1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kiến thức tập huấn về MSAN

37 507 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 4,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một điểm truy cập đa dịch vụ (MSAN) là một thiết bị tiêu biểu được đặt trong tổng đài điện thoại (đôi khi đặt trong tổng đài cabinet outdoor), nó kết nối đường dây điện thoại của khách hàng đến mạng lõi để cung cấp dịch vụ điện thoại, ISDN, và dịch vụ băng rộng như DSL từ một thiết bị duy nhất. Khi MSAN chưa được triển khai sử dụng, các nhà cung cấp viễn thông có vô số thiết bị riêng lẻ như DSLAM để cung cấp cho khách hàng nhiều loại dịch vụ khách nhau. Việc tích hợp tất cả các dịch vụ vào một nút đơn, tiêu biểu là cách truyền đa hướng (backhaul) tất cả các dòng dữ liệu qua IP hoặc ATM, có thể cung cấp các dịch vụ mới cho khách hàng nhanh hơn và tiết kiệm chi phí hơn. Tủ MSAN outdoor tiêu biểu bao gồm các dịch vụ băng hẹp (POTS), băng rộng (xDSL), nguồn ắc quy với máy nắn, đơn vị truyền dẫn quang và giá phân phối dây.

Trang 1

Đ kL k, tháng 06 năm 2011 ắ ắ

MÔ TẢ PHẦN CỨNG

Alcatel-Lucent 1540 Litespan FR3x Functional Description MLS-3F

Tập huấn MSAN

Trang 2

1 Giới thiệu

Trang 3

5 14 16 17 18 20 4

5 14 16 17 18 20 4

5 13 15 16 18 20 4

5 14 16 17 18 20 4

5 14 16 17 18 20 4

1540 Litespan MLS-3F Exchange Unit

Trang 4

Giga Ethernet Fast Ethernet

Ethernet Network

OR

FE cable

Trang 5

5 13 14 15 16 17 18 19 20 4

3 2

Broadband control Modules: GEB3A

& Future Tx Modules(slots 13,15)

Trang 6

2 Phần băng hẹp

Tập huấn MSAN

Trang 7

5 13 14 15 16 17 18 19 20 4

3 2

Trang 8

2.1 Narrowband Controller: NEHC

2.1.1 Redundancy

HDLC

Microprocessor

LCIA TSA

NLC Interface

NB Controllers

NLC Interface

A

B

Tri-State

B A A

A

Port Board

Switchover

Trang 9

2.1 Narrowband Controller: NEHC

2.1.2 NLC bus

64 Kbit/s

s witching matrix

Port board

NLC bus frame s truc ture: 90*9 = 810 bytes minus overhead

9*6 = 54 bytes

Total: 756 bytes

Trang 10

NLC HCL

NB controller

BB line card LIOC

F BB line

card

NB line card NB line card

MAIN MLS

BB controller

Transport card PEIC

E1

2.1 Narrowband Controller: NEHC

2.1.3 Extension of Narrowband buses: NSEC

NLC NSEC

Maximum 4 shelves in total for mixed NB and BB

NB line card

NB line card

EXTENSION MLS

BB controller

HCL

BB line card

Trang 11

2.1 Narrowband Controller: NEHC

2.1.4 “Plugs” of the controller

MLS-hb16 I/O solution in plug area

PEIC Power E1s LIOC CT LAN Sync AUX NEHC/NSEC NLC ext

MLS-3F I/O cabling

Trang 12

2 Băng hẹp

2.2 Card thuê bao

Commercial, 300-3400 Hz ISDN commercial

EFL3x

ATL3x

VoIP Server

Ethernet Controller

Ethernet (FE)

ATM Bridge

Ethernet (FE/GE)

Narrowband Controller

Embedded Line Testing

BAL3x

10/100/1000 BaseT Optical GE (SX, LX, EX,…)

Trang 13

2.2 Card thuê bao

1 2 NLC Bus

VA

Plug

NEHC

HDLC

Trang 14

2.2 Card thuê bao

2.2.2 Card thuê bao băng hẹp (POTS)

5 13 14 15 16 17 18 19 20 4

3 2

2/4 wires

9 16 48 NLC Interface

Integrated Ringing and Testing

Integrated Microprocessor

Trang 15

2.2 Card thuê bao

2.2.3 Card thuê bao ISDN

5 13 14 15 16 17 18 19 20 4

3 2

NLC

9 16

•BAL3-G for 2B/1Q line code

•BAL3-H for 4B/3T line code

Trang 16

2.2 Card thuê bao

2.2.4 Tóm tắt

1.- ATL3G: 48 ports for analog lines - 2 wires

2.- BAL3-G: 16 ISDN ports 2B/1Q – 2 wires

3.- BAL3-H: 16 ISDN ports 4B/3T – 2 wires

4.- SLT3-A: 8 SHDSL ports – 2 wires

Auxiliary boards:

3.- PEIC: Power input and PDH transport interfaces (16xE1)

4.- LIOC: Board with CT interface/LAN interface/Alarms/Sychronization

5 13 14 15 16 17 18 19 20 4

3 2

Trang 17

5 13 14 15 16 17 18 19 20 4

LIOC

(RJ11-6pin)RJ25 – RS232

Trang 18

(RJ11-6pin)RJ25 – RS232

Trang 19

2 Băng hẹp

2.3.2 Auxiliary Boards: The Connectors

GIO3A

POW3A LIOC

CT FE Synchro

To TRU: Lamps, External Alarms

SFP1 SFP2

FE

PEIC

-48v PWR BAT A BAT B BAT RET

4 4 4 4

16 x E1s

Trang 20

3 Phần băng rộng

Tập huấn MSAN

Trang 21

5 13 14 15 16 17 18 19 20 4

3 2

HLC Bus (GE electric)

EFL3-A Boards (modems &

Trang 22

3 Băng rộng

3.2 Broadband controller (GEB3)

GEB3A/B: Gigabit Ethernet Broadband Controller

– Gắn ở khe điều khiển của SR (12,14).

– Kết nối điểm – điểm 1Gbps đến các card thuê bao.

– Optical: 1000BaseLX, SX Single mode Fibre (1300nm , 1500 nm)

– Electrical: Auto-sensing 100BaseT/1000BaseT

– 1+1 protection

– 2 GigE optical plus 4 Fast/GigE (1 for GEB3B) Electrical ports

1 2

3

4 5 6 CT

STM-1

Optical Electrical

GEB3A GEB3B

0

1

0 CT Outband Mngmnt

Trang 23

3.2 Types of broadband controller

3.2.1 GEB3: Where to locate GEB3?

IP

FE/GE BAS

Servers

Softswitch

5523 AWS

1353 LMS SNMP/IP CMIP/IP

EFL3

INTERNE T

TV/Vo D

GEB3-A

VoIP

Trang 24

3.2 Types of broadband controller

3.2.2 GEB3: Cấu trúc bên trong

•GEB3:

– LANx: Switch Ethernet, Network

Interfaces controller

– NT: System controller, subscriber

controller and ATM-Ethernet interface

controller

– ATM-Ethernet IWF: Quản lý các kết nối

ATM trong GEB3 (có thể đến 4096

PVCs) Only support L2 functionality (L2

bridging, VLAN X-connect, DHCP Relay,

PPPoE relay)

EFL 3 GEB

3

Trang 25

3.2 Types of broadband controller

3.2.2 GEB3: Cấu trúc bên trong [tt.]

STM1 Subtending Interface

NT

Fast Ethernet

Trang 26

3.2 Types of broadband controller

3.2.3 GEB3: equipment and link redundancy

• Litespan có các chế độ dự phòng bảo vệ:

1: Link Protection: 1 card GEB3; active-standby or load sharing uplinks 2: Combined GEB3 and line protection; dual active/standby GEB3 with

direct uplink or link set.

3: GEB3 protection, passive line protection, single, active-standby or load

sharing uplinks.

Trang 27

• Tất cả các đường uplink có thể hoạt động ở

chế độ active/ standby

• Giải pháp này chỉ có 1 card GEB3

• Nếu link active fail, lưu lượng sẽ được chuyển

hoàn toàn sang standby link

• Nếu GEB3 hỏng, các kết nối sẽ bị mất

3.2.3 GEB3: Equipment and link redundancy

Case 1 Link protection (Active/Standby)

– Như hình vẽ có 2 giao tiếp vật lý được tạo: Ở chế độ active / standby (forwarding /

Trang 28

3.2.3 GEB3: Equipment and link redundancy

Case 1 Link protection with load sharing

• Có các giao tiếp vật lý N (1 <=N<= 4) dùng để

chia tải kết nối đến card GEB3

• Nếu GEB3 fails, các kết nối sẽ bị mất

– Chuyển mạch bảo vệ link sẽ được thực hiện bởi Ethernet switch fabric và node ngang hàng Khi 1 trong các đường bị mất, lưu lượng sẽ được chuyển sang các link còn lại.– Do không có dự phòng về thiết bị nên GEB3 fails thì hệ thống fails

Trang 29

3.2.3 GEB3: Equipment and link redundancy

Case 2 Combined GEB3 with active/standby interfaces

• 2 giao tiếp vật lý trên mỗi card GEB3

• Trên card active GEB3 2 giao tiếp ở chế độ

active/standby

– Khi active uplink ở card active GEB3 fails, lưu

lượng được chuyển sang standby uplink của

card active GEB3

– Khi card active GEB3 fails: Thì card active

GEB3 chuyển sang standby, card standby

GEB3 chuyển thành active

Trang 30

3.2.3 GEB3: Equipment and link redundancy

Case 2 Combined GEB3 with LAGs

• Có các giao tiếp vật lý N (1 <=N<= 4) dùng để chia

tải kết nối đến mỗi card GEB3: Các đường uplink

active được kết nối đến card active GEB3, Các

đường uplink standby được kết nối đến card standby

GEB3

– Thực hiện chuyển mạch bảo vệ giống case 1

– Khi các link active bị mất dưới ngưỡng(N=2)

hoặc GEB3 active fail thì sẽ thực hiện chuyển

mạch bảo vệ sang GEB3 standby

Trang 31

3.2.3 GEB3: Equipment and link redundancy

Case 3 GEB3 protection, passive link protection

• Các link hoạt động ở chế độ chia tải, Mỗi kết nối vật

lý đến 2 card GEB3 thông qua bộ tách vật lý thụ

động và được kết nối luận lý đến active GEB3

GEB3s hoạt động ở chế độ active/standby

– Link protection chuyển mạch trên card active

GEB3 được thực hiện như LAG

– Khi cảm nhận sự thay đổi trạng thái của card

GEB3s, Tất cả các card LT chuyển mạch lưu

lượng sang standby link kết nối đến card GEB3

standby

Trang 32

3 Băng rộng

3.3 Ethernet First-mile Broadband card (EFL3)

• EFL3: Gigabit First-mile Broadband

Card:

ADSL2+/card (992.5 Annex A/B) có hoặc không có

splitter

Trang 33

3 Băng rộng

3.3 Ethernet First-mile Broadband card (EFL3) [cont.]

•EFL3:

– LT IWF: Là một phần của bộ vi xử lý phụ trách việc quản lý đường link GE kết nối với

GEB3 và transport module; Nó cũng điều khiển chức năng O&M của card

– Transport: Đóng vai trò điều chế và truyền dẫn cho port.

EFL 3 GEB

3

Trang 34

To/from the subscribers

GEB3 to EFL3 boards.

Modem ADSL2+

Modem ADSL2+

Modem ADSL2+

Modem ADSL2+

To/from PSTN/ISDN boards

Voice

Trang 35

24 Subscriber lines (xDSL+Voice)

48 wire pair Cable Voice

24 Subscriber lines (Voice)

Jumpers

Trang 37

KẾT THÚC Cám ơn quý vị đã chú ý lắng nghe!

Ngày đăng: 22/07/2014, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w