1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 40 quần xã sinh vật sinh học 12

54 835 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 13,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Loài ưu thế là những loài đóng vai trò quan trong trong quần xã do số lượng cá thể nhiều , sinh khối lớn hoặc do hoạt động của chúng mạnh.. VD: Quần xã ruộng lúa: Loài ưu thế là Lúa -

Trang 2

1 Các quần thể trong tự nhiên có tồn tại độc lập hay không?

2 Tại sao người ta thường nuôi nhiều loài cá khác nhau

trong cùng một ao? Trồng nhiều loài cây trồng trong một

khu rừng?

3 Thuốc trừ sâu sinh học là gì? Cơ sở sinh thái học của

việc sử dụng thuốc trừ sâu sinh học?

Trang 3

Quần xã sa mạc Quần xã rừng nhiệt đới

Quần xã sinh vật biển

Trang 4

I KHÁI NIỆM

Hãy dự đoán trong ao

có những quần thể nào?

1 Ví dụ: Quần xã ao

Trang 5

I KHÁI NIỆM

Hãy nhận xét các loài trong ao về:

+Thành phần loài.

+Không gian sống.

+Thời gian tồn tại.

+Các loài trong ao có quan hệ

1 Ví dụ:

Quần xã ao

Trang 6

2 Khái niệm

Tác động qua lại giữa các quần thể trong quần xã sinh vật

Tương tác giữa quần thể với các nhân tố

Trang 7

I KHÁI NIỆM 1 Ví dụ:

2 Khái niệm

Tập hợp nào sau đây là quần xã?

a Tập hợp các quần thể hoa lan ở Đà Lạt

b Tập hợp quần thể cọ ở Vĩnh Phú, quần thể trâu ở Hải Phòng, quần thể sư tử ở Châu Phi

ở thế kỉ XXI.

c Tập hợp quần thể cỏ ở thế kỉ XX, quần thể Trâu ở thế kỉ X, quần thể hổ ở thế kỉ XV ở khu vực Thái nguyên.

d Tập hợp quần thể cỏ, quần thể cây chò chỉ, quần thể vắt, quần thể rắn, quần thể chuột ở

Trang 8

về thành phần loài

Đặc điểm Ví dụ

Độ đa dạng Loài ưu thế Loài đặc trưng

Đặc trưng về

sự phân

bố trong không

Đặc điểm Ví dụ Chiều thẳng

đứng Chiều ngang

NHÓM

I

NHÓM II

Trang 9

HOẠT ĐỘNG NHÓM (thời gian 3 phút)

Trang 10

về thành phần loài

Đặc điểm Ví dụ

Độ đa dạng Loài ưu thế Loài đặc trưng

NHÓM

I

Mời nhóm I trình bày

Nhóm II nhận xét bổ sung.

Trang 14

- Loài ưu thế là những loài đóng vai trò quan trong

trong quần xã do số lượng cá thể nhiều , sinh khối lớn hoặc do hoạt động của chúng mạnh.

VD: Quần xã ruộng lúa: Loài ưu thế là Lúa

- Loài đặc trưng:

- Độ đa dạng của quần xã: Thể hiện qua số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã.

Trang 16

- Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã nào đó, hoặc là loài có số lượng hơn hẳn và vai trò quan trọng hơn loài khác.

2 Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của quần xã

- Độ đa dạng của quần xã: Thể hiện qua số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã.

Trang 17

sự phân

bố trong không gian

Đặc điểm Ví dụ Chiều thẳng

đứng Chiều ngang

NHÓM II

Mời nhóm II trình bày

Nhóm I nhận xét bổ sung.

Trang 19

I KHÁI NIỆM Chiều cao rừng

10m 20m 30m

Tầng cây nhỏ dưới cùng

Tầng cây gỗ dưới tán

Tầng tán rừng

Tầng vượt tán

Trang 20

* Phân bố theo chiều thẳng đứng:

+ Quần xã rừng nhiệt đới:

Tầng gỗ lớn→ tầng gỗ nhỏ→ tầng cây bụi → tầng cỏ

Trang 22

* Phân bố theo chiều thẳng đứng:

+ Quần xã rừng nhiệt đới:

Tầng gỗ lớn→ tầng gỗ nhỏ→ tầng cây bụi → tầng cỏ + Quần xã ao: 3 tầng:

Tầng trên: Thực vật, động vật phù du, cá mè, cá trắm Tầng giữa: Cá chép, cá trôi, cá quả, cá rô, …

Tầng đáy: Tôm, cua, ốc, lươn, chạch, …

Trang 23

* Phân bố theo chiều thẳng đứng:

* Phân bố theo chiều ngang:

Trang 25

* Phân bố theo chiều thẳng đứng:

* Phân bố theo chiều ngang:

- Quần xã sinh vật biển:

+ Vùng thềm lục địa gần bờ: Có

tôm, cua, cá nhỏ, san hô, sứa, …

+ Vùng triều: Cá thu, cá mực, cá

nục, …

+ Vùng ngoài khơi: Cá voi, cá heo

- Sự phân bố của các loài sinh vật trên một

Trang 26

1.Các mối quan hệ sinh thái

- Quan hệ hỗ trợ: Cộng sinh, hợp tác, hội sinh.

Trang 27

THẢO LUẬN CẶP ĐÔI (thời gian 1 phút)

- Phân biệt sự khác nhau của các mối quan

Trang 28

1.Các mối quan hệ sinh thái

- Quan hệ hỗ trợ: Cộng sinh, hợp tác, hội sinh.

- Quan hệ đối kháng: Cạnh tranh, kí sinh, ức chế -

cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác + Đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia

Trang 29

THẢO LUẬN TRONG BÀN (thời gian 1 phút)

- Phân biệt sự khác nhau của các mối quan

hệ cạnh tranh, kí sinh, ức chế - cảm nhiễm,

Trang 30

1.Các mối quan hệ sinh thái

- Quan hệ hỗ trợ: Cộng sinh, hợp tác, hội sinh.

- Quan hệ đối kháng: Cạnh tranh, kí sinh, ức chế -

cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác Một bên là loài có lợi và bên kia là loài bị hại.

Trang 31

1.Các mối quan hệ sinh thái

2 Hiện tượng khống chế sinh học:

Thế nào là hiện tượng khống chế

sinh học?

Trang 32

1.Các mối quan hệ sinh thái

2 Hiện tượng khống chế sinh học:

- Là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế quanh một mức độ nhất định do mối quan hệ hỗ trợ, đối kháng của các loài trong quần xã.

Ứng dụng hiện tượng

khống chế sinh học

Trang 33

1.Các mối quan hệ sinh thái

2 Hiện tượng khống chế sinh học:

- Là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế quanh một mức độ nhất định do mối quan hệ hỗ trợ, đối kháng của các loài trong quần xã.

Trang 35

Câu 1: Phân biệt quần thể và quần xã

Số lượng loài

Đặc trưng quan trọng

Quan hệ gắn bó

(Dinh dưỡng, nơi ở, sinh sản)

Gồm có nhiều loài

Chỉ có một loài

Trang 36

A Giảm sự cạnh tranh, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

B Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

Trang 37

A Cộng sinh

B Hội sinh

C Ức chế - cảm nhiễm

D Hợp tác

Câu 3 Quan hệ giữa 2 loài sinh vật, trong

đó một loài trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài khác là mối quan

Trang 38

Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến sự phân tầng trong quần xã?

A Để tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

B Do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

C Để giảm sự cạnh tranh.

D Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.

Trang 39

Câu 5: Trong các mối quan hệ trong quần xã, có loài

có lợi, có loài bị hại Hãy xếp theo thứ tự từ 1 cho đến hết các mối quan hệ theo nguyên tắc:

- Mối quan hệ chỉ có loài có lợi xếp trước

- Mối quan hệ có loài bị hại xếp sau, loài càng bị hại nhiều càng xếp về sau.

Trang 40

Câu 6: Muốn trong một ao nuôi được nhiều loài cá và cho năng suất cao, chúng ta cần chọn những loài cá như thế nào?

Trang 41

Câu 7: Em hãy ghép tên của các mối quan

hệ sinh thái vào các hình ảnh sau:

Trang 42

Câu 8 Em hãy nêu một số ứng dụng hiện tương khống chế sinh học trong trong

nông nghiệp?

Sử dụng thiên địch, thuốc trừ sâu sinh học – giải pháp cho

một nền nông nghiệp Xanh – Sạch – Bền vững

Trang 43

Câu 9: Em hãy giúp các bạn nhớ bài học một cách dễ nhất và lâu nhất?

Trang 44

Quần

Xã Sinh Vật

Quần

Xã Sinh Vật

K há

i n iệ m

Nhiều loài

Cùng không gian Cùng thời gian

Các loài có quan hệ gắn bó mật thiết

Đặc trư

ng Thà nh

ph ần loà i

Độ đa dạng Loài đặc trưng Loài ưu thế

Chiều thẳng đứng

Chiều ngang

Sự ph ân

bố

không

gia n

Mối quan hệ sinh thái

Hỗtr ợ

Cộng sinh Hội sinh Hợp tác

Trang 45

1 Trả lời các câu hỏi cuối bài.

2 Soạn bài mới theo hệ thống câu hỏi sau:

a Khái niệm diễn thế sinh thái.

b Mô tả các giai đoạn của một loại diễn thế (tự lấy ví dụ)

c Lập bảng phân biệt diễn thế nguyên sinh và thứ sinh.

d Nêu nguyên nhân dẫn đến diễn thế.

e Nêu ý nghĩa của việc nghiên cứu các loại diễn thế.

Trang 47

Quần

Xã Sinh Vật

Quần

Xã Sinh Vật

K há

i n iệ m

Nhiều loài

Cùng không gian Cùng thời gian

Các loài có quan hệ gắn bó mật thiết

Đặc trư

ng Thà nh

ph ần loà i

Độ đa dạng Loài đặc trưng Loài ưu thế

Chiều thẳng đứng

Chiều ngang

Sự ph ân

chế

sinh

học

cảm nhiễm

Trang 51

Vọoc quần đùi

trắng

Cầy vằn

Ngày đăng: 24/07/2014, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w