- Loài ưu thế là những loài đóng vai trò quan trong trong quần xã do số lượng cá thể nhiều , sinh khối lớn hoặc do hoạt động của chúng mạnh.. VD: Quần xã ruộng lúa: Loài ưu thế là Lúa -
Trang 21 Các quần thể trong tự nhiên có tồn tại độc lập hay không?
2 Tại sao người ta thường nuôi nhiều loài cá khác nhau
trong cùng một ao? Trồng nhiều loài cây trồng trong một
khu rừng?
3 Thuốc trừ sâu sinh học là gì? Cơ sở sinh thái học của
việc sử dụng thuốc trừ sâu sinh học?
Trang 3Quần xã sa mạc Quần xã rừng nhiệt đới
Quần xã sinh vật biển
Trang 4I KHÁI NIỆM
Hãy dự đoán trong ao
có những quần thể nào?
1 Ví dụ: Quần xã ao
Trang 5I KHÁI NIỆM
Hãy nhận xét các loài trong ao về:
+Thành phần loài.
+Không gian sống.
+Thời gian tồn tại.
+Các loài trong ao có quan hệ
1 Ví dụ:
Quần xã ao
Trang 62 Khái niệm
Tác động qua lại giữa các quần thể trong quần xã sinh vật
Tương tác giữa quần thể với các nhân tố
Trang 7I KHÁI NIỆM 1 Ví dụ:
2 Khái niệm
Tập hợp nào sau đây là quần xã?
a Tập hợp các quần thể hoa lan ở Đà Lạt
b Tập hợp quần thể cọ ở Vĩnh Phú, quần thể trâu ở Hải Phòng, quần thể sư tử ở Châu Phi
ở thế kỉ XXI.
c Tập hợp quần thể cỏ ở thế kỉ XX, quần thể Trâu ở thế kỉ X, quần thể hổ ở thế kỉ XV ở khu vực Thái nguyên.
d Tập hợp quần thể cỏ, quần thể cây chò chỉ, quần thể vắt, quần thể rắn, quần thể chuột ở
Trang 8về thành phần loài
Đặc điểm Ví dụ
Độ đa dạng Loài ưu thế Loài đặc trưng
Đặc trưng về
sự phân
bố trong không
Đặc điểm Ví dụ Chiều thẳng
đứng Chiều ngang
NHÓM
I
NHÓM II
Trang 9HOẠT ĐỘNG NHÓM (thời gian 3 phút)
Trang 10về thành phần loài
Đặc điểm Ví dụ
Độ đa dạng Loài ưu thế Loài đặc trưng
NHÓM
I
Mời nhóm I trình bày
Nhóm II nhận xét bổ sung.
Trang 14- Loài ưu thế là những loài đóng vai trò quan trong
trong quần xã do số lượng cá thể nhiều , sinh khối lớn hoặc do hoạt động của chúng mạnh.
VD: Quần xã ruộng lúa: Loài ưu thế là Lúa
- Loài đặc trưng:
- Độ đa dạng của quần xã: Thể hiện qua số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã.
Trang 16- Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã nào đó, hoặc là loài có số lượng hơn hẳn và vai trò quan trọng hơn loài khác.
2 Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của quần xã
- Độ đa dạng của quần xã: Thể hiện qua số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã.
Trang 17sự phân
bố trong không gian
Đặc điểm Ví dụ Chiều thẳng
đứng Chiều ngang
NHÓM II
Mời nhóm II trình bày
Nhóm I nhận xét bổ sung.
Trang 19I KHÁI NIỆM Chiều cao rừng
10m 20m 30m
Tầng cây nhỏ dưới cùng
Tầng cây gỗ dưới tán
Tầng tán rừng
Tầng vượt tán
Trang 20* Phân bố theo chiều thẳng đứng:
+ Quần xã rừng nhiệt đới:
Tầng gỗ lớn→ tầng gỗ nhỏ→ tầng cây bụi → tầng cỏ
Trang 22* Phân bố theo chiều thẳng đứng:
+ Quần xã rừng nhiệt đới:
Tầng gỗ lớn→ tầng gỗ nhỏ→ tầng cây bụi → tầng cỏ + Quần xã ao: 3 tầng:
Tầng trên: Thực vật, động vật phù du, cá mè, cá trắm Tầng giữa: Cá chép, cá trôi, cá quả, cá rô, …
Tầng đáy: Tôm, cua, ốc, lươn, chạch, …
Trang 23* Phân bố theo chiều thẳng đứng:
* Phân bố theo chiều ngang:
Trang 25* Phân bố theo chiều thẳng đứng:
* Phân bố theo chiều ngang:
- Quần xã sinh vật biển:
+ Vùng thềm lục địa gần bờ: Có
tôm, cua, cá nhỏ, san hô, sứa, …
+ Vùng triều: Cá thu, cá mực, cá
nục, …
+ Vùng ngoài khơi: Cá voi, cá heo
- Sự phân bố của các loài sinh vật trên một
Trang 261.Các mối quan hệ sinh thái
- Quan hệ hỗ trợ: Cộng sinh, hợp tác, hội sinh.
Trang 27THẢO LUẬN CẶP ĐÔI (thời gian 1 phút)
- Phân biệt sự khác nhau của các mối quan
Trang 281.Các mối quan hệ sinh thái
- Quan hệ hỗ trợ: Cộng sinh, hợp tác, hội sinh.
- Quan hệ đối kháng: Cạnh tranh, kí sinh, ức chế -
cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác + Đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia
Trang 29THẢO LUẬN TRONG BÀN (thời gian 1 phút)
- Phân biệt sự khác nhau của các mối quan
hệ cạnh tranh, kí sinh, ức chế - cảm nhiễm,
Trang 301.Các mối quan hệ sinh thái
- Quan hệ hỗ trợ: Cộng sinh, hợp tác, hội sinh.
- Quan hệ đối kháng: Cạnh tranh, kí sinh, ức chế -
cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác Một bên là loài có lợi và bên kia là loài bị hại.
Trang 311.Các mối quan hệ sinh thái
2 Hiện tượng khống chế sinh học:
Thế nào là hiện tượng khống chế
sinh học?
Trang 321.Các mối quan hệ sinh thái
2 Hiện tượng khống chế sinh học:
- Là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế quanh một mức độ nhất định do mối quan hệ hỗ trợ, đối kháng của các loài trong quần xã.
Ứng dụng hiện tượng
khống chế sinh học
Trang 331.Các mối quan hệ sinh thái
2 Hiện tượng khống chế sinh học:
- Là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế quanh một mức độ nhất định do mối quan hệ hỗ trợ, đối kháng của các loài trong quần xã.
Trang 35Câu 1: Phân biệt quần thể và quần xã
Số lượng loài
Đặc trưng quan trọng
Quan hệ gắn bó
(Dinh dưỡng, nơi ở, sinh sản)
Gồm có nhiều loài
Chỉ có một loài
Trang 36A Giảm sự cạnh tranh, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
B Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
Trang 37A Cộng sinh
B Hội sinh
C Ức chế - cảm nhiễm
D Hợp tác
Câu 3 Quan hệ giữa 2 loài sinh vật, trong
đó một loài trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài khác là mối quan
Trang 38Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến sự phân tầng trong quần xã?
A Để tăng khả năng sử dụng nguồn sống.
B Do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
C Để giảm sự cạnh tranh.
D Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
Trang 39Câu 5: Trong các mối quan hệ trong quần xã, có loài
có lợi, có loài bị hại Hãy xếp theo thứ tự từ 1 cho đến hết các mối quan hệ theo nguyên tắc:
- Mối quan hệ chỉ có loài có lợi xếp trước
- Mối quan hệ có loài bị hại xếp sau, loài càng bị hại nhiều càng xếp về sau.
Trang 40Câu 6: Muốn trong một ao nuôi được nhiều loài cá và cho năng suất cao, chúng ta cần chọn những loài cá như thế nào?
Trang 41Câu 7: Em hãy ghép tên của các mối quan
hệ sinh thái vào các hình ảnh sau:
Trang 42Câu 8 Em hãy nêu một số ứng dụng hiện tương khống chế sinh học trong trong
nông nghiệp?
Sử dụng thiên địch, thuốc trừ sâu sinh học – giải pháp cho
một nền nông nghiệp Xanh – Sạch – Bền vững
Trang 43Câu 9: Em hãy giúp các bạn nhớ bài học một cách dễ nhất và lâu nhất?
Trang 44Quần
Xã Sinh Vật
Quần
Xã Sinh Vật
K há
i n iệ m
Nhiều loài
Cùng không gian Cùng thời gian
Các loài có quan hệ gắn bó mật thiết
Đặc trư
ng Thà nh
ph ần loà i
Độ đa dạng Loài đặc trưng Loài ưu thế
Chiều thẳng đứng
Chiều ngang
Sự ph ân
bố
không
gia n
Mối quan hệ sinh thái
Hỗtr ợ
Cộng sinh Hội sinh Hợp tác
Trang 451 Trả lời các câu hỏi cuối bài.
2 Soạn bài mới theo hệ thống câu hỏi sau:
a Khái niệm diễn thế sinh thái.
b Mô tả các giai đoạn của một loại diễn thế (tự lấy ví dụ)
c Lập bảng phân biệt diễn thế nguyên sinh và thứ sinh.
d Nêu nguyên nhân dẫn đến diễn thế.
e Nêu ý nghĩa của việc nghiên cứu các loại diễn thế.
Trang 47Quần
Xã Sinh Vật
Quần
Xã Sinh Vật
K há
i n iệ m
Nhiều loài
Cùng không gian Cùng thời gian
Các loài có quan hệ gắn bó mật thiết
Đặc trư
ng Thà nh
ph ần loà i
Độ đa dạng Loài đặc trưng Loài ưu thế
Chiều thẳng đứng
Chiều ngang
Sự ph ân
chế
sinh
học
cảm nhiễm
Trang 51Vọoc quần đùi
trắng
Cầy vằn