1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học Môn vật lí - Mã đề 121 pps

8 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 276,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện.. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầ

Trang 1

Trường THPT Cao Thắng Đề thi thử đại học Môn vật lí Mã đề soỏ 121

Toồ vaọt lớ (Thời gian làm bài 90phút)

(Đề thi có bốn trang)

01 Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đừng với chu kì T = 10s Biết vận

tốc truyền sóng trên dây v = 0,2m/s Khoảng cách giữa haiđiểm gần nhau nhất dao động ngược

pha là bao nhiêu

2,5m

02 Con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg, độ cứng k = 100N/m thực hiện dao động điều hoà Tại

thời điểm li độ của vật bằng x = 0,3cm thì vận tốc của vật là v = 4m/s Biên độ dao động của vật

0,3m

03 Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng

A Bước sóng là quảng đường mà pha dao động truyền sau một chu kì dao động

B Bước sóng là quảng đường mà sóng truyền trong một chu kì dao động của sóng

C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao

động cùng pha

D Tất cả đều đúng

04 Điểm M dao động điều hoà theophương trình x  2 , 5 cos 10  t(cm) Vào thời điểm nào thì

pha dao động của chất điểm đạt giá trị

3

, lúc đó li độ của vật là bao nhiêu

A t s;x 1,25cm

30

1

60

1

30

1

cm x

s

30

1

05 Tìm câu phát biểu sai về độ hụt khối :

A Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không

B Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt

nhân đó

C Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt

nhân đó

D Độ chênh lệch giữa hai khối lượng m và mo gọi là độ hụt khối (mo là tổng khối lượng của

các nuclon lúc chưa liên kết và m là khối lượng hạt nhân khi các nuclon đó đã liên kết)

06 Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và

một tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thỡ khẳng định nào sau

đây là sai

A Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu

điện trở R

B Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

C Cảm khỏng và dung khỏng của mạch bằng nhau

D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu

đoạn mạch

07 Có thể thay đổi độ phóng xạ của một chất phóng xạ nhờ các phương án sau được không?

triệu độ)

C Đặt trong chất làm chậm D Nén với áp suất rất mạnh

08 Trong mạch điện xoay chiều thì tụ điện có tác dụng :

Trang 2

A Cản trở dịng điện xoay chiều đi qua và tần số dịng điện xoay chiều càng lớn thì nĩ cản

trở càng mạnh

B Cản trở dịng điện xoay chiều đi qua và tần số dịng điện xoay chiều càng nhỏ thì nĩ cản

trở càng mạnh

C Cản trở dịng điện xoay chiều đi qua và tần số dịng điện xoay chiều càng lớn thì nĩ cản trở

càng yếu

D Cản trở hồn tồn dịng điện xoay chiều

09 Một nguồn sĩng cơ dao động điều hồ theo phơng trình: x = Acos(5pt+

3

) cm Khoảng

cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phửơng truyền sĩng mà độ lệch pha dao động bằng

4

là 1m Vận tốc truyền sĩng:

m/s

10 Moọt con laộc ủụn coự chu kỡ dao ủoọng T= 2s Treo con laộc vaứo trần moọt toa xe ủang

chuyeồn ủoọng nhanh dần ủều trẽn maởt ủửụứng naốm ngang khi ụỷ vũ trớ cãn baống, dãy

treo con laộc hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng moọt goực 300 Chu kỡ dao ủoọng cuỷa con laộc

trong toa xe vaứ gia toỏc cuỷa toa xe laứ

A 1,86s ; 5,77m/s2 B 1,86s ; 10m/s2 C 2,15s ; 5,77m/s2 D 2s

; 10m/s2

11 Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện cĩ điện dung C mắc nối tiếp

Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u = 100 2sin100π?t (V), bỏ qua điện trở dõy nối Biết

cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 3A và lệch pha π?/3 so với hiệu điện

thế hai đầu mạch Giỏ trị của R và C là

A R =

3

50

3

50

Ω? và C =10-3/5P(F) Trang 1

12 Phỏt biểu nào sau đây khụng đúng

A Dao động õm cú tần số trong miển từ 16Hz đến 20kHz

B Về bản chất vật lý súng õm, súng siờu õm, súng hạ âm đều là sĩng cơ học

C Súng siờu õm là súng duy nhất mà tai người khụng nghe thấy được

D Súng õm là súng dọc

13 Tỡm kết luận sai về hiện tượng khỳc xạ?

A Tia tới và tia khỳc xạ nằm cựng phớa với phỏp tuyến

B Mơi trường chứa tia tới cú chiết suất lớn hơn mơi trường chứa tia khỳc xạ thỡ gúc khỳc

xạ lớn hơn gĩc tới, nếu gúc tới nhỏ hơn gĩc giới hạn phản xạ tồn phần

C Gúc tới i và gúc khỳc xạ r thoả mĩn hệ thức n1sini = n2sinr, với n1 là chiết suất của mơi

trường chứa tia tới và n2 là chiết suất của mơi trường chứa tia khỳc xạ

D Mơi trường chứa tia tới chiết quang kém mơi trường chứa tia khỳc xạ thỡ luụn cú tia

khỳc xạ

14 Một thấu kớnh làm bằng thuỷ tinh (n = 1,5) đặt trong khơng khí cĩ độ tụ +1 điốp Khi nhúng

nĩ vào nước tiờu cự của thấu kính đĩ là (chieỏt suaỏt cuỷa nửụực laứ 4/3)

A f = 2m B f = 4m C Một giỏ trị khỏc D

Khơng thay đổi

15 Điều kiện để cĩ hiện tợng quang điện là:

A Bản kim loại nối với cực âm của nguồn điện và cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào

B Bản kim loại nối với cực âm của nguồn điện

Trang 3

C Bản kim loại nối với cực dương của nguồn điện

D Bản kim loại nối với cực dương của nguồn điện và cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào

16 Vật kính máy ảnh cĩ f 5cm, do cấu tạo của máy nên khoảng cách giữa vật kính và phim

cĩ thể thay đổi từ 5cm tới 5,2cm Máy ảnh cĩ thể chụp các vật cách máy ảnh:

A Từ 2m đến vơ cùng B Từ 1,5m đến 100m

C Cĩ giá trị khác D Từ 1,3m đến vơ cùng

17 Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn dây cĩ độ tự cảm L Điện trở

thuần của cuộn dây và các dây nối là khơng đáng kể Biết biểu thức cường độ dịng điện trong mạch là i = 0,4sin(2.106t) A Xác định giá trị điện tích lớn nhất của tụ

A 2.10-7C B 4.10-7C C 8.10-7C D 8.10-6C

18 Dao động điện trong mạch LC của máy thu là :

A Dao động cưỡng bức B Dao động duy trì C Dao động riêng D Dao động tự do

19 Một gương cầu lừm cú tiờu cự f = 20cm, vật sáng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của gương cho ảnh cựng chiều cỏch vật 75cm Khoảng cỏch từ vật đến gương là:

40cm

20 Chón cãu ủuựng

A chổ coự doứng ủieọn ba pha mụựi táo ra tửứ trửụứng quay

B Doứng ủieọn do maựy phaựt ủieọn xoay chiều táo ra luõn coự tần soỏ baống tần soỏ cuỷa rõto

C Suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa maựy phaựt ủieọn xoay chiều tổ leọ vụựi toỏc ủoọ quay cuỷa rõto

D Doứng ủieọn xoay chiều moọt pha chổ coự theồ do maựy phaựt ủieọn xoay chiều moọt pha táo ra

21 Mách ủieọn xoay chiều gồm cuoọn dãy coự ủoọ tửù caỷm L H

2

1

 ủieọn trụỷ r =

100 gheựp noỏt tieỏp vụựi tú C ẹaởt vaứo hai ủầu hai ủầu ủoán mách hieọu ủieọn theỏ xoay chiều coự tần soỏ f = 50Hz thỡ hieọu ủieọn theỏ trẽn cuoọn dãy leọch pha so vụựi hieọu ủieọn theỏ hai ủầu ủoán mách moọt goực

2

ẹieọn dung cuỷa tú ủieọn coự giaự trũ laứ

5

10

.

5

10

5

10

F

4

10

22 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m = 0,1kg tham gia hai dao ủoọng ủiều hoaứ cuứng phửụng cuứng tần soỏ coự phửụng trỡng lần lửụùt laứ x1= 3sin10t (cm) vaứ )

3 10 sin(

2 2

Cụ naờng cuỷa vaọt laứ E = 9mJ Phửụng trỡnh dao ủoọng toồng hụùp cuỷa vaọt laứ

A x3 2sin(10t0,123)cm B x3 2sin(10t0,408)cm

C x3 2sin(10t0,387)cm D x3 5sin(10t0,387)cm

23 Mắt một người bị tật cận thị phải đeo sát mắt một kính cĩ độ tụ D = - 2 điốp để nhỡn rừ vật ở

 mà khụng phải điều tiết Khi khơng đeo kính mắt người này nhỡn rừ vật xa nhất cỏch mắt:

m Trang 2

Trang 4

24 Một kớnh hiển vi: vật kớnh cú tiờu cự f1=0,6cm; thị kớnh cú tiờu cự f2=3,4 cm; hai kớnh cỏch nhau l=16cm Một người, mắt cú khoảng nhỡn rừ ngắn nhất là 15 cm, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh này ở trạng thái khơng điều tiết ở vơ cùng; khi đĩ độ bội giỏc của kớnh là A Gà =

196 B Gà = 115,54 C Gà = 147 D Gà = 88,235

25 Trong một thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng bằng hai khe I õng, khoảng cỏch giữa 2 khe a =

2 mm Khoảng cỏch từ 2 khe đến màn D = 2 m Người ta đo được khoảng cỏch giữa 6 võn sỏng liờn tiếp là 3 mm Bước súng của ánh sáng đơn sắc trong thớ nghiệm là: A 0,5mm B

26 Tỡm phỏt biểu sai về sự điều tiết của mắt

A Sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sỏt hiện rừ nột trờn vừng mạc gọi là sự điều tiết của mắt

B Khi mắt nhỡn thấy vật nào thỡ trờn vừng mạc hiện lờn ảnh thật ngược chiều Khi vật lại gần, muốn ảnh rừ nột trờn vừng mạc, thỡ tiờu cự phải tăng, cơ vũng đỡ thuỷ tinh thể phải co lại làm cho thuỷ tinh thể phồng lờn

C Khi đưa vật ra xa mắt, muốn cho ảnh của vật vẫn hiện trờn vừng mạc thỡ cơ vũng đỡ thuỷ tinh thể phải dĩn ra, làm cho thuỷ tinh thể dẹt lại

D Điểm xa nhất trờn trục chớnh mà đặt vật tại đĩ, mắt cũn cú thể nhỡn được rừ gọi là điểm cực viễn

27 Moọt vaọt dao ủoọng ủiều hoaứ, cãu khaỳng ủũnh naứo sau ủãy laứ ủuựng

A Khi ủi qua vũ trớ cãn baống, noự coự vaọn toỏc cửùc ủái, gia toỏc baống khõng

B Kh vaọt qua vũ trớ biẽn, ủoọng naờng baống theỏ naờng

C Khi vaọt qua vũ trớ biẽn, vaọn toỏc cửùc ủái, gia toỏc baống khõng

D Khi ủi qua vũ trớ cãn baống, noự coự vaọn toỏc , gia toỏc ủều cửùc ủái

28 Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe S1, S2 là 0,2mm; Khoảng cách giữa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu lên khe S đồng thời hai bức xạ

cĩ bước sĩng 0,64mm và 0,48mm Khoảng cách từ vâ trung tâm đến vân sáng cùng màu gần nhất là:

29 Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nĩng sáng phát ra vào khe của một máy quang phổ thì trên tấm kính của buồng ảnh sẽ thu được:

A D một dải sáng màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím B một dải sáng màu đỏ

C các vạch sáng rời rạc D các vạch sáng tối xen kẽ nhau

30 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

A Dao động tắt dần cũng là dao động điều hồ B Dao động tắt dần luơn cĩ hại

C Dao động tắt dần cũng là dao động tuần hồn D Dao động tắt dần khơng cĩ tính

31 Chiếu lần lượt hai bức xạ cĩ bước súng l1 = 400 nm và l2 = 0,25 mm lờn catốt của một tế bào quang điện thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electrơn quang điện cĩ độ lớn gấp đơi nhau Cho

h = 6,625.10-34 J.s, C = 3.108 m/s Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là:

A l0 = 0,6 mm B l0 = 0,5 mm C l0 = 0,555 mm D l0

= 0,4 mm

32 Phúng xạ hạt nhõn

A tuỳ theo điều kiện ban đầu mà cú thể phản ứng hạt nhân là thu năng lượng hay phản ứng hạt nhõn toả năng lượng

B là phản ứng hạt nhõn toả năng lượng,

C khụng phải là một dạng phản ứng hạt nhõn D là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

Trang 5

33 Moọt ủoán mách gồm ba phần tửỷ R,L,C coự doứng ủieọn xoay chiều iI0sin  t

cháy qua, nhửừng phần tửỷ naứo khõng tiẽu thú ủieọn naờng

vaứ C

34 Chiết suất của chất làm thấu kính cĩ hai mặt lồi đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt

là 2 và 3 Gọi tiêu cự của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là fđ và ft Ta cĩ:

A fđ / ft = 2/ 3 B fđ > ft C fđ / ft = 3/ 2 D fđ

< ft

35 Khi mắc điện áp xoay chiều 220V vào dụng cụ P, thì thấy dịng điện trong mạch bằng 0,25A

và sớm pha so với điện áp đặt vào là P/2 Cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cờng độ dịng điện trong mạch cũng bằng 0,25A nhưng cùng pha với điện áp đặt vào Xác định dịng điên trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp

A

2

1 A và sớm pha P/4 so với điện áp B

2 4

1 A và trễ pha P/4 so với

điện áp

C

2

4

1 A và sớm pha P/4 so với điện áp D

2

1 A và sớm pha P/2 so với điện áp

36 Trong các tia: tia Rơn ghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia g, ỏnh sỏng nhỡn thấy; tia cú tỏc dụng quang điện mạnh nhất là

A Tia g B Ánh sỏng nhỡn thấy C Tia Rơnghen D Tia tử ngoại

37 Hai điểm sỏng S1, S2 nằm trờn trục chớnh và ở hai bờn một thấu kớnh hội tụ cĩ độ tụ D = 10điốp Khoảng cỏch từ S1 đến thấu kớnh bằng 6cm Để ảnh của S1, S2 trựng nhau thỡ khoảng cỏch giữa S1S2 là : Trang 3

32cm

38 Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là khơng đúng

A Khi thay đổi gĩc tới thì gĩc phản xạ luơn bằng gĩc tới

B Khi thay đổi phửơng của tia tới thì tia phản xạ luơn nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới

C Hiện tửợng phản xạ là hiện tửợng tia sáng đi từ mơi tửờng thứ nhất đến gặp mặt phân cách nhẵn với mơi trửờng thứ hai bị đổi hửớng và đi trở vào mơi trửờng thứ nhất

D Gĩc phản xạ khơng những phụ thuộc vào gĩc tới mà cịn phụ thuộc vào chiết suất của hai mơi trửờng

39 Cho hai mẫu chất phĩng xạ P và Q như nhau (cùng một vật liệu và cùng khối lượng), cĩ chu

kỳ bán rã T Tại thời điểm quan sát, hai mẫu cĩ độ phĩng xạ lần lượt là AP và AQ Nếu coi P cĩ tuổi lớn hơn Q thì hiệu tuổi của chúng là

1/Tln(AP/AQ)ln2

40 Một hệ gồm hai thấu kính cĩ tiêu cự lần lượt bằng: f1 = 18cm; f2 đặt cánh nhau một đoạn

bằng a, sao cho trục chính trùng nhau Một vật nhỏ được đặt trước thấu kính thứ nhất, vuơng gĩc với thấu kính cĩ ảnh thật tạo bởi hệ nhỏ hơn 3 lần vật Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính, ra

xa hệ thì độ cao của ảnh vẫn khơng thay đổi Tiêu cự của thấu kinh thứ hai bằng bao nhiêu

= 9cm

41 Trong phĩng xạ ỏ:

A Hạt nhân con lùi một ơ

B Hạt nhân con tiến một ơ

Trang 6

C Hạt nhân con lùi hai ô

D Hạt nhân con tiến hai ô

42 Chất phóng xạ Po210 phóng ra tia anpha và biến thành chất X với chu kì bán rã 138 ngày

Ban đầu có 0,210gam Po210 Số nguyên tử Po210 bị phân rã trong 276 ngày là:

A 4,5165 1020 nguyên tử B 3,011 1021 nguyên tử

C 4,5165 1021 nguyên tử D 3,011 1020 nguyên tử

43 Trong dao động điện từ, chu kì biến thiên của điện tích là T , thì chu kì biến thiên của năng lượng điện trường bằng:

4T

44 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10W mắc nối tiếp với tụ điện

có điện dung C = 2.10-4/P (F) Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức

A t

Sin

i2 2 (100 /3) , biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là

A u80 2Sin(100t/6)A B

A t

Sin

C u 80 2Sin(100t/6)A D

A t

Sin

45 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung biến thiên từ 10pF

đến 500pF và một cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên từ 0,5mH đến 10mH Máy có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng:

A Từ 4,2m đến 133m B Từ 42m đến 133m C Từ 4,2m đến 13,3m D Từ 42m đến 13,3m

46 Tỡm phương án đúng:

A Các vật khi nung đến cùng một nhiệt độ sẽ phát quang phổ liên tục có thể khác nhau

B Khi vật nung đến sáng trắng (nhiệt độ từ 25000 K đến 30000 K) thì nó cho một quang phổ liên tục có đủ màu sắc từ đỏ đến

C Khi nhiệt độ 5000 C vật phát sáng cho quang phổ ở vùng da cam

D Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

47 Hạt nhân 92 234 U phóng xạ phát ra hạt ỏ Tính năng lượng tỏa ra dưới dạng động năng của các hạt, biết m (U234) = 233,9904u; m(Th230) = 229,9737u; m(He) = 4,0015u

D 0,227.10-8 J

48 Trong một ống rơnghen người ta tạo một hiệu điện thế 1,2.103 V Bước súng nhỏ nhất của tia X phỏt ra từ ống rơnghen và vận tốc của electron khi tới đối ca tốt đó là:

A 1,503.10-9 m và 2,50.107 m/s B 1,305.10-9 m và 2,05.107 m/s

C 1,503.10-9 m và 2,05.107 m/s D 1,035.10-9 m và 2,05.107 m/s

49 Sắp xếp các sóng điện từ sau đâu theo thứ tửù tần số tăng dần: tia hồng ngoại, Sóng vô

tuyến, tia tử ngoại, tia Rơnghen

A Sóng vô tuyến, Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen

B Tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơn ghen, sóng vô tuyến

D Tia hồng ngoại, Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia Rơnghen

50 Điện áp xoay chiều u = U0Sin(wt) đửợc đặt vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện qua mạch là i = I0Sin(wt - P/2) Công suất tiêu thụ trong mạch là

A 0 B 1,919U0I0 C 0,707U0I0 D 0,5U0I0

Trang 7

Trang 4

Ngày đăng: 22/07/2014, 10:20

w