Công nghệ gen- Công nghệ gen: là quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.. Khái niệm công nghệ gen - Kĩ thuật chuyển gen: Kĩ thuật tạo ADN tái
Trang 1Bài 20 – Tiết 22 :
T O GI NG NH CÔNG NGH GEN Ạ Ố Ờ Ệ
Trang 2I Công nghệ gen
- Em hiểu thế nào về công nghệ gen?
- Kĩ thuật chuyển gen là gì?
(Học sinh quan sát hình 21.1và đọc thông tin trong sách giáo khoa thảo luận theo bàn trong
3 phút trả lời câu hỏi trên)
1 Khái niệm công nghệ gen
Trang 3I Công nghệ gen
- Công nghệ gen: là quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
1 Khái niệm công nghệ gen
- Kĩ thuật chuyển gen: Kĩ thuật tạo ADN tái tổ
hợp để chuyển gen từ tế bào này sang tế bào
khác
Trang 42 Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen
- Trong kĩ thuật chuyển gen gồm những bước nào?
Trang 5B C
Tạo ADN tái tổ hợp
Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Trang 6a Tạo ADN tái tổ hợp
Tế bào chứa gen cần chuyển gen cần chuyển
E Côli chứa thể truyền (plasmit)
Thể truyền (plasmit)
Trang 7Gọi là ADN tái tổ hợp(Thể truyền và gen cần chuyển)
Enzim cắt Restrictaza
Enzim nối Ligaza
Enzim cắt Restrictaza
Thể truyền(Plasmit)
Gen cần chuyển
Trang 8ENZIM CẮT GIỚI HẠN (RESTRICTAZA)
EN ZIM NỐI (LIGAZA)
ADN tái t h p ổ ợ
Trang 9a Tạo AND tái tổ hợp
- Để tạo được ADN tái tổ hợp cần các khâu nào?
Trang 10a Tạo AND tái tổ hợp
- Tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
- Dùng enzim giới hạn(Restrictaza) để cắt ADN và Plasmit tại những điểm xác định, tạo đầu dính
- Dùng enzim “keo dính” Ligaza để gắn ADN và
Plasmit lại thành ADN tái tổ hợp
•Thể truyền: Phân tử ADN nhỏ có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào, có thể gắn vào hệ gen của tế bào
Ví dụ: Plasmit, virus
Trang 11ADN của tế bào nhận
ADN tái tổ hợp dạng vòng
ADN tái tổ hợp
b Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.
muối CaCl 2 hoặc xung điện
Tế bào nhận VD: VK E.côli
Trang 13a Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.
- Dùng muối CaCl2 hoặc xung điện cao áp làm dãn màng sinh chất của tế bào để ADN tái tổ hợp dễ dàng
đi qua
- Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện
Trang 14c Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
được tế bào có ADN tái tổ hợp
+ Bằng các kĩ thuật nhất định nhận biết được sản phẩm của các gen đánh dấu
- Cách tiến hành
- Kết quảThu được dòng tế bào có ADN tái tổ hợp
Trang 15Hệ gen của loài là:AABBDD biến đổi thành :
TH1: AABBDD TH2: BBDD TH3: AA BBDD
từng trường hợp ?
(Bất hoạt gen A - không hoạt động)
II ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ GEN TRONG TẠO GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN
1.Khái niệm sinh vật biến đổi gen
* Các cách làm biến đổi hệ gen của sinh vật
Đưa thêm 1 gen
lạ vào hệ gen
Làm biến đổi 1 gen đã có sẵn trong hệ gen
Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào
đó trong hệ gen
* Khái niệm
Trang 16Thế nào là sinh vật biến đổi gen?
- Khái niệm: Là sinh vật mà hệ gen của nó được con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình
Trang 17Cách làm biến đổi hệ gen của sinh vật?
- Cách làm biến đổi hệ gen của sinh vật:
+ Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen
+ Làm biến đổi một gen trong hệ gen
+ Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Trang 182 Một số thành tựu tạo giống biến đổi gen
a Tạo động vật chuyển gen
Chuột nhắt được chuyển gen hoocmôn sinh trưởng của
chuột cống
Trang 19Chuột phát sáng
Trang 20Cá chuyển gen hoomon sinh trưởng (phải) và cá chưa chuyển gen (trái) Cừu chuyển gen tạo sữa
Protein người
Trang 21Dê chuyển gen cho sữa có prôtêin của tơ nhện
Trang 22C u con chuy n gen ừ ể
+ cấy phôi chuyển gen
vào tử cung con vật
khác,
+ sinh ra 1 con vật
chuyển gen.
Trang 23Ý tưởng
Trang 24Ý tưởng
Trang 25Ý tưởng
Trang 26b) Tạo giống cây trồng biến đổi gen
Cây bông chuyển gen kháng sâu bệnh
cây bông không chuyển gen
Trang 27Cà chua không chuyển gen
Cà chua chuyển gen chậm chín
Trang 28• Cây đu đủ (Carica papaya L.) được chuyển gen
kháng bệnh virút (trái) và cây đối chứng
Trang 29Khoai tây bình thường (trái) và khoai tây chuyển gen (phải)
Cà chua chuyển gen kháng sinh vật ký sinh (bên phải)
và cà chua đối chứng (bên trái)
Trang 30c) Tạo dòng vi sinh vật biến đổi gen
- Tạo ra dòng vi khuẩn mang gen của loài khác như gen insulin của người
Vi khuẩn nhanh chóng sản sinh ra một lượng insulin làm thuốc chữa bệnh tiểu đường
Trang 31Tạo ra dòng vi khuẩn E Coli sản xuất hoóc môn somatostatin
Trang 32Biến đổi gen của một loài vi sinh vật thuộc họ vi khuẩn
Cyanobacteria tiêu thụ CO2 để sản xuất nhiên liệu (xăng sinh học)
Trang 33Câu 1.Người ta phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ tế bào này sang tế bào khác là vì:
A nếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không chui vào được tế bào nhận
B nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên và phân li đồng đề
đều về các tế bào con khi tế bào phân chia
C nếu không có thể truyền thì khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế bào nhận
D nếu không có thể truyền thì gen sẽ không tạo ra sản phẩm trong tế bào nhận
Trang 34Câu 2: Công nghệ gen là:
A quy trình công nghệ dung để tạo ra các sinh vật có gen bị biến đổi
B.quy trình công nghệ dùng để tạo ra các sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
C.kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể
truyền.
D.kĩ thuật đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Trang 35Câu 3: ADN tái tổ hợp gồm:
A ADN của thể truyền và gen cần chuyển
B ADN của thể truyền và ADN của tế bào nhận
C ADN của plasmid và gen cần chuyển
D ADN của virut và gen cần chuyển
Trang 36Hệ gen của loài là:AABBDD biến đổi thành :
TH1: AABBDD TH2: BBDD TH3: AA BBDD
từng trường hợp ?
(Bất hoạt gen A - không hoạt động)
* Các cách làm biến đổi hệ gen của sinh vật
Đưa thêm 1 gen
lạ vào hệ gen
Làm biến đổi 1 gen đã có sẵn trong hệ gen
Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào
đó trong hệ gen