Hãy quan sát ví dụ sau đây cho biết: Trong hồ có những loài nào đang sinh sống và mối quan hệ giữa chúng?. -Quần xã sinh vật là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác n
Trang 3QUẦN XÃ SINH VẬT
Tiết 46 – Bài 40 QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC
TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
Trang 4I.KHÁI NIỆM QUẦN XÃ
SINH VẬT.
Hãy quan sát ví dụ sau đây cho biết: Trong hồ có những loài nào đang sinh sống và mối quan hệ giữa chúng?
- Các con cá chép trong hồ:
QT cá chép
- Các con tôm trong hồ: QT
tôm
- Các cây rong đuôi chó
trong hồ: QT rong đuôi chó
- Các con ốc trong hồ: QT
ốc …
Trang 5I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ
SINH VẬT.
Các sinh vật trong hồ → Quần xã ao hồ
QT tôm
QT
Quần xã sinh vật
là gì?
Trang 6I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ
SINH VẬT.
-Quần xã sinh vật là một tập
hợp các quần thể sinh vật thuộc
nhiều loài khác nhau, cùng
sống trong một không gian nhất
định
-Các sinh vật trong quần xã tác
động qua lại và có mối quan hệ
gắn bó với nhau như một thể
thống nhất do vậy quần xã có
cấu trúc tương đối ổn định
Trang 7I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ
SINH VẬT.
Quần xã rừng mưa nhiệt đới
Quần xã các loài cây lá kim Quần xã thực vật vùng sa mạc
Trang 8QuÇn thÓ c©y th«ng
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ
SINH VẬT
Quần xã thực vật vùng sa mạc
Trang 9II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ
BẢN CỦA QUẦN XÃ
1 Đặc trưng về thành
phần loài trong quần xã
a Số lượng loài và số lượng
cá thể của mỗi loài:
So sánh số lượng loài sinh
vật trong hai quần xã sau?
Quần xã rừng nhiệt đới
Quần xã sa mạc
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ
SINH VẬT.
- Số lượng loài và số lượng
cá thể của mỗi loài trong
quần xã biểu thị mức độ đa
dạng, sự biến động, ổn định
hay suy thoái của quần xã
Trang 10II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ
BẢN CỦA QUẦN XÃ
1 Đặc trưng về thành
phần loài trong quần xã
a Số lượng loài và số lượng
cá thể của mỗi loài:
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ
SINH VẬT.
b Loài ưu thế và loài đặc trưng
Thế nào là loài ưu thế?
- Loài ưu thế: là những loài có
vai trò quan trọng trong quần
xã do có số lượng nhiều, sinh
khối lớn hoặc do hoạt động của
chúng mạnh
Trang 11II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ
BẢN CỦA QUẦN XÃ
1 Đặc trưng về thành
phần loài trong quần xã
a Số lượng loài và số lượng
cá thể của mỗi loài:
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ
SINH VẬT.
b Loài ưu thế và loài đặc trưng
Thế nào là loài đặc trưng?
- Loài đặc trưng là loài chỉ có
ở quần xã nào đó hoặc có số
lượng nhiều hơn hẳn các loài
khác và có vai trò quan trọng
hơn các loài khác trong quần
xã
Trang 12II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ
BẢN CỦA QUẦN XÃ
1 Đặc trưng về thành phần
loài trong quần xã
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ
SINH VẬT.
2 Đặc trưng về phân bố cá thể
trong không gian của quần xã
a Phân bố theo chiều thẳng đứng
Sự phân bố theo chiều thẳng đứng thường gặp ở những quần xã nào?
b Phân bố theo chiều ngang
- Sự phân bố theo chiều ngang thường gặp ở những quần xã như thế nào?
Vùng đất ven bờ
Vùng nước ven bờ
Vùng khơi xa
Trang 13III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
Hỗ trợ
Cộng sinhHợp tác Hội sinh Cạnh tranh
Ức chế - cảm nhiễm
Kí sinh
Đối kháng
SV này ăn SV
khác
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
Trong quần xã tồn tại những mối quan hệ sinh thái giữa các loài như thế nào? Ý nghĩa sinh thái của các mối quan hệ đó?
Trong quan hệ hỗ trợ các loài hoặc đều có lợi hoặc
ít nhất không bị hại
Trong quan hệ đối kháng, loài có lợi sẽ thắng thế và phát triển, loài có hại sẽ bị suy thoái
Trang 14Quan hệ Đặc điểm Ví dụ
Hỗ trợ
Cộng sinh
+ +
Hợp tác chặt chẽ giữa hai hay nhiểu loài và tất cả các loài tham gia cộng sinh đều
có lợi
Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào cộng sinh trong địa y; vi khuẩn lam cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu
Hợp tác
+ +
Hợp tác giữa hai hay nhiều loài và tất cả các loài tham gia hợp tác đều có lợi Khác với cộng sinh, quan hệ hợp tác không phải là quan hệ chặt chẽ và nhất thiết phải có đối với mỗi loài.
Hợp tác giữa chim sáo
và trâu rừng; chim mỏ
đỏ và linh dương; lươn biển và cá nhỏ
Hội sinh Hợp tác giữa hai loài, trong
đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không
Hội sinh giữa phong lan
và cây gỗ; cá ép sống trên cá lớn
1 Các mối quan hệ sinh thái
Trang 15III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
a Quan hệ hỗ trợ
- Cộng sinh: Hợp tác chặt chẽ giữa
2 hay nhiều loài và tất cả các loài
tham gia cộng sinh đều có lợi
Trang 16Cá khoang cổ và Hải quỳ
Cua và Hải quỳ
Trang 17III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
a Quan hệ hỗ trợ
- Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài và
các loài tham gia đều có lợi Khác
với cộng sinh đây không phải là
quan hệ chặt chẽ
Trang 18III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
a Quan hệ hỗ trợ
- Hội sinh: Hợp tác giữa 2 loài
trong đó một loài có lợi còn một
loài không hại gì
Trang 19Quan hệ Đặc điểm Ví dụ
Đối kháng
Cạnh tranh
-Các loài tranh giành nhau nguồn sống các loài đều bị ảnh hưởng bất lợi
Cạnh tranh ở thực vật, cạnh tranh giữa các loài động vật
Kí sinh
- +
Một loài sống nhờ trên cơ thể loài khác loài kí sinh có lợi, vật chủ bị bất lợi
Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ, giun kí sinh trong cơ thể người
Ức chế cảm nhiễm
0
-Một loài sinh vật trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài khác
Tảo giáp nở hoa gây độc cho các loài sv sống xung quanh, cây tỏi tiết chất gây
ức chế hoạt động của vi khuẩn xung quanh
SV này ăn
SV khác
- +
Một loài sử dụng một loài khác làm thức ăn bao gồm quan hệ giữa động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt và con mồi, thực vật bắt sâu bọ
Trâu bò ăn cỏ, hổ ăn thit thỏ, cây nắp ấm bắt mồi
A B
A B
B
A B
III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
Trang 20III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
a Quan hệ hỗ trợ
b Quan hệ đối kháng
- Cạnh tranh: Các loài cạnh
tranh nhau giành nguồn sống:
thức ăn, nơi ở… → các loài đều
bị ảnh hưởng
Trang 21III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
a Quan hệ hỗ trợ
b Quan hệ đối kháng
-Kí sinh: một loài sống nhờ trên
cơ thể loài khác và lấy chất dinh
dưỡng từ loài đó Gồm:
- Kí sinh hoàn toàn
- Nửa kí sinh
Trang 22III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
trong quá trình sống đã vô tình
tiết các chất tiết gây hại cho các
loài khác
Trang 23III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
Trang 24III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
1 Các mối quan hệ sinh thái
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
2 Hiện tượng khống chế sinh học
Thế nào là hiện tượng khống chế
sinh học?
- Khống chế sinh học là hiện
tượng số lượng cá thể của một loài
bị khống chế ở một mức độ nhất
định không tăng quá cao hoặc giảm
quá thấp do tác động của các mối
quan hệ sinh thái trong quần xã
Trang 25III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
ưu thế và loài đặc trưng
D Quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài, các cá thể trong quần xã chia thành: nhóm SVSX, SV tiêu thụ, SV phân giải
A
Trang 26III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
CỦNG CỐ
2 Quan hệ giữa 2 loài sinh vật, trong đó một loài trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài khác là mối quan hệ nào?
A Cộng sinh
B Hội sinh
C Ức chế - cảm nhiễm
D Hợp tácC
Trang 27III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT.
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
D Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định, gần phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
C