1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10 pot

64 471 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Tiến trình bài dạy: Hoạt động1: Khái niệm mệnh đề toán học Hoạt động2: Khái niệm mệnh đề chứa biến...  Củng cố: Cách lấy phủ định của một mệnh đề...  Giảng: Hướng dẫn học sinh xem

Trang 1

Tiết: 1 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

- Nhận biết một mệnh đề, lấy phủ định một mệnh đề, chứng minh kéo theo

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III) Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: Khái niệm mệnh đề toán học

Hoạt động2: Khái niệm mệnh đề chứa biến.

?) Cho p(n) = “n chia hết cho 3”

 Tính chất của mệnh đề chứa biến

 Thực hiện hoạt động 3

x=4 và x=2

Hoạt động3: Mệnh đề phủ định

?) Nhận xét hai khẳng định của Minh và

Nam trong ví dụ trang 1 SGK?

Trang 2

 Củng cố: Cách lấy phủ định của một

mệnh đề

 Thực hiện hoạt động 4

P= “không là số hữu tỉ” ( đúng)

Q = “Tổng hai cạnh của một tam giác

không lớp hơn cạnh thứ ba” ( sai)

Hoạt động4: Khái niệm mệnh đề kéo theo

?) Hướng dẫn học sinh tìm hiểu ví dụ

?) Trong định lý “nếu P thì Q” thì đâu là

giả thiết,đâu là kết luận

+ Giáo viên xây dựng khái niệm điều

kiện cần và điều kiện đủ

Ví dụ1: Hoạt động 6

Ví dụ 2: Cho các mệnh đề sau:

P = “ Tam giác có hai góc bằng 600 ”

Q = “ Tam giác đó là một tam giác

Q = “ Trái đất không có sự sống ”

 Thực hiện hoạt động 5

“Nếu gió mùa đông bắc về thì trời trở lạnh ”

P là giả thiết và Q là kết luận

Trang 3

Tiết: 2 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

MỆNH ĐỀ (tt)

I) Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững các khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, kéo theo, tương đương, các điều kiện cần, đủ, cần và đủ và các kí hiệu  và 

- Nhận biết một mệnh đề, lấy phủ định một mệnh đề, chứng minh kéo theo

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III) Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp:

Sĩ số:

Vệ sinh:

2 Kiểm tra bài cũ:

?) Nêu khái niệm mệnh đề,mệnh đề chứa biến? Nêu cách phủ định mệnh đề?Cho

ví dụ?

?)Nêu cấu trúc của mệnh đề kéo theo?Có bao nhiêu cách phát biểu mệnh đề kéo theo?

3.Bài mới:

Hoạt động1: Xây dựng khái niệm mệnh đề đảo.

b) QP: “ Nếu ABC là một tam giác cân và

có một góc bằng 600 thì ABC là một tam giácđều ”

Hoạt động2: Mệnh đề tương đương.

Giảng: Nếu cả hai mệnh đề PQ

QP đều đúng

+Khi đó ta nói hai mệnh đề P và Q

tương đương nhau

+Ký hiệu: PQ

Đọc : P tương đương Q , hoặc P là điều

kiện cần và đủ để có Q , hoặc P khi và

chỉ khi Q

Ví dụ: Cho ba mệnh đề:

P = “ Tam giác ABC đều”

Q = “ Tam giác có hai góc bằng 600”

R = “ Tam giác ABC cân”

Học sinh nghe và hiểu khái niệm mệnh đề tương đương

Trang 4

 Mệnh đề đúng

 Cùng giáo viên phân tích ví dụ

 Thực hiện hoạt động 9

Có một số nguyên mà bình phương bằng chính nó

Hoạt động4: Phủ định của một mệnh đề chứa ký hiệu 

 Giảng: Hướng dẫn học sinh xem ví

Hoạt động 5 : Phủ định của một mệnh đề chứa ký hiệu 

 Giảng: Hướng dẫn học sinh xem ví

- 4 -

Trang 5

4)Củng cố baì học: Mệnh đề đảo , mệnh đề tương đương và các kí hiệu và 

5)Hướng dẫn về nhà:+ Xem lại lý thuyết và làm các bài tập còn lại SGK

+ Xem và chuẩn bị bài “ Tập hợp ”

6)Bài học kinh nghiệm:

- 5 -

Trang 6

Tiết: 3 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

BÀI TẬP MỆNH ĐỀ (tt)

I) Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững các khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, kéo theo, tương đương, các điều kiện cần, đủ, cần và đủ và các kí hiệu  và 

- Nhận biết một mệnh đề, lấy phủ định một mệnh đề, chứng minh kéo theo

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III) Tiến trình bài dạy:

1)Ổn định lớp:

Sĩ số:

Vệ sinh:

2)Kiểm tra bài cũ:

Cho các ví dụ về: mệnh đề, mệnh đề chứa biến , và nêu mệnh đề phủ định của mệnh

đề đó Cho ví dụ về mệnh đề tương đương

3)Bài mới:

Bài 1/9: Trong các câu sau, câu nào là

mđ, câu nào là mđ chứa biến?

Bài 2/9: Xét tính đúng sai của mỗi mđ

sau và phát biểu mđ phủ định của nó

– Gọi hs đứng tại chỗ trả lời

Bài 5/10: Dùng kí hiệu ,  để viết lại

- Trả lời câu hỏi

- 6 -

Trang 7

Bài 7/10: Lập mđ phủ định của mỗi mđ

sau và xét tính đúng sai của nó

d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nó(đ,n = 0,5)

5 Hướng dẫn về nhà: về nhà xem lại các bài tập và xem trước bài tập hợp

6)Bài học kinh nghiệm:

- 7 -

Trang 8

Tiết: 4 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

TẬP HỢP I) Mục đích yêu cầu:

- Học sinh nắm được các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, tập hợp bằng nhau, biết diễn đạt khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề, biết cách xác định tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng

- Xác định tập hợp, mối quan hệ bao hàm giữa các tập

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

II)Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: Khái niệm tập hợp, phần tử và cách viết

 Thông qua các ví dụ làm cho học

sinh hiểu được tập hợp là một khái

niệm cơ bản, phần tử của tập hợp

b) 2  

Thực hiện ví dụ

Hoạt động2: Các cách xác định tập hợp

Ví dụ: hoạt động 2

?) Liệt kê các phần tử của tập hợp các

ước nguyên dương của 30

liệt kê các phần tử của tập hợp B

+Có thể viết theo cách nêu tính chất đặt

- 8 -

Trang 9

 Phát biểu khái niệm tập rỗng.

Ký hiệu:A  hay B B  (Acon B A

hay B chứa A

A  (A không là con của B

B)

?) Yêu cầu hai học sinh lên bảng dùng

biểu đồ Ven biểu diễn A  , B A  ? B

B A

+ Các tính chất và quy ước

 Thực hiện hoạt động 5

- Tập Z chứa trong tập Q

- Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

 Phát biểu định nghĩa tập con

B A B A

Hoạt động6: Củng cố

 Vấn đáp: Bài bài tập 3 trang 13 SGK  Thực hiện bài 3

a) Các tập con là A =a b,  , , {a} , {b} b) Các tập con là  , {0} , {1} , {2} , {0,1} , {0,2} , {1,2} , B

4)Củng cố bài học: + Cách viết tập hợp từ “đặc trưng”  “Liệt kê”

+Dùng biểu đồ Ven để biểu diễn tập hợp 5)Hướng dẫn về nhà:

+ Định hướng nhanh cách giải

+ Làm các bài tập 1-2 trang 13 và chuẩn bị bài “Các phép toán về tập hợp”

6)Bài học kinh nghiệm

- 9 -

Trang 10

Tiết: 5 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

I) Mục đích yêu cầu:

- Nắm vững các khái niệm giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp.

- Biết xác định giao, hợp, hiệu của các tập hợp

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III)Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

Sĩ số:

Vệ sinh:

2 Kiểm tra bài cũ:

?) Cho tập hợp A={ nN,n là ước của 12} và B={ nN,n là ước của 18}

a Hãy liệt kê các phần tử của A và B

b Hãy liệt kê các phần tử của tập C là ước chung của 12 và 18

3 Bài mới:

Hoạt động1: Xây dựng phép toán giao của hai tập hợp

 Thông qua kết quả kiểm tra bài cũ

GV giới thiệu ĐN giao của hai tập hợp

A x B A x

A x B A

 Vẽ biểu diễn A  B

- 10 -

Trang 11

C = {Minh , Bảo , Cường , Hoa , Lan }

 Phát biểu định nghĩa hiệu của hai tập hợp

A\Bx/xAx\B

A x B A

nhưng không thuộc B?

GV giới thiệu phần bù của hai tập

Ký hiệu:C A B (Phần bù của B trong A)

Phát biểu định nghĩa phần bù

 Vẽ hình biểu diễnC A B

4 Củng cố : +Các phép toán trên các tập hợp.

+Dùng biểu đồ Ven để minh hoạ các phép toán

+ Bài bài tập 4 trang 15 SGK

5 Hướng dẫn về nhà:+ Hướng dẫn nhanh cách làm các bài 1,2, 3

+Làm các bài tập: 1,2,3 trang 15

6 Bài học kinh nghiệm.

- 11 -

Trang 12

Tiết: 6 - 7 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

CÁC TẬP HỢP SỐ

I)Mục đích yêu cầu:

- Nắm được các khái niệm khoảng , đoạn

- Có kỹ năng tìm giao, hợp, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III)Tiến trình bài dạy:

 Thông qua kết quả kiểm tra bài cũ

GV giới thiệu vào bài học mới

Hoạt động3: Các tập con thường dùng của R.

GV hướng dẫn để học sinh hiểu các

khái niệm : khoảng (đoạn, nửa

khoảng) và hình biểu diễn của nó

+(a;b)xR/axb

a b

+Các ký hiệu và tên gọi ;

+ Hãy làm tương tự cho các trường hợp

)

;(

- 12 -

///////////////////////( )//////////

////////////////////////////////////

Trang 13

( Làm tương tự cho đoạn, nửa khoảng)

?) Biểu diển trên trục số thực các tập

hợp sau: R(;)

*  / 0

   x R x R R0; ?)Yêu cầu hai học sinh phát biểu cho các trường hợp R;R;R*;R* (;a)xR/xa a Làm tuơng tự  R  ;0

R* 0;

*  ;0

    R

Hoạt động4: Hướng dẫn cách lấy giao ,hợp ,hiệu của hai tập hợp trên trục số thực ?) Tìm và biểu diễn trên trục số các tập B A B A ;  với: A 2;1;B  1;4  Gợi ý: Định nghĩa AB;AB? Đề xuất cách làm? ?) Yêu cầu hai học sinh lên bảng thực hiện Củng cố: + Nhận xét bài làm, sửa sai kịp thời +Hướng dẫn cách biểu diễn và lấy giao, hợp, hiệu các khoảng, đoạn, nửa khoảng  Nhắc lại: AB;ABA 3;1  xR/ 3x1 B0;4 xR/0 x4 ABxR/0 x1 (0;1)

Hoạt động5: Rèn kỹ năng lấy giao, hợp, hiệu của các khoảng, đoạn , nửa khoảng. Ví dụ: Tìm và biểu diễn trên trục số các tập AB; A B;A\B với: A2;;B 1;3 Yêu cầu ba học sinh lên bảng thực hiện Củng cố: Cách lấy giao, hợp, hiệu của các khoảng, đoạn , nửa khoảng

Bài tập : Xác định các tập hợp sau:  Thực hiện tìm AB; A B;A\B -1 2 3

-1 3

Từ đó ta có: AB2;3 AB 1; A \ B3; - 13 -

//////////////////////////////////

////////////////// ///////////////

/////////////////////////

Trang 14

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Nhận xét, Sửa sai (nếu có)

4 Củng cố: +Yêu cầu học sinh nắm được các tập số thường dùng

+ Cách lấy giao, hợp, hiệu của các khoảng, đoạn , nửa khoảng

Bài toán : Cho các tập hợp :AxR,3x2 ,BxR,0x7,

  , 1

x R x

C , DxR, x 5

a Dùng ký hiệu khoảng ,đoạn ,nửa khoảng viết lại các tập hợp trên

b Biểu diển các tập hợp trên lên trục số thực

c Xác định và biểu diễn lên trục số các tập hợp

B D C D D C B A B A B

Trang 15

Tiết:8 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐ

I) Mục đích yêu cầu :

- Nắm vững các khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, sai số tương đối.Biết cách qui tròn số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước

- Tính được sai số tuyệt đối, sai số tương đối (dùng máy tính)

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III) Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: Xây dựng khái niệm số gần đúng

Ví dụ : ví dụ 1 trang 19 SGk

 Vào bài học mới số gần đúng

?)Vì sao các giá trị trên không là giá trị

đúng của S ?

Ví dụ : Hoạt động 1

 Củng cố: Trong đo đạc tính toán ta

thường thu được các kết quả gần

Hoạt động2: Ví dụ dẫn đến khái niệm sai số tuyệt đối.

?) ở 1 thử cho biết kết quả nào chính

xác hơn? Vì sao?

Củng cố: Từ kết quả trên ta suy ra:

S12,56  S 12.4

Kết quả của Minh có sai số tuyệt đối

nhỏ hơn của Nam

Đưa đến công thức: aaa

 Kết quả của Minh gần đúng hơn của Nam Vì:3,13,14  4.3,14.3,144.

hay: 12,412,56S

Hoc sinh nghe và hiểu định nghĩa

Hoạt động3: Xây dựng khái niệm độ chính xác của một số gần đúng

?)Sai số tyuệt đối có thể tính được

chính xác không? Vì sao?

?) Có thể ước lượng được sai số tuyệt

đối kết quả của Minh và Nam không?

+ Giáo viên gợi ý để học sinh thực hiện

và đưa đến kết quả sau:

 Củng cố:Ta nói kết quả của Minh có

sai số tuyệt đối không vượt 0,04 (0,04

Không tính được chính xác vì chúng ta

không biết được giá trị của a

 Học sinh suy nghĩ

3,13,14 3,15  12,412,56S 12.6

Do đó ta có: S 12,56 12.6 12.56 0,04

- 15 -

Trang 16

được gọi là một cận trên).Kết quả của

Nam có sai số tuyệt đối không vượt 0,2

( 0,2 được gọi là một cận trên )

 Củng cố: Nếu   a a ad thì ta

nói a là số gần đúng của a với độ

chính xác d và quy ước viết gọn

a = a  d

?) Từ   a a ad thử cho biết quan

hệ của a với a+d và a-d?

?) Ta có thể tính được giá trị thực của

SS tuyệt đối hay không?

 Thực hiện hoạt động 2

Ta có đường chéo của hình vuông là 3 2 +Sai số mắc phải là:

06,02,442,1.34,1.32

- độ chính xác là: 0,06

 Không

Hoạt động5: Xây dựng khái niệm sai số tương đối

Ví dụ : Hướng dẫn học sinh tìm hiểu ví

gọi là sai số tương đối

của các phép đo trên

 Củng cố : Sai số tương đối

a a

a

 Tìm hiểu ví dụ Phép đo của Nam chính xác hơn (vì: 1 phút < 30 phút)

3654

a a

Hoạt động6: Xây dựng khái niệm quy tròn số gần đúng

GV hướng dẫn học sinh ôn tập quy tắc

Trang 17

GV hướng dẫn học sinh tìm hiểu ví dụ

a  3,15

 Thực hiện hoạt động 3a) a  375000 , b) a  4,14

4 Củng cố baì học: + aaa ,

a

a a a

a a

5 Hướng dẫn về nhà: +Xem lại lý thuyết của chương I.

+Hoàn thiện các bài tập

+Xem và chuẩn bị bài “Hàm số”

6 Bài học kinh nghiệm:

- 17 -

Trang 18

Tiết: 9 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

ÔN TẬP CHƯƠNG I I) Mục đích yêu cầu:

- Học sinh củng cố và có một hệ thống kiến thức đã được học của chương I

- Củng cố lại các kỹ năng đã được học trong chương I

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: Củng cố lý thuyết của chương I.

Hỏi và yêu cầu HS trả lời nhanh các

bài 1 đến bài 7

Củng cố: Sau mỗi bài GV củng cố

lại đơn vị kiến thức cần nhớ

Đứng tại chỗ trả lời yêu cầu của các bài 1 đến bài 7 ( đã chuẩn bị ở nhà)

Hoạt động2:Củng cố mệnh đềP  Q.

?)Yêu cầu 1 HS làm bài 8

Cùng HS sinh nhận xét bài làm, sửa

sai (nếu có)

 Củng cố:

+cách phát biểu mệnh đề P  Q

 HS1:( bài 8)a) Nếu ABCD là hình vuông thì ABCD là một hình bình hành ( Mệnh đề đúng )

b) Nếu ABCD là hình thoi thì ABCD là hình chữnhật

( Mệnh đề sai )

Hoạt động3: Củng cố “Tập hợp và các phép toán về Tập hợp”.

Yêu cầu HS làm bài 9

Cùng HS sinh nhận xét bài làm, sửa

sai (nếu có)

Yêu cầu HS làm bài 10

Cùng HS sinh nhận xét bài làm, sửa

c) C = {-1,1}

Trả lời nhanh các bài tập 1717) PT R,  S Q,  X  HS3:( bài 12)

a) 3;7  0;10  0;7

- 18 -

Trang 19

Củng cố:

Các phép toán về tập hợp.(bài tập 12)

b)  ;5  2;  2;5c) R\  ;3 3;

Hoạt động4: Củng cố số gần đúng, ước lượng sai số của số gần đúng.

Yêu cầu HS làm bài 13 và bài 14

Cùng HS sinh nhận xét bài làm, sửa

Hoạt động5: Củng cố các phép toán tập hợp và điều kiên cần , đk đủ , đk cần và đủ

Yêu cầu HS làm bài 15 , 16 ,17

Cùng HS sinh nhận xét bài làm, sửa

sai (nếu có)

Củng cố:

 HS1:( bài 15)a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai e) Đúng

 HS2:( bài 16) (A)

 HS3:( bài 17) ( B)

4)Củng cố baì học: Đã củng cố từng phần

Các bài tập trắc nghiệm SGK

5)Hướng dẫn về nhà: +Xem lại lý thuyết của chương I

+Hoàn thiện các bài tập

+Xem và chuẩn bị bài “Hàm số”

Trang 20

Tiết: 11 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

HÀM SỐ

I)Mục đích yêu cầu:

- H ọc sinh nắm vững các khái niệm hàm số , tập xác định, đồ thị của hàm số, sự biến thiên của hàm số , tính chẵn , lẻ của hàm số và vẽ được đồ thị hàm số

- Tìm TXĐ của hàm số, đồ thị của hàm số

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III)Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: Thông qua ví dụ dẫn đến khái niệm hàm số.

Đặt vấn đề:Ví dụ1 trang32(hình vẽ trước)

?) Có nhận xét gì về thu nhập bình quân đầu

người ở nước ta trong các năm

RD

Năm 1996 282 (USD)

 Thử phát biểu khái niệm hàm số

“Là một quy tắc cho tương ứng với mỗi

Trang 21

Ví dụ: Hoạt động 3

Củng cố:Hàm số cho bằng biểu đồ.

 Ví dụ: Hoạt động 4

Củng cố:

+Hàm số cho bởi công thức.

+Quy ước tập xác định của hàm số cho bởi

 Thực hiện hoạt động 5a) Biểu thức 3

2

x  có nghĩa khi:

x   2 0 x 2

Vậy TXĐ của hàm số: D \ {2} b) Biểu thức x 1 1 x có nghĩa khi:

+Nói chung đồ thị của hàm số y = f(x) là một

đường y = f(x) là pt của đường đó

 Học sinh nghe và hiểu về đồ thị của hàm số

 Đồ thị của hàm số y = ax + b , y = ax2

 Thực hiện hoạt động 7

 a) f(-2) = -1; g(-1) = 0,5;

Hoạt động4: Củng cố cách tìm TXĐ của hàm số cho bởi công thức.

?)Nhắc lại định nghĩa TXĐ của hàm số cho

 Thay toạ độ của M vào công thức củahàm số, nếu thoả thì M thuộc đồ thị củahàm số

- 21 -

Trang 22

Yêu cầu HS lên bảng trình bày bài 3a.

Cùng HS nhận xét sửa sai (nếu có)

Củng cố:

+Đồ thị của hàm số

+Cách nhận biết một điểm có thuộc đồ thị

của hàm số hay không

 HS: Thực hiện giả bài 3a

4 Củng cố bài học: Quy tắc tương ứng, cách tìm TXĐ của hàm số Bài toán : Tìm tập xác định của hàm số sau:

2 x x

x x

12

2 x x

x x

x y

5 Hướng dẫn về nhà: +Làm các bài tập 2; 3 SGK

+ Định hướng nhanh cách làm các bài tập nói trên

6 Bài học kinh nghiệm:

- 22 -

Trang 23

Tiết: 12 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

HÀM SỐ (tt)

I)Mục đích yêu cầu:

- Học sinh nắm vững các khái niệm hàm số , tập xác định, đồ thị của hàm số, sự biến thiên của hàm số , tính chẵn , lẻ của hàm số và vẽ được đồ thị hàm số

- Tìm TXĐ của hàm số, đồ thị của hàm số

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III)Tiến trình bài dạy:

Hoạt động1: xây dựng Sự biến thiên của hàm số.

+ “Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng

(a;b) khi và chỉ khi:

,

2 1

2 1

2 1 2

x f x f x x b a

x

x

+“Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng

(a;b) khi vầ chỉ khi:

,

2 1

2 1

2 1 2

x f x f x x b a

x

x

?)Khẳng định trên đúng không? Vì sao?

+Bảng biến thiên

Ví dụ: Xét sự biến thiên của hàm số

 Trên  ;0 đồ thị hàm số đi xuống

từ trái qua phải

Trên 0; đồ thị hàm số đi lên từ tráiqua

phải

 +Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (a;b) nếu:

 Hoàn toàn đúng (Giải thích)

 Với sự hướng dẫn của GV thực hiện

- 23 -

Trang 24

D x D x

f

D x D x

Hoạt động3: Củng cố Khái niệm hàm chẵn, hàm lẻ.

đồ thị hàm chẵn thì M 1( x0;y0) cũng thuộc đồ thị hàm số đó

)

;(x0 y0

MM 1( x0;y0)đối xứng qua trục Oy

4 Củng cố bài học: Nêu cách xét tính chẳn lẻ của hàm số?Các bước xét sự biến

thiên của hàm số?

+Lập và xét dấu tỉ số:

2 1

2 1

xx

)x()x(

+Thực hiện việc giải bài 4a và 4c

5 Hướng dẫn về nhà: +Hoàn thành bài tập 4 SGK

+ Định hướng nhanh cách làm các bài tập nói trên

6 Bài học kinh nghiệm:

- 24 -

Trang 25

Tiết: 13 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

HÀM SỐ y=ax+b

I)Mục đích yêu cầu:

- Nắm được sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

- Biết khảo sát và vễ đồ thị hàm số bậc nhất

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III)Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

Sĩ số:

Vệ sinh:

2 Kiểm tra bài cũ: +Nhắc lại cách xét sự biến thiên của một hàm số?

+Yêu cầu HS xét sự biến thiên của hàm số y=f(x)=3x+5

3 Bài mới:

Hoạt động1: Xây dựng TXĐ và chiều biến thiên của hàm số y=ax+b (a0).

0)()(

2 1

2 1

x x

x f x f

Hàm số đồng biến trên R

 Tương tự hàm số: yg(x)3x2

Là hàm số nghịch biến trên R

 Hàm số bậc nhất y=ax+b (a0)đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0

Hoạt động2: Xây dựng Bảng biến thiên của hàm số.

+a > 0: mủi tên đi lên từ trái qua phải

+a > 0: mủi tên đi xuống từ trái qua phải

 Khi x dần về   thì y=ax+b (a0) dần

về  

Khi x dần về   thì y=ax+b (a0) dần

về  

Hoạt động3: Củng cố đồ thị của hàm số y=ax+b (a0).

?) Hình dạng đồ thị của hàm số y=ax+b (a  +Đồ thị của hàm số y=ax+b (a0) là

- 25 -

Trang 26

( b

là đường thẳng đi qua hai điểm đó

Hàm số y=ax+b (a0) khi b=0 trở thành y=ax có đồ thị là đường thẳng đi qua gốc toạ độ O

Củng cố: Sự biến thiên của hàm số

?) Thử suy ra bảng biến thiên của

hàm số y  x ?

Giảng:Bảng biến thiên của y  x

?)Cho biết đồ thị của y  x ?

x x x y

Hàm số y  x đồng biến trên 0; nghịch biến trên  ;0

Khi x dần tới  thì y  x dần tới  

Khi x dần tới  thì y  x dần tới  

Bảng biến thiên

- 26 -

Trang 27

f x x y

5 Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập SGK và xem lý thuyết bài “ hàm số ”

Định hướng cho HS cách làm bài tập

6 Bài học kinh nghiệm:

- 27 -

Trang 28

Tiết: 14 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III)Tiến trình bài dạy:

+ Gọi 4 hs lên bảng vẽ, gv nhận xét, sửa

sai (nếu có)

– đths yx có phải là đường thẳng

hay không?

– nêu phương pháp vẽ+ vẽ

– đths yx không phải là đường thẳngBài 2/42: Xác định a, b để đths y ax b  đi qua các điểm

a) A(0; 3) và B(3

5; 0)b) A(1; 2) và B(2; 1)

c) A(15;-3)và B(21;-3)

– đths đi qua A, vậy toạ độ của A có

thoă măn pt đường thẳng hay không?

– Nêu phương pháp giải?

+ Gọi 3 hs lên bảng giải, nhận xét, sửa

Trang 29

Bài 3/42: Viết pt y ax b  của các đường thẳng

a) Đi qua A(4; 3) , B(2; -1)

b) Đi qua A(1; -1) và // Ox

Cho hai đường thẳng

1, ( 1))

2

y x

- Lên bảng trình bày

4 Củng cố bài học: + Đã củng cố từng phần

+ Các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

5 Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập SGK và xem lý thuyết bài “ hàm số ”

Định hướng cho HS cách làm bài tập

6 Bài học kinh nghiệm:

- 29 -

Trang 30

Tiết: 15 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

HÀM SỐ BẬC HAI

I)Mục đích yêu cầu:

Biết lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III)Tiến trình bài dạy:

Hàm số bậc 2 được cho bởi công thức:

– Đths quay bề lõm: lên trên, xuống

dưới khi nào?

– Toạ độ đỉnh của parabol

– Khi a > 0 đt quay bề lõm lên trên, khi a < 0

đt quay bề lõm xuống dưới

– Là O(0; 0)– Đt đối xứng qua Oy

– Hàm số có dạng

24

Trang 32

Tiết: 16 Ngày soạn:

Bài: Ngày dạy:

I)Mục đích yêu cầu:

Học sinh năm được chiều biến thiên của hàm số

Nắm vững cách lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai

Giải được một số bài tập liên quan đến đồ thi hàm số

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên : giáo án, thước, phấn,…

- Học sinh : vở ghi chep, sách giáo khoa,…

III)Tiến trình bài dạy:

Bài tập 1: Xác định tọa độ của đỉnh và giao điểm với trục tung , trục hoành (nếu có ) củaparabol

a y x 3x+2 2

– nêu công thức tọa độ đỉnh của

parabol?

- HD:

Giao điểm với trục hoành:

Cho y = 0 giải phương trình

2  0

ax bx c

Giao điểm với trục tung:

Cho x = 0 y = c

+ Gọi hs lên bảng trình bày, gv nhận

xét, sửa sai (nếu có)

2 4

b I

a a

 

3 1( ; )

Giao điểm với trục tungC(0;2)

Bài 2: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị

Ngày đăng: 21/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động4: Đồ thị của hàm chẵn, hàm lẻ. - BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10 pot
o ạt động4: Đồ thị của hàm chẵn, hàm lẻ (Trang 24)
?)Khi b = 0, đồ thị của hàm số có đặc - BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10 pot
hi b = 0, đồ thị của hàm số có đặc (Trang 26)
2. Đồ thị: - BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10 pot
2. Đồ thị: (Trang 31)
Đồ thị hàm số? - BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10 pot
th ị hàm số? (Trang 32)
Bảng biến thiên : - BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ LỚP 10 pot
Bảng bi ến thiên : (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w