1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

giao tiếp tiếng anh ngân hàng

97 482 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 379,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quyển giao tiếp tiếng anh ngân hàng nhằm đáp ứng nhu cầu giao tiếp cho các bạn đang làm việc tại ngân hàng. Với các tình huống thực tế trong bài học sẽ giúp người đọc vận dụng được ngay khi đọc quyển sách này.

Trang 1

3 2

Lời nói đầu

Hiện nay người ngước ngoài đến công tác và sinh sống tại Việt Nam ngày càng nhiều Nên vấn đề tiền tệ các nước hợp tác với chúng ta cũng ngày càng mở rộng Cho nên với cuốn sách nhỏ “Tiếng Anh ngân hàng” này, chúng tôi hy vọng sẽ góp phần giúp các bạn tự tin hơn khi làm việc, trao đổi với du khách hay khách hàng nước ngoài của các công ty Chúc các bạn gặt hái được nhiều thành công trong việc học ngoại ngữ và mong nhận được sự góp ý sửa sai cho lần tái bản.

TÁC GIẢ

TS THÁI THANH BẢY

VŨ MINH THƯỜNG – HOÀNG YẾN

TIẾNG ANH

NGÂN HÀNG

NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN

Trang 2

5

Unit 1: TẠI NGÂN HÀNG

Xin lỗi ông, ngân hàng

[ich-kiu-sơ mi sơ(t) hoe

ơi(z) zơ ben(k)?]

Where is the

Trang 3

76

Giá một đô la là bao nhiêu đồng Việt Nam?

15000 đồng Việt Nam một đô la.

Tôi muốn đổi đô la lấy tiền Việt Nam.

Làm ơn đổi cho tôi 20 đôla.

Tôi muốn giấy bạc lớn và một ít tiền lẻ.

How many ese piasters to a dol- lar?

Vietnam-(ha$ meni Vietn6mi:zpi%st6(r)z tu: 6 dol6?)

[hao mê-ni Việt-nơ-mi-zơ pi-át-tơ(z) tu ơ đô-lơ?]

Ngân hàng thương mại

Á Châu mở cửa tới mấy giờ?

Tôi không có tiền Việt Nam.

Tôi chỉ có đôla.

Tôi có thể đổi tiền ở đâu?

Ở ngân hàng hoặc phòng giao dịch ngoại hối?

How late is the Asia

commercial bank

open?

(h6u leit iz 5i ei~i6 k6m6:~t

b%nk 6up6n?)

[hao lê(t) i(z)

ê-si-tơ-cơ-mơ-số (1) ben (k) ơ-pơn?]

I have only dollars.

(6i h%v o$nli dol6(z))

[ai hê(v) ô(l) li đô-lơ(z)]

Where can I change

money?

(we6 k%n 6i t~eind2 máni?)

[hoe-ơ ken ai chên(jơ)

Trang 4

98

Ông làm ơn cho xem giấy chứng minh và ký vào mặt sau chi phiếu.

Cô có nhận chi phiếu

du lịch không?

Tôi rất tiếc không thể nhận những chi phiếu đó.

Tôi muốn chuyển tiền cho một người ở Pháp.

Please show me your identity papers and endorse it.

(pli:z ~6mil0 6identiti pep6(z) %nd ind0s it)

[pơ-li(z) sô mi i-do ti-ti pê-pơ(z) en(đ) in- do(r)-sơ it]

ai-đen-Do you accept veler’s cheques?

tra-(du: ju: 6ksept tr%v(a)l6’st~ekiz?)

[đu diu ơ-sép(t) lơ(z) séc-ki(z)?]

treo-vơ-I’m sorry I can’t take them.

(ai em s6ri ai k%n’t teik56m)

[ai em so-ri ai ken(t) tê(k) zem.]

I wish to make a mittance to someone

re-in France.

(ai wi~ tu meik 6 rimit6nstu: sámwán in fr%ns)

[ai uýt(sơ) tu mê(k) ơ

ri-Làm ơn đổi tiền này thành đô la.

Tôi muốn mua đô la bằng tiền Việt Nam.

Tôi có một chi phiếu.

Tôi muốn lãnh tiền chi phiếu này.

(ai w$d l6ik l6:d2 bilz %nd

s^msm0:! t~eind2)

[ai út lai(k) la(j) biu(z)

en(đ) xăm smô(l) chên(jơ)]

Please change this

back into dollars.

(pli-z t~eind2 5is b%k int6

d4l6(z))

[pơ-li(z) chên-jơ zis béo(k)

in-tu đô-lơ(z)]

I wish to buy some

dollars with

Viet-namese money.

(ai wi~ tu: b6i sám d6l6(z)

wi5 Vietn6mi:z máni)

[ai uýt (sơ) tu bai xăm

đô-lơ(z) uy (z) Việt-nơ-mi-zơ

mo-ni]

I have a cheque.

(ai h%v 6 t~ek)

[ai hê(v) ơ séc(k)]

I wish to cash this

cheque.

(ai wi~ tu k%~ 5is t~ek)

[ai uýt (sơ) tu két(sơ) zis

séc(k)]

Trang 5

1110

Tôi có thể xin đổi tiền tại đâu?

Phòng giao dịch hối phiếu ở đâu?

Tôi muốn đổi tiền Việt Nam ra đô la.

Unit 2: KHAI ĐỔI NGOẠI TỆ

Where can I change some money?

(we6 k%n ai t~eind2 s^mmáni?)

[hoe-ơ ken ai chên-jơ xơm mo-ni?]

Where is the bill of exchange office?

(we6 iz 56 ikt~eind2 0fi:s?)

[hoe-ơ i(z) zơ it-chên-jơ óp-fis?]

I would like to change Vietnamese for dollars.

(ai w$d l6i(k) tu: t~eind2vietn6mi:z f0: d0l6(z))

[ai uýt lai(k) tu chên:jơ Việt-nơ-mi-zơ fo đô-lơ(z)]

Dạ được.

mít-tơn-sơ tu xom-uan in

tơ-ren-sơ]

Yes, you may.

(jes, ju: mer)

[i,es, diu-mê]

Trang 6

1312

Tôi muốn tham gia cổ đông.

Tôi muốn chuyển tiền cho một người ở Việt Nam.

Tôi không thể tham gia thị trường chứng khoán.

Bà làm ơn cho xem chứng minh nhân dân.

Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm.

I want to join holder.

ri-I can’t join change.

Tôi muốn trả tiền trước.

Tôi muốn trả tiền mặt.

I want certificate for

the exchange of

for-eign currency.

(ai w6n si:tifik: tf0: 5i

ikt~eind2 0v f0rin kár~nsi)

[ai oan sơ-ti-fi cớt fo zơ

ít-chén-jo ô(v) fo-rin

cơ-rơn-si]

Do you accept share?

(du: ju: 6k’sept ~e6)

[đu diu ơ-sép(t) se-ơ]

I wish to have

(ai wi~ peim6nt in 6dv6:ns)

[ai uýt (sơ) pê-mơn(t) in

ét-van(s)]

I wish cash payment.

(ai wi~ k%~ pem6nt)

[ai uýt(sơ) pê-mơn(t)]

Trang 7

1514

Ngân hàng mở cửa đến mấy giờ?

Tôi có thể đổi bạc giấy

ở đâu?

Tỉ giá hối đoái bao nhiêu?

Tôi có thể phá sản.

How late is the bank open?

(ha$ leit iz 5i b%7koup6n?)

[hao lê(t) i(z) zi ben(k) pơn?]

ơ-Where can I change bank note?

(we6 k%n 6i t~eind2 n6ut?)

b%gk-[hoe-ô ken ai chên(jơ) ben(k) nót?]

How many rate of exchange?

(ha$ meni reit 6vikt~eind2?)

[hao-mê-ni rết(t) ô(v) chên-giơ?]

ít-I can bankruptcy.

(ai k%n b%7kráptsi)

[ai ken ben(k)-rắp-si]

Tôi có thể thanh toán tiền ở đâu?

Tôi không có tiền Pháp.

Ở ngân hàng hoặc phòng giao dịch ngoại hối.

Tiền lãi là bao nhiêu?

(ai wi~ tu: h%v seivi7s

(we6 k%n ai setlm6nt m^ni)

[hoe-ơ ken ai sét-mơn(t)

(ha$ meni intr6st pi%st6(r))

[hao mê-ni in-tơ-rớt(s)

pi-át-tơ(z)]

Trang 8

1716

Tôi không thể trả lời câu hỏi đó vì tôi không biết rõ.

Ngân hàng gần nhất ở đâu?

Tôi muốn lãnh chi phiếu này.

Tôi lãnh ở ghi-sê nào?

Tôi có phải chứng thực tờ séc này không?

I don’t know the swer to that question.

an-(ai d6unt n6$ 5i a:ns6 tu5`t kwest~6n)

[ai đôn(t) nô zơ an-sơ tu zát quét-sân]

Where is the nearest bank?

[ai u-oan(t) tu cát(sơ) zis set(k)]

At which window can

I cash this?

(%t wit~ wind6$ k%n aik6z ziz?)

[át uýt (sơ) uynh-đô ken

ai cat (sơ) zis?]

Must I endorse this cheque?

Xin lỗi bà, khi nào thì ngân hàng đóng cửa?

Hy vọng tôi không làm phiền ông, tôi muốn biết khi nào ngân hàng mở cửa?

Unit 3: MỞ TÀI KHOẢN

Pardon me! Madam.

When does the bank

close?

(pa:dn mi! m6d6m w%n

d^(z) 56 b%7k l6z?)

[pó-đơn mi! mê đam hoen

đơ(z) zơ ben(k) sơ-lô(z)]

I hope you don’t

mind my asking, but

I’d like to know when

does the bank open?

(ai h0f jiu do7(t) mi7 m6i

6z ki7, put ai(d) l6i(k) tu

n6$ w%n d^z 56 b%7

6pc7?)

[ai hốp diu đôn(t) mai(đ)

mai át(s) kinh, bất ai(đ)

laik tu nô hoen đơ(z) zơ

ben(k) ô-pơn?]

Trang 9

1918

Ông có thể cho tôi tập chi phiếu khác không?

Thủ tục gửi ra sao?

Tôi không thể trả lời câu hỏi đó vì tôi không biết rõ.

(ai h6(v) l6z(t) m6i t~ekb6(k))

[ai hê(v) lô(st) mai séc(k) búc(k)]

Will you give me other one?

an-(wi~ ju gi(v) mi 6’n^56rw^n?)

[uy diu ghiu(v) mi

tu kámpli wi(t) in ze75i7?)

[hu-át a zơ fo-ma-li-tis tu cơm-lơ-lai uy(z) in xen- đinh?]

I don’t know the swer to that ques- tion.

an-(ai 507 k76(w) 56 67zu tu56t q6z67)

[ai đôn(t) nô zơ am-sơ tu xát quét-sân]

Tôi ký tên ở đâu?

Cho tôi (đừng cho tôi) giấy loại lớn.

Ông có thể cho tôi ít tiền lẻ không?

Tôi có thể mở một tài khoản trong ngân hàng của ông không?

Tôi làm mất tập chi phiếu của mình rồi.

(muz 6i e756 ziz t~ek)

[mơ(st) ai in-đo(s) zis

sóc(k)?]

Where must I sign?

(we6 muz 6i ~i7?)

[hoe mơ(st) ai xai(n)?]

Give me (do not give

me) large bills

(giv(v) mi (5v 76(t) gju

mi) la:d2 bil)

[ghiu(v) mi (đu nốt

ghiu(v)) la(j) biu(z)]

May I have some

change?

(m6 ai h%v s6m t~e1nd2?)

[mê ai hê(v) xăm sen(j)?]

Can I open a current

account with you?

(k%n ai 6p_n 6 kár6nsi

6k6unt wiz du?)

[ken ai ô-pơn ơ cơ-rân(t)

ơ-cao(t) uýt(z) ju?]

I have lost my cheque

book.

Trang 10

2120

Ông nhận chi phiếu du lịch không vậy?

Tôi muốn chuyển tiền cho một người ở Hàn Quốc.

Tôi rất tiếc Tôi không thể nhận chúng.

Unit 4: CHUYỂN TIỀN

Do you accept veler’s cheques?

tra-(du: ju 6ksept tr%v(6)st~ekiz?)

[đu diu ơ-sép(t) lơ(z) séc-ki(z)?]

treo-vơ-I wish to make a mittance to someone

ơ-ri-I’m sorry I can’t take them.

(aim z6ri ai k%n(t) t6k2z6m)

[ai em sori ai ken(t) thếc xem]

Cám ơn ông rất nhiều

vì đã giúp tôi.

Tôi phải trả bao nhiêu?

Làm ơn đổi tiền này thành tiền Việt Nam.

Thank you ever so

much for helping me.

(th67(z) ju ev6r zo m^t~

f6(r) hipi7 mi)

[thanh kiu e-vơ sô

mách(s) fo heo-pinh mi]

How much do I owe

you all together?

(ha$ m^t~ du: ai ou ju 0lt6

ge6t?)

[hao mách(sơ) du ai du

diu ô(l) tơ-ghe-zơ?]

Please change this

back into

Trang 11

2322

Công ty của cha tôi có nhiều cổ đông.

Hàng ngày, tôi thường xem tỉ giá hối đoái trên Tivi.

Nhiều ngân hàng có tài khoản vãng lai ở phía bên ngoài.

mut méc xê-ti-cát pho đơ ec-sac ốp pho ren ku-ren-

xy bi-khâu dây qua ving in Viet-nam]

li-My father’s company have a lot of share- holder.

(m6i f68r(z) kám p6nih6v 6 l0t op ~6r6h8~0)

[mai fađơ(s) com-bơ-ny hao-vơ ơ lốt ốp se-ơ-hô(l) đơ(r)]

Each day, I usually watch rate of ex- change television.

(~0(k)56, 6i u~u6li wáchreit 6f ex~6n ti-li-vi-zá7)

[êch đây, ai us-sua-ly vát(ch) rê-tơ ốp ét-sạc-gơ tê-lê-vi-sân]

Banks have current accounts in out side.

Họ sẽ viếng thăm gia đình của họ ở Anh Họ cần giấy khai đổi ngoại tệ bởi vì họ đang ở Việt Nam.

[hi i(s) lút kinh fo ơ ben(k)

tux en xe-ving ơ-kao(t)]

They will visit to their

family in British.

They must need

cer-tificate for the

ex-change of foreign

cur-rency because they

was living in Vietnam.

(5e1 w0(l) vi~it tu oe(r)

f6mili in ~riti~h 8ey m^st

ni(t)~e(r)tific6t6 f6 86 i~67e

6v foz67 curycy bikávz 8ey

wás livi7 in vjetn`m)

[dây quiu vi-xit tu dây(r)

phá-mi-ly in brai-tix dây

Trang 12

2524

Xin lỗi, ngân hàng thương mại Á Châu bao giờ mở cửa vậy?.

Cô có thể cho lãnh tiền chi phiếu kia không?

Ngân hàng gần nhất ở đâu?

Unit 5: KHÁCH HỎI THĂM

Excuse me! When is the Asia commercial bank open?

(ikskju: smi! wen iz 56ei~i6 k6m6: ~i b%7k6up6n?)

[ich-kiu-sơ mi, hoed i(z)

zơ ê-si-o cơ-mơ-số pơn?]

ben(k)ơ-Can you cash that cheque?

(k%n ju: k%l 5is t~ek?)

[ken diu két(sơ) z6s séc(k)?]

Where is the nearest bank?

Phòng chờ ở đâu?

Mọi người cần cổ phần của tôi để thanh toán.

Vậy sao, hãy để tôi thu xếp cho ông nhé!

Phòng giao dịch tín dụng ở đâu?

She wants to cash

payment.

(~i wán tu k6z f6imán)

[si oan tu kês pê-men(t)]

Where is the rest

room?

(we6 iz 56 rest ru:m)

[hoe(r) i(z) zơ rét-rum?]

Everyone need my

share for settlement

(e-vá-ri-67 ni5 m6i ~e6

setlm6nt)

[ê-vé-ri-oan nec mai

se-(d) sét-mơn(t)]

Well then, let me

make some

arrange-ments for you.

(wel 56n let mi meik sám

reind2m6nts f6 ju)

[oeo(l) zơn, lét mi mê(k)

xâm ơ-ren-jơ-mơn(ts) fo diu]

Where is the credit

office?

(we6 iz 56 kredit 0fi:s?)

[hoe-ơ i(z) zơ cơ-rê-đít

óp-fis?]

Trang 13

2726

thang máy quẹo phải, đi dọc theo hành lang và anh sẽ thấy phòng đó bên tay phải.

Cám ơn cô nhiều.

Ông có đổi tiền nước ngoài?

Thế tôi sẽ viết tờ chi phiếu này cho ai?

right when you come out of the lift, walk along the corridor and you’ll see it on the right.

(teik 56 lift tu 56 sek6ndfl0:t_n r6it wen ju: kám6ut 6v56 lift, w0:k 6lo7 56knrid0: %nd ju:l si: it un

56 r6it)

[thêu đơ líp tu đơ zê-kân plo: tun(r) rai wen diu kom ao(t) op đơ lip-wa(k) ơ-lon đơ kô-ri-đo en diu(l)

si it on đơ rai(t)]

Thank you very much.

(8%7kju veri m^t~)

[thanh khiêu ve-ri mếch]

Do you sell foreign currency?

(d6 ju: ze(l) fur6n k6nsi?)

[đu diu sen foren cy?]

cu-ren-Who shall I make the check out to?

Gần đây.

Bà làm ơn cho xem chứng minh và ký tên vào phía sau chi phiếu.

Xin chào, tôi có thể giúp

Please show me your

identity papers and

endorse it.

(pli:z ~6u mil0 6identiti

peip6(z) %nd ind0: sit)

[pơ-li(z) sô mii-do

ai-đen-ti-ti pê-pơ(z) en(đ)

Take the lift to the

second floor Turn

Trang 14

2928

Tốt lắm Tôi muốn trả bằng chi phiếu Châu Âu.

Vâng, dĩ nhiên là được, thưa bà.

Tôi muốn trả bằng tiền đồng quan Pháp.

Ồ, được thế thì tốt quá.

(wi:8 tr%v6l6rs t~ek, if5%ts 6ukei.)

[uýt tra-vơ-lơ(s) chêc(k) ip đat(s) ô-kê]

Fine I’d like to pay

by Euro cheque, please.

(f6in, 6id l6ik tu pei b6iju6rut~ek, pli:z)

[phai, ai(đ) lai tu pay bay u-rô chêc(k) p.li(s).]

Yes, of course, madam.

(jes, 6v k0:s m%:d6m)

[det, op kau-sơ, mê-đơm]

I’d like to pay in cash, French francs.

(aid l6ik tu: pei in k%~,frent~ fr%7ks)

[ai(đ) lai tu pê in kac(s) fen(ch) făn(s)]

Oh, yes, that’s fine.

(6o, jes 5%ts f6in)

[ô, det đat(s) phai]

Vậy tôi sẽ viết một chi phiếu 20 đô la nữa.

Ông có thể cho tôi một biên nhận không?

Ông nhận thẻ Master phải không?

Với chi phiếu du lịch tính bằng đô la, nếu cô đồng ý.

(hu: ~%l 6i meik 56 t~ek

6ot tu?)

[hu seoai meo đơ chêc(k)

ao tu?]

Then I’ll make the

check out for $20

more.

(5en 6il meik 56 t~ek 6ut

f0: twenti dál6s m0:)

[đen ai(l) mêc đơ chêc(k)

ao fo then-ti đô-la mo(r)]

Could you give me a

receipt?

(kud ju: giv mi 6 risi:t?)

[khun diu giêu mi ơ

ri-sit?]

Do you take master

card, don’t you?

(d6 ju: teik m6st6 ku:d,

Trang 15

3130

Bà có đô la Mỹ không? Giá đô la Hồng Kông đang giảm xuống hai xu.

Không, tôi không có đô

la Mỹ Nhưng tôi có đô

la Úc Được không?

(ai d6unt h%v eni fr%ns

iz it 6ukei if 6i pei in HongKong dál6s?)

[ai đôn(t) hao-vơ á-ni făn(rs) i(z) i(t) ô-kê ip ai pê in Hông Kông đô-la(z)]

Have you got any US dollars? The Hong Kong dollars closed about two cents down.

No I don’t have any

US dollars But I have Australian dol- lars Is that OK?

(n6$, ai d6$nt h%v eni USd4l6, bát ai h%v eniustreili6 d4l6, iz 5%t6$kei?)

Unit 6: THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Tôi muốn mua hối phiếu bằng tiền Việt Nam.

Văn phòng thị trường chứng khoán ở đâu vậy?

Tôi không có đồng quan Pháp Tôi trả bằng đôla Hồng Kông được không?

I wish to buy some

bill of exchange with

Vietnamese money.

(ai wi~ tu: b6i sám bil 6v

ikt~eind2 wi5 Vietn6mi:z

m^ni)

[ai uýt(sơ) tu bai xăm biu

ô(v) it-chên-jơ uy(z)

[hoe-ơ i(z) zơ stốc(ks)

ik-chên jơ óp-fis?]

I don’t have any

francs Is it ok if I pay

in Hong Kong

dol-lars?

Trang 16

3332

Những thẻ ấy thuộc loại tiền tệ nào, thưa bà?

Đồng Tây Ban Nha.

Tôi rất tiếc, thưa bà Chúng tôi chỉ nhận thẻ Master bằng đô la Mỹ thôi.

Ồ, được rồi, vậy thì tốt hơn tôi nên dùng số tiền mặt còn lại của tôi.

(iz 5is m6st6 k@:d 6ukeiwi8 ju?)

[i(s) đis mát-tơ cạt ô-kê uýt diu?]

What currency are they, Madam?

(w4t k6r6nsi @: 6ei,m%d6m?)

[wat ku-ren-ci a(r) đây mé-đơm]

US dollars.

(aim veri s0:ri, m%d6mwi: 6unli 6ksept m@st 6k@:d in US d4l6)

[am vé-ri só-ri mê-đơm, qui on-li ac-xếp mát-tơ kát in US đô-lar(s)]

Oh, well then I’d ter use the cash I’ve got left.

bet-Dạ, thưa bà được ạ.

Tôi muốn dùng đồng lia của Ý nếu được.

Tôi có một số lớn tiền của nước các cô, tôi muốn dùng hết, nên tôi nghĩ tôi sẽ thanh toán bằng tiền đó.

Thẻ Master này có dùng với các cô được không?

[nô ai đôn hao-vơ á-ni

US đô-la(s) Bất ai

hao-vơ us-trâu-li-an đô-la(s).

I(s) đát ô-kê?]

Certainly, madam.

(s_:tonli, m%d6m)

[xen-tơ-ti, mê-đơm]

I’d like to use these

lira, if that’s Ok.

(aid l6ik tu: ~u:s 5iz li6r6

if 5%ts 6ukei)

[ai(d) lai tu du(s) đi(z)

li-rơ íp đat(s) ô-kê!]

I’ve got a whole lot of

your currency I want

to use up, so I think

I’ll pay with that.

(aiv g4t 6 h6ul lut 6vj0:

k6r6nsi ai w4nt tuju:s áp,

s6u ai 8i7k ail pei wi8 5%t)

[ai(vơ) gút ơ hu-lơ lot ốp

do cu-ren-cy ai oan tu

diu(s) up, sô ai thinh ai(l)

pay uýt đát.]

Is this Master card

ok with you?

Trang 17

3534

Thưa bà, tôi không rõ Để tôi hỏi thu ngân xem.

I’m not sure, madam.

I’ll just ask the ier.

cash-(aim n4t ~u6, m%d6m, 6ild2ást @:sk 56 k%~i6)

[ai-em nôt sua, mê-đơm.

ai(l) dut(s) at(s) đơ sia(r)]

ka-Yes, you may.

(jes, ju: mei)

[i-es diu mê]

Please change this back into bill of ex- change.

(pli:z t~eind2 5is b%k intobil 6v ikt~eid2)

[pơ-li(z) chen-jơ zis béc(k) in-tu biu ô(v) it-chên-jơ]

At the bank or change office.

ex-(%t 56 b%7k 0: ikt~eind20fi:s)

[ét zơ ben(k) o it-chên-jơ óf-fis]

Này cô Tôi có thể thanh toán bằng séc không? Đây là thẻ séc của tôi.

Xin lỗi bà Chúng tôi không nhận thẻ séc Bà có thẻ tín dụng quốc tế không?

(6$, wel 5en 6id bet6 ju:s

56 k%~ 6iv g4t left)

[ô, queo, đen ai(đ) bét-tơ

diu(s) đa kac ai (vơ) gut

lép]

Say, miss Can I pay

by check? Here’s my

bank cards.

(sei, mis, k%n ai pei b6i

t~ek? hi6s m6i b%7k k@:ds)

[sê, mic(s) ken ai pê bai

cheo(k) Hia(s) mai ben(k)

kác]

Sorry, madam We

don’t accept bank

cards Do you have

[so-ri mê-đơm, qui đôn

át-xếp ben(k) kác(s) Đu

diu hao-vơ an in-tơ

na-sân-nan xê-zít kác]

Trang 18

3736

Tôi nghĩ rằng có tính

dư trong phiếu tính tiền này.

Tôi rất lấy làm tiếc, thưa ông Chắc đã có vài sai sót.

Vâng, thưa ông, ông nói đúng Người thu ngân đã làm sai Tôi tin rằng lần này sẽ làm đúng cho ông.

Chúng tôi rất tiếc về điều này.

I think there’s an overcharge.

(ai thi7 th2r6(s) 6n ov0z67)

[ai thinh(k) ze-ri(z) ơn vơ-sạc(j)]

ô-I’m extremely sorry sir There must be some mistake.

(aim itim0li s0ri su 56(r)mu(st) bi zum mizt6(k)]

[ai(m) ic-trê mô li so-ri ze(r) mớt (st) bi xăm mít- stê(k)]

sơ-Yes, sir, you’r right.

The cashier made a mistake I think you’ll find it’s correct now.

(jes, su ju(r) r6(t) 56 k6ks6m6k 6 mit6k ai thi7 ju(l))

[i-es, sơ, diu(ơ) rai(t) zơ két sơ-mê(đ) ơ mít-stê(k)

ai thinh(k) diu(l) fai(đ) it(s) kơ-réc(t) nao]

We’re very sorry about this.

Xin cho tôi hóa đơn.

Dạ được, thưa ông xin vui lòng chờ một chút.

Hóa đơn của ông đây.

Tôi phải trả bao nhiêu?

Unit 7: DÙNG THẺ THANH TOÁN

Could I have my bill,

please?

(k6l ai h%v m6i bi(l) p:li(s))

[cút(đ) ai hê(v) mai biu

[hia(s) i-do-biu, sơ]

How much have I to

pei?

(ha$ muz h%v 6i tu p6i)

[hao mách(s) hê(v) ai tu

pê?]

Trang 19

3938

Chi phiếu ấy thuộc loại tiền tệ nào ạ?

Đồng bảng Anh.

Tôi lấy làm tiếc, thưa bà Chúng tôi chỉ nhận chi phiếu du lịch bằng đô la thôi.

Ồ, được rồi, vậy thì tốt hơn hết là tôi nên dùng số tiền mặt còn lại của tôi.

What currency are they?

(aim v6ri s0ri m650m wio7li 6c6p tr0v6l6(s) t~ek 1nd6l6(r))

[ai(m) ve-ri so-ri, mê-đơm

uy ôn-li ức-sép lơ(s) séc(k) in đô-lơ(z)]

tre-veo-Oh, well, then I’d ter use the cash I’ve got left.

bet-(6$, w6(l) 567 did b6t6rjus 56 kzai-v6 g4t l6f)

[ô, oeo(l), zen ai(đ) bét-tơ diu(z) zơ ca(st) ai(v) gót lép].

Tôi không có đồng Việt Nam Tôi trả bằng đô

la Mỹ được không?

Nếu được, tôi muốn dùng thẻ tín dụng để chi trả.

Những chi phiếu du lịch này các anh có dùng không?

(wi(r) v6ri s4ri 6b6u 5iz)

[uy(r) ve-ri so-ri ơ-bao(t)

zis]

I don’t have any

dong Viet Nam Is it

ok if I pay in US

dol-lars?

(ai d67(t) h%v 6ni dong

Vietn0m I(z) i(t) ok i(f)

6i pei i7 US d4l6(r)?)

[ai đôn (t) hê(v) ê-ni dong

Viet nam i(z) it ôkê ip ai

pê in diu-es đô-lơ(s)?]

I’d like to use my

mas-ter card, if that’s ok.

(did lilk tu ju(s) m6

m6z-t6r k0r if 56t(s) 6$kei)

[ai(đ) lai tu jiu mác-tơ

kac ip đat ô-kê]

Are these traveller’s

cheques ok with

you?

(6r 5i6 tr6v6l6(s) z6w6(z)

6$kei wi5 ju(s))

[a(r) zi(z) tre-veo-lơ(s)

séc(h) ô-kê uýt diu?]

Trang 20

4140

Được rồi thưa ông Chúng tôi sẽ thối lại cho ông, bằng tiền bản xứ nếu ông đồng ý.

Xin cám ơn ông rất nhiều.

Bây giờ, tôi muốn có một biên nhận.

Ông có thẻ séc không?

Certainly sir We’ll give you the change

in local currency if that’s all right.

(~6t67l su wi(l) giv ju: 56ch67 in l0c67 k^r6nsi if5%t(s) 0:l rait)

[xơ-ten-ly, sơ, uy(l) ghi(v) diu zơ sên(j) in-lô-cơ(l) cơ- rơn-si ip zat(s) ô(l) rai(t)]

Thank you very much, indeed, sir.

(8`7kiu veri m6c in-565,su(r))

[thanh kiu ve-ri mách(sơ) in-đít, sơ]

Now, I’d like a receipt.

(na$, 6id lie 6 ri-~6p)

[nao, ai(đ) lai(k) ơ ri-sip]

Do you have a bank card?

(5u ju: h%v 6 b%7k(s)k6(d))

[đu diu hô(v) ơ ben-kơ(z) cạc(đ)]

Tôi có thể thanh toán bằng chi phiếu không?

Đây là thẻ séc của tôi.

Tôi rất tiếc thưa ông.

Chúng tôi không nhận thẻ séc Ông có thẻ tín dụng quốc tế không?

Được rồi! Nhưng tôi có thể thanh toán bằng chi phiếu du lịch chứ?

Can I pay by cheque?

Here’s any bank card.

(k%n ai pei beitek h6r(s)

mei b17k0(r) k6(r))

[ken ai pê bai chéc(k)?

hi-ri(z) mai ben-kơ(z) cạc(đ)]

I’m sorry, sir We

don’t accept bank

cards Do you have

[ai-em so-ri-sơ qui đôn

ác-xếp ben(k) cát(s) đu

diu hao-vơ an

in-tơ-na-sân-nan xê-đi kát]

That’s all right But

can I pay by

tra-veller’s cheques?

(56t(s) 6(ll) r6i b6t k%n

6i pei bei tr6-v0l0(r) t~es?)

[zát(s) ô(l) rai(t) bất ken

ai pê-bai tre-veo-lơ(s)

chéc(k)]

Trang 21

4342

Ông đã đặt phòng ở khách sạn chưa?

Chưa, chuyến đi này khá đột ngột.

Vậy sao, vậy để tôi thu xếp cho ông nhé.

Unit 8: ĐÓN KHÁCH HÀNG

Have you made a tel reservation?

ho-(h%v ju: meid 6 h6vtelrez6vei~n?)

[hê(v) diu mê(đ) ơ hô-teo rê-zơ-vê-sơn?]

No, the trip was on sudden.

(wel 56n, let mi meik sám6reind2 m6nts f0:ju:)

[oeo(l), lét mi mê(k) xăm ơ-ren-jơ-mơn(ts) to diu]

Xin vui lòng ký ở đây.

Would you sign here,

please.

(w$d ju: s6i hi6 p:li(s))

[út(đ) dui sai hia, ơ

pơ-li(z)]

Trang 22

4544

Lần cuối cùng ông thăm thành phố Seoul là khi nào?

Tôi đưa ông đến khách sạn bây giờ nhé?

Ông muốn đến khách sạn trước hay đi thẳng đến văn phòng?

[hu-át bơ-rót diu tu ri-ơ zis thai(m)?]

cơ-When was the last time you visited Seoul?

(wen w6z 56 l@:st taim ju:

vizitid seoul?)

[hoen u-ơ(z) lát(st) thai(m) diu vi-zi-tít sê- un?]

Shall I take you to the hotel now?

(~%l ai teik ju: tu 56 h6utelna$?)

[seo ai tê(k) diu tu đơ teo nao?]

hô-Would you rather go

to the hotel first or directly to the office?

(w$d ju: r@56 g6á tu: 56h6$tel f:st 0: d6rektli tu:

Vâng, tôi cảm thấy hơi say sóng một chút.

Có phải đây là chuyến

đi Hàn Quốc đầu tiên của ông?

Không phải lần đầu.

Có việc gì đã khiến ông đến Hàn Quốc lần này?

You seem to be tired

after such a long

flight.

(ju: si:m tu bi tai6d @:ft6

sátf 6 l07 fl6it)

[diu sim tu bi tai-ớt

áp-tơ sất ơ lon fơ-lai(t)]

Yes, I’m feeling a

little jet lag.

(jes, aim fli7 6 litl jet l%g)

[i-es, em fi-linh ơ lít-tơn

What brought you to

Korea this time?

(w4t br0:t ju: k6ri6 5is

taim?)

Trang 23

4746

Cô ấy là Linh-đa.

Cô ấy từ Sydney tới phải không?

Không phải Cô ấy đến từ Nhật Bản.

Cô ấy là một doanh nhân phải không?

Không phải, cô ấy là một giáo viên.

Tôi muốn anh làm quen với bạn tôi, Linh-đa.

That’s Linda.

(8%ts Lind6)

[zát(s) Linh-dơ]

Is she from Sydney?

(iz ~i: fr0m sidni?)

[i(z) si fơ-rom sít-ni?]

No, she isn’t She’s from Japan.

(n6$, ~i: iz6nt ~i:s fr0md26p%n)

[nô, si í-zơn(t) si(s) fơ-rom giơ-pen]

Is she business woman?

(iz ~i 6 biznisw6m6n?)

[i(z) si ơ mơn?]

bi-zi-nít-vu-No, she isn’t She is a teacher.

(n6$, ~i: iz6nt ~i: iz 6 ti:t~6)

[nô si í-zơn(t) si i(z) ơ chơ(r)]

tít-I’d like you to know

my friend, Linda.

Chúng tôi đã bố trí ông

ở Star Plaza.

Ồ, tốt quá Cám ơn.

Chào John! Ông có khỏe không?

Không khỏe lắm Tôi bị cúm anh ạ.

Cô ấy là ai vậy?

We’re putting you up

at the Star Plaza.

(wi6 páti7 ju: áp %t 56 st@

Not so well I’ve come

down with the flu.

(n0t s6$ wel aiv kám da$n

wi8 56 flu:)

[nót sô oeo(l) ai(v) kăm

dao úy(th) zơ fơ-lu]

Who’s she?

(hu:s ~i:?)

[hu(s) si?]

Trang 24

4948

Tôi rất lấy làm vinh dự được biết anh.

Tôi cũng rất hân hạnh được biết cô.

Điều gì đã đưa cô đến Việt Nam lần này?

Đây là chuyến đi nước ngoài đầu tiên của tôi.

Xe tôi đang đợi bên ngoài Chúng ta đi bây giờ chứ?

I’m honored to meet you.

(aim 0n6d tu: mi:t ju:)

[em a-nơ(đ) tu mít diu]

A privilege to meet you, too.

(6 priv6d2 tu: mi: ju: tu:)

[ơ pơ-ri-vơ-lít(j) tu mít diu, tu]

What brought you to Vietnam this time?

(w4t br0:t ju: tu: Vietnam5is taim?)

[hu-át bơ-rót diu tu nam zis thai(m)?]

Viet-This is my first trip overseas.

(5is iz m6i f:st trip 6v6si?)

[zis i(z) mai fớt(st) trip vơ-si]

ô-My car is waiting outside Shall we go now?

(mai k@: iz weiti7 a$said

(aid laik ju: tu: n6$ m6i

frend Lind6)

[ai(đ) lai(k) diu tu nô mai

fơ-ren, Linh-đơ]

How do you do, miss

Linda Very happy to

see you.

(ha$ du ju: du, mis Lind6

veri h%pi tu:si: ju:)

[hao du diu đu, mít(s)

Linh-đơ Vê-ri hép-pi tu

si diu]

Linda, This is Van

Quang Long, a

repre-sentative of the

[Linh-dơ, zi(s) i(z) Van

Quang Long, ơ

rê-(p)-den-tơ-ti(v) ô(v) zơ

in-tơ-nê-sơn-nơ(i) bi-zi-nít(s)

căm-pơ-ni]

Trang 25

5150

Vâng, tôi chỉ cần giây lát để tắm và thay đồ thôi.

Cứ từ từ Tôi sẽ trở lại vào khoảng 5 giờ.

Được Đến lúc đó thì tôi đã sẵn sàng rồi.

(6i 8i7k ju:d laik tu: ánp%k

%nd fre~n áp)

[ai thinh(k) diu(đ) lai(k)

tu ân-péc(k) en(đ) sân ắp]

fơ-rét-Yes, just give me a second to take a shower and change

my clother.

(jes, d2ást giv mi 6 sek6ndtu: teik 6 ~a$6 %nd t~eind2mai kl6$8iz)

[i-es, jớt(s) ghi(v) mi ơ séc-kơn(đ) tu tê(k) ơ sao-

ơ en(đ) sên(j) mai thi(z)]

cơ-lô-Take your time I’ll

Xin mời vào băng sau.

Chúng ta sẽ đến khách sạn.

Đây là khách sạn của cô Hãy để tôi giúp cô làm các thủ tục ở bàn đăng ký.

Anh thật là tử tế.

Tôi nghĩ là cô muốn sắp xếp lại hành lý và tắm rửa.

[mai ca(r) i(z) uê-tinh

ao-sai(đ) seo uygô nao?]

Please get in the

back We’ll go to the

hotel.

(pli:z get in 56 b%k wil

g6$ tu: 56 h6$tel)

[pơ-li(z) gét in zơ béc(k).

uy(l) gô tu zơ hô-teo]

Here’s your hotel.

Let me help you with

the formalities at the

front desk.

(hi6s j0: h6$tel let mi

help ju: wi:8 56f0: m%l6tis

`t 56 fr^nt desk)

[hia(s) i-do hô-teo Lét mi

heo(p) diu uy(th) zơ

fo-meo-lơ-ti ét zơ fơ-rân(t)

đét(sk)]

You are very kind.

(ju: @: veri kaind)

[diu a(r) vê-ri cai(đ)]

I think you’d like to

unpack and freshen

up.

Trang 26

5352

(ai em Nguyen HoangMinh direkt6 6v 56m@:kiti7 dip@:m6nt)

[ai em Nguyen Hoang Minh đi-réc-tơ ô(v) xơ ma- kít-tinh đi-pạc-mơn(t)]

Oh, are you? May I ask where you are now?

(6$, @ju:? mei 6i @:sk we6ju:@ na$?)

[ô, a(r) diu? mê ai át(sk) hoe(r) diu a(r) nao?]

I’ve just arrived at New York Interna- tional Airport.

(aiv d2ást 6raivd %t nju:

j0:k int6n%~6n6l e6p0:t)

[ai(v) jớt(st) ơ-rai(vđ) ét niu-dót in-tơ-nê-sơ-nơ(l) e-pọt]

I’ll come there to pick you up.

(ail k^m 5e6 tu: pi:k ju: ^p)

[ai(l) căm ze(r) tu pích(k) diu ắp]

Ồ, anh đó hả? Cho phép tôi hỏi anh đang ở đâu?

Tôi vừa đến sân bay quốc tế Nữu Ước.

Tôi sẽ đến đó đón anh.

Khi nào anh sẽ đến New York?

Tôi sẽ đến đấy vào ngày

20 tháng 4 trên chuyến bay PAN AM số 602.

Tôi đây Còn ông là ai vậy?

Tôi là Nguyễn Hoàng Minh, giám đốc tiếp thị.

[ô-kê, ai(l) bi rê-đi bai zát

[em ơ-rai-vinh on

ê-pơ-rơn thoen-ti, pen em

fơ-lai 602]

It’s me And how are

you?

(its mi, %nd ha$ @: ju:?)

[it(s) mi en(đ) hao a(r)

Trang 27

5554

Vâng, đúng rồi.

Đây là Đài Loan Chúng tôi có một cuộc điện đàm với ông Kim Ông Kim có ở đó không ạ?

Vâng, ông ta có ở đây Tôi sẽ mời ông ấy nghe điện thoại ngay.

(h6l6$, iz 5is si76p0: faiv8ri: f0 – faiv tu: siks siks)

[hơ-lô, i(z) zi(s) po(r): fai th-ri fai tu xik xik]

sin-ga-Yes, it is.

(jes, it zi)

[i-es it i(z)]

This is Taiwan We have a collect call for

Mr Kim Is Mr Kim there?

(5iz iz Taiwan wi: h%v 6k6lekt k0:l f0: mist6 Kim,

iz mist6 Kim 5e6?)

[iz i(z) tai-u-oan Uy hê(v)

(jes, his hi6 ail get himtu: 56 f6$n na$)

[i-es, hi(s) hia(r) ai(l) gét him tu zơ phô(n) nao]

Ông thật tử tể Phải mất bao lâu ông mới đến được?

Để xem khoảng nửa tiếng hay hơn một chút.

Tôi hiểu rồi Tôi sẽ đợi ông ở quán cà phê trong phòng đợi.

Xin chào, phải Singapore

534 - 5266 không?

That’s very kind of

you How long will it

take?

(5%ts veri kaind 6v ju: ha$

lo7 wil it teik?)

[zát(s) vê-ri kai(đ) ô(v)

diu Hao lon uyl it tê(k)?]

Let’s see about half

an hour or so.

(letssi 6ba$t h@:f 6n a$6

0: s6u)

[lét(s) si ơ-bao(t) háp ơn

ao-ơ o(r) sô]

I see Ill be waiting

for you in the coffee

shop in the arrival

lounge.

(ai si: ail bi weiti7 f0: in

56 k0:fi ~ap in 56 6raiv6l

la$nd2)

[ai si Ai(l) bỉ uế-tinh fo

diu in zơ kóp-fi sốp in zơ

ơ-rai-vơ(l) lau(zơ)]

Hello, is this

Singa-pore 534 - 5266?

Trang 28

5756

Ông sẽ ở Singapore bao lâu?

Lịch làm việc của tôi khá kín Tôi phải đến Đài Loan vào ngày thứ Sáu này.

Chúng ta phải nhanh lên mới được.

Bây giờ chúng ta đi Mã Nhật Tân đi.

(m6i ~edju: iz ra:56 tait

ai h%v tu: li:v taiw@n onfraidei)

[mai sê-điu i(z) ra-zơ tai(t) ai hê(v) tu li(v) fo fai-u-oan on fơ-rai-đê]

We’ll have to hurry.

(wil h%v tu: h^ri)

[uy(l) hê(v) tu hơ-ri]

We’re crossing to Manhattan right now.

(wi6 kr0si7 tu: m%nheit6nrait na$)

Xin chào Tôi Kim đây.

Ông có một cuộc điện đàm với ông David.

Ông David, đang ở đầu dây đây.

Ông ở khách sạn có thoải mái không?

Vâng, rất thoải mái.

Hello This is Mr.Kim

Trang 29

5958

Ông thường đi giao dịch kinh doanh bao lâu?

Lần này tôi định ở Nữu Ước 5 ngày.

Linh-đa, cô có biết ông Park và ông Kim không?

Họ là người Hàn Quốc phải không?

How often do you travel on business?

(ha$ 0fn du ju: tr%vl 0nbizinis?)

[hao ố-fơn đu diu trê-vơn

on bi-zi-nít(s)?]

I’m going to stay in New York for five days this time.

(aim g6ái7 tu: stei in njuj0:k f0: faiv deis 5is taim)

[em gô-inh tu (s)tê in ót fo fai(v) đê(s) zi(s) thai(m)]

niu-Linda, do you know

Mr Park and Mr.Kim?

(Lind6, du ju: n6$ mist6P@:k %nd mist6 Kim?)

[Linh-đơ, đu diu nô mít(s)-tơ Pác em(đ) mít(s)-tơ Kim?)

Are they Korean?

(@: 5ei k0ri6n?)

[a(r) zê cô-ri-ơn?]

Tòa nhà lấp lánh như bạc ở đằng kia là nhà

gì vậy?

Nó là tòa nhà cao nhất Nữu Ước đó Nó cao tới

135 tầng.

Bây giờ chúng ta đang

đi trên phố Wall.

[uy(ơ) cơ-ro-sinh tu

men-hết-tân rai nao]

What’s the silver

building over there?

in New York It has

one hundred and

thirty five floors.

(its 56 t0:l6st saisi:i7 bildi7

in nju j0:k it h%z w^n

h^ndr6d %nd 8:ti faiv fl0:)

[it(s) zơ thôn-lớt(st)

sai-si-inh biu-đinh in niu-ót.

Ít hê(z) oăn hân-drớt

en(đ) thơ-ti fai(v) fơ-lo]

We are passing Wall

street right now.

(wi: @: p@:si7 w0:l strit rait

na$)

[uy a(r) pát-sinh u-ô(l)

(s)trít rai nao]

Trang 30

6160

Tôi phải làm thủ tục trả phòng ngay bây giờ Tên tôi là Tuấn Cho tôi lấy hóa đơn tính tiền nhé.

Tôi phải làm thủ tục trả phòng hôm nay Tôi muốn hóa đơn tính tiền của tôi được làm xong trước 10 giờ sáng nay.

Unit 9:

KHÁCH THANH TOÁN HÓA ĐƠN

I have to check out now My name is Tuan Could I have

my bill, please?

(ai h%v tu t~ek a$t na$

mai neim iz Tuan, k$d aih%v mai bil, pli:z?)

[ai hê(v) tu chéc(k) au(t) nao mai nê(m) i(z) Tuấn, cút ai hê(v) mai biu, pơ- li(z)?]

I have to check out today I’d like my bill ready by 10:00 this morning.

(ai h%v tu t~ek a$t t6dei

aid laik mai bil redi bai ten5is m0:ni7)

Không, tôi không nghĩ vậy.

Họ là người Nhật.

Họ là người Pháp.

Họ là người Mỹ.

Họ là nhóm giao dịch kinh doanh.

No, I don’t think so.

(n6$, 6i d6$nt 8i7 s6$)

[nô, ai đôn(t) thinh sô]

They are Japanese.

(5ei @: d2%p6ni:z)

[zê a(r) giê-pơ-ni(z)]

They are French.

(5ei @: frent~)

[zê a(r) fơ-ren(ch)]

They are American.

(5ei @: 6merik6n)

[zê a(r) ơ-mê-ri-cơn]

They are travel on

business.

(5ei @: tr%vl 0n bizinis)

[zê a(r) trê-vơn on

bi-zi-nit(s)]

Trang 31

6362

Chắc chắn là được Thưa bà lúc mấy giờ ạ?

Làm ơn gọi tôi lúc 6 giờ.

Được Chúng tôi sẽ gọi bà lúc 6 giờ sáng mai.

Cám ơn cô Chúc cô ngủ ngon!

(5is iz misiz Hoa in ru:meiti:n aid laik 6 weikápk0:l in 56 m0:ni7)

[zis i(z) mi-si(z) Hoa in rum ết-tin ai(đ) lai(k) uê(k)-ắp cô(l) in zơ mo-ninh]

Certainly What time, madam?

[pơ-li(z) cô(l) mi ét xích]

All right We’ll call you at 6 o’clock to- morrow morning.

(0:l rait wil k0:l ju: %t six6klák t6m6r6$ m0:ni7)

[ô(l) rai(t) uy(l) cô(l) diu ét xích ơ-cơ-lốc tơ-mơ-rô mo-ninh]

Thank you Good night!

(8%7kju g$d nait!)

[thanh kiu, gút nai(t)!]

Tôi sẽ trả phòng ngày mai Mấy giờ thì tôi phải dọn ra khỏi phòng?

Trước 12 giờ trưa.

Phòng phục vụ đây.

Thưa ông cần gì ạ?

Tôi là Hoa Ở phòng số

18 Tôi muốn được đánh thức vào buổi sáng.

[ai hê(v) tu chéc(k) ao(t)

tơ-đê ai(đ) lai(k) mai biu

rế-đi bai then zis mo-ninh]

I’m checking out

to-morrow What time

must I vacate the

room?

(aim t~eki7 a$t t6m6r6$

w4t taim m^st ai v6keit 56

ru:m?)

[em chéc-kinh ao(t)

tơ-mơ-rô hu-át thai(m)

mớt(st) ai vơ-kết zơ rum?]

Before 12 p.m.

(bif0: twelv pi em)

[bi fo(r) thoen(v) pi em]

Room service May I

room 18 I’d like a

wake-up call in the

morning.

Trang 32

6564

Bà sẽ trả bằng gì ạ?

Tôi muốn trả bằng thẻ tín dụng Được không cô?

Được ạ Đây thưa bà.

Tất cả các khoản này đều được Nó bao gồm cả khoản phục vụ chưa?

Vâng, tiền phục vụ và thuế trị giá gia tăng

[ô, vê-ri gút, đen ai(l) sét-tơ(l) ít nao]

How are you paying, madam?

(ha$ @: ju: peii7, m`d6m?)

[hao a(r) diu pê-inh, đơm?]

mê-I’d like to pay by credit card Is that OK?

(aid laik tu: pei b6i kreditk@:d iz 5%t 6$kei?)

[ai(đ) lai(k) tu pê bai rơ-đi cạc(đ) i(z) zát ô-kê?]

cơ-Sure Here you are.

(~$6 hi6 ju: @:)

[sua(ơ) hia(ơ) diu a(r)]

This all looks OK Is service included?

(5is 0:l l$ks 6$kei iz s3:vis

Tôi xin trả phòng.

Tôi sẽ đăng ký rời khách sạn sáng hôm nay Cô có thể vui lòng chuẩn

bị hóa đơn giúp tôi không?

Thưa bà có sẵn đây rồi ạ.

Thưa bà, đây là hóa đơn của bà.

Ồ, tốt quá, tôi sẽ thanh toán ngay bây giờ.

Check out, please.

(t~eck a$t, pli:z)

[chéc-kao, pơ-li(z)]

I’ll be checking out

this morning Can

you prepare my bill,

please?

(ail bi t~eki7 a$t 5is m0:ni7

k%n ju: pripe6 mai bil, pli:z)

[ai(l) bi séc-kinh ao(t) zis

mo-ninh ken diu

pơ-ri-pe-ơ mai biu, pơ-li(z)?]

It’s all ready for you,

madam.

(its 0:l redi f0: ju:, m%d6m)

[it(s) ô(l) rế-đi fo diu,

mê-đơrn]

Here’s your bill,

madam.

(hi6s j0: bil, m%d6m)

[hia i-do hiu, mê-đơm]

Oh, very good, then

I’ll settle it now.

(6$, veri g$d, 5en ail setl

it na$)

Trang 33

6766

ở đây.

Tôi có thể ở trong phòng tôi cho đến 3 giờ chiều không?

[thanh kiu út diu sì-to(r) mai bắc-ghi(j) ân-tin fo ơ- cơ-lốc]

(seifti dip4zit b4ks, pli:z)

[sếp-ti đi-pô-zít bốc(s), li(z)]

pơ-Yes, madam Please put your articles in this box And sign here, please.

(jes, m%d6m pli:z p$t j0:

@:tikls in 5is b4ks %ndsain hi6, pli:z)

[i-es, mê-đơm pơ-li(z) pút

do a-ti-cơ(ls) in zis bốc(s).

en(đ) sai(n) hia(r), pơ-li(z)]

Can I stay here in my room till 3:00 p.m.?

(k%n ai stei hi6 in mairu:m til 8ri piem?)

được tính vào phần tổng cộng Xin bà vui lòng ký vào đây.

Tốt lắm, thẻ của tôi đây.

Xin cám ơn Biên nhận của bà đây ạ.

Cám ơn Cô sẽ giữ giùm hành lý của tôi đến bốn giờ chứ?

included in the total.

Would you just sign

[i-es, sơ-vít(s) en(đ) vê-liu

át-đít tắc(s) a(r)

in-cơ-lu-đít in zơ tô-tơ(l) út diu

jớt(st) sai(n) hia(r),

pơ-li(z)]

Fine, here’s my card.

[fai(n), hi6riz mai k@:d)

[fai(n), hia-ơ-ri(z) mai

cạc(đ)]

Thank you Here’s

your receipt.

(8%7kju hi6riz j0: risi:t)

[thank kiu hia-ơ-ri(z)

ri-sít]

Thank you Would

you store my baggage

until four o’clock?

(8%7kju, w$d ju: st0: mai

b%gid2 ántil f0: 6kl4k)

Trang 34

6968

Vâng, được ạ Tôi sẽ đến ngay Đây, hóa đơn của bà đây.

Anh đã tính tiền các thức uống ở quầy rượu chưa?

Vâng, chúng ở phần trên đó ạ.

[pơ-li(z) hê(v) mai biu

rê-đi bi-co(z) ai(đ) lai(k) tu chéc(k) ao in ơ-bao thơ-ti mi-nít(z)]

Yes, madam I’ll be right with you Here

we are, madam, your bill.

(jes, m%d6m ail bi raitwi8 ju: hi6 wi: @: m%d6m,j0: bil)

[i-es, mê-đơm ai(l) bi rai(t) uy(th) diu hia(r) uy a(r), mê-đơm, i-do biu]

Have you included the drinks from the bar?

(h%v ju: inkludid 56 drinksfr0m 56 b@:?)

[hê(v) diu in-cơ-lu-đí(đ)

zơ đơ-rinh(s) fơ-rom zơ ba(r)?]

Yes, they are at the top there.

(jes, 5ei @: `t 56 t4p 5e6)

[i-es, zê a(r) ét zơ tóp ze(r)]

Chắc chắn là được.

Nhưng sẽ trả thêm phụ thu là 50 phần trăm.

Tôi muốn ở lại thêm một đêm nữa.

Xin làm sẵn hóa đơn bởi

vì tôi sẽ trả phòng trong vòng 30 phút nữa.

[ken ai s-tê hia(r) in mai

rum tin tri piem?]

You sure can But

there will be an

ad-ditional 50% room

charge.

(ju: ~$6 k%n bát 5e6 wil

bi 6n 6di~6nl fifti sent p3:

sent ru:m t~@:d2)

[diu sua(r) ken bất ze(ơ)

uyn bi ôn ơ-đi-sơ-nơ(l)

fíp-ti xen pơ xen rum

[ai(đ) lai(k) tu sì-tê

u-oan(t) mo(r) nai(t)]

Please have my bill

ready, because I’d

like to check out in

about 30 minutes.

(pli:z h%v m6i bil redi,

bik0:z aid laik tu: t~ek a$t

in 6ba$t 83:ti minitz)

Trang 35

7170

Làm ơn gởi một người nào đến mang hành lý cho tôi.

Thế tôi sẽ viết tờ chi phiếu này cho ai?

Vậy tôi sẽ viết một chi phiếu 20 đô la nữa.

Ông có thể cho tôi một biên nhận không?

Please send someone

(5en ail meik 56 t~ek a$tf0: twenti dál6s m0:)

[zen ai(l) mê(k) zơ chéc(k)

ao fo thoen-ti đô-lơ(s) mo(r)]

Could you give me a receipt?

(k$d ju: giv mi 6 risi:t?)

[cút diu ghi(v) mi ơ sít?]

ri-Tôi muốn bữa ăn sáng dọn ở phòng tôi lúc 8 giờ 30 sáng nay.

Sáng mai tôi đi sớm, vì thế tôi muốn được trả phòng ngay bây giờ.

Ông có đổi tiền nước ngoài không?

I’d like to have

breakfast served in

my room around 8:30

this morning.

(aid laik tu: h%v brekf6st

s3:vd in mai ru:m 6ra$nd

eit 83:ti 5is m0:ni7)

[ai(đ) lai(k) tu hê(v)

brếch-fớt(st) in mai rum

ơ-rao(đ) ết thơ-ti zis

(aim livi:7 3:li t6m6r6$

m0:ni7, s6$ aid laik tu:

t~ek a$t na$)

[em li-vinh ơ-li tơ-mơ-rô

mo-ninh, sô ai(đ) lai(k) tu

chéc(k) ao nao]

Do you sell foreign

currency?

(d6 ju: sel f4r6n k6r6nsi?)

[đu diu seo fo-rơn

cơ-rơn-si?]

Trang 36

7372

Tốt lắm Tôi muốn trả bằng chi phiếu đồng Euro.

Vâng, tất nhiên là được, thưa bà.

Tôi muốn trả bằng tiền mặt, đồng quan Pháp.

Ồ, được thế thì tốt quá.

Fine I’d like to pay by Euro-cheque, please.

(fain, aid laik tu pei baij$6r6$t~ek, pli:z)

[fai(n) ai(đ) lai(k) tu pê bai dua-rô-chéc(k) pơ- li(z)]

Yes, of course, madam.

(jes 6v k0:s, m%d6m)

[i-es, ô(v) cọt(s), mê-đơm]

I’d like to pay in cash, French franc.

(aid laik tu: pei in k%~,frent~ fr%7ks)

[ai(đ) lai(k) tu pê in két(s), fơ-ren fơ-ranh(s)]

Oh, yes, that’s fine.

(6$, jes, 5%ts fain)

[ô, i-es, zát(s) fai(n)]

Ông nhận thẻ Master phải không?

Vâng, chúng tôi nhận.

Nếu bà muốn

Vậy thì tốt.

Bà sẽ trả như thế nào?

Với chi phiếu du lịch, nếu cô đồng ý.

Do you take Master

card, don’t you?

(d6 ju: teik mast6 k@:d,

d6$nt ju: ?)

[diu đu tê(k) mát(s)-tơ

cạc(đ), đôn(t) diu?]

Yes, we do If you’d

like to

(jes, wi: d6 if ju:d laik tu: )

[i-es, uy đu íp diu(đ)

lai(k) tu ]

That’s fine then.

(5%ts fain 5en)

[zát(s) fai(n) zen]

How are you paying?

(ha$ @: ju: peii7?)

[hao a(r) diu pê-inh?]

Trang 37

7574

Hóa đơn này sai rồi Tôi đã không gọi nhiều đến thế Dường như dã tính quá nhiều tiền.

Tôi sẽ kiểm tra lại một chút thưa bà Một trăm cuộc gọi, giá 50 xu một cuộc, vị chi là 50 đô la Tôi e rằng không nhầm lẫn đâu ạ.

(5%ts f0: 56 telif6$n k0:ls)

[zát(s) fo zơ theo-li-phôn cô(ls)]

It can’t be right I didn’t make many calls It seems far too much money.

(it k%nt bi rait ai didntmeik meni k0:ls it si:msf@: tu: m^t~ máni)

[ít ken(t) bi rai(t) ai đơn(t) mê(k) mê-ni côls.

đít-ít sim fa tu mách mo-ni]

Just 6 moment, madam I’ll check it for you 100 units at

50 cents 6 unit is 50 dollars I’m afraid there’s no mistake.

mê-I’d like to settle my

bill now, please.

(aid laik tu: setl mai bil

na$, pli:z)

[ai(d) lai(k) tu sét-tơ(l)

mai biu nao, pơ-li(z)]

Here you are, madam.

(hi6 ju: @:, m%d6m)

[hia(r) diu a(r), mê-đơm]

What’s this item,

please?

(w4ts 5is ait6m, pli:z?)

[hu-át(s) zis ai-tơm,

pơ-li(z)?]

That’s for the

tele-phone calls.

Unit 10:

GIẢI THÍCH NHỮNG LIÊN QUAN

KHI THANH TOÁN HÓA ĐƠN

Xin cho tôi thanh toán hóa đơn ngay bây giờ.

Thưa bà, đây ạ.

Mục này là gì vậy?

Mục đó là của các cuộc gọi điện thoại.

Trang 38

7776

Làm ơn cho tôi tờ hóa đơn.

Vâng, xin ông chờ cho một chút.

Hóa đơn của ông đây, thưa ông.

Cám ơn Mục này tính cái gì vậy? Số 1 đó.

[ai béc i-do pá-đơn, zát(s)

ơ mít(s)-tê(k) ai(l) jớt(st) pút ít (th) ru zơ kơm-piu-

tơ ơ-ghen]

Could I have my bill, please?

(k$d 6i h%v mai bil, pli:z?)

[cút ai hê(v) mai biu, li(z)?]

pơ-Certainly, sir, one moment, please.

(s3:tnli, s3: w^n m6$m6nt,pli:z)

[sơ-tơn-li, sơ oăn mơn(t), pơ-li(z)]

mô-Here’s your bill, sir.

(hi6s j0: bil, s3:)

[hia-ơ(s) i-do biu, sơ]

Thank you What’s this item here? Num- ber 1.

(8%7kju w4ts 5is ait6mhi6? námb6 wán)

[thanh kiu hu-át(s) zis tơm hia(r)? năm-bơ oăn]

ai-Thế còn cái này? Cô đã tính tôi dùng bữa ăn tối mùng 5 Nhưng tôi đâu có ở đây vào tối ngày mùng 5.

Xin bà thứ lỗi cho ạ Đó là một sự nhầm lẫn Tôi sẽ đưa vào máy tính lại.

oăn hân-drớt diu-nít ét

fíp-ti xen(s) ơ diu-nít i(z)

fíp-ti đô-lơ(s) em

ơ-frết(đ) ze-ơ(s) nô

mít(s)-tê(k)]

What about this?

You’ve got me down

for dinner on the 5th.

But I wasn’t here the

night of the 5th.

(w4t 6ba$t 5is? juv g4t mi

da$n f0: din6 0n 56 faiv

bát aiw6znt hi6 56 nait 6v

56 faiv)

[hu-át ơ-bao zis? diu(v)

gót mi đao fo đi-nơ on zơ

fai(v) bất ai uơ-dân(t)

hia(r) zơ nai(t) ô(v) zơ

fai(v)]

I beg your pardon,

that’s a mistake I’ll

just put it throught

the computer again.

(ai beg j0: p@:d6n, 5%ts 6

misteik ail d2ást p$t it 8ru

56 k6mpju:t6 6gen)

Trang 39

7978

Không, thưa bà Nó được tính riêng.

Thôi được, bây giờ tôi không hiểu cái này: dường như các anh tính cho tôi hai lần về món tráng miệng Hãy nhìn mục 4 và 6 xem.

Thôi được, tôi sẽ đi kiểm tra lại ngay.

No, madam They were extra.

(n6$, m%d6m 5ei w6ekstr6)

[nô, mê-đơm zê uơ(r) éc(s)-trơ]

O.K Now, I don’t derstand this: you seem to have charged

un-me twice for the sert Look at items 4 and 6.

des-(6$kei na$, ai d6$ntánd6st%nd 5is: ju: si:m tuh%v t~@:d2d mi twais f0:

56 diz3:t l$k %t ait6ms f0:

%nd six)

[ô-kê, nao, ai đôn(t) đơ-sten(đ) zis diu sim tu hê(v) chạc(jđ) mi thoai(s)

ân-fo zơ đi-dớt lúc(k) ét tơm(s) fo en(đ) xích]

ai-All right, I’ll just go and check it for you.

Those are the

veg-etables with your

chicken, madam.

(56$s @: 56 ved2t6bl wi8

j0: t~ikin, m%d6m)

[zô(s) a(r) zơ

vét-ji-tơ-bơ(l) uy(th) i-do chíc-kơn,

Trang 40

8180

Này, anh phục vụ! Tôi nghĩ có nhầm lẫn Chúng tôi không ăn cá mòi hun khói hoặc uống quá nhiều rượu.

Xin đợi một chút Tôi xin lỗi hóa đơn này không phải của ông Người thu ngân đã nhầm ông với một bàn khác.

(s3:tnli wil giv ju: 56t~eind2 in l6$kl k6r6nsi)

[sơ-tơn-li uy(l) ghi(v) diu

zơ chên(j) in lô-cơn rơn-si].

cơ-Say, waiter! I think there’s a mistake We didn’t have smoked salmon or so much wine.

(sei, weit6! 6i 8i7k 5e6s 6misteik wi: didnt h%vsm6$kd s%lm6n 0: s6$

m^t~ wain)

[sê, uê-tơ! ai thinh(k) ơ(s) ơ mít(s)-tê(k) uy đít- đơn(t) hê(v) sì-mốc(k) sên- mơn o sô mách oai(n)]

ze-Wait a moment I’m sorry This isn’t your bill The cashier has confused you with another table.

(weit 6 m6$m6nt aims0:ri 5is iznt j0: bil 56k`~i6 h%z k6nfju:zd ju:

wi8 áná56 teibl)

Vâng, ông nói đúng.

Thủ quỹ đã tính sai Tôi tin rằng giờ đây nó đã đúng.

Chúng tôi rất lấy làm tiếc về điều này.

Ồ, không sao Bây giờ tôi có thể thanh toán bằng chi phiếu du lịch không?

Được Chúng tôi sẽ thối lại cho ông bằng tiền bản xứ.

Yes, you’re right The

cashier made a

mis-take I think you’ll

find it’s correct now.

(jes, ju:6 rait 56 k%~i6

meid 6 misteik ai 8i7k jul

faind its k6rek na$)

[i-es, diu(ơ) rai(t) zơ

két-sia-ơ mê(đ) ơ mít(s)-tê(k).

ai thinh diu(l) fai(nđ) ít

cơ-rếch nau]

We’re very sorry

about this.

(wi6 veri s0:ri 6ba$t 5is)

[uy(ơ) vê-ri so-ri ơ-bao zis]

Oh, never mind.

Now can I pay by

traveller’s checks?

(6$, nev6 maind na$ k%n

ai pei bai tr%vel6s t~eks)

[ô, ne-vơ mai nao ken ai

pê bai tre-vê-lơ(s) chéc(ks)]

Certainly We’ll give

you the change in

lo-cal currency.

Ngày đăng: 21/07/2014, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w