1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHẬN THỨC KHOA HỌC 7 pps

11 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 233,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

- V kinh t ề ế, c n ph i c i t o n n kinh t cũ, ch a mang tính XHCN, t ng bầ ả ả ạ ề ế ư ừ ước theo con đường XHCN, mà nhi m v tr ng tâm xuyên su t th i kỳ quá đ là công nghi p hóa ệ ụ ọ ố ờ ộ ệ

(ngày nay k t h p v i ế ợ ớ hi n đ i hóa ệ ạ )

- V đ i s ng tinh th n ề ờ ố ầ , c n ti n hành ầ ế cách m ng t t ạ ư ưở ng – văn hóa đ chi n th ngể ế ắ các t tư ưởng l c h u ph n đ ng, t ng bạ ậ ả ộ ừ ước xây d ng ự n n văn hóa m i và con ng ề ớ ườ i m i, ớ XHCN, t ng b ừ ướ c nêu cao vai trò chi ph i c a h t t ố ủ ệ ư ưở ng Mác - Lênin trong đ i s ng tinh ờ ố

th n c a xã h i ầ ủ ộ

- V quan h qu c t ề ệ ố ế, c n có nh ng đầ ữ ường l i và chính sách đ i ngo i đúng đ n nh mố ố ạ ắ ằ

ph c v đ c l c cho công cu c xây d ng và b o v đ t nụ ụ ắ ự ộ ự ả ệ ấ ước và góp ph n đ c l c vào sầ ắ ự ự nghi p đ u tranh vì các m c tiêu cao c c a th i đ i: ệ ấ ụ ả ủ ờ ạ hòa bình, đ c l p dân t c, dân ch , ộ ậ ộ ủ

ti n b xã h i và CNXH ế ộ ộ Đ c bi t, trong đi u ki n h th ng XHCN s p đ , các quan hặ ệ ề ệ ệ ố ụ ổ ệ

qu c t đan xen gi a đ u tranh, c nh tranh và h p tác, các th l c đ qu c ph n đ ng tri nố ế ữ ấ ạ ợ ế ự ế ố ả ộ ể khai ráo ri t chi n lế ế ược “di n bi n hòa bình” và “vễ ế ượt qua ngăn ch n”, tính t t y u c a đ uặ ấ ế ủ ấ tranh giai c p th i kỳ quá đ này không h m t đi nh m t s ngấ ở ờ ộ ề ấ ư ộ ố ườ ầi l m tưởng, trái l iạ càng tr nên sâu s c và ph c t p ch a t ng có.ở ắ ứ ạ ư ừ

Trang 2

Đ phù h p v i nh ng đi u ki n m i và nhi m v m i c a th i kỳ quá đ , đ u tranhể ợ ớ ữ ề ệ ớ ệ ụ ớ ủ ờ ộ ấ giai c p có th di n ra dấ ể ễ ưới nhi u hình th c khác nhau, trên kh p các lĩnh v c c a đ i s ngề ứ ắ ự ủ ờ ố

xã h i, đ lôi cu n các giai - t ng khác cùng tham gia.ộ ể ố ầ

T kinh nghi m nh ng năm đ u c a nừ ệ ữ ầ ủ ước Nga Xô vi t, Lênin đã đi t i hai đúc k t quanế ớ ế

tr ng v các hình th c đ u tranh giai c p th i kỳ quá đ (đọ ề ứ ấ ấ ở ờ ộ ương nhiên không ph i th i kỳả ờ quá đ nộ ở ứơc nào cũng ph i di n ra y nh v y).ả ễ ư ậ

- Đúc k t th nh t là “có đ máu và không đ máu, có b o l c và hòa bình, b ng quân sế ứ ấ ổ ổ ạ ự ằ ự

và b ng kinh t , b ng giáo d c và hành chính”.ằ ế ằ ụ

- Đúc k t th hai khái quát 5 hình th c nh sau: ế ứ ứ ư M t là ộ , đ u tranh ch ng l i s ph nấ ố ạ ự ả kháng c a giai c p t s n; ủ ấ ư ả Hai là, n i chi n là hình th c gay g t nh t c a cu c đ u tranh đó;ộ ế ứ ắ ấ ủ ộ ấ

Ba là, s d ng chuyên gia t s n; ử ụ ư ả B n là ố , giai c p vô s n t p h p giáo d c các t ng l p ti uấ ả ậ ợ ụ ầ ớ ể

t s n; ư ả Năm là, giáo d c k lu t lao đ ng m i.ụ ỷ ậ ộ ớ

 Câu 44: Phân tích m i quan h giai c p - dân t c và m i quan h giai c p – nhân lo i ố ệ ấ ộ ố ệ ấ ạ

?

Trang 3

1 Quan h giai c p - dân t c ệ ấ ộ

+ N u giai c p và quan h giai c p trế ấ ệ ấ ước h t là quan h s n xu t, t c trong lĩnh v c s nế ệ ả ấ ứ ự ả

xu t v t ch t xã h i, thì ấ ậ ấ ộ dân t c ộ và quan h dân t c ệ ộ được hi u r ng h n, b n h n v i tể ộ ơ ề ơ ớ ư

cách là các c ng đ ng ộ ồ trong t ng th các quan h c ng đ ng xã h i cùng ổ ể ệ ộ ồ ộ lãnh thổ, cùng ngôn ngữ, cùng truy n th ng văn hoá ề ố và cùng c ng đ ng kinh t ộ ồ ế c a m t qu c gia nh t đ nh trongủ ộ ố ấ ị

l ch s , và cao h n h n các c ng đ ng th t c, b l c, b t c trị ử ơ ẳ ộ ồ ị ộ ộ ạ ộ ộ ước kia

+ Giai c p và dân t c không đ ng th i sinh ra và m t đi ấ ộ ồ ờ ấ Trên th gi i, giai c p t ngế ớ ấ ừ sinh ra trước dân t c hàng nghìn năm Khi giai c p m t đi trộ ấ ấ ước h t nh chín mùi ti n đế ờ ề ề kinh t , ti n đ quan h s n xu t, thì dân t c còn t n t i lâu h n nh tác đ ng t ng h p c aế ề ề ệ ả ấ ộ ồ ạ ơ ờ ộ ổ ợ ủ

t ng th các quan h c ng đ ng v t ch t l n tinh th n (lãnh th , ngôn ng , truy n th ngổ ể ệ ộ ồ ậ ấ ẫ ầ ổ ữ ề ố văn hoá và kinh t ).ế

+ Quan h giai c p là nhân t quy t đ nh ti n trình hình thành và phát tri n c a các ệ ấ ố ế ị ế ể ủ dân t c ộ V i t cách là s n ph m tr c ti p c a phớ ư ả ẩ ự ế ủ ương th c s n xu t trong xã h i có giaiứ ả ấ ộ

c p, quan h giai c p là nhân t có vai trò quy t đ nh đ i v i ti n trình hình thành, t n t i,ấ ệ ấ ố ế ị ố ớ ế ồ ạ

bi n đ i, phát tri n và m t đi c a các dân t c Nói khác đi, quan h giai c p (hay phế ổ ể ấ ủ ộ ệ ấ ươ ng

Trang 4

th c s n xu t th ng tr ) quy t đ nh b n ch t dân t c và quan h gi a các dân t c N u ứ ả ấ ố ị ế ị ả ấ ộ ệ ữ ộ ế ở

phương Tây, các dân t c hình thành và phát tri n g n li n v i s hình thành và phát tri n c aộ ể ắ ề ớ ự ể ủ

phương th c s n xu t TBCN, v i ti n trình cách m ng t s n hay các c i cách dân ch tứ ả ấ ớ ế ạ ư ả ả ủ ư

s n, thì trái l i, phả ạ ở ương Đông, s hình thành và phát tri n các dân t c t ng di n ra trự ể ộ ừ ễ ướ c CNTB hàng nghìn năm, g n li n v i m t lo t nhân t đ a lý, kinh t và phi kinh t (nh trắ ề ớ ộ ạ ố ị ế ế ư ị

th y, phủ ương th c s n xu t châu Á [chi m h u nô l và phong ki n kém đi n hình và khôngứ ả ấ ế ữ ệ ế ể phân bi t rõ ràng nh phệ ư ương Tây), ho c nhu c u ch ng ngo i xâm t đ u l p qu c…]) ặ ầ ố ạ ừ ầ ậ ố

+ Áp b c giai c p là nguyên nhân căn b n, sâu xa c a áp b c dân t c ứ ấ ả ủ ứ ộ Do đó, gi iả phóng dân t c ph i g n ch t v i gi i phóng giai c p, gi i phóng xã h i, gi i phóng conộ ả ắ ặ ớ ả ấ ả ộ ả

người; và trái l i, gi i phóng giai c p cùng v i gi i phóng con ngạ ả ấ ớ ả ười cũng tác đ ng m nhộ ạ

m tr l i gi i phóng dân t c Trong l ch s t c n – hi n đ i, b n ch t và xu hẽ ở ạ ả ộ ị ử ừ ậ ệ ạ ả ấ ướng phát tri n c a các dân t c t s n tuỳ thu c trể ủ ộ ư ả ộ ước tiên vào phương th c s n xu t TBCN th ng trứ ả ấ ố ị

đương th i là ờ ti n b hay l i th i v l ch s ế ộ ỗ ờ ề ị ử Và l ch s đã ch ng minh r ng, quá trình hìnhị ử ứ ằ thành và phát tri n CNTB s m châu Âu (và sau đó M , Nga, Nh t B n) cũng là quá trìnhể ớ ở ở ỹ ậ ả

th c dân hóa l n l ự ầ ượ t kh p toàn c u, ắ ầ dù là dưới hình th c th c dân cũ hay th c dân m i Khiứ ự ự ớ

Trang 5

CNTB phát tri n t i CNĐQ, t t c các qu c gia dân t c đang phát tri n, và ch m phát tri nể ớ ấ ả ố ộ ể ậ ể

đ u tr thành thu c đ a ho c ph thu c c a m t nhóm các nề ở ộ ị ặ ụ ộ ủ ộ ướ ư ảc t b n phát tri n Trongể tình hình đó, mâu thu n c b n v n có c a CNTB gi a vô s n v i t s n đã phát tri n thànhẫ ơ ả ố ủ ữ ả ớ ư ả ể

ba mâu thu n c b n c a CNĐQ – nh phân tích c a Lênin t trẫ ơ ả ủ ư ủ ừ ước Cách m ng tháng 10:ạ mâu thu n gi a vô s n v i t s n, gi a đ qu c v i đ qu c, gi a đ qu c v i thu c đ a.ẫ ữ ả ớ ư ả ữ ế ố ớ ế ố ữ ế ố ớ ộ ị Chính tác đ ng qua l i và ngày càng sâu s c gi a ba mâu thu n c b n này đã làm CNTBộ ạ ắ ữ ẫ ơ ả phát tri n không đ u dể ề ưới CNĐQ, t o kh năng khách quan cho bùng n và th ng l i c aạ ả ổ ắ ợ ủ cách m ng vô s n và cách m ng dân t c dân ch nạ ả ạ ộ ủ ở ước này hay nước khác

M t khác, s phát tri n c a CNTB cũng t o ra nh ng ti n đ khách quan cho s liên k t,ặ ự ể ủ ạ ữ ề ề ự ế xích l i g n nhau gi a các dân t c Ti n đ v t ch t có ý nghĩa sâu xa đ i v i quá trình nàyạ ầ ữ ộ ề ề ậ ấ ố ớ

là quá trình xã h i hóa, khu v c hóa, qu c t hóa ộ ự ố ế c a n n kinh t th gi i liên t c di n raủ ề ế ế ớ ụ ễ ngày càng m nh m t đ u th k XX đ n nay ạ ẽ ừ ầ ế ỷ ế

Khác h n v i các phẳ ớ ương th c s n xu t ti n t b n (mang n ng tính t nhiên, t cungứ ả ấ ề ư ả ặ ự ự

t c p – khép kín), phự ấ ương th c s n xu t TBCN ứ ả ấ v n mang tính qu c t ố ố ế, nh t là khi CNTBấ phát tri n đ n giai đo n đ qu c ch nghĩa k t đ u th k 20 Vì v y, giai c p t s n làể ế ạ ế ố ủ ể ừ ầ ế ỷ ậ ấ ư ả

Trang 6

m t l c l ộ ự ượ ng qu c t ố ế, và phía đ i l p, giai c p vô s n cũng là ở ố ậ ấ ả m t l c l ộ ự ượ ng qu c t ố ế

Ch nghĩa qu c t vô s n ủ ố ế ả là m t thu c tính b n ch t c a giai c p vô s n Giai c p vô s nộ ộ ả ấ ủ ấ ả ấ ả không th tách r i s nghi p cách m ng c a nể ờ ự ệ ạ ủ ước mình v i s nghi p chung c a giai c p vôớ ự ệ ủ ấ

s n qu c t M t m t, ch nghĩa Mác d y r ng, T qu c và Dân t c là ả ố ế ộ ặ ủ ạ ằ ổ ố ộ đ a bàn tr c ti p ị ự ế c a

đ u tranh giai c p c a giai c p vô s n m i nấ ấ ủ ấ ả ỗ ước, r ng “giai c p vô s n m i nằ ấ ả ỗ ước trước h tế

ph i giành l y chính quy n, ph i t vả ấ ề ả ự ươn lên thành giai c p dân t c, ph i t mình tr thànhấ ộ ả ự ở dân t c”ộ 67 M t khác, trong ặ Tuyên ngôn c a Đ ng c ng s n ủ ả ộ ả (1848), Mác, Ăngghen đã kêu

g i: “Vô s n t t c các nọ ả ấ ả ước đoàn k t l i!”ế ạ

+ Ap b c dân t c đ y m nh áp b c giai c p ứ ộ ẩ ạ ứ ấ Ap b c dân t c nuôi dứ ộ ưỡng và c suý ápổ

b c giai c p T th c ti n th ng tr c a CNTB Anh đ i v i Ailen (th k 19), Mác đi t i k tứ ấ ừ ự ễ ố ị ủ ố ớ ế ỷ ớ ế

lu n r ng, ậ ằ m t dân t c đi áp b c m t dân t c khác, dân t c y không th có t do ộ ộ ứ ộ ộ ộ ấ ể ự Đi u đóề

có nghĩa là s nghi p đ u tranh cho đ c l p và th ng nh t dân t c có tác đ ng m nh m t iự ệ ấ ộ ậ ố ấ ộ ộ ạ ẽ ớ

s nghi p đ u tranh đ gi i phóng giai c p cũng nh đ ph c h ng dân t c N u m t dânự ệ ấ ể ả ấ ư ể ụ ư ộ ế ộ

t c ch a độ ư ược đ c l p, th ng nh t, thì ch giai c p nào v a đ i bi u cho ộ ậ ố ấ ỉ ấ ừ ạ ể ph ươ ng th c s n ứ ả

Trang 7

xu t ti n b , ấ ế ộ v a ừ đi đ u trong s nghi p gi i phóng dân t c ầ ự ệ ả ộ , m i tr thành “giai c p dânớ ở ấ

t c” nh Mác t ng d y ộ ư ừ ạ

Giai c p t s n đã t ng đóng vai trò cách m ng m t th i nh v y trong s nghi p dânấ ư ả ừ ạ ộ ờ ư ậ ự ệ

ch – dân t c, ch ng h n B c M (th k 18), Đ c, Ý, Ao, Ba lan (th k 19) v.v ủ ộ ẳ ạ ở ắ ỹ ế ỷ ở ứ ế ỷ Song, v i b n ch t bóc l t và ích k c a mình, m t khi l i ích s ng còn c a giai c p t s nớ ả ấ ộ ỷ ủ ộ ợ ố ủ ấ ư ả

b đe d a b i s l i th i c a phị ọ ở ự ỗ ờ ủ ương th c s n xu t TBCN ho c b i xâm lứ ả ấ ặ ở ượ ừc t bên ngoài, thì các chiêu bài “l i ích qu c gia - dân t c” hay “b o v T qu c” th c ch t ch là l i ích tợ ố ộ ả ệ ổ ố ự ấ ỉ ợ ư

b n, nh t là l i ích c a đ i t b n mà thôi ả ấ ợ ủ ạ ư ả

Dưới ch nghĩa đ qu c, áp b c, bóc l t và nô d ch các dân t c thu c đ a và n a thu củ ế ố ứ ộ ị ộ ộ ị ử ộ

đ a (Á, Phi, M Latinh) là ị ỹ b n ch t và lý do s ng còn ả ấ ố c a các t p đoàn t b n đ c quy n c aủ ậ ư ả ộ ề ủ các nước chính qu c Nh phát hi n thiên tài c a Lênin, s phát tri n không đ u v kinh tố ư ệ ủ ự ể ề ề ế

và chính tr – m t quy lu t tuy t đ i c a ch nghĩa đ qu c – có th và nh t đ nh làm chínị ộ ậ ệ ố ủ ủ ế ố ể ấ ị

mu i các mâu thu n c b n c a ch nghĩa đ qu c m t vài nồ ẫ ơ ả ủ ủ ế ố ở ộ ước, th m chí m t nậ ở ộ ướ c

m i phát tri n trung bình nh nớ ể ư ước Nga, t o tình th và th i c cho cách m ng vô s n bùngạ ế ờ ơ ạ ả

n và th ng l i m t nổ ắ ợ ở ộ ước Th ng l i c a Cách m ng Tháng 10 (1917) v a là b ng ch ngắ ợ ủ ạ ừ ằ ứ

Trang 8

hùng h n cho lu n đi m n i ti ng đó c a Lênin, v a m ra ồ ậ ể ổ ế ủ ừ ở th i đ i m i quá đ t CNTB ờ ạ ớ ộ ừ lên CNXH trên ph m vi toàn th gi i ạ ế ớ Kh u hi u chi n lẩ ệ ế ượ ậc t p h p l c lợ ự ượng cách m ngạ

th i Mác, gi đây đờ ờ ược m r ng và nâng lên thành kh u hi n chi n lở ộ ẩ ệ ế ược m i cho phù h pớ ợ

v i th i đ i Lênin – “Vô s n t t c các nớ ờ ạ ả ấ ả ước và các dân t c b áp b c đoàn k t l i!” Ch aộ ị ứ ế ạ ư bao gi giai c p công nhân có th và c n ph i t p h p các l c lờ ấ ể ầ ả ậ ợ ự ượng ti n b và cách m ngế ộ ạ đông đ o xung quanh mình đ thúc đ y ti n trình cách m ng th gi i vì các m c tiêu cao cả ể ẩ ế ạ ế ớ ụ ả

c a th i đ i là hòa bình, đ c l p dân t c, dân ch , ti n b xã h i và CNXH nh th k 20ủ ờ ạ ộ ậ ộ ủ ế ộ ộ ư ở ế ỷ

đ y bão táp cách m ng v a qua C s lý lu n sâu xa ch đ o ti n trình này là ầ ạ ừ ơ ở ậ ỉ ạ ế m i quan h ố ệ

bi n ch ng gi a giai c p và dân t c ệ ứ ữ ấ ộ được các Đ ng C ng s n các nả ộ ả ở ước nh n th c và v nậ ứ ậ

d ng sao cho phù h p v i đ c đi m c a th i đ i và đ c đi m c a dân t c mình M i quanụ ợ ớ ặ ể ủ ờ ạ ặ ể ủ ộ ọ

ni m c c đoan, ho c tuy t đ i hóa dân t c (nh ch nghĩa bá quy n hay ch nghĩa dân t cệ ự ặ ệ ố ộ ư ủ ề ủ ộ

h p hòi, t ti), ho c tuy t đ i hóa giai c p, đ u xa l v i b n ch t giai c p vô s n, và khôngẹ ự ặ ệ ố ấ ề ạ ớ ả ấ ấ ả tránh kh i làm t n h i t i l i ích chân chính c a dân t c và giai c p.ỏ ổ ạ ớ ợ ủ ộ ấ

2 Quan h giai c p – nhân lo i ệ ấ ạ

Trang 9

+ Khái ni mệ nhân lo i ạ được hi u là ể toàn b c ng đ ng ng ộ ộ ồ ườ ố i s ng trên trái đ t hàng ấ tri u năm ệ

Dù ch a có hay có giai c p và dân t c, nhân lo i v n t n t i nh ư ấ ộ ạ ẫ ồ ạ ư m t th th ng nh t ộ ể ố ấ Cơ

s c a s th ng nh t đó là ở ủ ự ố ấ b n ch t ng ả ấ ườ t n t i m i cá th ng i ồ ạ ở ỗ ể ười cho đ n c c ngế ả ộ

đ ng; nó quy đ nh quy lu t t n t i và phát tri n chung nh t cùng v i các l i ích và giá trồ ị ậ ồ ạ ể ấ ớ ợ ị chung nh t c a c c ng đ ng.ấ ủ ả ộ ồ

T xa x a, con ngừ ư ười nguyên th y t ng bủ ừ ước tách kh i gi i đ ng v t nh ỏ ớ ộ ậ ờ lao đ ng c i ộ ả

t o t nhiên ạ ự và nhờ ho t đ ng giao ti p có tính xã h i.ạ ộ ế ộ Nh ng th i ti n s này, ch a thư ở ờ ề ử ư ể hình thành nên m i liên h toàn nhân lo i; và con ngố ệ ạ ười cũng ch a có ý th c v loài c aư ứ ề ủ mình Ch đ n m t giai đo n phát tri n nh t đ nh c a văn minh, con ngỉ ế ộ ạ ể ấ ị ủ ười m i đ t ra choớ ặ mình nh ng câu h i t m tri t h c: ữ ỏ ở ầ ế ọ Con ng ườ i là gì, quan h gi a m i ng ệ ữ ỗ ườ ớ ồ i v i đ ng lo i ạ

nh th nào, loài ng ư ế ườ i có v n m nh chung hay không? v.v ậ ệ

+ T khi phân chia giai c p, và sau đó hình thành nên các c ng đ ng dân t c, nói chungừ ấ ộ ồ ộ các giai c p bóc l t – th ng tr , vì đ c quy n đ c l i c a mình, không th và không mu nấ ộ ố ị ặ ề ặ ợ ủ ể ố

th a nh n s th ng nh t trên n n t ng b n ch t ngừ ậ ự ố ấ ề ả ả ấ ườ ủ ội c a c ng đ ng nhân lo i Ví d , giaiồ ạ ụ

Trang 10

c p ch nô coi qu ng đ i qu n chúng nô l ch là “công c bi t nói”, “đ ng v t bi t nói”,ấ ủ ả ạ ầ ệ ỉ ụ ế ộ ậ ế

mà không ph i là “đ ng v t xã h i”, l i càng không ph i là “đ ng v t chính tr ” Trái v i xuả ộ ậ ộ ạ ả ộ ậ ị ớ

hướng này, các nhà t tư ưởng t s n ti n b ( th i Ph c h ng- C n đ i) đã t ng bư ả ế ộ ở ờ ụ ư ậ ạ ừ ướ c

nh n ra các giá tr chung c a nhân lo i, c a quy n con ngậ ị ủ ạ ủ ề ười nh ư nh ng quy n t nhiên, ữ ề ự đ iố

l p v i ch đ đ ng c p và th n quy n đậ ớ ế ộ ẳ ấ ầ ề ương th i Nh ng do h n ch c a l ch s , nh ngờ ư ạ ế ủ ị ử ữ

t tư ưởng ti n b y c a h v n còn ế ộ ấ ủ ọ ẫ tr u t ừ ượ ng, phi n di n, phi l ch s ế ệ ị ử Tri t h c nhân b nế ọ ả

c a L.Phoi b c – đ i di n cu i cùng c a tri t h c duy v t trủ ơ ắ ạ ệ ố ủ ế ọ ậ ước Mác – là ví d đi n hình ụ ể

+ L n đ u tiên, CNDV l ch s c a tri t h c Mác m i ch ra ầ ầ ị ử ủ ế ọ ớ ỉ b n ch t xã h i ả ấ ộ c a con

người và loài người, coi đó là tiêu chí c b n ơ ả phân bi t loài ngệ ườ ới v i muôn loài; và chính

b n ch t y là c s c a s th ng nh t c ng đ ng nhân lo i Con ngả ấ ấ ơ ở ủ ự ố ấ ộ ồ ạ ười là th c th th ngự ể ố

nh t gi a m t sinh h c v i m t xã h i ấ ữ ặ ọ ớ ặ ộ M t xã h i là m t b n ch t đ c tr ng nh t c a con ặ ộ ặ ả ấ ặ ư ấ ủ

ng ườ cho nên b n ch t con ng i; ả ấ ườ ượi đ c nh n m nh nh ấ ạ ư m t th c th xã h i ộ ự ể ộ Do đó, nhân

lo i đạ ược hi u là c ng đ ng c a nh ng th c th xã h i nh ng giai đo n phát tri n nh tể ộ ồ ủ ữ ự ể ộ ở ữ ạ ể ấ

đ nh c a l ch s H th ng các quan h xã h i nhân lo i vô cùng phong phú, ph c t p t lĩnhị ủ ị ử ệ ố ệ ộ ạ ứ ạ ừ

v c s n xu t kinh t t i các lĩnh v c ngoài kinh t , trên kinh t Các quan h xã h i nàyự ả ấ ế ớ ự ế ế ệ ộ

Ngày đăng: 23/07/2014, 03:21