1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHẬN THỨC KHOA HỌC 4 pps

11 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 231,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

đ i căn b n trong c s h t ng thì cũng s d n đ n s bi n đ i căn b n trong ki n trúcổ ả ơ ở ạ ầ ẽ ẫ ế ự ế ổ ả ế

thượng t ng.ầ

• Trong quan h b ên ch ng gi a c s h t ng và ki n trúc thệ ị ứ ữ ơ ở ạ ầ ế ượng t ng thì cầ ơ

s h t ng gi vai trò quy t đ nh nh đã phân tích trên Song, đ n lở ạ ầ ữ ế ị ư ở ế ượt nó, các y u t c uế ố ấ thành c a ủ ki n trúc th ế ượ ng t ng cũng có tính đ c l p t ầ ộ ậ ươ ng đ i trong quá trình v n đ ng, ố ậ ộ phát tri n c a nó và tác đ ng m nh m đ n c s h t ng ể ủ ộ ạ ẽ ế ơ ở ạ ầ Tuy nhiên, m i y u t khác nhauỗ ế ố

có vai trò khác nhau, có cách th c tác đ ng khác nhau, ví d : trong xã h i có giai c p thì nhàứ ộ ụ ộ ấ

nước, pháp quy n là y u t tác đ ng m nh nh t đ i v i c s h t ng Còn các y u t khácề ế ố ộ ạ ấ ố ớ ơ ở ạ ầ ế ố

nh tri t h c, đ o đ c, tôn giáo, ngh thu t v.v cũng đ u có s tác đ ng đ n c s h t ng,ư ế ọ ạ ứ ệ ậ ề ự ộ ế ơ ở ạ ầ

nh ng chúng đ u b nhà nư ề ị ước và pháp quy n chi ph i Song, s tác đ ng c a ki n trúcề ố ự ộ ủ ế

thượng t ng đ i v i c s h t ng luôn di n ra theo hai khuynh hầ ố ớ ơ ở ạ ầ ễ ướng khác nhau N u ki nế ế trúc thựơng t ng ph n ánh đúng, phù h p v i c s h t ng, v i các quy lu t kinh t thì nóầ ả ợ ớ ơ ở ạ ầ ớ ậ ế

s tr thành đ ng l c thúc đ y kinh t phát tri n nhanh h n; ngẽ ở ộ ự ẩ ế ể ơ ượ ạc l i, n u c s h t ngế ơ ở ạ ầ

ph n ánh sai, không phù h p v i các quy lu t kinh t thì nó s kìm hãm s phát tri n kinh tả ợ ớ ậ ế ẽ ự ể ế

và phát tri n xã h i.ể ộ

Trang 2

Tuy ki n trúc thế ượng t ng có s tác đ ng m nh m đ i v i s phát tri n kinh t , nh ngầ ự ộ ạ ẽ ố ớ ự ể ế ư xét cho đ n cùng nhân t kinh t v n đóng vai trò quy t đ nh đ i v i ki n trúc thế ố ế ẫ ế ị ố ớ ế ượng t ng.ầ

3 S v n d ng m i quan h này trong công cu c đ i m i n ự ậ ụ ố ệ ộ ổ ớ ở ướ c ta

n c ta, trong quá trình phát tri n n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n đ nh h ng

xã h i ch nghĩa, chúng ta không ch quán tri t và v n d ng m i quan h bi n ch ng gi aộ ủ ỉ ệ ậ ụ ố ệ ệ ứ ữ

l c lự ượng s n xu t và quan h s n xu t, mà còn ph i quán tri t và v n d ng m t cách khoaả ấ ệ ả ấ ả ệ ậ ụ ộ

h c và sáng t o m i quan h bi n ch ng gi a c s h t ng và ki n trúc thọ ạ ố ệ ệ ứ ữ ơ ở ạ ầ ế ượng t ng.ầ

C s h t ng kinh t c a nơ ở ạ ầ ế ủ ước ta hi n nay là m t k t c u kinh t nhi u thành ph n v iệ ộ ế ấ ế ề ầ ớ nhi u hình th c s h u đan xen l n nhau Th a nh n s t n t i c a m t k t c u kinh t v iề ứ ở ữ ẫ ừ ậ ự ồ ạ ủ ộ ế ấ ế ớ nhi u hình th c s h u và nhi u thành ph n kinh t cùng t n nh v y là m t t t y u kháchề ứ ở ữ ề ầ ế ồ ư ậ ộ ấ ế quan B i l , trình đ l c lở ẽ ộ ự ượng s n xu t c a chúng còn th p và ch a đ ng đ u Song, đâyả ấ ủ ấ ư ồ ề

l i là m t n n kinh t năng đ ng, phong phú Chính tính ch t đan xen c a k t c u kinh t yạ ộ ề ế ộ ấ ủ ế ấ ế ấ

nó đ t ra nhu c u khách quan là ki n trúc thặ ầ ế ượng t ng cũng ph i đầ ả ược đ i m i đ đáp ngổ ớ ể ứ đòi h i c a c s kinh t L dĩ nhiên, không ph i v i n n kinh t nhi u thành ph n vàỏ ủ ơ ở ế ẽ ả ớ ề ế ề ầ nhi u hình th c s h u khác nhau thì nh t thi t ph i ề ứ ở ữ ấ ế ả đa đ ng ả và đa nguyên v chính tr ,ề ị

Page 331 of 487

Trang 3

nh ng nh t thi t ph i đ i m i ki n trúc thư ấ ế ả ổ ớ ế ượng t ng theo hầ ướng: đ i m i t ch c, đ i m iổ ớ ổ ứ ổ ớ

b máy hành chính nhà nộ ước, đ i m i con ngổ ớ ười, đ i m i phong cách lãnh đ o, đa d ng hoáổ ớ ạ ạ các t ch c, đoàn th , hi p h i, m r ng dân ch (đ c bi t là dân ch c s ), tăng cổ ứ ể ệ ộ ở ộ ủ ặ ệ ủ ơ ở ườ ng

kh i đ i đoàn k t dân t c… nh m t p trung s c m nh c a qu n chúng nhân dân dố ạ ế ộ ằ ậ ứ ạ ủ ầ ướ ự i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi t Nam.ạ ủ ả ộ ả ệ

Đ i m i kinh t là c s , ti n đ cho đ i m i chính tr Song, mu n đ i m i kinh tổ ớ ế ơ ở ề ề ổ ớ ị ố ổ ớ ế

ph i đ i m i chính tr đ t o đi u ki n thu n l i cho đ i m i kinh t Đ i m i kinh t vàả ổ ớ ị ể ạ ề ệ ậ ợ ổ ớ ế ổ ớ ế

đ i m i chính tr là hai quá trình g n bó h u c v i nhau trên tinh th n n đ nh chính tr đổ ớ ị ắ ữ ơ ớ ầ ổ ị ị ể

đ i kinh t m t cách toàn di n và có hi u qu trong s nghi p đ i m i.ổ ế ộ ệ ệ ả ự ệ ổ ớ

Câu 40: Hình thái kinh t - xã h i là gì? Vì sao nói s phát tri n c a các hình thái ế ộ ự ể ủ

kinh t - xã h i là m t quá trình l ch s - t nhiên? ế ộ ộ ị ử ự

1 Ph m trù Hình thái kinh t – xã h i ạ ế ộ

L n đ u tiên trong l ch s tri t h c, tri t h c Mác – Lênin đã nghiên c u xã h i nh m tầ ầ ị ử ế ọ ế ọ ứ ộ ư ộ

k t c u v t ch t đ c bi t, ph c t p, liên k t các y u t n i t i thành m t h th ng ch nhế ấ ậ ấ ặ ệ ứ ạ ế ế ố ộ ạ ộ ệ ố ỉ

Trang 4

th và không ng ng v n đ ng, phát tri n Đó chính là ể ừ ậ ộ ể Hình thái kinh t - xã h i ế ộ V y, ậ Hình thái kinh t - xã h i ế ộ là gì?

Hình thái kinh t - xã h i ế ộ là m t ph m trù dùng đ ch xã h i t ng giai đo n l ch s ộ ạ ể ỉ ộ ở ừ ạ ị ử

nh t đ nh, v i m t ki u quan h s n xu t đ c tr ng cho xã h i đó phù h p v i m t trình đ ấ ị ớ ộ ể ệ ả ấ ặ ư ộ ợ ớ ộ ộ

nh t đ nh c a l c l ấ ị ủ ự ượ ng s n xu t và v i m t ki n trúc th ả ấ ớ ộ ế ượ ng t ng t ầ ươ ng ng đ ứ ượ c xây

d ng trên nh ng quan h s n xu t y ự ữ ệ ả ấ ấ

Hình thái kinh t - xã h i là m t h th ng hoàn ch nh, có c u trúc ph c t p, bao g m:ế ộ ộ ệ ố ỉ ấ ứ ạ ồ

l c lự ượng s n xu t, quan h s n xu t và ki n trúc thả ấ ệ ả ấ ế ượng t ng ầ

Khi nghiên c u m t hình thái kinh t - xã h i c th , C.Mác b t đ u t vi c đi sâu phânứ ộ ế ộ ụ ể ắ ầ ừ ệ tích m i quan h gi a ngố ệ ữ ườ ới v i người trong quá trình s n xu t (quan h s n xu t), xem nóả ấ ệ ả ấ

là quan h c b n, chi ph i và quy t đ nh m i quan h xã h i khác Nó là “b xệ ơ ả ố ế ị ọ ệ ộ ộ ương” c aủ

xã h i, là tiêu chu n khách quan đ phân bi t s khác nhau gi a các hình thái kinh t - xã h i.ộ ẩ ể ệ ự ữ ế ộ Song, quan h s n xu t l i đệ ả ấ ạ ược hình thành m t cách khách quan, không ph thu c vào ýộ ụ ộ

mu n ch quan c a con ngố ủ ủ ười, mà nó ch ph thu c vào trình đ phát tri n c a l c lỉ ụ ộ ộ ể ủ ự ượ ng

Page 333 of 487

Trang 5

s n xu t Do đó, l c lả ấ ự ượng s n xu t (quan h gi a con ngả ấ ệ ữ ườ ớ ựi v i t nhiên) quy t đ nh c sế ị ả ự

v n đ ng và phát tri n c a hình thái kinh t – xã h iậ ộ ể ủ ế ộ

Trong hình thái kinh t – xã h i còn có b ph n th ba, đó là ki n trúc thế ộ ộ ậ ứ ế ượng t ng (cácầ quan đi m v chính tr , pháp quy n, đ o đ c, tri t h c, tôn giáo, ngh thu t… cùng v iể ề ị ề ạ ứ ế ọ ệ ậ ớ

nh ng th ch tữ ể ế ương ng) đứ ược xây d ng trên s t ng h p nh ng quan h s n xu t (c sự ự ổ ợ ữ ệ ả ấ ơ ở

h t ng) c a xã h i y Ki n trúc thạ ầ ủ ộ ấ ế ượng t ng tuy do c s h t ng quy đ nh, nh ng nó l iầ ơ ở ạ ầ ị ư ạ

là công c đ b o v , duy trì và phát tri n c s h t ng đã sinh ra nó.ụ ể ả ệ ể ơ ở ạ ầ

Ngoài ra, trong c u trúc c a hình thái kinh t - xã h i còn có quan h gia đình, dân t c vàấ ủ ế ộ ệ ộ quan h giai c p (trong xã h i có giai c p) và các quan h xã h i khác… Các y u t y c aệ ấ ộ ấ ệ ộ ế ố ấ ủ hình thái kinh t - xã h i tác đ ng qua l i l n nhau theo nh ng quy lu t khách quan v n cóế ộ ộ ạ ẫ ữ ậ ố

c a nó Trủ ước h t và c b n nh t là quy lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phátế ơ ả ấ ậ ệ ả ấ ợ ớ ộ tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t, quy lu t c s h t ng quy t đ nh ki n trúc thả ấ ậ ơ ở ạ ầ ế ị ế ương t ng, quyầ

lu t đ u tranh giai c p (trong xã h i có giai c p) và các quy lu t kinh t - xã h i khác.ậ ấ ấ ộ ấ ậ ế ộ

2 S phát tri n c a các hình thái kinh t - xã h i là m t quá trình l ch s - t nhiên ự ể ủ ế ộ ộ ị ử ự

Trang 6

V i k t lu nớ ế ậ “S phát tri n c a các hình thái kinh t - xã h i là m t quá trình l ch s - t ự ể ủ ế ộ ộ ị ử ự nhiên”(1) C.Mác đã tìm th y đ ng l c phát tri n c a l ch s không ph i do m t l c lấ ộ ự ể ủ ị ử ả ộ ự ượ ng siêu t nhiên nào, mà chính là thông qua ho t đ ng c a con ngự ạ ộ ủ ườ ướ ựi d i s tác đ ng c a cácộ ủ quy lu t khách quan Do đó, c n ph i hi u k t lu n này t hai khía c nh khác nhau:ậ ầ ả ể ế ậ ừ ạ

Th nh t, ứ ấ k t lu n y c a C.Mác là bi u hi n t p trung nh t c a quan ni m duy v t vế ậ ấ ủ ể ệ ậ ấ ủ ệ ậ ề

l ch s và đị ử ược xu t phát t m t ấ ừ ộ s th t hi n nhiên ự ậ ể là: “Trước h t con ngế ườ ầi c n ph i ăn,ả

u ng, và m cố ở ặ , nghĩa là ph i ả lao đ ng, ộ trước khi có th đ u tranh đ giành quy n th ng tr ,ể ấ ể ề ố ị

trước khi có th ho t đ ng chính tr , tôn giáo, tri t h c v.v.”ể ạ ộ ị ế ọ (2) T ừ s th t hi n nhiên ự ậ ể ấy, cho phép chúng ta kh ng đ nh r ng, l ch s phát tri n c a xã h i loài ngẳ ị ằ ị ử ể ủ ộ ười th c ch t là l ch sự ấ ị ử phát tri n c a s n xu t v t ch t Đ tho mãn nhu c u trong quá trình t n t i và phát tri nể ủ ả ấ ậ ấ ể ả ầ ồ ạ ể

c a mình, loài ngủ ười ph i ti n hành s n xu t ra c a c i v t ch t ả ế ả ấ ủ ả ậ ấ

S n xu t v t ch t l i luôn luôn v n đ ng và phát tri n không ng ng, s phát tri n đóả ấ ậ ấ ạ ậ ộ ể ừ ự ể bao gi cũng b t đ u t s phát tri n c a l c lờ ắ ầ ừ ự ể ủ ự ượng s n xu t, trả ấ ước h t là công c lao đ ngế ụ ộ

- cái mà con người thường xuyên sáng t o, c i ti n và phát tri n qua các trình đ khác nhau.ạ ả ế ể ộ

( 2) Sđd T 19 tr 166.

Page 335 of 487

Trang 7

Do đó, nó kéo theo s bi đ i, thay th l n nhau c a các quan h s n xu t và hình thành cácự ế ổ ế ẫ ủ ệ ả ấ

phương th c s n xu t k ti p nhau Phứ ả ấ ế ế ương th c s n xu t thay đ i kéo theo toàn b tr t tứ ả ấ ổ ộ ậ ự

xã h i thay đ i, đó chính là s thay th l n nhau c a các hình thái kinh t - xã h i Theo quyộ ổ ự ế ẫ ủ ế ộ

lu t phát tri n, hình thái kinh t - xã h i ti n b h n, cao h n s ra đ i thay th hình tháiậ ể ế ộ ế ộ ơ ơ ẽ ờ ế kinh t - xã h i cũ đã t ra l i th i và l c h u Nh v y, s thay th l n nhau c a các hìnhế ộ ỏ ỗ ờ ạ ậ ư ậ ự ế ẫ ủ thái kinh t - xã h i trong l ch s là m t quá trình phát tri n t th p đ n cao theo quy lu tế ộ ị ử ộ ể ừ ấ ế ậ khách quan, không ph thu c vào ý mu n ch quan c a con ngụ ộ ố ủ ủ ười

Th hai, ứ đ ng l c thúc đ y các hình thái kinh t - xã h i phát tri n l i n m ngay trongộ ự ẩ ế ộ ể ạ ằ lòng xã h i Đó chính là các mâu thu n xã h i, mà trộ ẫ ộ ước h t là mâu thu n gi a l c lế ẫ ữ ự ượ ng

s n xu t và quan h s n xu t, mâu thu n gi a c s h t ng và ki n trúc thả ấ ệ ả ấ ẫ ữ ơ ở ạ ầ ế ượng t ng, mâuầ thu n gi a các giai c p (trong xã h i có giai c p)… Chính s tác đ ng c a các quy lu tẫ ữ ấ ộ ấ ự ộ ủ ậ khách quan làm cho các hình thái kinh t - xã h i thay th nhau là con đế ộ ế ường phát tri n chungể

c a l ch s xã h i loài ngủ ị ử ộ ười Song, con đường phát tri n c a m i qu c gia, dân t c còn ch uể ủ ỗ ố ộ ị

s chi ph i c a nh ng đi u ki n v t nhiên, v chính tr , v truy n th ng văn hoá, v đi uự ố ủ ữ ề ệ ề ự ề ị ề ề ố ề ề

ki n qu c t và th i đ i v.v… Do đó, l ch s phát tri n c a xã h i loài ngệ ố ế ờ ạ ị ử ể ủ ộ ười là thông qua

Trang 8

các hình thái kinh t - xã h i t th p đ n cao Tuy nhiên, cũng có nh ng qu c gia, dân t c cóế ộ ừ ấ ế ữ ố ộ

th b qua m t, vài hình thái kinh t - xã h i nào đó Vi c b qua y cũng ph i để ỏ ộ ế ộ ệ ỏ ấ ả ược di n raễ theo m t quá trình l ch s - t nhiên tuy t đ i không độ ị ử ự ệ ố ược xu t phát t ý mu n ch quan c aấ ừ ố ủ ủ

qu c gia, dân t c y.ố ộ ấ

Nh v y, n u chúng ta quy các quan h xã h i vào các quan h s n xu t, r i đem quy cácư ậ ế ệ ộ ệ ả ấ ồ quan h s n xu t vào trình đ phát tri n c a l c lệ ả ấ ộ ể ủ ự ượng s n xu t, thì s th y đả ấ ẽ ấ ượ ực s phát tri n c a các hình thái kinh t - xã h i nh là m t quá trình l ch s - t nhiên.ể ủ ế ộ ư ộ ị ử ự

3 Giá tr khoa h c c a h c thuy t hình thái kinh t – xã h i ị ọ ủ ọ ế ế ộ

V i h c thuy t hình thái kinh t – xã h i, C.Mác và Ph.Ăngghen đã t o ra m t cu c cáchớ ọ ế ế ộ ạ ộ ộ

m ng th t s trong tri t h c, đã “t ng c ch nghĩa duy tâm ra kh i h m trú n cu i cùngạ ậ ự ế ọ ố ổ ủ ỏ ầ ẩ ố

c a nó, đó là lĩnh v c xã h i” và đ a đ n cho khoa h c xã h i m t phủ ự ộ ư ế ọ ộ ộ ương pháp nghiên c uứ

th t s khoa h c Cho đ n nay h c thuy t y v n còn tràn đ y s c s ng và v n gi đậ ự ọ ế ọ ế ấ ẫ ầ ứ ố ẫ ữ ượ c

nh ng giá tr đích th c c a nó:ữ ị ự ủ

Th nh t ứ ấ , chính h c thuy t y đã kh ng đ nh: s n xu t v t ch t là c s c a đ i s ngọ ế ấ ẳ ị ả ấ ậ ấ ơ ở ủ ờ ố

xã h i, phộ ương th c s n xu t quy t đ nh các m t c a đ i s ng xã h i Do đó, khi nghiênứ ả ấ ế ị ặ ủ ờ ố ộ

Page 337 of 487

Trang 9

c u, gi i thích các hi n tứ ả ệ ượng xã h i chúng ta không độ ược xu t phát t ý th c, t tấ ừ ứ ư ưởng, từ

ý chí ch quan c a con ngủ ủ ười mà ph i xu t phát t quá trình s n xu t c a xã h i, t phả ấ ừ ả ấ ủ ộ ừ ươ ng

th c s n xu t ứ ả ấ

Th hai, ứ h c thuy t y cũng đã ch ra xã h i là m t k t c u v t ch t đ c bi t, m t cọ ế ấ ỉ ộ ộ ế ấ ậ ấ ặ ệ ộ ơ

th s ng sinh đ ng và hoàn ch nh, bao g m các m t, các y u t , các m i quan h th ng nh tể ố ộ ỉ ồ ặ ế ố ố ệ ố ấ

v i nhau, tác đ ng qua l i l n nhau Trong đó quan h s n xu t là quan h c b n nh t,ớ ộ ạ ẫ ệ ả ấ ệ ơ ả ấ quy t đ nh các m i quan h xã h i khác, đ ng th i nó còn là tiêu chu n khách quan đ phânế ị ố ệ ộ ồ ờ ẩ ể

bi t các ch đ xã h i và phân kỳ l ch s m t cách khoa h c nh t, đúng đ n nh t ệ ế ộ ộ ị ử ộ ọ ấ ắ ấ

Th ba, ứ h c thuy t y còn ch ra: s phát tri n c a các hình thái kinh t – xã h i là m tọ ế ấ ỉ ự ể ủ ế ộ ộ quá trình l ch s - t nhiên, nghĩa là nó di n ra theo các quy lu t khách quan ch không ph iị ử ự ễ ậ ứ ả theo ý mu n ch quan c a con ngố ủ ủ ười Vì v y, mu n nh n th c và c i t o xã h i thì ph i điậ ố ậ ứ ả ạ ộ ả sâu nghiên c u các quy lu t v n đ ng và phát tri n c a xã h i ứ ậ ậ ộ ể ủ ộ

 Câu 41: Phân tích các đ c tr ng c b n trong đ nh nghĩa giai c p c a V.I.Lênin ?ặ ư ơ ả ị ấ ủ

Trang 10

• Trước C.Mác, các s gia t tử ư ưởng ti n b Pháp (Chie, Ghidô, Minhê…) đãế ộ

th a nh n s t n t i c a các giai c p cùng v i đ u tranh giai c p H u h t các h c gi từ ậ ự ồ ạ ủ ấ ớ ấ ấ ầ ế ọ ả ư

s n ngày nay cũng không bác b s t n t i c a các giai c p Nh ng tr l i câu h i ả ỏ ự ồ ạ ủ ấ ư ả ờ ỏ giai c p ấ

là gì? thì các lý thuy t xã h i phi mácxít ch đ a ra nh ng đ nh nghĩa m h , thi u căn cế ộ ỉ ư ữ ị ơ ồ ế ứ khoa h c Ch ng h n, giai c p là t p h p nh ng ngọ ẳ ạ ấ ậ ợ ữ ười “cùng ch c năng xã h i”, ho c “cùngứ ộ ặ

m t l i s ng”, “cùng m c s ng”, “cùng m t đ a v và uy tín xã h i”v.v Các lý thuy t đóộ ố ố ứ ố ộ ị ị ộ ế

đ u tránh đ ng t i các đ c tr ng c b n c a giai c p, đ c bi t là v n đ s h u t li u s nề ụ ớ ặ ư ơ ả ủ ấ ặ ệ ấ ề ở ữ ư ệ ả

xu t.ấ

• Khái ni m giai c p đệ ấ ược Lênin đ nh nghĩa m t cách toàn di n và sâu s c trongị ộ ệ ắ tác ph m “Sáng ki n vĩ đ i” nh sau: “ẩ ế ạ ư Ng ườ i ta g i là giai c p, nh ng t p đoàn ng ọ ấ ữ ậ ườ i to

l n khác nhau v đ a v c a h trong m t h th ng s n xu t xã h i nh t đ nh trong l ch s , ớ ề ị ị ủ ọ ộ ệ ố ả ấ ộ ấ ị ị ử khác nhau v quan h c a h (th ề ệ ủ ọ ườ ng th ườ ng các quan h này đ ệ ượ c pháp lu t quy đ nh và ậ ị

th a nh n) đ i v i các t li u s n xu t, v vai trò c a h trong t ch c lao đ ng xã h i, và ừ ậ ố ớ ư ệ ả ấ ề ủ ọ ổ ứ ộ ộ

nh v y là khác nhau v cách th c h ư ậ ề ứ ướ ng th và v ph n c a c i ít ho c nhi u mà h đ ụ ề ầ ủ ả ặ ề ọ ượ c

h ưở ng Giai c p là nh ng t p đoàn ng ấ ữ ậ ườ i, mà t p đoàn này có th chi m đo t lao đ ng c a ậ ể ế ạ ộ ủ

Page 339 of 487

Trang 11

t p đoàn khác, do ch các t p đoàn đó có đ a v khác nhau trong m t ch đ kinh t xã h i ậ ỗ ậ ị ị ộ ế ộ ế ộ

nh t đ nh ấ ị ” 61

• Khái ni mệ giai c p v n h t s c ph c t p, do đó, đ nh nghĩa giai c p c a Lênin cũngấ ố ế ứ ứ ạ ị ấ ủ

ph c t p m t cách tứ ạ ộ ương ng c v n i dung l n hình th c c u trúc c a đ nh nghĩa ứ ả ề ộ ẫ ứ ấ ủ ị

Cách ti p c n truy n th ng đ nh nghĩa này (b ng cách li t kê 4 s khác nhau v i t cáchế ậ ề ố ị ằ ệ ự ớ ư

là b n đ c tr ng c a giai c p m nh đ th nh t) là không th a đáng, là ch a l t t đố ặ ư ủ ấ ở ệ ề ứ ấ ỏ ư ộ ả ượ c

c chi u r ng l n chi u sâu c a t duy V.I.Lênin trong đ nh nghĩa mang tính kinh đi n này.ả ề ộ ẫ ề ủ ư ị ể Phân tích th u đáo đ nh nghĩa này c a V.I.Lênin, chúng ta c n l u ý m t lo t khía c nhấ ị ủ ầ ư ộ ạ ạ

phương pháp lu n nh sau: ậ ư Th nh t ứ ấ , c n phân bi t đ c tr ng v lầ ệ ặ ư ề ượng v i các đ c tr ngớ ặ ư

v ch t c a giai c p; ề ấ ủ ấ Th hai ứ , c n phân bi t đ c tr ng t ng quát v i các đ c tr ng t ng m tầ ệ ặ ư ổ ớ ặ ư ừ ặ quan h s n xu t m nh đ th nh t; ệ ả ấ ở ệ ề ứ ấ Th ba ứ , c n phân bi t các đ c tr ng v ch t m nhầ ệ ặ ư ề ấ ở ệ

đ th nh t v i m nh đ th hai; ề ứ ấ ớ ệ ề ứ Th t ứ ư, c n l u ý c hai đ c tr ng v trình đ ý th c c aầ ư ả ặ ư ề ộ ứ ủ giai c p.ấ

Phân tích k ta th y: ỹ ấ

Ngày đăng: 23/07/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN