t p đoàn khác, do ch các t p đoàn đó có đ a v khác nhau trong m t ch đ kinh t xã h i ậ ỗ ậ ị ị ộ ế ộ ế ộ
nh t đ nh ấ ị ” 61
• Khái ni mệ giai c p v n h t s c ph c t p, do đó, đ nh nghĩa giai c p c a Lênin cũngấ ố ế ứ ứ ạ ị ấ ủ
ph c t p m t cách tứ ạ ộ ương ng c v n i dung l n hình th c c u trúc c a đ nh nghĩa ứ ả ề ộ ẫ ứ ấ ủ ị
Cách ti p c n truy n th ng đ nh nghĩa này (b ng cách li t kê 4 s khác nhau v i t cáchế ậ ề ố ị ằ ệ ự ớ ư
là b n đ c tr ng c a giai c p m nh đ th nh t) là không th a đáng, là ch a l t t đố ặ ư ủ ấ ở ệ ề ứ ấ ỏ ư ộ ả ượ c
c chi u r ng l n chi u sâu c a t duy V.I.Lênin trong đ nh nghĩa mang tính kinh đi n này.ả ề ộ ẫ ề ủ ư ị ể Phân tích th u đáo đ nh nghĩa này c a V.I.Lênin, chúng ta c n l u ý m t lo t khía c nhấ ị ủ ầ ư ộ ạ ạ
phương pháp lu n nh sau: ậ ư Th nh t ứ ấ , c n phân bi t đ c tr ng v lầ ệ ặ ư ề ượng v i các đ c tr ngớ ặ ư
v ch t c a giai c p; ề ấ ủ ấ Th hai ứ , c n phân bi t đ c tr ng t ng quát v i các đ c tr ng t ng m tầ ệ ặ ư ổ ớ ặ ư ừ ặ quan h s n xu t m nh đ th nh t; ệ ả ấ ở ệ ề ứ ấ Th ba ứ , c n phân bi t các đ c tr ng v ch t m nhầ ệ ặ ư ề ấ ở ệ
đ th nh t v i m nh đ th hai; ề ứ ấ ớ ệ ề ứ Th t ứ ư, c n l u ý c hai đ c tr ng v trình đ ý th c c aầ ư ả ặ ư ề ộ ứ ủ giai c p.ấ
Phân tích k ta th y: ỹ ấ
Trang 2+ Trước khi đ c p t i các đ c tr ng v ch t c a giai c p, c hai m nh đ , V.I.Lêninề ậ ớ ặ ư ề ấ ủ ấ ở ả ệ ề
đ u l u ý trề ư ước tiên đ c tr ng v lặ ư ề ượng c a giai c p v i t cách là “nh ng t p đoànủ ấ ớ ư ữ ậ
người”, “t p đoàn ngậ ười to l n” dù đó là giai c p thi u s hay đa s trong dân c Đi u đóớ ấ ể ố ố ư ề
ch ng t v n đ giai c p cũng nh v n đ đ u tranh giai c p là v n đ l n lao c a đ iứ ỏ ấ ề ấ ư ấ ề ấ ấ ấ ề ớ ủ ờ
s ng xã h i, ch không ph i v n đ c a nh ng nhóm nh hay cá nhân.ố ộ ứ ả ấ ề ủ ữ ỏ
+ m nh đ th nh t, ch ý c a V.I.Lênin ti p c n v n đ giai c p trỞ ệ ề ứ ấ ủ ủ ế ậ ấ ề ấ ước h t t lĩnhế ừ
v c s n xu t kinh t – đúng nh t tự ả ấ ế ư ư ưởng c b n th nh t c a C.Mác v giai c p đã d y:ơ ả ứ ấ ủ ề ấ ạ
“S t n t i c a các giai c p ự ồ ạ ủ ấ ch g n li n v i ỉ ắ ề ớ nh ng giai đo n phát tri n l ch s nh t đ nh ữ ạ ể ị ử ấ ị
c a s n xu t ủ ả ấ ”62
Theo đó, đ c tr ng t ng quát v ch t c a giai c p là s “khác nhau v đ a v c a hặ ư ổ ề ấ ủ ấ ự ề ị ị ủ ọ trong m t h th ng s n xu t xã h i nh t đ nh trong l ch s ”, ho c là th ng tr , ho c là b trộ ệ ố ả ấ ộ ấ ị ị ử ặ ố ị ặ ị ị (đương nhiên có th có b ph n nào đó đóng vai trò trung gian) trong kinh t Khái quát nàyể ộ ậ ế
c a Lênin, ủ th nh t ứ ấ , bác b m i cách gi i thích duy tâm v giai c p t các ngu n g c phiỏ ọ ả ề ấ ừ ồ ố kinh t ; ế th hai ứ , ch ra tính l ch s c th c a giai c p nh ng đi u ki n l ch s c th ; ỉ ị ử ụ ể ủ ấ ở ữ ề ệ ị ử ụ ể thứ
62 C.Mác và Ph.Ăngghen, Toàn t p ậ , T.28, Nxb Chính tr qu c gia, Hà N i, 1995, tr 662.ị ố ộ
Page 341 of 487
Trang 3ba, đòi h i xem xét giai c p trong tính ch nh th ph c t p v n có c a “m t h th ng s nỏ ấ ỉ ể ứ ạ ố ủ ộ ệ ố ả
xu t xã h i nh t đ nh trong l ch s ” ấ ộ ấ ị ị ử
M t khác, V.I.Lênin đã đi sâu c th hóa đ c tr ng t ng quát nói trên c a giai c p thànhặ ụ ể ặ ư ổ ủ ấ
ba đ c tr ng tặ ư ương ng v i ứ ớ ba m t c u thành các quan h s n xu t ặ ấ ệ ả ấ Đó là ba s khác nhau:ự
v quan h s h u đ i v i t li u s n xu t; v quan h t ch c lao đ ng xã h i; và v ề ệ ở ữ ố ớ ư ệ ả ấ ề ệ ổ ứ ộ ộ ề quan h phân ph i ệ ố
Hi n nhiên là s khác nhau v quan h s h u t nó có vai trò quy t đ nh b n ch t đ iể ự ề ệ ở ữ ự ế ị ả ấ ố
v i hai m i quan h còn l i, cũng nh quy t đ nh c đ a v các giai c p trong m t h th ngớ ố ệ ạ ư ế ị ả ị ị ấ ộ ệ ố
s n xu t xã h i nói chung Trong m nh đ th nh t này, V.I.Lênin còn có hai l u ý v a tinhả ấ ộ ệ ề ứ ấ ư ừ
t v a sâu s c đ i v i v n đ s h u và phân ph i.ế ừ ắ ố ớ ấ ề ở ữ ố
Th nh t ứ ấ , nh Lênin v ch rõ, quan h s h u “thư ạ ệ ở ữ ường đựơc pháp lu t quy đ nh và côngậ ị
nh n” Đi u đó ch ng t r ng các quan h giai c p không tách r i quan h bi n ch ng gi aậ ề ứ ỏ ằ ệ ấ ờ ệ ệ ứ ữ
c s h t ng (kinh t ) v i ki n th c thơ ở ạ ầ ế ớ ế ứ ượng t ng (chính tr – pháp lý), bác b m i lu nầ ị ỏ ọ ậ
đi u cho r ng chính tr , nhà nệ ằ ị ước, pháp quy n “vô t ” đ i v i s h u khác nhau c a m iề ư ố ớ ở ữ ủ ọ giai c p.ấ
Trang 4Th hai ứ , trước khi nói t i s khác nhau v “ph n c a c i xã h i ít ho c nhi u” trongớ ự ề ầ ủ ả ộ ặ ề quan h phân ph i, Lênin đã l u ý đ n s “khác nhau v cách th hệ ố ư ế ự ề ứ ưởng th ” c a các giaiụ ủ
c p Ai cũng bi t cách th c hấ ế ứ ưởng th c a giai c p bóc l t th ng tr x a nay là h t s c xaụ ủ ấ ộ ố ị ư ế ứ hoa, lãng phí, th m chí không tính n i b ng ti n mà b ng bao xậ ổ ằ ề ằ ương máu c a ngủ ười lao
đ ng (ví d các kim t tháp, các lăng t m c a vua chúa).ộ ụ ự ẩ ủ
+ V i m c đ khái quát sâu nh t và r ng nh t có th có m nh đ th hai, Lênin chớ ứ ộ ấ ộ ấ ể ở ệ ề ứ ỉ
nêu hai đ c tr ng c b n ặ ư ơ ả c a giai c p có quan h qua l i ch t ch v i nhau: M t là, “ủ ấ ệ ạ ặ ẽ ớ ộ t p ậ đoàn này có th t ể ướ c đo t lao đ ng c a t p đoàn khác ạ ộ ủ ậ ”; Hai là, “các t p đoàn đó có đ a v ậ ị ị khác nhau trong m t ch đ kinh t xã h i nh t đ nh ộ ế ộ ế ộ ấ ị ”.
m nh đ ng n g n và vô cùng súc tích này, Lênin đã thâu tóm cái b n ch t sâu xa
nh t, c t lõi nh t, và cũng là ph n nhân văn nh t c a các quan h giai c p đ i kháng x a nayấ ố ấ ả ấ ủ ệ ấ ố ư
- đó là v n đ “chi m đo t lao đ ng” Chính ấ ề ế ạ ộ chi m đo t lao đ ng là đ c tr ng bao trùm và ế ạ ộ ặ ư chi ph i t t c các đ c tr ng khác c a giai c p c hai m nh đ ố ấ ả ặ ư ủ ấ ở ả ệ ề, và sâu xa h n, ơ nó c t ắ nghĩa c ngu n g c c a giai c p và c a đ u tranh giai c p ả ồ ố ủ ấ ủ ấ ấ H n n a, không ph i đ c tr ngơ ữ ả ặ ư nào m nh đ th nh t v giai c p cũng đ ng nghĩa v i xung đ t, v i đ i kháng Nh ngở ệ ề ứ ấ ề ấ ồ ớ ộ ớ ố ư
Page 343 of 487
Trang 5ch ng nào và đâu còn chi m đo t lao đ ng thì t t còn xung đ t, còn đ i kháng Trong xãừ ở ế ạ ộ ấ ộ ố
h i phân chia giai c p, th c ch t c a quan h giai c p là quan h xung đ t đ i kháng N uộ ấ ự ấ ủ ệ ấ ệ ộ ố ế
hi u khác đi là m h v giai c p Tri t lý n i ti ng c a C.Mác và Ph.Angghen “tể ơ ồ ề ấ ế ổ ế ủ ước đo tạ
k đi tẻ ước đo t” không ch đúng v i quy lu t ph đ nh c a ph đ nh chi ph i toàn b chu kỳạ ỉ ớ ậ ủ ị ủ ủ ị ố ộ phát tri n tr n v n c a l ch s loài ngể ọ ẹ ủ ị ử ười (s h u xã h i – s h u t nhân – s h u xã h iở ữ ộ ở ữ ư ở ữ ộ trên hình th c cao h n), mà còn h p v i ứ ơ ợ ớ c đ o lý s ng c b n nh t ả ạ ố ơ ả ấ c a loài ngủ ười
đ c tr ng còn l i c a giai c p trong m nh đ th hai, V.I.Lênin đã g n li n đ c
tr ng chi m đo t lao đ ng không ph i v i “h th ng s n xu t xã h i” (nh đ nh nghĩa thư ế ạ ộ ả ớ ệ ố ả ấ ộ ư ị ứ
nh t) mà v i c “ch đ kinh t xã h i” – nghĩa là v i toàn b tòa nhà xã h i, c th xã h i.ấ ớ ả ế ộ ế ộ ớ ộ ộ ơ ể ộ
Vì r ng, v i nhi u lý do khác nhau, có nh ng b ph n xã h i chi m đo t lao đ ng khôngằ ớ ề ữ ộ ậ ộ ế ạ ộ
ph i do quan h s h u trong s n xu t kinh t , mà do l i d ng tr c ti p đ a v chính tr – xãả ệ ở ữ ả ấ ế ợ ụ ự ế ị ị ị
h i Đ c quy n đ c l i c a t ng l p quý t c dộ ặ ề ặ ợ ủ ầ ớ ộ ưới chính th quân ch – l p hi n là m t víể ủ ậ ế ộ
d N n h i l – tham nhũng x a nay trong b máy nhà nụ ạ ố ộ ư ộ ước cũng là m t ví d ộ ụ
+ Ngoài các đ c tr ng c a giai c p v n mang tính v t ch t đặ ư ủ ấ ố ậ ấ ựơc khái quát trong hai
m nh đ trên, Lênin còn nhi u l n nói t i đ c tr ng v ệ ề ề ầ ớ ặ ư ề trình đ ý th c c a giai c p ộ ứ ủ ấ : M tộ
Trang 6“giai c p t nó” hay “t phát” là ch a ý th c đấ ự ự ư ứ ựơ ợc l i ích căn b n s ng còn c a mình Cònả ố ủ
m t “giai c p cho mình” hay “t giác” là giai c p đã trộ ấ ự ấ ưởng thành t i m c ý th c đớ ứ ứ ượ ợ c l i ích căn b n – s ng còn c a mình.ả ố ủ
Ch ng h n, trong quá trình đ u tranh ch ng phong ki n, giai c p t s n đã t ng tr i quaẳ ạ ấ ố ế ấ ư ả ừ ả hai trình đ ý th c nh v y Và đ n lộ ứ ư ậ ế ượt mình, trong quá trình đ u tranh ch ng CNTB và xâyấ ố
d ng CNXH, CNCS, giai c p vô s n cũng không th không tr i qua hai trình đ t phát và tự ấ ả ể ả ộ ự ự giác nh v y.ư ậ
Tóm l i, phân tích k đ nh nghĩa giai c p c a Lênin, chúng ta hi u ra r ng quan h giaiạ ỹ ị ấ ủ ể ằ ệ
c p th c ch t và trấ ự ấ ước h t là ế nh ng quan h s n xu t ữ ệ ả ấ , là “nh ng quan h c b n, ban đ u,ữ ệ ơ ả ầ quy t đ nh” – nh C.Mác t ng k t – đ i v i t t c các quan h xã h i khác Đế ị ư ổ ế ố ớ ấ ả ệ ộ ương nhiên, không vì th mà có th gi n đ n quy t t c các quan h xã h i khác vào quan h giai c p.ế ể ả ơ ấ ả ệ ộ ệ ấ
Câu 42: Phân tích ngu n g c, k t c u c a giai c p ? ồ ố ế ấ ủ ấ
1 Ngu n g c giai c p ồ ố ấ
Page 345 of 487
Trang 7+ Xã h i c ng s n nguyên thu t ng t n t i hàng tri u năm, nh ng ch a h có giai c p.ộ ộ ả ỷ ừ ồ ạ ệ ư ư ề ấ
Có hai nguyên nhân kinh t đ gi i thích khái quát s th t này: ế ể ả ự ậ M t là, ộ trình đ l c lộ ự ượ ng
s n xu t nguyên th y quá thô s , th p kém; con ngả ấ ủ ơ ấ ười còn quá l thu c vào thiên nhiên (cácệ ộ vùng c trú); c a c i làm ra ch a đ m b o nuôi s ng đư ủ ả ư ả ả ố ược m i ngọ ườ Hai là, do đó, các i
c ng đ ng nguyên th y (th t c, b l c) bu c ph i c k t ch t ch đ c u mang nhau cùngộ ồ ủ ị ộ ộ ạ ộ ả ố ế ặ ẽ ể ư
t n t i m c s ng t i thi u trong quan h s n xu t nguyên th y – c a chung, làm chung,ồ ạ ở ứ ố ố ể ệ ả ấ ủ ủ
hưởng chung, phân ph i bình quân, t c là ch a có giai c p ố ứ ư ấ
Rõ ràng m t phộ ương th c s n xu t th p kém nh v y không th g n li n v i phân chiaứ ả ấ ấ ư ậ ể ắ ề ớ giai c p Th m chí trong th gi i văn minh ngày nay, v n còn sót l i đâu đó trên các châu l cấ ậ ế ớ ẫ ạ ụ (Á, Phi, M Latinh, Úc) nh ng c ng đ ng th dân (b l c) ch a t ng bi t t i phân chia giaiỹ ữ ộ ồ ổ ộ ạ ư ừ ế ớ
c p Vì th , lu n đi m cho r ng l ch s loài ngấ ế ậ ể ằ ị ử ười ngay t đ u g n li n v i phân chia giaiừ ầ ắ ề ớ
c p là hoàn toàn vô căn c , ph n khoa h c, m u toan bi n h cho đ c quy n, đ c l i c aấ ứ ả ọ ư ệ ộ ặ ề ặ ợ ủ các giai c p thi u s bóc l t, áp b c, th ng tr và nô d ch đa s ấ ể ố ộ ứ ố ị ị ố
+ S xu t hi n công c kim lo i vào cu i th i nguyên th y (cách đây 7 – 8 ngàn năm)ự ấ ệ ụ ạ ố ờ ủ thay th d n công c b ng đá đã làm tăng vế ầ ụ ằ ượ ật b c năng su t lao đ ng, l n đ u tiên t o raấ ộ ầ ầ ạ
Trang 8s n ph m d th a t ả ẩ ư ừ ươ ng đ i cho xã h i ố ộ Đây là ti n đ v t ch t - khách quan cho m t thi uề ề ậ ấ ộ ể
s tố ước đo t lao đ ng c a đa s , d n t i s phân hóa xã h i thành giai c p bóc l t và b bócạ ộ ủ ố ẫ ớ ự ộ ấ ộ ị
l t đ u tiên trong l ch s G n li n và tác đ ng cùng chi u v i quá trình ph c t p này là baộ ầ ị ử ắ ề ộ ề ớ ứ ạ
cu c phân công lao đ ng l n: ộ ộ ớ M t là ộ , chăn nuôi tách kh i tr ng tr t; ỏ ồ ọ Hai là, th công nghi pủ ệ tách kh i nông nghi p; ỏ ệ Ba là, thương nghi p tách kh i s n xu t.ệ ỏ ả ấ
+ Trong đi u ki n y, s h u gia đình t ng bề ệ ấ ở ữ ừ ước hình thành, và t ra u vi t h n s h uỏ ư ệ ơ ở ữ công c ng nguyên th y, và thay th d n s h u l c h u này S phân hóa giàu - nghèo trênộ ủ ế ầ ở ữ ạ ậ ự
n n t ng t h u nh v y là đi u không tránh kh i.ề ả ư ữ ư ậ ề ỏ
+ Trong đi u ki n m i y c a l c lề ệ ớ ấ ủ ự ượng s n xu t và quan h s n xu t, các tù binh b tả ấ ệ ả ấ ắ
được trong chi n tranh không còn b gi t nh trế ị ế ư ước n a, mà đữ ược đem v làm nô l cho bênề ệ
th ng tr n C n hi u r ng, đây là nhân t hay con đắ ậ ầ ể ằ ố ường th hai có tác d ng b sung và đ yứ ụ ổ ẩ nhanh quá trình phân hoá giai c p v n đã di n ra t t y u t s v n đ ng, chuy n hóa và phátấ ố ễ ấ ế ừ ự ậ ộ ể tri n n i t i c a phể ộ ạ ủ ương th c s n xu t nguyên th y vào th i kỳ tan rã c a nó – v i t cáchứ ả ấ ủ ờ ủ ớ ư
là con đường th nh t, ch y u d n t i phân hóa giai c p N u nh n m nh ho c ch th aứ ấ ủ ế ẫ ớ ấ ế ấ ạ ặ ỉ ừ
nh n ngu n g c phân hóa giai c p t nguyên nhân chi n tranh – b o l c là xuyên t c l ch s ,ậ ồ ố ấ ừ ế ạ ự ạ ị ử
Page 347 of 487
Trang 9vô tình hay c ý bênh v c cho k m nh mãi mãi bóc l t và áp b c k y u T đó có thố ự ẻ ạ ộ ứ ẻ ế ừ ể
kh ng đ nh:ẳ ị s xu t hi n ch đ t h u là nguyên nhân quy t đ nh tr c ti p s ra đ i giai ự ấ ệ ế ộ ư ữ ế ị ự ế ự ờ
c p ấ
+ Trong b i c nh phân hóa giai c p nh v a trình bày, đ c bi t nh ng ngố ả ấ ư ừ ặ ệ ữ ườ ứi đ ng đ uầ các b l c nguyên th y đã l i d ng đ a v th lĩnh c a mình đ chi m đo t nhi u nh t cácộ ạ ủ ợ ụ ị ị ủ ủ ể ế ạ ề ấ
s n ph m d th a c a c ng đ ng – k c tù binh b t đả ẩ ư ừ ủ ộ ồ ể ả ắ ược và tr thành ch nô Các ch nôở ủ ủ này cùng v i quá trình phân hóa giàu – nghèo trên n n t ng ch đ t h u đã d n d n hìnhớ ề ả ế ộ ư ữ ầ ầ thành nên giai c p bóc l t đ u tiên trong l ch s là ấ ộ ầ ị ử giai c p ch nô, ấ ủ đa ph n ngầ ười lao đ ngộ
r i xu ng tình tr ng ơ ố ạ giai c p nô l ấ ệ
Tóm l i, ạ ngu n g c giai c p ồ ố ấ , xét đ n cùng, là ngu n g c ế ồ ố kinh t ế mang tính v t ch t – ậ ấ khách quan, b t ngu n t m t trình đ phát tri n nh t đ nh c a l c l ắ ồ ừ ộ ộ ể ấ ị ủ ự ượ ng s n xu t và ti p ả ấ ế
đó g n li n tr c ti p v i ắ ề ự ế ớ ch đ t h u ế ộ ư ữ
2 K t c u giai c p ế ấ ấ
Trong xã h i có giai c p, m i hình thái kinh t – xã h i có m t k t c u giai c p nh tộ ấ ỗ ế ộ ộ ế ấ ấ ấ
đ nh C s kinh t c a k t c u giai c p là t ng th các ki u phị ơ ở ế ủ ế ấ ấ ổ ể ể ương th c s n xu t cùngứ ả ấ
Trang 10t n t i trong hình thái kinh t xã h i đồ ạ ế ộ ương th i Xét đ n cùng, b n ch t và tờ ế ả ấ ương quan c aủ các giai c p trong m t k t c u giai c p b quy đ nh b i b n ch t và tấ ộ ế ấ ấ ị ị ở ả ấ ương quan c a cácủ
phương th c s n xu t đứ ả ấ ương th i.ờ
trình đ phát tri n chín mu i c a m t hình thái kinh t – xã h i nh t đ nh,
giai c p thấ ường bao g m ồ các giai c p c b n ấ ơ ả và các giai c p không c b n ấ ơ ả
Các giai c p c b n ấ ơ ả g n li n v i ki u phắ ề ớ ể ương th c s n xu t th ng tr S đ i kháng vàứ ả ấ ố ị ự ố
đ u tranh gi a các giai c p đ i kháng này ph n ánh ấ ữ ấ ố ả mâu thu n c b n ẫ ơ ả c a phủ ương th c s nứ ả
xu t sinh ra chúng, cũng nh quy đ nh m t cách khách quan ấ ư ị ộ mâu thu n c b n c a ch đ xã ẫ ơ ả ủ ế ộ
h i ộ Tương ng v i các ki u phứ ớ ể ương th c s n xu t bóc l t t ng th ng tr trong l ch s là cácứ ả ấ ộ ừ ố ị ị ử
c p giai c p c b n nh ch nô – nô l , phong ki n – nông nô, t s n – vô s n.ặ ấ ơ ả ư ủ ệ ế ư ả ả
Các giai c p không c b n ấ ơ ả g n li n v i ho c là các phắ ề ớ ặ ương th c s n xu t ứ ả ấ tàn dư ho cặ
là phương th c s n xu t ứ ả ấ m i ớ nh là ư m m m ng ầ ố c a xã h i tủ ộ ương lai Ví d , nô l và ch nôụ ệ ủ còn l i trong th i kỳ đ u c a xã h i phong ki n, vô s n và t s n v a m i ra đ i trong th iạ ờ ầ ủ ộ ế ả ư ả ừ ớ ờ ờ
kỳ đó
Page 349 of 487
Trang 11Ngoài ra, còn có t ng l p trung gian ầ ớ (trước h t v kinh t ) không bóc l t ai và không b aiế ề ế ộ ị bóc l t trong các ch đ bóc l t Ví d , bình dân trong xã h i nô l , ti u t s n trong xã h iộ ế ộ ộ ụ ộ ệ ể ư ả ộ
t b n,… Trong xã h i có giai c p, còn có ư ả ộ ấ t ng l p trí th c ầ ớ ứ làm vi c và s ng ch y u b ngệ ố ủ ế ằ
lao đ ng trí óc ộ Trí th c t n t i và g n li n v i l i ích nhi u giai c p t th ng tr đ n b tr ứ ồ ạ ắ ề ớ ợ ề ấ ừ ố ị ế ị ị
Đ i trí th c thạ ứ ường g n li n v i giai c p th ng tr đắ ề ớ ấ ố ị ương th i; đa ph n còn l i thờ ầ ạ ường g nắ
li n v i l i ích c a qu ng đ i qu n chúng lao đ ng Vai trò c a trí th c tăng lên khôngề ớ ợ ủ ả ạ ầ ộ ủ ứ
ng ng cùng v i s phát tri n c a khoa h c và k thu t – đ c bi t là trừ ớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ặ ệ ước b i c nh cáchố ả
m ng khoa h c – công ngh và kinh t tri th c ngày nay Song t đó đi t i quan ni m v cáiạ ọ ệ ế ứ ừ ớ ệ ề
g i là “giai c p trí th c”, h n n a v “quy n th ng tr xã h i c a giai c p trí th c”, là hoànọ ấ ứ ơ ữ ề ề ố ị ộ ủ ấ ứ toàn sai l m.ầ
Các bi n đ i, chuy n hóa và phát tri n sâu xa t lĩnh v c l c lế ổ ể ể ừ ự ự ượng s n xu t s m mu nả ấ ớ ộ
s kéo theo nh ng bi n đ i, chuy n hóa và phát tri n c a các quan h s n xu t cũng nhẽ ữ ế ổ ể ể ủ ệ ả ấ ư
c a k t c u giai c p Đ c bi t nh ng giai đo n có tính bủ ế ấ ấ ặ ệ ở ữ ạ ước ngo t v kinh t và chính trặ ề ế ị
c th i kỳ quá đ t hình thái kinh t - xã h i này sang hình thái kinh t – xã h i khác, k t