thuật
Số lượng nước và dịch rửa
Thời gian
Số lượng dịch và nước chảy ra, màu, mùi
Tình trạng của người bệnh trước, trong và sau khi rửa
Tên người thực hiện
56
Lưu ý
Khi rửa dạ dày cần hàn chế không khí vào dạ dày.
Trong khi rửa, phải luôn quan sát sắc mặt và tình trạng ý thức của người bệnh.
Phải ngừng rửa dạ dày ngay khi người bệnh kêu ñau bụng, hoặc dịch chảy ra có lẫn máu, ñồng thời phải theo dõi chặt chẽ người bệnh.
Trường hợp người bệnh bị ngộ ñộc thuốc trừ sâu hoặc cloroquin, khi rửa dạ dày cần có sự có mặt của bác sĩ.
57
Tai bi ế n
r a ðặ t ng ườ i b ệ nh ñ úng t ư th ế , r ử a theo
ho ă ch r ố i lo ạ n ý th ứ c, ph ả ñặ t n ộ i khí qu ả n và
ch ố ng s ố c, atropin ñể c ấ p c ứ u k ị p th ờ i.
58
Tai bi ế n
6.3 R i lo n n ư c ñ i n gi i th ư ng do ng ñ c n ư c ho c t ă ng
Na máu
Ng ộ ñộ c n ướ c:ðối với trường hợp nước rửa không pha muối X ử lý: Lợi
tiểu kết hợp vơi truyền Na ưu trương Phòng ng ừ a: Kiểm tra dung dịch
rửa trước khi tiến hành trên người bệnh
T ng Na máu: Do mất nước nhiều hoặc pha nước có nhiều muối (>
9g/l) X ử trí: Truyền dịch lợi tiểu, theo dõi ñiện giải ñồ Phòng ng ừ a:
ðảm bảo lượng dịch rửa ñưa vào ñủ và ñúng hàm lượng muối cần thiết
6.4 H thân nhi t do tr i l nh: Khi thời tiết lạnh, pha nước ấm ñể r a
d dày, sưởi m cho người bệnh
6.5 T n th ươ ng th c qu n d dày cho k thu t thô b o, ng thông c ng, s c c nh ho c r a trong nh ng tr ư ng h p u ng acid ho c ki m Tuân thủ chặt chẽ về chỉ ñịnh, chống chỉ ñịnh
THỤT ðẠI TRÀNG
Trương Quang Trung, MSc., RN.
Tr ườ ng ðạ i h ọ c Y Hà N ộ i
Khoa ð i ề u d ưỡ ng – H ộ sinh
60
MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Trình bày ñượ c ñị nh ngh ĩ a c ủ a th ụ t r ử a ñạ i tràng
2 Nêu ñượ c các tr ườ ng h ợ p áp d ụ ng và không áp
d ng c ủ a k ỹ thu ậ t th ụ t r ử a ñạ i tràng
3 Li ệ t kê ñượ c các b ướ c c ủ a qui trình th ụ ñạ i tràng
4 Áp d ụ ng ñượ c các b ướ c c ủ a qui trình r ử a ñạ i tràng