Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung biến thiên từ 10pF đến 500pF và một cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên từ 0,5mH đến 10mH.. Cho một đoạn mạch không phâ
Trang 1Trường THPT Cao Thắng Đề thi thử đại học Môn vật lí Mã đề soỏ 122
Toồ vaọt lớ (Thời gian làm bài 90phút)
(Đề thi có bốn trang)
01 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung biến thiên từ 10pF
đến 500pF và một cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên từ 0,5mH đến 10mH Máy có thể thu được
sóng điện từ có bước sóng trong khoảng:
A Từ 4,2m đến 13,3m B Từ 42m đến 133mC Từ 42m đến 13,3m D Từ 4,2m đến
133m
02 Một hệ gồm hai thấu kính có tiêu cự lần lượt bằng: f1 = 18cm; f2 đặt cánh nhau một đoạn
bằng a, sao cho trục chính trùng nhau Một vật nhỏ được đặt trước thấu kính thứ nhất, vuông góc
với thấu kính có ảnh thật tạo bởi hệ nhỏ hơn 3 lần vật Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính, ra
xa hệ thì độ cao của ảnh vẫn không thay đổi Tiêu cự của thấu kinh thứ hai bằng bao nhiêu
A f2 = 6cm B f2 = 12cm C f2 = 15cm D f2
= 9cm
03 Chiết suất của chất làm thấu kính có hai mặt lồi đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt
là 2 và 3 Gọi tiêu cự của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là fđ và ft Ta có:
A fđ > ft B fđ / ft = 2/ 3 C fđ < ft D fđ /
ft = 3/ 2
04 Hai điểm sáng S1, S2 nằm trên trục chính và ở hai bên một thấu kính hội tụ có độ tụ D =
10điốp Khoảng cách từ S1 đến thấu kính bằng 6cm Để ảnh của S1, S2 trựng nhau thỡ khoảng
cỏch giữa S1S2 là :
32cm
05 Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và
một tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thỡ khẳng định nào sau
đây là sai
A Cảm khỏng và dung khỏng của mạch bằng nhau
B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu
điện trở R
C Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
đoạn mạch
06 Điều kiện để có hiện tượng quang điện là:
A Bản kim loại nối với cực âm của nguồn điện và có ánh sáng thích hợp chiếu vào
B Bản kim loại nối với cực dương của nguồn điện và có ánh sáng thích hợp chiếu vào
C Bản kim loại nối với cực âm của nguồn điện
D Bản kim loại nối với cực dương của nguồn điện
07 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A Dao động tắt dần cũng là dao động điều hoà B Dao động tắt dần luôn có hại
C Dao động tắt dần cũng là dao động tuần hoàn D Dao động tắt dần không có tính điều
08 Tỡm phỏt biểu sai về sự điều tiết của mắt
A Sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện rừ nột
trờn vừng mạc gọi là sự điều tiết của mắt
B Khi đưa vật ra xa mắt, muốn cho ảnh của vật vẫn hiện trên vừng mạc thỡ cơ vũng đỡ thuỷ
tinh thể phải dón ra, làm cho thuỷ tinh thể dẹt lại
C Khi mắt nhỡn thấy vật nào thỡ trờn vừng mạc hiện lờn ảnh thật ngược chiều Khi vật lại
gần, muốn ảnh rừ nột trờn vừng mạc, thỡ tiờu cự phải tăng, cơ vũng đỡ thuỷ tinh thể phải co lại
làm cho thuỷ tinh thể phồng lờn
Trang 2D Điểm xa nhất trờn trục chớnh mà đặt vật tại đĩ, mắt cũn cú thể nhỡn được rừ gọi là điểm
cực viễn
09 Tỡm kết luận sai về hiện tượng khúc xạ?
A Mơi trường chứa tia tới chiết quang kém mơi trường chứa tia khỳc xạ thỡ luụn cú tia
khỳc xạ
B Mơi trường chứa tia tới cĩ chiết suất lớn hơn mơi trường chứa tia khúc xạ thỡ gúc khỳc
xạ lớn hơn gĩc tới, nếu gĩc tới nhỏ hơn gĩc giới hạn phản xạ tồn phần
C Gúc tới i và gúc khỳc xạ r thoả mĩn hệ thức n1sini = n2sinr, với n1 là chiết suất của mơi
trường chứa tia tới và n2 là chiết suất của mơi trường chứa tia khúc xạ
D Tia tới và tia khỳc xạ nằm cựng phớa với phỏp tuyến
10 Trong một thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng bằng hai khe I õng, khoảng cách giữa 2 khe a =
2 mm Khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2 m Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng
liên tiếp là 3 mm Bước sĩng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
0,5mm
11 Dao động điện trong mạch LC của máy thu là :
A Dao động cưỡng bức B Dao động duy trì C Dao động riêng D
Dao động tự do
12 Phát biểu nào sau đây khụng đúng
A Sĩng siêu âm là sĩng duy nhất mà tai người khơng nghe thấy được
B Súng õm là súng dọc
C Dao động âm cĩ tần số trong miển từ 16Hz đến 20kHz
D Về bản chất vật lý súng õm, súng siờu õm, súng hạ õm đều là sĩng cơ học Trang 1
13 Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện C và một cuộn dây cĩ độ tự cảm L Điện trở
thuần của cuộn dây và các dây nối là khơng đáng kể Biết biểu thức cường độ dịng điện trong
mạch là i = 0,4sin(2.106t) A Xác định giá trị điện tích lớn nhất của tụ
A 4.10-7C B 8.10-7C C 2.10-7C D
8.10-6C
14 Sắp xếp các sĩng điện từ sau đâu theo thứ tửù tần số tăng dần: tia hồng ngoại, Sĩng vơ
tuyến, tia tử ngoại, tia Rơnghen
A Tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sĩng vơ tuyến
B Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơn ghen, sĩng vơ tuyến
C Sĩng vơ tuyến, Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen
D Tia hồng ngoại, Sĩng vơ tuyến, tia tử ngoại, tia Rơnghen
15 Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe S1, S2 là
0,2mm; Khoảng cách giữa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu lên khe S đồng thời hai bức xạ
cĩ bớc sĩng 0,64mm và 0,48mm Khoảng cách từ vâ trung tâm đến vân sáng cùng màu gần nhất
là:
16 Mách ủieọn xoay chiều gồm cuoọn dãy coự ủoọ tửù caỷm L H
2
1
ủieọn trụỷ r =
100 gheựp noỏt tieỏp vụựi tú C ẹaởt vaứo hai ủầu hai ủầu ủoán mách hieọu ủieọn theỏ
xoay chiều coự tần soỏ f = 50Hz thỡ hieọu ủieọn theỏ trẽn cuoọn dãy leọch pha so vụựi
hieọu ủieọn theỏ hai ủầu ủoán mách moọt goực
2
ẹieọn dung cuỷa tú ủieọn coự giaự trũ laứ
Trang 3A F
10
.
2
10
10
F
5
10
.
17 Phúng xạ hạt nhõn
A là phản ứng hạt nhân toả năng lượng,
B khụng phải là một dạng phản ứng hạt nhõn
C là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
D tuỳ theo điều kiện ban đầu mà cĩ thể phản ứng hạt nhân là thu năng lượng hay phản ứng hạt nhân toả năng lượng
18 ẹieồm M dao ủoọng ủiều hoaứ theo phửụng trỡnh x 2 , 5 cos 10 t(cm) Vaứo thụứi ủieồm naứo thỡ pha dao ủoọng cuỷa chaỏt ủieồm ủát giaự trũ
3
, luực ủoự li ủoọ cuỷa vaọt laứ bao nhiẽu
A t s;x 2,25cm
30
1
60
1
30
1
cm x
s
30
1
19 ẹiều naứo sau ủãy ủuựng khi noựi về bửụực soựng
A Bửụực soựng laứ khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm trẽn phửụng truyền soựng gần nhau nhaỏt vaứ dao ủoọng cuứng pha
B Taỏt caỷ ủều ủuựng
C Bửụực soựng laứ quaỷng ủửụứng maứ soựng truyền trong moọt chu kỡ dao ủoọng cuỷa soựng
D Bửụực soựng laứ quaỷng ủửụứng maứ pha dao ủoọng truyền sau moọt chu kỡ dao ủoọng
20 Một gương cầu lừm cú tiờu cự f = 20cm, vật sỏng AB đặt vuơng gĩc với trục chính của gương cho ảnh cùng chiều cách vật 75cm Khoảng cách từ vật đến gương là:
45cm
21 Moọt con laộc ủụn coự chu kỡ dao ủoọng T= 2s Treo con laộc vaứo trần moọt toa xe ủang chuyeồn ủoọng nhanh dần ủều trẽn maởt ủửụứng naốm ngang khi ụỷ vũ trớ cãn baống, dãy treo con laộc hụùp vụựi phửụng thaỳng ủửựng moọt goực 300 Chu kỡ dao ủoọng cuỷa con laộc trong toa xe vaứ gia toỏc cuỷa toa xe laứ
A 1,86s ; 5,77m/s2 B 1,86s ; 10m/s2 C 2,15s ; 5,77m/s2 D 2s
; 10m/s2
22 Một kớnh hiển vi: vật kớnh cú tiờu cự f1=0,6cm; thị kớnh cú tiờu cự f2=3,4 cm; hai kính cách nhau l=16cm Một người, mắt cĩ khoảng nhỡn rừ ngắn nhất là 15 cm, quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh này ở trạng thỏi khụng điều tiết ở vơ cùng; khi đĩ độ bội giác của kớnh là
A Gà = 196 B Gà = 115,54 C Gà = 88,235 D Gà
= 147
23 Chón cãu ủuựng
A Doứng ủieọn xoay chiều moọt pha chổ coự theồ do maựy phaựt ủieọn xoay chiều moọt pha táo ra
B chổ coự doứng ủieọn ba pha mụựi táo ra tửứ trửụứng quay
C Suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa maựy phaựt ủieọn xoay chiều tổ leọ vụựi toỏc ủoọ quay cuỷa rõto
Trang 4D Doứng ủieọn do maựy phaựt ủieọn xoay chiều táo ra luõn coự tần soỏ baống tần soỏ
cuỷa rõto
24 Mắt một người bị tật cận thị phải đeo sát mắt một kính cĩ độ tụ D = - 2 điốp để nhỡn rừ vật ở
mà khơng phải điều tiết Khi khơng đeo kính mắt người này nhỡn rừ vật xa nhất cỏch mắt:
Trang 2
m
25 Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nĩng sáng phát ra vào khe của một máy quang phổ thì
trên tấm kính của buồng ảnh sẽ thu được:
A các vạch sáng rời rạc B một dải sáng màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C một dải sáng màu đỏ D các vạch sáng tối xen kẽ nhau
26 Chất phĩng xạ Po210 phĩng ra tia anpha và biến thành chất X với chu kì bán rã 138 ngày
Ban đầu cĩ 0,210gam Po210 Số nguyên tử Po210 bị phân rã trong 276 ngày là:
A 4,5165 1021 nguyên tử B 3,011 1020 nguyên tử
C 3,011 1021 nguyên tử D 4,5165 1020 nguyên tử
27 Trong dao động điện từ, chu kì biến thiên của điện tích là T , thì chu kì biến thiên của năng
lượng điện trường bằng:
28 Một nguồn sĩng cơ dao động điều hồ theo phơng trình: x = Acos(5pt+
3
) cm Khoảng
cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phửơng truyền sĩng mà độ lệch pha dao động bằng
4
là 1m Vận tốc truyền sĩng:
m/s
29 ẹầu A cuỷa moọt dãy ủaứn hồi dao ủoọng theo phửụng thaỳng ủửứng vụựi chu kỡ T =
10s Bieỏt vaọn toỏc truyền soựng trẽn dãy v = 0,2m/s Khoaỷng caựch giửừa haiủieồm gần
nhau nhaỏt dao ủoọng ngửụùc pha laứ bao nhiẽu
2m
30 Cĩ thể thay đổi độ phĩng xạ của một chất phĩng xạ nhờ các phương án sau được khơng?
A Nén với áp suất rất mạnh B Đặt trong chất làm chậm
C Đa nhiệt độ lên rất cao (hàng triệu độ) D Khơng thể thực hiện đửụùc
31 Vật kính máy ảnh cĩ f 5cm, do cấu tạo của máy nên khoảng cách giữa vật kính và phim
cĩ thể thay đổi từ 5cm tới 5,2cm Máy ảnh cĩ thể chụp các vật cách máy ảnh:
A Từ 1,5m đến 100m B Cĩ giá trị khác
C Từ 2m đến vơ cùng D Từ 1,3m đến vơ cùng
32 Trong mạch điện xoay chiều thì tụ điện cĩ tác dụng :
A Cản trở dịng điện xoay chiều đi qua và tần số dịng điện xoay chiều càng lớn thì nĩ cản
trở càng yếu
B Cản trở dịng điện xoay chiều đi qua và tần số dịng điện xoay chiều càng lớn thì nĩ cản
trở càng mạnh
C Cản trở dịng điện xoay chiều đi qua và tần số dịng điện xoay chiều càng nhỏ thì nĩ cản
trở càng mạnh
D Cản trở hồn tồn dịng điện xoay chiều
33 Khi mắc điện áp xoay chiều 220V vào dụng cụ P, thì thấy dịng điện trong mạch bằng 0,25A
và sớm pha so với điện áp đặt vào là P/2 Cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cường độ
dịng điện trong mạch cũng bằng 0,25A nhưng cùng pha với điện áp đặt vào Xác định cường độ
dịng điên trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp
Trang 5A
2
4
1 A và sớm pha P/4 so với điện áp B
2 4
1 A và trễ pha P/4 so với điện áp
C
2
1 A và sớm pha P/2 so với điện áp D
2
1 A và sớm pha P/4 so với điện áp
34 Chiếu lần lượt hai bức xạ cĩ bước sĩng l1 = 400 nm và l2 = 0,25 mm lên catốt của một tế bào
quang điện thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electrơn quang điện cĩ độ lớn gấp đơi nhau Cho
h = 6,625.10-34 J.s, C = 3.108 m/s Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là:
A l0 = 0,555 mm B l0 = 0,6 mm C l0 = 0,5 mm
D l0 = 0,4 mm
35 Moọt ủoán mách gồm ba phần tửỷ R,L,C coự doứng ủieọn xoay chiều i I0sin t
cháy qua, nhửừng phần tửỷ naứo khõng tiẽu thú ủieọn naờng A Chổ coự L B L
vaứ R C R vaứ C D L vaứ C
36 Trong các tia: tia Rơn ghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia g, ỏnh sỏng nhỡn thấy; tia cú tỏc
dụng quang điện mạnh nhất là A Tia g B Tia Rơnghen C
Ánh sỏng nhỡn thấy D Tia tử ngoại
37 Trong một ống rơnghen người ta tạo một hiệu điện thế 1,2.103 V Bước sĩng nhỏ nhất của
tia X phát ra từ ống rơnghen và vận tốc của electron khi tới đối ca tốt đĩ là:
A 1,503.10-9 m và 2,05.107 m/s B 1,503.10-9 m và 2,50.107 m/s
C 1,305.10-9 m và 2,05.107 m/s D 1,035.10-9 m và 2,05.107 m/s
38 Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là khơng đúng
A Khi thay đổi gĩc tới thì gĩc phản xạ luơn bằng gĩc tới
B Gĩc phản xạ khơng những phụ thuộc vào gĩc tới mà cịn phụ thuộc vào chiết suất của hai
mơi trửờng
C Khi thay đổi phửơng của tia tới thì tia phản xạ luơn nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia
pháp tuyến so với tia tới
D Hiện tửợng phản xạ là hiện tửợng tia sáng đi từ mơi tửờng thứ nhất đến gặp mặt phân
cách nhẵn với mơi trửờng thứ hai bị đổi hửớng và đi trở vào mơi trửờng thứ nhất
Trang 3
39 Hạt nhân 92 234 U phĩng xạ phát ra hạt ỏ Tính năng lượng tỏa ra dưới dạng động năng của
các hạt, biết m (U234) = 233,9904u; m(Th230) = 229,9737u; m(He) = 4,0015u
A 0,227.10-11 J B.0,227.10-10 J C 0,227.10-7 J
D 0,227.10-8 J
40 Moọt vaọt dao ủoọng ủiều hoaứ, cãu khaỳng ủũnh naứo sau ủãy laứ ủuựng
A Khi ủi qua vũ trớ cãn baống, noự coự vaọn toỏc cửùc ủái, gia toỏc baống khõng
B Khi vaọt qua vũ trớ biẽn, vaọn toỏc cửùc ủái, gia toỏc baống khõng
C Kh vaọt qua vũ trớ biẽn, ủoọng naờng baống theỏ naờng
D Khi ủi qua vũ trớ cãn baống, noự coự vaọn toỏc , gia toỏc ủều cửùc ủái
41 Một thấu kính làm bằng thuỷ tinh (n = 1,5) đặt trong khơng khí cĩ độ tụ +1 điốp Khi nhúng
nĩ vào nước tiêu cự của thấu kính đĩ là (chieỏt suaỏt cuỷa nửụực laứ 4/3)
A Khơng thay đổi B f = 4m C Một giỏ trị khỏc D f =
2m
42 Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện cĩ điện dung C mắc nối tiếp
Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u = 100 2sin100π?t (V), bỏ qua điện trở dõy nối Biết
cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 3A và lệch pha π?/3 so với hiệu điện
thế hai đầu mạch Giỏ trị của R và C là
A R = 50 3Ω? và C =10-3/5P(F) B R = 50 3Ω? và C =10-4/P(F)
Trang 6C R =
3
50
Ω? và C =10-3/5P(F) D R =
3
50 Ω? và C =10-4/P(F)
43 Tìm câu phát biểu sai về độ hụt khối
A Độ hụt khối của một hạt nhân luơn khác khơng
B Khối lượng của một hạt nhân luơn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đĩ
C Khối lượng của một hạt nhân luơn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đĩ
D Độ chênh lệch giữa hai khối lượng m và mo gọi là độ hụt khối (mo là tổng khối lượng của các nuclon lúc chưa liên kết và m là khối lượng hạt nhân khi các nuclon đĩ đã liên kết)
44 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm cĩ cảm kháng bằng 10W mắc nối tiếp với tụ điện
cĩ điện dung C = 2.10-4/P (F) Dịng điện chạy qua đoạn mạch cĩ biểu thức
A t
Sin
i2 2 (100 /3) , biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là
A u 80 2Sin(100t/6)A B
A t
Sin
C u80 2Sin(100t/6)A D
A t
Sin
45 Tỡm phương án đúng:
A Khi vật nung đến sáng trắng (nhiệt độ từ 25000 K đến 30000 K) thì nĩ cho một quang phổ liên tục cĩ đủ màu sắc từ đỏ đến
B Khi nhiệt độ 5000 C vật phát sáng cho quang phổ ở vùng da cam
C Các vật khi nung đến cùng một nhiệt độ sẽ phát quang phổ liên tục cĩ thể khác nhau
D Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo hố học của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
46 Con laộc loứ xo coự khoỏi lửụùng m = 1kg, ủõcửựng k = 100N/m thửùc hieọn dao ủoọng ủiều hoaứ Tái thụứi ủieồm li ủoọ cuỷa vaọt baống x = 0,3cm thỡ vaọn toỏc cuỷa vaọt laứ v = 4m/s Biẽn ủoọ dao ủoọng cuỷa vaọt laứ
0,3m
47 Cho hai mẫu chất phĩng xạ P và Q như nhau (cùng một vật liệu và cùng khối lượng), cĩ chu
kỳ bán rã T Tại thời điểm quan sát, hai mẫu cĩ độ phĩng xạ lần lượt là AP và AQ Nếu coi P cĩ tuổi lớn hơn Q thì hiệu tuổi của chúng là
A 1/Tln(AP/AQ)ln2 B Tln(AP/AQ)ln2 C Tln(AQ/AP)/ln2 D 1/Tln(AP/AQ)ln2
48 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m = 0,1kg tham gia hai dao ủoọng ủiều hoaứ cuứng phửụng cuứng tần soỏ coự phửụng trỡng lần lửụùt laứ x1= 3sin10t (cm) vaứ )
3 10 sin(
2 2
A t
Cụ naờng cuỷa vaọt laứ E = 9mJ Phửụng trỡnh dao ủoọng toồng hụùp cuỷa vaọt laứ
A x3 2sin(10t0,408)cm B x3 2sin(10t0,387)cm
C x3 5sin(10t0,387)cm D x3 2sin(10t0,123)cm
49 Trong phĩng xạ ỏ:
A Hạt nhân con lùi một ơ B Hạt nhân con tiến một ơ
C Hạt nhân con lùi hai ơ D Hạt nhân con tiến hai ơ
50 Điện áp xoay chiều u = U0Sin(wt) đửợc đặt vào hai đầu một đoạn mạch thì dịng điện qua mạch là i = I0Sin(wt - P/2) Cơng suất tiêu thụ trong mạch là
Trang 7A 0,5U0I0 B 1,919U0I0 C 0 D 0,707U0I0 Trang 4