1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sinh học 12 quần xã thực vật

38 767 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 16,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm quần xã sinh vật:• QXSV là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, được hình thành trong quá trình lịch sử, cùng sống trong một không gian xác định vào mộ

Trang 2

Chương II QUẦN XÃ SINH VẬT

• BÀI 40:

QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ

ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN XÃ

Trang 3

I Khái niệm quần xã sinh vật:

Quần xã sinh vật rừng ẩm thường xanh nhiệt đới

Trang 5

Quần xã sinh vật trong một thửa ruộng

Trang 6

I Khái niệm quần xã sinh vật:

• QXSV là một tập hợp các quần thể sinh

vật thuộc các loài khác nhau, được hình

thành trong quá trình lịch sử, cùng sống trong một không gian xác định vào một

thời gian xác định, nhờ các mối quan hệ

tương hỗ mà gắn bó với nhau như một thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn

định.

Trang 7

Một bể cá cảnh Không phải !

Quần xã sinh vật?

Trang 10

Lịch sử lâu dài Lịch sử lâu dài

Xác định Xác định

Quan hệ cùng loài Quan hệ cùng loài và

khác loàiTập hợp các quần thể thuộc nhiều loài

Trang 11

II Một số đặc trưng của quần xã sinh vật

1.Đặc trưng về thành phần loài :

a Độ đa dạng loài :

Sa mạc Sahara ở phía bắc Châu Phi Rừng ẩm nhiệt đới

Quần xã sinh vật nào đa dạng hơn?

Quần xã sinh vật rừng nhiệt

đới

Trang 12

Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới

Trang 14

Làm thế nào để bảo vệ tính đa dạng của

quần xã sinh vật?

Ý nghĩa tính đa dạng của quần xã sinh vật?

Qu ần xã sinh vật càng đa dạng thì tính ổn định của quần xã càng tăng cường !

Trang 16

Loài ưu thế

b Loài ưu thế và loài đặc trưng:

Trang 17

loài đặc trưng

• Cá cóc Tam đảo

• Rồng komodo ở Indonexia

Cây gì vậy?

Cây bao báp ở châu Phi

Trang 19

PHÂN BỐ NGANG

VÙNG BỜ VÙNG VEN BÒ VUØNG KHÔI

* Ý nghĩa của sự phân bố cá thể trong không gian quần xã?

- Tận dụng nguồn sống của môi trường

- Giảm cạnh tranh.

Trang 20

Quan hệ nhất thiết phải có giữa 2 hay nhiều loài, cùng có lợi

Khi 2 loài sống chung

2 loài cùng có lợi khi có nhau nhưng không nhất thiết phải sông chung ,

III Quan hệ các loài trong quần xã sinh vật:

1 Các mối quan hệ sinh thái:

a Quan hệ hỗ trợ:

Ý nghĩa Ví dụ

Có lợi cho cả 2 loài

về dinh dưỡng và nơi ở

Tăng khả năng dinh dưỡng, khả năng chống chịu

Tăng khả năng dinh

Trang 21

Lúa và cỏ dại

Cú và chồn

Tảo giáp và tôm

cá Tỏi tiết chất phytonxxit ức chế VSV xung quanh

Bò ăn cỏ,Sói ăn thỏ

Các loài tranh giành nhau nguồn sống, không gian sống (cùng

có hại)

Loài này sống trên cơ thể loài khác và gây hại loài đó

1 số loài SV có chất tiết

ra môi trường xung quanh và vô tình gây hại các SV khác

Loài này sử dụng loài khác làm thức ăn

Ví dụ

Ý nghĩa

Giữ cân bằng sinh thái, ảnh hưởng dến phân ly ổ sinh thái và nơi ở

Đôi khi có lợi cho vật chủ (tăng sức đề kháng)

Được lợi dụng để ức chế sự phát triển của sinh vạt khác

Giữ cân bằng sinh thái, loại trừ dịch bệnh, phát tán gen giữa các quần

Trang 22

2 Hiện tượng khống chế sinh học

- Thế nào là hiện

tượng khống chế sinh học?

a Khái niệm: Là hiện tượng số lượng cá thể của 1 loài bị khống

chế ở mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hay đối kháng trong quần xã

Trang 24

• b Ý nghĩa:

• - Tạo trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã

• - Giúp con người chủ động kiểm soát các loài theo

hướng có lợi, mà không gây mất cân bằng sinh thái.

• Ví dụ:

• Dùng ong mắt đỏ diệt sâu đục thân lúa,

• Dùng ong ký sinh diệt bọ dừa.

Trang 25

Củng cố

Trang 26

Điền tên của quan hệ sinh thái giữa 2 loài

+: có lợi , -: bị hại , o : không lợi không hại )

Kí sinh hoặc sinh vật này ăn sinh vật khác

-Hội sinh

Ức chế - cảm nhiễm

Trang 28

• 1 Quần xã là

• A một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.

• B một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường

sống.

• C một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực.

• D một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian

Trang 29

• 2 Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

• A số lượng cá thể nhiều

B sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

• C có khả năng tiêu diệt các loài

khác

• D.số lượng cá thể nhiều, sinh khối

lớn, hoặc hoạt động mạnh

Trang 30

• 3 Quan hệ giữa nấm Penicinium với

vi khuẩn thuộc quan hệ

• A hợp tác

• B cạnh tranh

• C ức chế- cảm nhiễm

• D hội sinh.

Trang 31

• 4 Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với

vi khuẩn phân rã xelulôzơ thuộc

Trang 32

• 5 Chim nhỏ kiếm mồi trên thân các loài thú móng guốc sống ở đồng cỏ là mối quan hệ

• A hợp tác

• B cộng sinh

• C hội sinh

• D ức chế cảm nhiễm

Trang 33

• 6.Hiện tượng số lượng cá thể của

quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng

• A cạnh tranh giữa các loài

• B cạnh tranh cùng loài

• C.khống chế sinh học

• D đấu tranh sinh tồn.

Trang 34

Dặn dò:

• * Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

• * Nghiên cứu bài số 41

Chúc các em học tốt

Trang 35

Quan hệ cộng sinh

Trang 36

Quan hệ hợp tác

Trang 37

Quan hệ hội sinh

Trang 38

• Quan hệ đối kháng:

Ngày đăng: 24/07/2014, 18:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4O.1.  Sơ đồ thành  phần  cấu  trúc  của - sinh học 12 quần xã thực vật
Hình 4 O.1. Sơ đồ thành phần cấu trúc của (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w