1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học Môn vật lí - Mã đề 343 ppsx

8 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 244,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe của một máy quang phổ thì trên tấm kính của buồng ảnh sẽ thu được A.. Điện áp xoay chiều u = U0Sinwt đửợc đặt vào hai đầu một

Trang 1

Trường THPT Cao Thắng Đề thi thử đại học Môn vật lí Mã đề soỏ 343

Toồ vaọt lớ (Thời gian làm bài 90phút)

(Đề thi có bốn trang)

01 Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe của một máy quang phổ thì

trên tấm kính của buồng ảnh sẽ thu được

A các vạch sáng tối xen kẽ nhau B một dải sáng màu sắc biến

thiên liên tục từ đỏ đến tím

C một dải sáng màu đỏ D các vạch sáng rời rạc

02 Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe S1, S2 là

0,2mm; Khoảng cách giữa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu lên khe S đồng thời hai bức xạ

có bước sóng 0,64mm và 0,48mm Khoảng cách từ vâ trung tâm đến vân sáng cùng màu gần nhất

là:

0,9mm

03 Khi mắc điện áp xoay chiều 220V vào dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong mạch bằng 0,25A

và sớm pha so với điện áp đặt vào là P/2 Cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cường độ

dòng điện trong mạch cũng bằng 0,25A nhưng cùng pha với điện áp đặt vào Xác định dòng điên

trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp

A

2

4

1 A và sớm pha P/4 so với điện áp B

2

1 A và sớm pha P/2 so với điện áp

C

2

4

1 A và trễ pha P/4 so với điện áp D

2

1 A và sớm pha P/4 so với điện áp

04 Trong dao động điện từ, chu kì biến thiên của điện tích là T , thì chu kì biến thiên của năng

lượng điện trường bằng:

05 Một kớnh hiển vi: vật kớnh cú tiờu cự f1=0,6cm; thị kớnh cú tiờu cự f2=3,4 cm; hai kính cách

nhau l=16cm Một người, mắt có khoảng nhỡn rừ ngắn nhất là 15 cm, quan sỏt một vật nhỏ qua

kớnh này ở trạng thỏi khụng điều tiết ở vô cùng; khi đó độ bội giác của kính là

A Gà = 196 B Gà = 147 C Gà = 88,235 D Gà

= 115,54

06 Tỡm phỏt biểu sai về sự điều tiết của mắt

A Sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sỏt hiện rừ nột

trờn vừng mạc gọi là sự điều tiết của mắt

B Điểm xa nhất trờn trục chớnh mà đặt vật tại đó, mắt cũn cú thể nhỡn được rừ gọi là điểm

cực viễn

C Khi đưa vật ra xa mắt, muốn cho ảnh của vật vẫn hiện trên vừng mạc thỡ cơ vũng đỡ thuỷ

tinh thể phải dón ra, làm cho thuỷ tinh thể dẹt lại

D Khi mắt nhỡn thấy vật nào thỡ trờn vừng mạc hiện lờn ảnh thật ngược chiều Khi vật lại

gần, muốn ảnh rừ nột trờn vừng mạc, thỡ tiờu cự phải tăng, cơ vũng đỡ thuỷ tinh thể phải co lại

làm cho thuỷ tinh thể phồng lờn

07 Điện áp xoay chiều u = U0Sin(wt) đửợc đặt vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện qua

mạch là i = I0Sin(wt - P/2) Công suất tiêu thụ trong mạch là

A 0 B 1,919U0I0 C 0,5U0I0 D

0,707U0I0

08 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10W mắc nối tiếp với tụ điện

có điện dung C = 2.10-4/P (F) Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức

A t

Sin

i2 2 (100 /3) , biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là

Trang 2

A u 80 2Sin(100t/6)A B

A t

Sin

C u 80 2Sin(100t2/3)A D

A t

Sin

09 Tỡm kết luận sai về hiện tượng khúc xạ?

A Mơi trường chứa tia tới chiết quang kém mơi trường chứa tia khúc xạ thỡ luụn cú tia

khỳc xạ

B Tia tới và tia khỳc xạ nằm cựng phớa với phỏp tuyến

C Gúc tới i và gúc khỳc xạ r thoả mĩn hệ thức n1sini = n2sinr, với n1 là chiết suất của mơi

trường chứa tia tới và n2 là chiết suất của mơi trường chứa tia khúc xạ

D Mơi trường chứa tia tới cĩ chiết suất lớn hơn mơi trường chứa tia khúc xạ thỡ gúc khỳc

xạ lớn hơn gĩc tới, nếu gĩc tới nhỏ hơn gĩc giới hạn phản xạ tồn phần

10 Trong các tia: tia Rơn ghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia g, ỏnh sỏng nhỡn thấy; tia cú tỏc

dụng quang điện mạnh nhất là A Ánh sỏng nhỡn thấy B Tia tử ngoại C

Tia Rơnghen D Tia g

11 Phúng xạ hạt nhõn

A là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B là phản ứng hạt nhân toả năng lượng,

C khụng phải là một dạng phản ứng hạt nhõn

D tuỳ theo điều kiện ban đầu mà cĩ thể phản ứng hạt nhân là thu năng lượng hay phản ứng

hạt nhân toả năng lượng

12 Phát biểu nào sau đây khơng đúng

A Về bản chất vật lý súng õm, súng siờu õm, súng hạ õm đều là sĩng cơ học

B Súng siờu õm là súng duy nhất mà tai người khơng nghe thấy được

C Dao động âm cĩ tần số trong miển từ 16Hz đến 20kHz

13 Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn dây cĩ độ tự cảm L Điện trở

thuần của cuộn dây và các dây nối là khơng đáng kể Biết biểu thức cường độ dịng điện trong

mạch là i = 0,4sin(2.106t) A Xác định giá trị điện tích lớn nhất của tụ

A 4.10-7C B 2.10-7C C 8.10-6C D

8.10-7C

14 Trong một ống rơnghen người ta tạo một hiệu điện thế 1,2.103 V Bước sĩng nhỏ nhất của

tia X phát ra từ ống rơnghen và vận tốc của electron khi tới đối ca tốt đĩ là:

A 1,035.10-9 m và 2,05.107 m/s B 1,305.10-9 m và 2,05.107 m/s

C 1,503.10-9 m và 2,50.107 m/s D 1,503.10-9 m và 2,05.107 m/s

15 ẹiều naứo sau ủãy ủuựng khi noựi về bửụực soựng

A Taỏt caỷ ủều ủuựng

B Bửụực soựng laứ khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm trẽn phửụng truyền soựng gần nhau

nhaỏt vaứ dao ủoọng cuứng pha

C Bửụực soựng laứ quaỷng ủửụứng maứ soựng truyền trong moọt chu kỡ dao ủoọng cuỷa

soựng

D Bửụực soựng laứ quaỷng ủửụứng maứ pha dao ủoọng truyền sau moọt chu kỡ dao ủoọng

16 Sắp xếp các sĩng điện từ sau đâu theo thứ tửù tần số tăng dần: tia hồng ngoại, Sĩng vơ

tuyến, tia tử ngoại, tia Rơnghen

A Tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sĩng vơ tuyến

B Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơn ghen, sĩng vơ tuyến

C Sĩng vơ tuyến, Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen

D Tia hồng ngoại, Sĩng vơ tuyến, tia tử ngoại, tia Rơnghen

17 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

Trang 3

A Dao động tắt dần cũng là dao động tuần hồn B Dao động tắt dần khơng cĩ tính điều

C Dao động tắt dần cũng là dao động điều hồ D Dao động tắt dần luơn cĩ hại

18 ẹieồm M dao ủoọng ủiều hoaứ theo phửụng trỡnh x  2 , 5 cos 10  t(cm) Vaứo thụứi ủieồm

naứo thỡ pha dao ủoọng cuỷa chaỏt ủieồm ủát giaự trũ

3

, luực ủoự li ủoọ cuỷa vaọt laứ bao nhiẽu

A t s;x 2,25cm

30

1

60

1

30

1

cm x

s

30

1

19 Chiết suất của chất làm thấu kính cĩ hai mặt lồi đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt

là 2 và 3 Gọi tiêu cự của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là fđ và ft Ta cĩ:

A fđ / ft = 2/ 3 B fđ / ft = 3/ 2 C fđ < ft D fđ

> ft

20 Moọt ủoán mách gồm ba phần tửỷ R,L,C coự doứng ủieọn xoay chiều iI0sin  t

cháy qua, nhửừng phần tửỷ naứo khõng tiẽu thú ủieọn naờng

vaứ R

21 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m = 0,1kg tham gia hai dao ủoọng ủiều hoaứ cuứng phửụng

cuứng tần soỏ coự phửụng trỡng lần lửụùt laứ x1= 3sin10t (cm) vaứ )

3 10 sin(

2 2

Cụ naờng cuỷa vaọt laứ E = 9mJ Phửụng trỡnh dao ủoọng toồng hụùp cuỷa vaọt laứ

A x3 2sin(10t0,408)cm B x3 2sin(10t0,387)cm

C x3 5sin(10t0,387)cm D x3 2sin(10t0,123)cm

22 Trong phĩng xạ ỏ:

A Hạt nhân con lùi một ơ B Hạt nhân con tiến một ơ

C Hạt nhân con lùi hai ơ D Hạt nhân con tiến hai ơ

23 Một gương cầu lừm cú tiờu cự f = 20cm, vật sỏng AB đặt vuơng gĩc với trục chính của

gương cho ảnh cùng chiều cách vật 75cm Khoảng cách từ vật đến gương là:

40cm

24 Mắt một người bị tật cận thị phải đeo sát mắt một kính cĩ độ tụ D = - 2 điốp để nhỡn rừ vật ở

 mà khơng phải điều tiết Khi khơng đeo kính mắt người này nhỡn rừ vật xa nhất cỏch mắt:

m

25 Tỡm phương án đúng:

A Khi nhiệt độ 5000 C vật phát sáng cho quang phổ ở vùng da cam

B Khi vật nung đến sáng trắng (nhiệt độ từ 25000 K đến 30000 K) thì nĩ cho một quang phổ

liên tục cĩ đủ màu sắc từ đỏ đến

C Các vật khi nung đến cùng một nhiệt độ sẽ phát quang phổ liên tục cĩ thể khác nhau

D Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo hố học của nguồn sáng và phụ thuộc

vào nhiệt độ của nguồn sáng

Trang 2

Trang 4

26 Chất phĩng xạ Po210 phĩng ra tia anpha và biến thành chất X với chu kì bán rã 138 ngày Ban đầu cĩ 0,210gam Po210 Số nguyên tử Po210 bị phân rã trong 276 ngày là:

A 3,011 1020 nguyên tử B 3,011 1021 nguyên tử

C 4,5165 1021 nguyên tử D 4,5165 1020 nguyên tử

27 Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện cĩ điện dung C mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u = 100 2sin100π?t (V), bỏ qua điện trở dõy nối Biết cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 3A và lệch pha π?/3 so với hiệu điện

thế hai đầu mạch Giỏ trị của R và C là

A R =

3

50

Ω? và C =10-3/5P(F) B R = 50 3Ω? và C =10-3/5P(F)

C R = 50 3Ω? và C =10-4/P(F) D R =

3

50 Ω? và C =10-4/P(F)

28 ẹầu A cuỷa moọt dãy ủaứn hồi dao ủoọng theo phửụng thaỳng ủửứng vụựi chu kỡ T = 10s Bieỏt vaọn toỏc truyền soựng trẽn dãy v = 0,2m/s Khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm gần nhau nhaỏt dao ủoọng ngửụùc pha laứ bao nhiẽu

2m

29 Moọt con laộc ủụn coự chu kỡ dao ủoọng T= 2s Treo con laộc vaứo trần moọt toa xe ủang chuyeồn ủoọng nhanh dần ủều trẽn maởt ủửụứng naốm ngang khi ụỷ vũ trớ cãn baống, dãy treo con laộc hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng moọt goực 300 Chu kỡ dao ủoọng cuỷa con laộc trong toa xe vaứ gia toỏc cuỷa toa xe laứ

A 2s ; 10m/s2 B 1,86s ; 5,77m/s2 C 1,86s ; 10m/s2 D 2,15s ; 5,77m/s2

30 Vật kính máy ảnh cĩ f 5cm, do cấu tạo của máy nên khoảng cách giữa vật kính và phim

cĩ thể thay đổi từ 5cm tới 5,2cm Máy ảnh cĩ thể chụp các vật cách máy ảnh:

A Từ 2m đến vơ cùng B Cĩ giá trị khác

C Từ 1,5m đến 100m D Từ 1,3m đến vơ cùng

31 Một nguồn sĩng cơ dao động điều hồ theo phương trình: x = Acos(5pt+

3

) cm Khoảng

cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phửơng truyền sĩng mà độ lệch pha dao động bằng

4

là 1m Vận tốc truyền sĩng:

2,5 m/s

32 Cĩ thể thay đổi độ phĩng xạ của một chất phĩng xạ nhờ các phương án sau được khơng?

A Đa nhiệt độ lên rất cao (hàng triệu độ) B Đặt trong chất làm chậm

C Nén với áp suất rất mạnh D Khơng thể thực hiện đửụùc

33 Chiếu lần lượt hai bức xạ cĩ bước súng l1 = 400 nm và l2 = 0,25 mm lờn catốt của một tế bào quang điện thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electrơn quang điện cĩ độ lớn gấp đơi nhau Cho

h = 6,625.10-34 J.s, C = 3.108 m/s Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là:

A l0 = 0,4 mm B l0 = 0,6 mm C l0 = 0,5 mm

D l0 = 0,555 mm

34 Chón cãu ủuựng

A Doứng ủieọn do maựy phaựt ủieọn xoay chiều táo ra luõn coự tần soỏ baống tần soỏ cuỷa rõto

B chổ coự doứng ủieọn ba pha mụựi táo ra tửứ trửụứng quay

Trang 5

C Doứng ủieọn xoay chiều moọt pha chổ coự theồ do maựy phaựt ủieọn xoay chiều moọt

pha táo ra

D Suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa maựy phaựt ủieọn xoay chiều tổ leọ vụựi toỏc ủoọ quay cuỷa

rõto

35 Cho hai mẫu chất phĩng xạ P và Q như nhau (cùng một vật liệu và cùng khối lượng), cĩ chu

kỳ bán rã T Tại thời điểm quan sát, hai mẫu cĩ độ phĩng xạ lần lượt là AP và AQ Nếu coi P cĩ

tuổi lớn hơn Q thì hiệu tuổi của chúng là

A 1/Tln(AP/AQ)ln2 B Tln(AQ/AP)/ln2 C Tln(AP/AQ)ln2 D

1/Tln(AP/AQ)ln2

36 Tìm câu phát biểu sai về độ hụt khối :

A Khối lượng của một hạt nhân luơn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt

nhân đĩ

B Khối lượng của một hạt nhân luơn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt

nhân đĩ

C Độ hụt khối của một hạt nhân luơn khác khơng

D Độ chênh lệch giữa hai khối lượng m và mo gọi là độ hụt khối (mo là tổng khối lượng của

các nuclon lúc chưa liên kết và m là khối lượng hạt nhân khi các nuclon đĩ đã liên kết)

37 Cho một đoạn mạch khụng phõn nhỏnh gồm một điện trở thuần, một cuộn dõy thuần cảm và

một tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đĩ thỡ khẳng định nào sau

đây là sai

A Cảm khỏng và dung khỏng của mạch bằng nhau

B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu

đoạn mạch

C Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch đạt giỏ trị lớn nhất Trang 3

D Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu

điện trở R

38 Một hệ gồm hai thấu kính cĩ tiêu cự lần lượt bằng: f1 = 18cm; f2 đặt cánh nhau một đoạn

bằng a, sao cho trục chính trùng nhau Một vật nhỏ được đặt trước thấu kính thứ nhất, vuơng gĩc

với thấu kính cĩ ảnh thật tạo bởi hệ nhỏ hơn 3 lần vật Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính, ra

xa hệ thì độ cao của ảnh vẫn khơng thay đổi Tiêu cự của thấu kinh thứ hai bằng bao nhiêu

A f2 = 6cm B f2 = 9cm C f2 = 12cm D f2

= 15cm

39 Dao động điện trong mạch LC của máy thu là :

A Dao động riêng B Dao động duy trì C Dao động cưỡng bức D

Dao động tự do

40 Điều kiện để cĩ hiện tượng quang điện là:

A Bản kim loại nối với cực âm của nguồn điện và cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào

B Bản kim loại nối với cực âm của nguồn điện

C Bản kim loại nối với cực dương của nguồn điện và cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào

D Bản kim loại nối với cực dương của nguồn điện

41 Một thấu kớnh làm bằng thuỷ tinh (n = 1,5) đặt trong khơng khí cĩ độ tụ +1 điốp Khi nhúng

nĩ vào nước tiờu cự của thấu kính đĩ là (chieỏt suaỏt cuỷa nửụực laứ 4/3)

A Khơng thay đổi B f = 2m C Một giỏ trị khỏc D f

= 4m

42 Trong mạch điện xoay chiều thì tụ điện cĩ tác dụng :

A Cản trở dịng điện xoay chiều đi qua và tần số dịng điện xoay chiều càng nhỏ thì nĩ cản

trở càng mạnh

B Cản trở hồn tồn dịng điện xoay chiều

C Cản trở dịng điện xoay chiều đi qua và tần số dịng điện xoay chiều càng lớn thì nĩ cản

trở càng mạnh

Trang 6

D Cản trở dịng điện xoay chiều đi qua và tần số dịng điện xoay chiều càng lớn thì nĩ cản trở càng yếu

43 Mách ủieọn xoay chiều gồm cuoọn dãy coự ủoọ tửù caỷm L H

2

1

 ủieọn trụỷ r =

100 gheựp noỏt tieỏp vụựi tú C ẹaởt vaứo hai ủầu hai ủầu ủoán mách hieọu ủieọn theự xoay chiều coự tần soỏ f = 50Hz thỡ hieọu ủieọn theỏ trẽn cuoọn dãy leọch pha so vụựi hieọu ủieọn theỏ hai ủầu ủoán mách moọt goực

2

ẹieọn dung cuỷa tú ủieọn coự giaự trũ laứ

4

10

5 10

2 

5

10

F

5

10

.

4 

44 Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là khơng đúng

A Hiện tửợng phản xạ là hiện tửợng tia sáng đi từ mơi tửờng thứ nhất đến gặp mặt phân cách nhẵn với mơi trửờng thứ hai bị đổi hửớng và đi trở vào mơi trửờng thứ nhất

B Khi thay đổi gĩc tới thì gĩc phản xạ luơn bằng gĩc tới

C Khi thay đổi phửơng của tia tới thì tia phản xạ luơn nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới

D Gĩc phản xạ khơng những phụ thuộc vào gĩc tới mà cịn phụ thuộc vào chiết suất của hai mơi trửờng

45 Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện gồm tụ điện cĩ điện dung biến thiên từ 10pF

đến 500pF và một cuộn cảm cĩ độ tự cảm biến thiên từ 0,5mH đến 10mH Máy cĩ thể thu được sĩng điện từ cĩ bước sĩng trong khoảng:

A Từ 4,2m đến 13,3m B Từ 42m đến 13,3m C Từ 4,2m đến 133m D Từ 42m

46 Con laộc loứ xo coự khoỏi lửụùng m = 1kg, ủõcửựng k = 100N/m thửùc hieọn dao ủoọng ủiều hoaứ Tái thụứi ủieồm li ủoọ cuỷa vaọt baống x = 0,3cm thỡ vaọn toỏc cuỷa vaọt laứ v = 4m/s Biẽn ủoọ dao ủoọng cuỷa vaọt laứ

0.5m

47 Hai điểm sỏng S1, S2 nằm trờn trục chớnh và ở hai bờn một thấu kớnh hội tụ cĩ độ tụ D = 10điốp Khoảng cỏch từ S1 đến thấu kớnh bằng 6cm Để ảnh của S1, S2 trựng nhau thỡ khoảng cỏch giữa S1S2 là :

32cm

48 Hạt nhân 92 234 U phĩng xạ phát ra hạt ỏ Tính năng lượng tỏa ra dưới dạng động năng của các hạt, biết m (U234) = 233,9904u; m(Th230) = 229,9737u; m(He) = 4,0015u

A 0,227.10-11 J B 0,227.10-10 J C 0,227.10-7 J D 0,227.10-8 J

49 Moọt vaọt dao ủoọng ủiều hoaứ, cãu khaỳng ủũnh naứo sau ủãy laứ ủuựng

A Kh vaọt qua vũ trớ biẽn, ủoọng naờng baống theỏ naờng

B Khi ủi qua vũ trớ cãn baống, noự coự vaọn toỏc , gia toỏc ủều cửùc ủái

C Khi ủi qua vũ trớ cãn baống, noự coự vaọn toỏc cửùc ủái, gia toỏc baống khõng

D Khi vaọt qua vũ trớ biẽn, vaọn toỏc cửùc ủái, gia toỏc baống khõng

50 Trong một thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng bằng hai khe I õng, khoảng cỏch giữa 2 khe a =

2 mm Khoảng cỏch từ 2 khe đến màn D = 2 m Người ta đo được khoảng cỏch giữa 6 võn sỏng liờn tiếp là 3 mm Bước súng của ánh sáng đơn sắc trong thớ nghiệm là:

Trang 7

A 0,6mm B 0,65mm C 0,5mm D

Ngày đăng: 22/07/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w