quyển tiếng anh nhà hàng khách sạn nhằm đáp ứng nhu cầu giao tiếp cho các bạn đang làm việc tại nhà hàng, khách sạn. Với các tình huống thực tế trong bài học sẽ giúp người đọc vận dụng được ngay khi đọc quyển sách này.
Trang 132
Lời nói đầu
Để dễ dàng hướng dẫn và thu xếpkhi du khách tới khách sạn – nhà hàng
Chúng tôi đã biên soạn cuốn “Tiếng Anh Nhà hàng – Khách sạn” hầu nâng
cao nhu cầu học ngoại ngữ chuyênngành của các bạn tiếp tân với dukhách Hy vọng các bạn sẽ hài lòng vớinhững chủ đề trong cuốn sách nhỏ này.Rất mong nhận được sự đóng góp ý kiếncủa bạn đọc gần xa để chúng tôi hoànthiện trong lần tái bản sau
Chân thành cảm ơn các bạn
NHÀ HÀNG - KHÁCH SẠN
NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC
Trang 2Vâng, ai đang gọi đó ạ?
Vâng ạ, xin vui lòng cho biết quý danh?
Tôi tên là Tuấn Bà Tuấn.
Good morning,
res-taurant Can I help you?
[gút mo-ninh,
rết-stơ-răn(t) ken ai heo(p) diu?]
Could I speak to the
manager, please?
[cút(đ) ai spik tu za
mê-ni-giơ, pơ-li(s)?]
Yes, who’s calling?
[i-es, hu-át nêm, pơ-li(z)(’]
Yes, what name,
Trang 376
Vâng, thưa bà, tôi sẽ báo ngay cho nhà hàng ạ?
Tốt lắm, ông thật là tử tế Rất cám ơn ông.
Yes, madam I’ll give your reservation to the restaurant.
[i-es, mê-đơm, ai(l)ghi(v) i-do ri-zơ-vê-sơn tu zớ rết-stơ-rân(t)]
Well, you’re very kind.
Thank you very much.
[oeo(l), diu(a) ve-ri kai(đ).
thanh kiu ve-ri mách(sơ)]
Good morning, Lộc.
[gút mo-ninh, Loc.]
I’d like to reserve a
table for six on
Yes, madam Would you
like to reserve a table
for dinner or lunch?
[i-es, mê-đơn, út(đ) diu
lai(k) tu ri-zơ(v) ơ tê-bơ(l)
fo đi-nơ o(r) lơn(sơ)?]
Oh, I’d like to reserve a
table for dinner.
[ô, ai(đ) lai(k) tu ri-zơ(v)
ơ tê-bơ(l) fo(r) đi-nơ.]
Xin chào, Lộc nghe đây
Tôi muốn đặt một bàn ăn cho sáu người vào tối thứ Tư.
Xin vui lòng cho tôi đặt chỗ trước được không ạ?
Bà vui lòng đợi một chút.
Thưa bà, được ạ Bà muốn đặt một bàn ăn tối hay ăn trưa ạ?
À, tôi muốn đặt một bàn ăn tối.
Trang 498
Anh có thể cho biết ngày nào nhà hàng mở cửa không?
Các anh mở cửa vào giờ nào?
Khi nào các anh mở cửa?
Thưa bà, chúng tôi mở cửa cho bữa ăn trưa mỗi ngày trừ thứ Bảy, còn bữa ăn tối thì mở cửa suốt tuần.
Chúng tôi mở cửa từ 11 giờ sáng đến 11 giờ đêm, thưa bà.
Can you tell me when you’re open?
[ken diu teo mi u-en diu(ơ) ô-pơn?]
What are you opening hours?
[hu-át a(r) i-do ninh ao-ơ(z)?]
ô-pơ-When are you open?
[hoen aj(r) diu ô-pơn?]
Yes, madam We’re open for lunch every day except Saturday, and for dinner every day.
[i-es, mê-đơm uy(ơ) pơn fo lơn(sơ) ê-vơ-ri đê ik-sép xa-tơ-đê, en(đ) fo đi-nơ ê-vơ-ri đê]
ô-We’re open from eleven
in the morning till eleven at night, madam.
[uy(ơ) ô-pơn fơ-rom vơn in zơ mo-ninh tin i- le-vơn ét nai(t), mê-đơm.]
i-le-BÀI 2: NHẬN ĐẶT BÀN QUA
Có, thưa bà Chúng tôi mở cửa suốt ngày đêm.
Tốt lắm! Tôi sẽ đến ngay.
The Star restaurant.
Good evening!
[zơ zi-vơ-rơn
rết-stơ-rân(t) gút-i-vơ-ninh!]
Oh, hello! I’ve just flown
in Do I still have time
for a snack?
[ô, hê-lô! ai(v) jớ(st)
flơu(n) ín đu ai s-tin
hê(v) thai(m) fo ơ
xi-nác(k)?]
Yes, madam We’re
open 24 hours a day.
[i-es, mê-đơrn, uy-(ơ)
ô-pơn thoen-ti-fo(r) ao-ơ(z)
đê]
Fine! I’ll be right down.
[fai(n)! ai(l) bi rai(t) đao(n)]
Trang 51110
Bữa trưa từ 12 giờ đến
3 giờ rưỡi chiều, và bữa tối từ 7 giờ đến nửa đêm.
Nhà hàng của anh ở đâu vậy?
Tôi cần một chút yên ổn và thanh tịnh, không có
xe cộ lưu thông, không có tiếng ồn Chỗ của anh có được như vậy không?
Chắc chắn được, thưa bà Nhà hàng chúng tôi
ở trong một khu vực rất yên tĩnh.
eo(v) thớt ti tu tri, en(đ) đi-nơ fơ-rom ét ân-tin mít-nai(t), mê-đơm]
Lunch is from twelve to half past three, and din- ner from seven till mid- night.
[lơn(sơ) i(z) fơ-rom eo(v) tu háp pát tri, en(đ) đi-nơ fơ-rom xe- vơn tin mít-nai(t)]
tu-Where about are you?
[hoe(ơ) ơ-bau(t) a(r) diu?]
I want a bit of peace and quiet, no traffic, no noise Can I get that in your place?
[ai u-oan(t) ơ bít ơ(v) pít(sơ) en ku-ai(t), nô tráp- fic, nô noi(sơ) ken ai gét zát in i-do p-lếch(s)?]
Certainly, madam The restaurant is in a very quiet area.
[xơ-ten-li, mê-dơm zơ
Và tôi nghĩ rằng các anh mở cửa mỗi ngày.
Không, thưa bà Chúng tôi đóng cửa ngày thứ Bảy và Chủ nhật.
Chúng tôi mở cửa suốt bảy ngày trong tuần.
Tôi hiểu rồi Còn giờ giấc ra sao ?
Vào những giờ nào?
Bữa ăn trưa từ 12 giờ rưỡi đến 3 giờ chiều, còn bữa ăn tối từ 8 giờ đến nửa đêm, thưa bà.
And I suppose you’re
open every day.
[en(đ) ai sắp-pô(xơ)
diu(ơ) ô-pơn ê-vơ-ri đê]
No, madam We’re
closed on Saturdays
and Sundays.
[nô, mê-đơm uy(ơ) clô(z)đ
on xa-tơ-đê en(đ)
Lunch is from twelve
thirty to three, and
din-ner from eight until
midnight, madam.
[lơn(sơ) i(z) fơ-rom
Trang 61312
Dạ, có ạ Có nhạc sống
do một tay đàn ghi ta điều khiển.
Có chỗ bơi lội không?
Ồ không! Tôi rất tiếc, thưa bà Ở đây không có hồ bơi.
Ở đó có nơi nào đậu xe không?
Vâng, có ạ.
Dạ không, tôi lấy làm tiếc ở đây không có chỗ đậu xe.
Yes, there is There’s live music by a guitarist.
[i-es, ze-ơ i(z) ze-ơ(z) lai(vj miu-dích bai ơ ghi-ta-rít]
Any chance of a swim?
[e-ni chên(s) ô(v) ơ quim?]
s-Oh no! I’m sorry madam There’s no swimming pool here.
[ô nô! ai(m) so-ri đơm ze-ơ(z) nô s-quim- minh bu(l) hia(ơ)]
mê-Have you got any where
to park?
[hê(v) diu gót e-ni
hoe-ơ tu pắc(k)?]
Yes, there is.
[i-es, ze-ơ i(z)]
No, I’m afraid there’s no parking here.
[nô, ai(m) ơ-frét zơ-ơ(z) nô pác-kinh hia(ơ)]
Tôi có nên dành một bàn trước không?
Dạ, phải dành chỗ trước ạ.
Có vườn hoặc một chỗ nào ở ngoài trời để dùng bữa không?
Thưa bà, có ạ Bà có thể dùng bữa bên ngoài, trên sân thượng.
Có nhạc không?
rêt-stơ-rân(t) i(z) in ơ
Yes, it would
reser-vations are advisable.
[i-es, it út(đ)
ri-zơ-vế-sơn a(r) ét-vai-zơ-bơ(l)]
Is there a garden or
some place outside to
eat?
[i(z) ze(r) ơ gá-đơn o(r)
xăm plế(sơ) ao(t) sai(đ)
tu ít?]
Yes, madam You could
eat out of door on our
terrace.
[i-es, mé-đơm diu cút(đ)
ít ao ô(v) đo(r) ôn ao-ơ
te-rớt(s)]
Is there any music?
[i(z) ze-ơe-ni miu-dích?]
Trang 71514
Xin chào! Tôi muốn đặt một bàn cho bốn người Chúng tôi sẽ đến vào khoảng 12 giờ rưỡi Tên là Peter.
Xin chào! Tôi muốn dành trước một bàn cho hai người vào chiều mai khoảng 8 giờ rưỡi Tên tôi là Tom.
[ai lai(k) e, bớ(t) a(r) đa(z) nót u-oan(t) tu mách(s) ô(v)-ít]
Hello! I’d like a table for four for lunch today We shall be arriving at about twenty-thirty.
The name is Peter.
[hê-lô! ai(d) lai(k) ơ bơ(l) fo fo(r) fo lơn(sơ) tu-đê uy seo bi ơ-rai- vinh ét ơ-bau(t) tu-en-ti thớ-ti za nê-mơ i(z) pi- tơ.]
tê-Good morning! I want to reserve a table for two for tomorrow evening that would be for about half past eight My name is Tom.
[gút mo-ninh! ai oan(t) tu ri-sợt(v) ơ tê- bơ(l) fo tu fo tơ-mơ-rô i- vơ-ninh zát út(đ) bi fo ơ bau(t) háp-pát-ét mai nê-mơ i(z) Tom]
u-Tôi có cần phải đặt chỗ trước không?
Không, thưa bà, Không cần phải đặt chỗ trước.
Tốt lắm! Tôi sẽ đến ngay!
Vâng, nên đặt chỗ trước.
Cho tôi một cái bàn gần cửa sổ.
Tôi cần một bàn cho bốn người.
Tôi thích thoáng mát, nhưng không thích gió lộng.
Do I need to book?
[đu ai nít tu búc(k)?]
No, madam
Reserva-tions are not
neces-sary.
[nô, mê-đơm
ri-sợt-vế-sơn a(r) nót nê-sét-sơ-ri]
Fine! I’ll be right down!
[phai(n)! ai(l) bi rai(t)
Trang 81716
Vào hôm nay.
Vào hôm nay, lúc mấy giờ ạ?
Vào khoảng mười hai giờ rưỡi.
Thưa ông, tiệc liên hoan của ông có mấy người ạ?
For about twelve thirty.
[fo ơ-bau(t) tu-eo(v) ti)]
thơ-And how many would, there be in your party, sir?
[en(đ) hau mê-ni út(đ), ze-ơ bi in i-do pác-ti, sơ?]
Four.
[fo(r)]
That would be fine.
Could I have the name, please?
Xin chào ông! Tôi muốn đặt chỗ trước một bàn cho bữa ăn tối ngày thứ Sáu Chúng tôi có 8 người và sẽ đến vào khoảng 9 giờ tối, nếu không có gì trở ngại Tôi là bác sĩ Tony.
Xin chào! Nhà hàng New World xin nghe.
Tôi muốn đặt trước một bàn.
Thưa ông, được ạ Xin ông cho biết ngày nào?
Good evening! I’d like
to book a table for
din-ner on Friday There’d
be eight of us, and we’d
get to you at about nime
if that’s all right I’m Dr.
Tony.
[gút i-vơ-ninhi ai(đ)
lai(k) tu búc(k) ơ té-bơ(l)
fo di-nơ ôn fơ-rai-đê
ze-ơ(đ) bi ét ô(v) ớt(s),
en(đ) uy(đ) gét tu diu ét
ơ-bau(t) nai(n) íp zát(s)
ô(l) rai(t) ai(m) đốc-tơ
chen-ni-fơ]
The New World
res-taurant Good morning!
[zơ niu u-ơn
rết-stơ-răn(t) gút mo-ninh!]
I’d like to book a table.
[ai(đ) lai(k) tu búc(k) ơ
tê-bơ(l)]
Certainly, sir For
what day would that
be?
Trang 91918
ông ta có thể vào được nhà hàng của các anh dễ dàng không?
Tất cả mọi người trong đoàn chúng tôi đều theo đạo Hồi, như vậy nhà hàng các anh có khó khăn gì về món thịt cho chúng tôi không?
Thưa bà, chẳng có vấn đề gì đâu ạ.
Các anh có thịt Halal không?
Would he be able to get into your restaurant all right?
[uan(n) mem-bơ ô(v) mai pác-ti i(z) ve-ri lem hi hê(z) a uyn che-ơ út(đ)
hi bi ê bơ(l) tu gét in-tu i-do rết-stơ-rân(t) ô(i) rai(t)?]
We’d all be muslims in the party, so would there be any difficulties about suitable meat dishes?
[uý(đ) ô(l) bi mút-sơ-lim
in zơ pác-ti, sô út(đ)
ze-a bi e-ni ti(s) ơ-bau(t) suy-tê-bơ(l) mít đi-si(s)?]
đíp-phi-cơn-Certainly, madam, that would be no problem.
[xa-ten-li, mê-đơm, zát út(đ) bi nô bơ-rô-bơ-lâm]
Do you have Halal meat?
[đu diu hê(v) ha-la(l) mít?]
John.
Cám ơn ông Như vậy là ông đặt một bàn bốn người vào hôm nay, lúc
12 giờ rưỡi Chúng tôi mong được đón tiếp ông.
Chúng tôi có một đứa con gái nhỏ, không biết các anh có thực đơn đặc biệt dành cho trẻ em không?
Một thành viên trong đoàn chúng tôi bị què.
Ông ấy có xe lăn Vậy
[zát út(đ) bi fai(n).
cút(đ) ai hê(v) zơ nê-mơ,
pơ-li(v)?]
John.
[jon.]
Thank you, sir So that’s
a table for four for
to-day at twelve thirty We
look forward to seeing
you.
[thank kiu, sơ sô zát(s) ơ
tê-ba(l) fo fo(r), fo tu-đê
ét tu-eo(v) thơ-ti uy lúc(k)
fo u-ơ(đ) tu si-inh diu]
We’re our small
daugh-ter, and I wonder of you
have a special menu for
children?
[uy(ơ) au-ơ si-mô(l)
đáp-tơ, en(đ) ai oan-đơ ô(v)
diu hê(v) ơ spế-sơn
mê-nu fo chiu-rơn?]
One member of my
party is very lame He
has a wheel chair.
Trang 102120
Và một trong các vị khách của tôi mắc bệnh tiểu đường Ông ấy có thể tìm được món ăn thích hợp trong thực đơn của anh không?
Được, thưa ông Sẽ không có vấn đề gì đâu.
Tôi muốn một cái bàn cạnh bể bơi, nếu các anh có một cái.
Không, rất tiếc, thưa ông Chúng tôi không có bàn gần hồ bơi.
Còn về bãi đậu xe?
And one of my guests has diabetes Would he
be able to find the right kinds of dishes on your menu?
[en(đ) ô(v) maigu-ét hê(z) đai-ơ-bi-ti(z) út(đ)
hi bi ê-bơ(l) tu fai(đ) zơ rai(t) kai(đs) đi-si(z) ơn i-do me-niu?]
Certainly, sir That would be no problem.
[xơ-ten-li, sơ zát út(đ)
bi nô bơ-rô-bơ-lem]
I’d like a table by the pool, if you’re got one.
[ai(đ) lai(k) ơ tê-bơ(l) bai
zơ bu(l), íp diu-a(r) gót uan(n)]
No, I’m sorry, sir We have no table by the pool.
[nô, ai(m) so-ri, sơ uy hê(v) nô tê-bơ(l) bai zơ bu(l)]
And what about parking?
Thưa ông, chúng tôi không có thịt Halal, nhưng chúng tôi có một số món cá thích hợp cho quý ông.
Được, không có vấn đề
gì đâu ạ Chúng tôi có thang máy.
Không, rất tiếc thưa ông.
Chúng tôi không có thực đơn dành cho trẻ con, nhưng con gái của ông có thể dùng những phần nhỏ của các món ăn thích hợp cho trẻ nhỏ.
No, we haven’t Halal
meat, but we have some
excellent fish dishes
that would be suitable.
[no, uy hê-vơn(t) ha-la(l)
mít, bất uy hê(v) xăm
íc-xe-lân fit(s) đi-si(z)
zát út(đ) bi suy-tê-bơ(l)]
Certainly, sir, that
would be no problem.
We have an elevator.
[xơ-ten-li, sơ, zát út(đ)
bi nô bơ-rô-bơ-lâm, uy
hê(v) ân ê-li-vê-tơ]
No, I’m sorry, sir We
don’t have a children’s
menu, but your
daugh-ter could have small
protions of suitable
dishes.
[nô, ai(m) so-ri, sơ uy
đơn(t) hê(v) ơ
chin-rơn(s) me-niu, bất(t)
i-do đáp-tơ cút(đ) hê(v)
si-mô(l) póc-sơn ô(v)
suy-tê-bơ(l) đi-si(z)]
Trang 112322
Chúng tôi dọn bữa ăn trưa từ 12 giờ đến 2 giờ.
Vui lòng cho tôi đặt một bàn vào Chủ nhật được không ạ?
Dĩ nhiên rồi Có bao nhiêu người, thưa bà?
Cho năm người.
Vào lúc mấy giờ ạ? Vào lúc một giờ Xin vui lòng cho biết tên.
Tôi tên là Như Lan.
We serve lunch from twelve until two.
[uy sợt(v) lơn(sơ) fơ-rom tu-eo(v) ân-tin tu]
Can I book a table for Sunday, please?
[ken ai búc(k) ơ tê-bơ(l)
For five people.
[fo fai(v) píp-bơ(l)]
And what time?
[en hu-át thai(m)?]
For one o’clock.
[fo uan(n) ơ-cơ-lốc(k)]
What name is it, please?
[hu-át nê-mơ i(z) ít, lít(z)?]
pơ-My name is Như Lan.
[mai nê-mơ i(z) Như Lan]
[en hu-át ơ-bau(t)
pác-kinh?]
I’m sorry, madam.
There’s no parking at
the restaurant, but
there’s a car park in the
next street.
[ai(m)so-ri, mê-đơm
ze-ơ(z) nô pác-kinh ét za
rết-stơ-rân(t), bất(t)
ze-ơ(z) a ca(r) pác(k) in zơ
I’d like to book a table.
What time do you serve
lunch?
[ai(đ) lai(k) tu búc (k) ơ
tê-bơ(l) hu-át thai(m)
đu diu sợt(v) iơn(sơ)?]
Tôi rất tiếc, thưa bà.
Nhà hàng không có bãi đậu xe, nhưng có bãi đậu
xe ở đường kế đó.
Xin vui lòng cho tôi nói chuyện với tiếp viên trưởng.
Tôi đang nói đây Tôi có thể giúp bà điều gì ạ?
Tôi muốn đặt một bàn ăn Ông dọn bữa ăn trưa lúc mấy giờ vậy?
Trang 122524
của mình Đó là buổi ăn tối lúc 8 giờ ngày mai.
Được, thưa ông Xin ông cho biết tên.
Chúng tôi đã đặt chỗ trước một bàn cho bữa ăn tối nay, nhưng chúng tôi sẽ đến vào ngày mai, thay vì hôm nay.
Rất tiếc, thưa bà Ngày mai chúng tôi đóng cửa.
Tôi đã đặt chỗ trước cho bữa ăn tối chiều nay.
That’s for dinner at eight tomorrow.
[ai(m) ơ-frét ai(v) gót tu ken-sơ(l) mai ri-sợt-vê- sơn zát(s) fo đi-nơ ét ết tơ-mơ-rô]
Well, sir Could I have your name, please?
[oeo(l) sơ, cút(đ) ai hê(v) i-do nê-mơ, pơ-li(z)?]
We’re booked a table for dinner today, but we want to come tomorrow rather than today.
[uy-(ơ) búc(t) ơ tê-bơ(l)
fo đi-nơ tu-đê bấ(t) uy u-oan(t) tu kăm tơ-mơ- rô ra-zơ zen tu-đê]
I’m sorry, madam We’re closed tomorrow.
[ai(m) so-ri, mê-đơm uy(ơ) clô(đ) tơ-mơ-rô]
I’ve got a booking for dinner this evening it’s
Một bàn cho năm người vào lúc một giờ ngày Chủ nhật Cám ơn bà.
Tạm biệt.
Tôi đã đặt trước bữa ăn hôm nay cho năm người, nhưng chúng tôi sẽ đến sáu người thay vì năm.
Trước đây các anh đã dành chỗ cho chúng tôi một bàn năm người, nhưng bây giờ có thêm hai người nữa, được chứ?
Tôi rất tiếc vì phải hủy bỏ việc dành chỗ trước
Table for five on Sunday
at one p.m Thank you
very much Good bye.
[tê-bơ(l) fo fai(v) ôn
xăn-đê ét uan(n) pi-em.
thank-kiu ve-ri-mách(sơ).
gút bai]
I have a reservation for
lunch for five today, but
we’ll be six instead.
[ai hê(v) ơ ri-sợt-vê-sơn
fo lơn(sơ) fo fai(v) tu-đê,
bất uy(l) bi xích
in-stết(đ)]
You originally reserved
us a table for five, but
now there are going to
be two extra people, is
that ok?
[diu ô-gi-na-li
ri-sợt(vđ) ớt(s) a tế-bơ(l) fo
fai(v), bất nao ze(ơ) a(r)
gô-inh tu bi tu ích-trơ
pí-bơn, i(z) zát ô-kê?]
I’m airaid I’ve got to
cancel my reservation.
Trang 132726
Chào ông Hẹn gặp lại.
Good bye! See you again.
[gút bai! si diu ơ-ghen]
ĐẶT MÓN ĂNGood morning, sir.
[gút mo-ninh, sơ]
Xin chào ông.
Xin mời ông vào!
Ông có dành chỗ trước không?
Vâng, chúng tôi có dành chỗ trước.
Xin ông cho biết tên?
Bữa ăn vào lúc 9 giờ, nhưng các anh nghĩ xem chúng tôi có thể dời lại sớm hơn vào lúc tám giờ được không?
Tôi rất tiếc, thưa ông.
Chúng tôi đã hết chỗ vào lúc 8 giờ rồi, nhưng có thể có một bàn lúc bảy giờ rưỡi.
Được rồi, Cám ơn anh.
Không có chi, thưa ông.
Chào anh,
at nine, but do you
think we could bring it
forward to eight?
[ai(v) gót ơ búc-kinh fo
đi-nơ zis i-vơ-ninh ít(s)
ét nai(n), bấ(t) đu diu
thinh(k) uy cút(đ)
bơ-rinh ít fo u-ơ(đ) tu ết?]
I’m sorry, sir We’ve
fully booked at eight,
but you could have a
table at half past seven.
[ai(m) so-ri, sơ uy(ơ)
fu-li búc(t) ét ết, bất diu
cút(đ) hê(v) ơ tê-bơ(l) ét
háp pá(st) xe-vơn]
All right Thank you
very much.
[ô(l)-rai(t) thanh kiu
ve-ri mách(sơ)]
Not at all, sir.
[nót ét ô(l), sơ]
Good bye.
[gút bai]
Trang 142928
Có món nào đặc biệt mà anh có thể giới thiệu cho chúng tôi không?
Về món ăn thì ở đây rất nổi tiếng.
Bếp chúng tôi do đầu bếp Pháp rất kinh nghiệm phụ trách đấy ạ.
Ồ, thật vậy sao! Nhưng ông ấy chỉ dọn món ăn châu Âu thôi à?
Ồ, không Cả món Mỹ lẫn món Âu Thực đơn đều thay đổi mỗi ngày, thưa ông.
Is there one you can ommend more part- ticularly?
rec-[i(z) ze-ơ uan(n) diu ken ri-cơm-mơn(đ) mo(r) pạc-ti-cu-lác-li?]
We are noted for our wonderful cuisine.
[uy a(r) nô-ti(đ) fo ao-ơ oan-đơ-fu(l) qui-zi(n)]
Our kitchen is ated by an experienced French chef.
oper-[ao-ơ kít-chơn i(z) ra-tí(đ) bai ơn íc(s)-pơ- ri-an(đ) fơ-ren(ch) sếp]
ô-pê-Really! That’s good news Does he prepare only western recipes?
[rê-a-li! zát(s) gút niu(s).
đơ(z) hi pơ-ri-pe-rơ
ôn-li oét-stơn ri-si-pi(z)?]
Oh, no Both American and European The menu changes every day, sir.
Oh, yes, a table for two.
[ô, yes, a table for two.]
Would you like to come
[út(đ) diu lai(k) tu
ọt-đơ nao, sơ?]
Will you hand me the
What is your special
dish for today?
[hu-át i(z) i-do spê-sơn
đít(s) fo tu-đê?]
Trang 153130
Ở đây có dọn bữa ăn trưa tính theo khẩu phần không?
Dạ có, mỗi khẩu phần là 80 ngàn đồng.
Ồ, mắc quá!
Không mắc đâu ạ Với
80 ngàn đồng, ông có cả rượu khai vị và mấy món khai vị nữa đấy ạ.
Chúng tôi thích ăn trưa tính theo món hơn.
Hôm nay có món gì đặc biệt?
Do you serve table d’hôte lunches?
[đu diu sợt(v) tê-bơ(l) đố(l) lơn-si(z)?]
Yes, the cover is 80,000 dong.
[i-es, zơ cô-vơ i(z) ết-ti thao-zân đông]
Oh, too expensive!
[ồ! tu ík-spen-si(v)!]
Not at all For eighty thousand dong, you’ve apéritif and hors- d’oeuvres.
[nót ét ô(l) fo ết-ti zăn(đ) đong diu(v) a- pê-ri-típ en(đ) ọt-đơ-vrơ]
thao-We prefer to lunch carte.
à-la-[uy pơ-ri-fơ tu lơn(sơ) à
la cạc(t)]
What’s today’s special?
[hu-át(z) tu-đê(z) sơ(l)?]
spê-Rất tuyệt Tôi hy vọng ở đây được thoải mái.
Chắc chắn là vậy, thưa ông.
Nếu ông gặp chuyện gì không vừa lòng, xin báo cho ông quản lý, chúng tôi sẽ có biện pháp sửa đổi ngay.
Cám ơn.
[ồ, nô bô(th)
ơ-me-ri-cơn en(đ) diu(ơ)-rô-pơn.
zơ me-niu chên-ji(z)
ê-vơ-ri đê, sơ]
Splendid Well, I hope
to enjoy my stay here.
[spa-len-đít oeo(l), ai
hô(p) tu in-choi mai
s-tê hia(ơ)]
I’m certain you will, sir.
[ai(m) xơ-ten diu uy(l), sơ]
If you should find
any-thing unsatisfactory,
please notify the
man-agement and we will
take immediate steps to
Trang 163332
À, tôi đang theo chế độ ăn kiêng Tôi chưa biết phải ăn gì.
Tôi xin đề nghị trứng luộc, dưa leo và dưa hấu.
Xin chào, các ông có bao nhiêu người?
Chúng tôi có hai người.
Anh phục vụ, cho một bàn hai người ngồi trong nhà gần cửa sổ nhé.
Cho một bàn ba người ở ngoài hàng hiên nhé.
Well, I’m slimming I’m not too sure.
[oeo(l), ai(m) slim-ming.
ai(m) nót tu sua(ơ)]
I’d suggest the hard boiled eggs, cucumber and water melon.
[ai(đ) sớc-gét zơ hạc(đ) boi(đ) éc(z), cu-cum-bơ en(đ) oa-tơ-mê-lơn]
Good morning, how many are you?
[gút mo-ninh, hao nê a(r) diu?]
mê-There are two of us.
[ze(r) a(r) tu ô(v) ớt(s)]
Waiter, a table for two inside the house, near the window.
[uê-tơ, ơ-tê-bơ(l) fo tu, in-sai(đ) zơ hau(s), nia(ơ) zơ uyn-đô]
A table for three side, in front of the house.
out-Thưa các ông, có ngỗng nhồi thịt ạ.
Anh có những món khai
vị gì?
Canh miến, gỏi thịt ạ.
Không, tôi thích món súp hơn.
Ông thích súp rau hay súp thịt hầm?
Ồ, cho tôi món súp rau.
Còn bà, thưa bà?
Stuffed goose, sirs.
[stắp(t) gu(z), sơ(z)J
What appetizers have
you?
[hu-át ép-pơ-tai-zơ(s)
hê(v)diu?J
Vermicelli soup, meat
course with vegetables.
[vơ-mi-se-li súp, mít kóc(s)
úy(th) vét-ji-to-bơl(z)]
No, I’d like a soup.
[nô, ai(đ) lai(k) ơ súp]
Would you like the
veg-etable soup or the
consommé?
[út(đ) diu lai(k) zơ
vét-ji-tơ-bơ(l) súp o(r) zơ
And for you, madam?
[en fo diu, mê-đơm?]
Trang 173534
Tái, vừa hoặc chín?
Tôi muốn thịt chiên thật chín.
Rare, medium or well done?
[re(ơ), mí-đi-ơm o(r) oeo(l) đô(n)?]
I like the steak well done.
[ai lai(k) zơ stíc(k) oeo(i) đô(n)]
Medium.
[mí-đi-ơm]
Rare (or under done).
[re(ơ) o(r) ơn-đơ-đô(n)]
May I change my order?
[mê ai chên(zơ) mai đơ?]
ọt-This meat is not tender.
[zis mít i(z) nót ten-đơ]
This steak is too tough.
[zis stíc(k) i(z) tu tắp]
This broil is over-done.
[zis bơ-roi(l) i(z) đô(n)]
ố-vơ-Xin mời các ông ngồi đây.
Xin mời các ông gọi món ăn.
Được, dọn cho chúng tôi các món khai vị.
Bạn tôi muốn dùng thịt cừu, còn tôi thích thịt bò phi-lê với khoai tây chiên.
Ông muốn món thịt của ông được chiên như thế nào?
[ơ tê-bơ(l) fo tri ao-sai(đ),
in fơ-rơn ô(v) zơ hau(s)]
Please sit down here,
[út(đ) diu lai(k) tu
ọt-đơ nao, sơ?]
Ok, give us the
appe-tizers.
[ô kê, ghi(v) ớt(s) zơ
ép-pi-tai-zơ(s)]
My friend would like
the lamb, and I’d like
the fillet steak with
fried potatoes.
[mai fơ-ren út(đ) lai(k)
zơ lem, er(đ) ai(đ) lai(k)
zơ fi-lê stíc(k) uý(th)
fơ-rai(đ) pơ-tê-tơu(z)]
How would you like
your steak done, sir?
[hao út(đ) diu lai(k)
i-do stíc(k) đô(n), sơ?]
Trang 183736
Bò hầm rau đậu.
Thịt ra-gu này nấu chưa được chín.
Anh còn có những thứ cá gì?
Chúng tôi có: lươn, cá chép, cá bống mú, cá hồng, cá mòi, tôm
Give us two orders of:
roast pork and roast chicken.
[ghi(v) ớt(s) tu ọt-đơ(z) ô(v): roát(st) póc(k) en(đ), roát(st) chíc-kơn]
Beef with vegetables.
[bíp úy(t) vét-ji-tơ-bơl(z)]
This stew is not done.
[zis stiu i(z) nót đô(n)]
What fishes do you have?
[hu-át fit(siz) đu diu hê(v)?]
We’ve: eel, carp, jeon, goldfish, herring, crayfish
gud-[uy(v): i(l), ká(p),
gớt-Anh còn có những thịt
[hu-át kai(đ) ô(v)
chóp(s) hê(v) diu?]
We’ve pork chops, veal
Trang 193938
khoai tây chiên tôi thích dùng rau tươi.
Món bò hầm rau đậu có vẻ ngon, nhưng tôi không thích ăn cơm Tôi có thể dùng bánh mì thay cơm được không?
Dạ được, thưa bà.
Hãy mang cho chúng tôi vài chiếc bánh mì tròn.
Vâng Tôi sẽ đem đến cho bà.
of fried potatoes, I’d like a vegetables.
[grin(đ) đô-vơ sô(l) fo
mi, pơ-li(z) bớt in-stít(đ) ô(v) fơ-rai(đ) pơ-tê- tơu(z), ai(đ) lai(k) ơ vét- ji-tơ-bơl(z)]
This boiled beef with vegetables sounds nice but I don’t want the rice Can I have bread instead?
[zis boi(đ) bíp uý(th) vét-ji-ta-bơl(z) sao(đ) nai(s), bớt ai đôn(t) u- oan(t) zơ rai(s), ken ai hê(v) brết(đ) in-stít(đ)?]
Anh dọn mau đi Chúng tôi đang đói.
Làm ơn mang cho chúng tôi món cá hồi tươi chần nước sôi và khoai tây chiên thay vì khoai tây luộc.
Xin cho tôi món cá bơn nướng Nhưng thay vì
zơn, gôn-fit(s), hê-ring,
krê-fit(s) ]
Bring us two portions of
herring with mustard
sauce, herring cooked
in white wine.
[bơ-ring ớt(s) tu
póc-sơn(z) ô(v) he-ring uy(th)
mớt-stơ(đ) sót(s), he-ring
cúc(t) in hoai(t) oai(n)]
Serve us quick We’re
hungry.
[sợt(v) ớt(s) quíc(k).
uy(ơ) hăn-gri]
Please bring us the
poached fresh salmon
and fried potatoes
in-stead of boiled potatoes.
[pơ-li(z) bơ-ring ớt(s) zo
pớt(st) frét sên-mơn
en(đ) fơ-frai(đ)
pa-tê-tơu(z) in-stít(đ) ô(v)
boi(đ) pơ-tê-tơu(z)]
Grilled dover sole for
me, please But instead
Trang 204140
- eggs and bacon.
[éc(z) en(đ) bê-kơn.]
- eggs and ham.
[éc(z) en(đ) hem]
- omelets.
[om-lét(s)]
Do you like vegetables?
[đu diu lai(k) bơl(z)?]
vét-ji-What vegetables have you?
[hu-át vét-ji-bơl(z) hê(v) diu?]
We’ve asparagus, room, green peas, cab- bage, cauliflower, cel- ery, chicory, eggplant, tomato, carrot, turnip etc.
mush-[uy(v) ét-spê-rơ-gớt(s), mớt(s)-rum, grin pi(z), ké-bi(j), cô-li-flao-ơ, sê-lơ-
ri, síc-kơ-ri, éc-plen(t), mê-tơu, kê-rớt, tợt-níp ]
tơ-Tất cả bánh mì này đều trắng cả Anh có bánh
All these rolls are
white Do you have any
brown on instead?
[ô(l) zi(s) rô(ls) a(r)
hoai(t) đu diu hê(v)
ê-ni brao(n) ôn in-stít(đ)?]
No, I’m sorry, we
haven’t madam.
[nô, ai(m) so-ri, uy
hê-vơn(t) mê-đơm]
Oh, well, never mind.
[ô, oeo(l), ne-vơ mai(n)]
Do you like eggs?
[du diu lai(k) éc(z)]
What eggs have you?
[hu-át éc(z) hê(v) diu?]
We’ve hard boiled eggs.
[uy(v) hác(đ) boi(đ)
éc(z)]
- crambled eggs.
[krem-bơn(đ) éc(z)]
Trang 214342
Cho chúng tôi muối và tiêu, nước sốt và tương hạt cải (mù tạt).
Có món gì để ăn tráng miệng không?
Trái cây, bánh ngọt và kem.
Có những trái cây gì?
Cho chúng tôi một ít pho mát và trái cây.
Thưa ông, ông dùng vậy đủ chưa ạ?
Ồ, đủ rồi, cám ơn anh Tôi đã dùng xong.
Give us some salt and pepper, sauce and mus- tard.
[ghi(v) ớt(s) xăm sô(l) en(đ) pép-pơ, sót(s) en(đ) mớt-stơ(đ)]
What have you for sert?
des-[hu-át hê(v) diu fo sớt?]
đét-Fruit, pastry and ice cream.
[fơ-rút, pết-stri en(đ) ai(s) krim]
What fruit have you?
[hu-át fơ-rút hê(v) diu?]
Give us some cheese and fruit.
[ghi(v) ớt(s) xăm si(z) en(đ) fơ-rút]
Will that be sufficient, sir?
[uyl zát bi sớp-fi-sơn, sơ?]
Oh, yes, thank you I’ve finished.
Các ông có thích khoai tây chiên không?
Không, hãy làm cho chúng tôi món sà-lách trộn với rau diếp, cần tây, cà chua và củ hành.
Món này lạt quá.
Món này cho gia vị không ngon.
Món này chua quá.
No, make us a salad with
lettuce, celery,
toma-toes and onions.
[nô, mê(k) ớt(s) ơ
lớ(đ) uy(th) lét-tít(s),
se-lơ-ri, tơ-mê-tơu(s) en(đ)
ô-ni-ơn(s)]
This is not tasty.
[zis i(z) nót tết-sti]
This is not well seasoned.
[zis i(z) nót oeo(l)
Trang 224544
Thưa các ông, chưa ạ Đây là 100 ngàn.
Tiền lẻ còn lại anh giữ lấy.
Rất cám ơn ông.
Chiều nay chúng tôi sẽ trở lại dùng bữa Làm
ơn dành chỗ này cho chúng tôi.
Not yet, sirs.
[nót i-ét, sơ(z)]
This is a hundred sand dong bill.
thou-[zis i(z) ơ hăn-drớt zân đong bin]
thao-Keep the change.
[kíp zơ chên(zơ).]
Thank you very much.
[thanh kiu ve-ri mách(s)]
Well come back for ner please reserve these some places for us.
din-[uy(l) kăm béc(k) fo
đi-nơ pơ-li(z) ri-sợt(v)
zi-zơ sêm plê-si(z) fo ớt(s)]
Cám ơn ông Tôi rất vui
vì biết ông hài lòng.
Bây giờ, ông muốn dùng cà phê không ạ?
Vâng, chúng tôi sẽ uống cà phê sữa.
Chúng tôi muốn dùng cà phê với một món tráng miệng.
Anh phục vụ, làm ơn cho phiếu tính tiền.
Tiền phục vụ có (tính) trong này không?
[ô, i-es, thank kiu ai(v)
fi-nít(st)]
Thank you, sir I’m glad
you enjoyed it.
[thanh kiu, sơ ai(m)
glết(đ) diu in-choi(đ) ít]
Would you like some
We’d like our coffee with
our dessert, please.
[uý(đ) lai(k) ao-ơ kóp-fi
uý(th) ao-ơ đét-sớt,
pơ-li(z)]
Waiter, the bill please?
[uê(tơ), zơ biu pơ-li(z)?]
Is the service included?
[i(z) zơ sơ-vi(s)
in-klu-đít(đ)?]
Trang 234746
Này, anh phục vụ, cái bàn này quá gần cửa ra vào Nếu mở cửa sổ sẽ có gió lùa thổi vào.
Ngồi gần của sổ lạnh kinh khủng Anh có thể tìm cho chúng tôi một cái bàn khác được không?
Tôi rất tiếc, thưa ông Nhưng tôi tin chắc là có thể tìm cho ông một chỗ khác thích hợp hơn.
Có vấn đề gì vậy thưa bà?
Say, waiter, this one is too near the door There will be dreadful draught
if the window is opened.
[sê, uê-tơ, zis uan(n) i(z)
tu nia(ơ) za đo(r)ze-ơ uy(l) bi drét-fu(l) dráp
íp zơ uyn-đô i(z) pơn(đ)]
ố-It’s terribly cold by this window Can you find
us another table?
[ít(s) te-rơ-bli côn(đ) bai zís uyn-đô ken diu fai(đ) ớt(s) ơ-na-zơ tê-bơ(l)?]
I’m sorry, sir But I’m sure we can find you something more suit- able.
[ai(m) so-ri, bất ai(m) sua
uy ken fai(đ) diu sing mo(r) siu-tơ-bơ(l)]
xăm-Is there a problem, madam?
[i(z) ze(z) ơ pơ-rô-blơm, mê-đơm?]
BÀI 4: ỨNG PHÓ VỚI NHỮNG
LỜI PHÀN NÀN CỦA
THỰC KHÁCH
Hình như các nhà hàng trong thành phố này có thực đơn nghèo nàn và thường nấu theo kiểu Mỹ phải không?
Trong các khách sạn hạng sang người ta không được hút tẩu mà chỉ được hút xì gà hoặc thuốc điếu phải không?
It appears that in this
city the fare is very
plain and cooked in the
American style?
[ít a-pí-ơ(r) zát in zis
ci-ti zơ fe(r) i(z) ve-ri plê(n)
en(đ) cúc(t) in zơ
ơ-mê-ri-cơn stai(l)?]
In the first-class
stablishments, smoking
a pipe is not allowed
only cigars and
ciga-rettes?
[in zơ fớt(st)-klát(s)
stê-blí(s)-mơn, smốc-king ơ
pai(pơ) i(z) nót ơ-lao(đ)
ôn-li-gơ(r) en(đ)
si-gơ-rét(s)?]
Trang 244948
Anh phục vụ ơi! Tôi không bằng lòng với món thịt chiên này.
Có vấn đề gì vậy, thưa bà?
Tôi đã yêu cầu làm thật chín, nhưng nó lại hoàn toàn tái.
Thịt này chưa chín Nó hầu như còn sống.
Thịt này dai kinh khủng Anh không có thịt nào mềm hơn sao?
Waiter! I’m not happy with this steak.
[uê-tơ! ai(m) nót hép-pi uý(th) zis stic(k)]
What’s the problem, madam?
[hu-át(s) zơ pơ-rô-blơm, mê-đơm?]
I asked for it well done, but it’s completely rare.
[ai át-skít fo it oeo(l) đô(n), bất it(s) cơm-plê- tơ-li rê(rơ)]
This is too underdone.
It’s nearly raw.
[zis i(z) tu ơn-đơ-đô(n).
ít(s) nia-li ro]
This meat is terribly tough Haven’t you got something tenderer?
[zis mít i(z) tơ-ri-bli tắp.
hê-vơn(t) diu gót sing ten-đơ-rơ?]
xăm-Chúng tôi đã đến đây hai mươi phút rồi mà chưa thấy thực đơn đưa ra.
Cung cách phục vụ ở đây thật quá tệ.
Thật tiếc hết sức, thưa bà, chắc là có một vài sai sót gì đó.
Tôi sẽ gọi người phục vụ cho bà ngay và tôi bảo đảm là bà sẽ hài lòng với bữa ăn ở đây.
We arrived twenty
min-utes ago and we still
haven’t even seen the
menu.
[uy ơ-rai(vđ) tu-en-ti
mi-ní-ti(z)-i(z) ơ-gô en(đ) uy
sì-ti(l) hê-vơn(t) i-vơn
sin zơ me-niu]
The service here is
ap-palling.
[zơ sơ-vít(s) hia(ơ) i(z)
ớp-pơ-ling]
I’m extremely sorry,
madam There must be
some mistake.
[ai(m) íc-trê-mơ-li so-ri,
mê-đơm ze (ơ) mớt(st)
bi xăm mít-stê(k)]
I’ll send you a waiter
immediately and we’ll
make sure you enjoy
your meal.
[ai(l) xen diu ơ uê-tơ
im-mê-đi-ê-tơ-li en(đ) uy(l)
mế(k) sua diu in-choi
i-do mi(l)]
Trang 255150
Bà có muốn gọi thêm món gì khác không ạ?
Tôi đang dùng món cá, nhưng tôi không có dao cắt cá.
Ồ, xin lỗi bà Tôi sẽ đem con dao cắt cá cho bà ngay.
Hãy xem này! Anh đã làm đổ súp lên áo dài của tôi rồi.
Xin bà thứ lỗi cho Tôi sẽ đem nước và khăn lau cho bà.
[ai(m) ve-ri so-ri, đơm ai(l) tê(k)-ít ơ-uê]
mê-Would you like to order something else?
[út(đ) diu lai(k) tu
ợt-đơ xăm-sing eo(sơ?)]
I’m having fish, but I haven’t got the right knife for it.
[ai(m) hê-ving fit(sơ), bất ai hê-vơn(t) gót zơ rai(t) nai(f) fo ít]
Oh, sorry, madam I’ll bring you a fish knife immediately.
[ô, so-ri, mê-đơm ai(l) bơ-ring diu ơ fit(sơ) nai(f) im-mê-đi-ê-tơ-li]
Look! You’ve spilt soup all over my dress.
[lúc(k) diu(v) spi(l) súp ô(l) ô-vơ mai đơ-rét(s)]
Excuse me, madam I’ll bring some water and a napkin.
Món thịt này thiếu gia vị.
Thịt này nướng chín quá, tôi thích thịt bò tái cơ.
Tôi xin lỗi ông Chắc là có sự nhầm lẫn gì đây.
Tôi sẽ đổi thịt khác cho ông ngay tức khắc.
Xin lỗi Thật tôi không thể nào nuốt nổi món cá này Nó ươn rồi.
Xin bà tha lỗi cho Tôi sẽ đem nó đi ngay.
This is short of
sea-soning.
[zis i(z) só(t) ô(v)
sí-zơ-ning]
This meat is over-done,
I like beef rare.
[zis mít i(z) ố-vơ-đô(n),
ai lai(k) bíp re(rơ)]
I’m sorry, sir There
must be some mistake.
[ai(m) so-ri, sơ ze(r)
Excuse me I really
can’t eat this fish It’s
off.
[íc-kiu-zơ mi ai ri-ê-li
ken(t) it zis fít-sơ ít(s) ốp]
I’m very sorry, madam.
I’ll take it away.
Trang 265352
khác không? Cái này bị cong rồi.
Vâng được ạ Tôi sẽ đem cho bà cái nĩa khác ngay lập tức.
Tốt! Anh đã đem rượu cho chúng tôi, còn ly uống rượu sao không có?
Dạ, xin lỗi ông Tôi sẽ đem cho ông vài cái ly uống rượu ngay tức khắc.
Cái tách trên mâm điểm tâm của tôi bị nứt.
[sê, uê-tơ, ken diu gét
mi ơ đíp-fơ-rơn fóc(k) zis uan(s) ben]
Yes, madam I’ll bring you another fork imme- diately.
[i-es, mê-đơm ai(l) ring diu a-ná-zơ fóc(k) im-mê-đi-ê-tơ-li]
bơ-Well! You’ve brought us the wine, how about some glasses?
[oeo(l)! diu(v) bơ-rót ớt(s) zơ oai(n), hao ơ- bau(t) xăm glát-si(z)?]
I’m very sorry, sir I’ll bring you some wine glasses immediately.
[ai(m) ve-ri so-ri, ai(l) ring diu xăm oai(n) glát- si(z) im-mê-đi-ê-tơ-li]
bơ-The cup on my fast tray in cracked.
break-[zơ cắp ôn mai fớt(st) trê in krắc(t)]
bric-Cả hai cái khăn ăn đều bẩn cả.
Dạ không sao đâu ạ Tôi sẽ đem đến cho ông vài cái khăn khác ngay.
Thay cho chúng tôi cái khăn bàn này.
Cho tôi cái khăn ăn khác và con dao (hoặc muỗng, nĩa) khác.
Này anh phục vụ ơi, anh có thể cho tôi cái nĩa
[íc-kiu-zơ mi, mê-đơm.
ai(l) bơ-ring xăm oa-tơ
en(đ) ơ nép-kim]
Both the napkins on our
tray are stained.
[bô(th) zơ nép-kin(s) ôn
ao-ơ trê a(r) sten(đ)]
Never mind, sir We’ll
send you up some other
napkins immediately.
[ne-vơ mai, sơ uy(l) xen
diu ắp xăm ô-zơ
Give me another
nap-kin and another knife
(or spoon, fork)
[ghi(v) mi ơ-na-zơ
nép-kin en(đ) ơ-ná-zơ nai(f)
o(r) spu(l), fóc(k)]
Say, waiter, can you
get me a different fork.
This one’s bent.
Trang 275554
Thành thật xin lỗi bà Hôm nay hết chỗ rồi ạ.
Anh nói vậy nghĩa là sao, nhà hàng anh hết chỗ mà không có bàn nào dành cho tôi à? Tôi đã điện thoại hôm thứ Bảy này và đặt một chỗ trước rồi mà.
Xin lỗi ông Chắc là có sự sơ sót, nhưng chúng tôi có một bàn khá lịch sự ở bên ngoài.
[so-ri, mê-đơm, ai đôn(t) nô]
I’m sorry, madam It’s full today.
[ai(m) so-ri, mê-đơm.
it(s) fun tơ-đê]
What do you mean, you’re full and there’s
no table in my name? I rang this Saturday and made a reservation.
[hu-át đu diu min, diu(ơ) fun en(đ) ze-ri(z) nô tê- bơ(l) in mai nêm? ai răng zis xa-tơ-đê en(đ) mế(đ) ơ ri-zợt-vế-sơn]
I’m very sorry, sir.
There must be some mistake, but we have a pleasant table outside,
in front of the house.
[ai(m) ve-ri so-ri, sơ.ze(r) mớt(st) bi xăm mít(s)- tê(k), bất uy hê(v) ơ pơ- lê-zơn tê-bơ(l) ao-sai(đ),
in fơ-rơn ô(v) zơ hao-zơ]
Vâng, thưa bà Chúng tôi sẽ mang đến cho bà cái tách khác ngay tức thì.
Tốt quá, anh đã đem mứt đến, nhưng sao không có muỗng dùng mứt vậy.
Ô, xin lỗi ông Chúng tôi sẽ mang muỗng đến ngay.
Xin chào Tôi đã gọi điện đặt một bàn hôm thứ Bảy rồi.
Xin lỗi bà, tôi không hề hay biết.
Yes, madam We’ll send
you up another cup
im-mediately.
[i-es, mê-đơm uy(l) xen
diu ắp ơ-ná-zơ cắp
im-mê-đi-ê-tơ-li]
Well, you’ve send us up
some jam, but there’s no
spoon with it.
[oeo(l), diu(v) xen ớt(s)
ắp xăm zem, bất ze-o(z)
nô spu(i) uý(th) ít]
Oh, sorry, sir We’ll
bring you a jam spoon
immediately.
[ô, so-ri, sơ uy(i)
bơ-ring diu ơ zem s-pun
im-mê-đi-ê-tơ-li]
Good evening I phoned
on Saturday to book a
table.
[gút i-vơ-ning ai fôn(đ)
ôn xa-tơ-đê tu búc(k) ơ
tê-bơ(l)]
Sorry, madam, I don’t
know.
Trang 285756
Bàn này rất vừa ý Tôi thích thoáng mát, nhưng không thích gió thổi mạnh.
Này, anh phục vụ, chúng tôi đã gọi thức uống 20 phút rồi.
Thưa ông, thật đáng tiếc Tôi sẽ tìm người phục vụ thức uống cho ông ngay.
[pơ-li(z) sít đao hia(ơ),
sa zát uan(n) i(z) tu
nia-ơ znia-ơ đo(r), ze-nia-ơ uy(l) bi dráp(t) íp zơ uyn-đô i(z) ô-pơn(đ)]
This one will do fectly I like air, but I one doesn’t want too much of it.
per-[zis uan(n) uy(l) đu féc-li ai lai(k) e-ơ, bất uan(n) đơ-zân u-oan(t)
pơ-tu mách(sơ) ô(v) ít]
Say, waiter, we ordered our drinks twenty min- utes ago.
[sê, uê-tơ, uy ọt-đơ-ri(đ) ao-ơ đơ-ring tu-en-ti mi- ní-ti(z) ơ-gô]
I’m terribly sorry, sir.
I’ll see the drink waiter for you.
[ai(m) te-rơ-bơ-li so-ri,
sơ ai(l) si zơ đ-rinh(k) uê-tơ fo diu]
Nhưng tôi không thích ngồi ngoài trời Tôi muốn một bàn ở đây (trong nhà).
Dạ, rất tiếc là không thể có được ạ?
Quả thật, tôi thấy điều này thật dễ nổi nóng.
Tôi rất thông cảm với ông Nhưng xin vui lòng đợi một chút.
Xin mời ông ngồi đây.
Bàn đằng kia quá gần cửa ra vào, sẽ có gió lùa nếu mở cửa sổ ra.
But I don’t like to be in
front of the house I
want a table here.
[bất ai đôn(t) lai(k) tu
bi in fơ-rơn ô(v) zơ
hao-sơ ai u oan(t) ơ tê-bơ(l)
I understand how you
feel, sir But wait a
mo-ment, please.
[ai ơn-đơ-sten(đ) hao
diu fi(l), sơ bất uết ơ
mô-mân(t), pơ-li(z)]
Please sit down here,
sir That one is too near
the door, there will be
draugh if the window is
opened.
Trang 295958
Chỉ cần một phút thôi, tôi sẽ đổi lại cho ông.
Tôi sẽ mang nó trở lại bếp Ông có muốn gọi thêm món gì khác không ạ?
Không, tôi đã gọi món tráng miệng rồi.
Anh phục vụ, anh hãy nhìn vào cái ly này Có một con ruồi bên trong.
Xin lỗi Tôi sẽ lấy cái ly mới cho ông.
ai bơ-ring diu xăm-sing eo(sơ)?]
One moment and I’ll change it for you.
[uan(n) mô-mơn en(đ) ai(l) chên(zơ) it fo diu]
I’ll take it back to the kitchen, sir Would you like to order something else.
[ai(l) tê(k) ít béc(k) tu zơ kít-chơn, sơ út(đ) diu lai(k) tu ọt-đơ xăm-sing eo(sơ)?]
No, I asked for my sert.
des-[nô, ai át(st) fo mai đét-sớt]
Look at this, waiter.
There’s a fly in it.
[lúc-két zis, uê-tơ ze-ri(z)
ơ fơ-lai in ít]
Please for give me I’ll get you a new one.
[pơ-li(z) to ghi(v) mi.
ai(l) gét diu ơ niu uan(n)]
Cô tiếp viên ơi, đây là món súp dở nhất mà tôi từng ăn Nó mặn kinh khủng.
Tôi không muốn phàn nàn, nhưng món này hoàn toàn không thể nuốt nổi.
Xin lỗi ông Chính xác là món gì không dùng được ạ?
Món thịt hoàn toàn sống.
Tôi sẽ nói lại với người đầu bếp ngay lập tức.
Tôi đem món khác cho ông nhé?
Waitress, this is the
worst soup I’ve ever
tasted It’s terribly salty.
[uê-trít, zis i(z) zơ u-ợt(st)
súp ai(v) e-vơ tết(s)-tít.
ít(s) tê-rơ-bơ-li sol-ti]
I don’t like to complain,
but this is completely
uneatable.
[ai đôn(t) lai(k) tu
plên bất zis i(z)
cơm-plê-tơ-li ơn-ít-tê-bơ(l)]
I’m sorry, sir What
ex-actly is wrong?
[ai(m) so-ri, hu-át
íc-zắc-li i(z) roong?]
The meat is completely
uncooked.
[zơ mít i(z)
cơm-plê-tơ-li ơn-cúc(t)]
I’m speak to the chef
immediately, sir Can I
bring you something
else?
[ai(l) spíc(k) tu zơ sếp
im-mê-đi-ê-tơ-li, sơ ken
Trang 306160
Có chuyện gì nữa vậy, thưa ông?
Dĩ nhiên là có rồi Món cá này có ăn được đâu.
Có chuyện gì sao, thưa ông?
Còn sao nữa, trước tiên là còn sống, sau nữa là lạnh tanh.
Món rau cải này gần như bị ướp lạnh Phải làm ấm lên một tí chứ.
[i-es sơ uy(l) xen(đ) diu ắp ơ bớt-tơ nai(f) im- mê-đi-ê-tơ-li]
Is there anything wrong
What’s the problem, sir?
[hu-át i(z) zơ blơm, so?]
pơ-rô-Well, to start with it’s undercooked and them it’s cold too.
[oeo(l), tu stạc(t) uý(th) ít(s) ơn-đơ-cúc(t) en(đ) zem it(s) côn(đ) tu]
There vegetables are nearly cold They want warming up.
[z-e(r) vét-ji-tơ-bơl(z) a(r) nia-lí côn(d) zây u- oan(t) u-oa-ming ắp]
Con dao (cái muỗng, nĩa) này bị dơ rồi.
Xin lỗi ông Tôi sẽ lấy cho ông một con dao khác.
Cho chúng tôi một ít bơ nữa nhé Không còn chút nào ở đây cả.
Tôi sẽ đi lấy cho bà ngay.
Người phục vụ đâu rồi?
Thiếu con dao phết bơ trên mâm của tôi đấy.
Vâng, chúng tôi sẽ đem đến cho ông con dao phết bơ ngay.
This knife (spoon,
Can we have some more
butter? There’s none
left.
[ken uy hê(v) xăm mo(r)
bớt-tơ? ze-ri(z) nô(nơ)
lép(t)]
I’ll get some, madam.
[ai(l) gét xăm, mê-đơm]
Room Service? The
but-ter knife is missing on
our tray.
[rum sơ-vít(s)? zơ bớt-tơ
nai(f) i(z) mít-sing ôn
ao-ơ trê]
Yes, sir We’ll send you
up a butter knife
imme-diately.
Trang 316362
Bài 5: BỮA ĂN SÁNG
Xin chào ông Ông đã sẵn sàng để gọi món ăn chưa?
Vâng, cám ơn Tôi sẽ dùng món điểm tâm Việt Nam.
Chúng tôi có món bún.
[i-es, thanh(s) ai(l) hê(v)
zơ viet-nam bríc-fớt(st)]
We have rice vermicelli.
[uy hê(v) rai(s) xe-li]
vơ-mi-Vermicelli and beef.
Tôi xin lỗi về điều này.
Tôi sẽ nhờ người đổi món khác cho ông.
Tôi muốn hút thuốc, nhưng không có cái gạt tàn nào trên bàn cả.
Xin lỗi ông Tôi sẽ đem cho ông cái gạt tàn ngay.
Rất cám ơn ông.
Không có chi, thưa ông.
This sweet is not very
[ai(m) so-ri ơ-bau(t) zát.
ai(l) hê(v) ít ri-pơ-lếc(đ)]
I’d like to smoke, but
there’s no ashtray on
this table.
[ai(đ) lai(k) tu sì-mốc(k),
bất ze-ri(z) nô át(s)-trê
ôn zis tê-bơ(l)]
Sorry, sir I’ll bring you
an ashtray
immedi-ately.
[so-ri, sơ ai(l) bơ-ring
diu ơn át(s)-trê
im-mê-đi-ê-tơ-li]
Thank you very much.
[thanh kiu ve-ri mách(s)]
Not at all, sir.
[nót ét ô(l), sơ]
Trang 326564
Phở áp chảo.
Làm ơn mang cho tôi mấy cái trứng luộc.
Trứng khuấy.
Ông muốn dùng món trứng với thứ gì, thưa ông? Thịt muối hay giăm-bông?
Trứng và giăm-bông Tôi không dùng xúc xích nhưng lại thích cà chua.
Ông có thích ăn rau không?
Sauté beef noodle soup.
[sơu-tê bíp nu-đơ(l) súp]
Please bring me some hard boiled eggs.
[pơ-li(z) bơ-ring mi xăm hạc(đ) boi(đ) éc(z)]
Scrambled eggs.
[s-kram(đ) éc(z)]
What would you like your eggs served with, sir? Bacon or ham?
[hu-át út(đ) diu lai(k)
i-do éc(z) sợt(đ) uý(th), so? bê-kơn o(r) hem?]
Eggs and ham, please.
And I won’t have the sausage but I’d like the tomato.
[éc(s) en(đ) hem, li(z) en(đ) ai u-ôm(t) hê(v) za só-si(z) bất ai(đ) lai(k) zơ tơ-mê-tơu]
pơ-Do you like vegetables?
[đu diu lai(k) bơl(z)?]
Trang 336766
Xin cho tôi trà Tàu.
Mang thêm cho tôi một
ít nước nóng, trà này đậm quá.
Nước này nguội rồi Làm ơn thay cho nước khác.
Trà này lợt rồi Anh làm
ơn đổi bình này đi và thay cho tôi bình trà khác nhé?
Tôi cũng cần vài lát chanh nữa.
át út(đ) diu lai(k) tu rinh(k)?]
đ-Chinese tea, please.
[chai-ni(z) ti, pơ-li(z)]
Bring me a little more hot water, this tea is too strong.
[bơ-ring mi ơ lít-tơ(l) mo(r) hót oa-tơ, zis ti i(z) tu si-troong]
This water is getting cold Will you please change it?
[zis oa-tơ i(z) gét-ting cô(n)(đ) uyl diu pơ-li(z) chên-zơ it?]
This tea is too weak.
Could you empty the tea-pot and brew me some more?
[zis ti i(z) tu uy(k) cút(đ) diu ăm-ti za ti-pót en(đ) bơ-riu mi xăm mo(r)?]
I would like a slice of lemon as well.
Ông có ưa khoai tây chiên không?
Làm cho chúng tôi món sà-lách với rau diếp, rau cần, cà chua và củ hành.
Cho tôi thêm muối và tiêu.
Dầu và giấm.
Nước xốt và tương cải.
Tốt lắm, thưa ông Ông có thích uống thứ gì không?
Do you like fried
pota-toes?
[đu diu lai(k) frai(đ)
pơ-tê-tơu(z)?]
Make me a salad with
lettuce, celery,
toma-toes and onions.
[mê(k) mi ơ se-lớt(đ)
uy(th) lét-tít(s), xe-lơ-ri,
tơ-mê-tơu(s) en(đ)
Oil and vinegar.
[oi en(đ) ví-ni-gơ(r)]
Sauce and mustard.
[sót(s) en(đ) mớt-stớt(đ)]
Very good, sir And
what would you like to
drink?
[ve-ri gút, sơ en(đ)
Trang 346968
Tốt Tôi sẽ dùng món sà-lách trái cây Sau đó sẽ dùng trứng luộc.
Vâng Ông muốn món trứng luộc như thế nào?
Luộc nước sôi.
Luộc bao nhiêu phút, thưa ông?
Luộc độ bốn phút thôi.
Nếu có thể, cho tôi món kem thay vì sữa.
Right I’ll have the fruit salad Then I’ll have boiled eggs.
[rai(t) ai(l) hê(v) zơ rút se-lớt(đ) zen ai(l) hê(v) boi(đ) éc(z)]
fơ-Yes, sir How would you like your egg done?
[i-es, sơ hao út(đ) diu lai(k) i-do éc đô(n)?]
Boiled.
[boi(đ)]
How many minutes, sir?
[hao mê-ni mi-ní-t(z) sơ?]
Make it four minutes.
[mê(k) ít fo mi-ní-t(z)]
I would like some cream instead of milk if that is possibie.
[ai út(đ) lai(k) xăm rim in-stít(đ) ô(v) mil(k)
kơ-íp zát i(z) pô-si-bơ(l)]
Được, thưa ông Ông có dùng nước trái cây không? Nước cam hay bưởi?
Vâng, tôi sẽ dùng nước cam vắt.
Tôi sẽ dùng một trong những món trái cây của anh Để xem nào Anh có thứ trái cây nào vậy?
Táo, nho, đào, lê, cam, quýt, chuối, dâu tây v.v
[ai út(đ) ơ slai(s) ô(v)
lê-mơn e(z) oeo(l)]
Fine, sir What juice
would you like? Orange
or grapefruit?
[fai(n) sơ hu-át jút(s)
út(đ) diu lai(k)? o-rin-ji
o(r) go-rếp-fơ-rút?]
Yes, I am, m have
or-ange juice please.
[i-es, ai em ai(l) hê(v)
o-rin-ji jút(s) pơ-li(z)]
I’ll have one of your
fruit dishes Let me see.
What have you go?
[ai(l) hê(v) uan(n) ô(v)
i-do fơ-rút đi-si(v) lét
mi si, hu-át hê(v) diu
gót?]
Apple, grape, peach,
pear, orange, tangerine,
banana, strawberry etc.
[ê-pơ(l), gơ-rếp, pít(s),
pia-ơ, o-rin-ji, ten-jơ-rin,
bơ-ná-nơ, stro-be-ri]
Trang 357170
bánh kem sô-cô-la và bánh lòng trắng trứng.
Anh có kem va-ni không?
Có cà phê đá không?
Ông có dùng phó mát không?
Không, tôi nghĩ là nên ăn bánh sô-cô-la để tráng miệng.
Còn tôi sẽ dùng vài miếng phó mát với bánh qui và sau đó ăn vài lát trái cây trộn với kem.
[tê(k) zi(z) on-mơn(đ) ki(z) ơ-uê en(đ) ghi(v) mi xăm sốc-cơ-lít(s) íc-kle- ơ(s) en(đ) mơ-rinh-gơ]
kế-Have you vanilla ices?
[hê(v) diu vơ-ni-lơ si(z)?]
ai-Iced coffee?
[ai(st) kóp-fi?]
Ane you having cheese?
[a(r) diu hê-ving si-zơ?]
No, just a dessert for me, the chocolate gâteau,
[en(đ) ai(l) hê(v) ơ pít(s) ô(v) si-zơ uý(th) bít- skít(s) en(đ) zen xăm fơ- rút se-lớt]
Tôi sẽ dùng cà phê lọc.
Cà phê thiếu đường Cho tôi thêm vài viên đường nữa.
Bánh mì này nướng cháy quá Làm ơn cho vài miếng vừa vàng được không?
Làm ơn cho tôi vài cái bánh qui bơ và bánh kem.
Đem những cái bánh hạnh nhân này đi đi và mang đến cho tôi vài cái
I’ll have decaffeinated
coffee.
[ai(l) hê(v)
đi-ca-fi-nê-tít(đ) kóp-fi]
There’s not enough
sugar Can I have a few
more lumps?
[ze-ri(z) nót i-náp su-gơ
ken ai hê(v) ơ phiu
mo(r) lăm(s)?]
This toast is over
browed Could you give
me some not so burnt?
[zis tớt(st) i(z) ố-vơ
brao(đ) cút(đ) diu ghi(v)
mi xăm nót sô bơn(t)?]
Please, bring me some
biscuits and creamcakes.
[pơ-li(z), bờ-ring mi xăm
bít-skít(s) an(đ) krim
kế(k) (z)]
Take these almond
cakes away, and give me
some chocolate éclairs
and meriagues.
Trang 367372
Bài 6: GIỚI THIỆU MÓN ĂN
Tôi muốn ăn cơm Tây buổi trưa Anh có thể tìm ở đâu một nhà hàng nấu ăn ngon không?
Tôi sẽ đưa anh đến nhà hàng Quốc tế Ở đó có nấu cơm Tây.
Tuyệt lắm! Nhưng ở đó chỉ có món ăn Tây thôi sao?
I want to take a lunch French style Where can you find a good restau- rant?
[ai u-oan(t) tu tê(k) ơ lơn(sơ) fơ-ren sti(l) hoe-
ơ ken diu fai(đ) ơ gút rét-stơ-rân(t)?]
I’ll take you to the International rectau- rant There’s French cooking.
(ai(l) tê(k) diu tu zơ tơ-nế-sa-nơ(l) rét-stơ- rân(t) ze-ri(z) fơ-ren(ch) cúc-king]
in-Splendid! Does it pare only French reci- pes?
pre-[splen-đít! đơ(z) ít
pri-Được, thưa ông Ông có thích dùng rượu với cà phê không?
Bánh của anh ăn rất ngon Có phải do đầu bếp trưởng làm không?
Tất nhiên rồi, thưa ông.
Certainly sir Would
you like a liqueur with
your coffee?
[xơ-ten-li, xơ út(đ) diu
lai(k) ơ lcơ(r) uý(th)
i-do kóp-fi?]
Your cakes are first
rate Does the chef
make them?
[i-do kế-ki(zj a(r) fớt(st)
rét đơ(z) zơ sếp mê(k)
zem?]
Certainly, sir.
[xơ-ten-li, xơ.]
Trang 377574
Xin mời các ông ngồi đây.
Các ông có muốn uống nước không?
Chúng tôi muốn dùng cà phê ngay bây giờ, trong khi chờ đợi bữa ăn.
Xin cho một ly cà phê sữa và một ly cà phê đen.
Được, thưa ông Ông gọi thức ăn bây giờ chưa?
Vâng, tôi nghĩ là chúng tôi đã sẵn sàng.
Please sit down here, sirs.
[pơ-li(z) sít đao hia-ơ, scrís)]
Would you like some water?
[út(đ) diu lai(k) xàm tơ?]
oa-We’d like some coffee right now, while we’re waiting for our meal.
[uý(đ) lai(k) xăm kóp-fi rai(t) nao, hoai(l) uy(ơ) uế-ting fo ao-ơ mi(!)]
That’ll be one white and one black.
[zát(l) bi uan(n) hoai(t) en(đ) uan(n) bơ-léc(k)]
Very good, sir Would you like to order now?
[ve-ri gút, sơ út(đ) diu lai(k) tu ọt-đơ-nao?]
Yes, I think we’re ready.
[i-es, ai sinh(k) uy(ơ) đi]
rít-Cả cơm Tây lẫn cơm Việt Nam Thực đơn thay đổi mỗi ngày.
Xin chào quý ông.
Các ông có đặt chỗ trước không ạ?
Không, chúng tôi không đặt chỗ trước.
Vậy xin mời quý ông đi lối này.
Anh phục vụ, dọn một cái bàn trong nhà cho hai người.
pe-rơ ôn-li fơ-ren(ch)
ri-sí-p(z)?]
Both French and Viet
Nam The menu
chang-es everyday.
[bô(th) fơ-ren(ch) en(đ)
viet nam zơ me-niu
chên(jiz) e-vơ-ri đê]
Good morning, sirs.
[gút mo-ninh, sơ(s)]
Do you have a
Waiter, a table for two
inside the house.
[uê-tơ, ơ tê-bơ(l) fo tu
in-sai(đ) zơ hao(sơ)]
Trang 387776
Anh mang cho chúng tôi hai phần súp.
Ông thích súp rau hay súp thịt hầm?
Cho tôi súp rau.
Còn ông?
À, tôi đang theo chế độ ăn kiêng Tôi chưa biết phải ăn gì?
Bạn tôi ăn kiêng Anh
ta không ăn chất béo.
Anh ấy chỉ dùng súp nước trong.
Bring us two portions of soup.
[bơ-ring ớt(s) tu póc-sơn ô(v) súp]
Would you like the etable soup or the consommé, sir?
veg-[út(d) diu lai(k) zơ ji-tơ-bơ(l) súp o(r) zơ công-som-mê, sơ?]
vét-The vegetable, I think.
[zơ vét-ij-tơ-bơ(l), ai sinh(k)]
And for you, sir?
[en(đ) fo diu, sơ?]
Well, I’m slimming I’m not too sure.
[oeo(l), ai(m) slim-minh.
ai(m) nót tu sua(o)]
My friend is on the diet.
He can’t eat fat.
[mai fa-ren(đ) i(z) ôn zơ đai-ớt hi ken(t) ít fát]
For soup, he will take clear soup.
[fo súp, hi uy(l) tê(k) lia-ơ súp]
cơ-Bạn tôi thích dùng thịt cừu còn tôi lại thích ăn thịt bò phi-lê chiên với khoai tây và sà-lách xanh.
Ông muốn thịt chiên như thế nào? Chiên tái, vừa chín tới hay thật chín?
Hơi tái.
Và ông thích món gì để khai vị?
My friend would like
the lamb and I’d like
the fillet steak with
fried potatoes and a
green salad.
[mai fơ-ren(đ) út(đ)
lai(k) zơ lem en(đ) ai(đ)
lai(k) zơ phí-lê stíc(k)
uý(th) frai(đ)
pô-tê-tơu(z) en(đ) ơ grin
se-lớt(đ)]
How would you like
your steak done, sir?
rare, medium or well
Medium rare, please.
[mí-đi-ơm re(a), pơ-li(z)]
And would you like
any-thing to start?
[en(đ) út(đ) diu lai(k)
ế-ni-sing tu stác(t)?]
Trang 397978
Dĩ nhiên là được, thưa ông.
Món vịt pa-tê Món này rất ngon Tôi sẽ ăn món đó.
Thật tiếc quá, thưa ông, món đó hết rồi Nhưng tôi sẽ giới thiệu cho ông món bò né với sà-lách.
Anh có thể cho tôi biết đây là món gì không?
Nó là món sà lách trộn Bao gồm cà rốt sắt nhỏ, đậu Tây, khoai tây và củ cải trộn với trứng luộc, rưới nước sốt mai-on-ne và gia vị theo kiểu Pháp.
All right, sir.
[ô(l) rai(t), sơ]
Duck with pâté That sounds very good I think ro ha ve that.
[đắc(k) uy(th) pa-tê zát sao(s) ve-ri gút ai sinh(k) ai(l) hê(v) zát]
I’m very sorry, sir, there’s none left But I can recommend the roast beef salad.
[ai(m) ve-ri so-ri, sơ rì(z) nô(n) lép bất ai ken ri-kơm-mơn(đ) zơ rơu(st) o(p se-lớt(đ)]
ze-Can you tell me what this is?
[ken diu teo mi hu-át zis i(z)?]
It’s a mixed salad It sists of chopped carrots, French beans, potatoes and turnips with hard, boiled eggs, mayonnaise and French dressing.
con-Don’t give him red
meat Veal or fowl
would be better.
[đôn(t) ghi(v) him rét(đ)
mít vi(l) o(r) fao(l) út(đ)
Don’t bring us boiled
potatoes We don’t want
any.
[đôn(t) bơ-ring ớt(s)
boi(đ) pô-tê-tơu(z) uy
đôn(t) u-oan(t) ê-ni]
This poached breast of
chicken sounds nice,
but I don’t want the rice.
Can I have peas instead?
[zis pớu(đ) bơ-rít(st) ô(v)
chíc-kơn sao(s) nai(s), bất
ai đôn(t) u-oan(t) zơ rai(s).
ken ai hê(v) pi in-stít(đ)?]
Đừng dọn cho anh ấy thịt heo hay thịt bò Tốt hơn hết là dọn thịt bê hay thịt gà.
Chúng tôi là người Việt Nam, chúng tôi thích rau sống để riêng ra.
Đừng đem khoai tây luộc cho chúng tôi.
Chúng tôi không thích món đó.
Món ức gà chần nước sôi này có vẻ ngon lắm, nhưng tôi không thích ăn gà với cơm Tôi có thể dùng đậu thay thế được không?
Trang 408180
Còn món này là món gì?
Nó là món súp đặc làm bằng hành tây, củ hành tím và khoai tây với kem.
Nó có nóng không?
Không, thưa ông Nó lạnh.
Anh có thể cho tôi biết đây là món gì không?
Được ạ, nó là một loại pa-tê làm bằng thịt cừu bằm nhuyễn, cà tím cắt
[ai đôn(t) nô íp zát uy(l)
bi pố-si-bơ(l), sơ ai(l) át(sk) zơ sếp]
And what’s this?
[en(đ) hu-át(s) zis?J
It’s a creamy soup made
of leeks, onions and potatoes with crean.
[it(s) ơ kri-mi súp mê(đ) ô(v) lic(s), ô-ni-on(s) en(đ) pô-tê-tou(z) uý(th) hrim]
Is it hot?
[i(z) ít hót?]
No, sir It’s cold.
[nô, sơ ít(s) côn(đ)]
Do you think you could expiain this dish to me?
[đu diu thanh(k) diu cút(đ) ic(s) -plê(n) zis đít(s) tu mi?]
Certainly, it’s a sort of pie, it’s made of minced lamb, sliced aubergines,
Tôi hiểu rồi Còn rau cải có được nấu chín không?
Vâng, thưa bà, chúng đều được nấu chín.
Tôi muốn dùng món chả cá tuyết làm món ăn chính với sà lách trộn và đậu.
Thưa ông, tôi không biết có thể có không Để tôi hỏi ông đầu bếp xem sao.
[ít(s) ơ míc (st) se-lớt(đ).
ít kơn-sít(st) ô(v) chốp(t)
ke-rớt(s), fơ-ren(ch) bin,
pô-tê-tơu(z) en(đ)
tợt-níp(s) uý(th) hạc(đ), boi(đ)
éc(z), mê-ne(sơ) en(đ)
course with a mixed
salad and peas.
[ai(đ) lai(k) zơhát-đốc
rơ-két-ti(z) ê(z) ơ mên
cọt(s) uý(th) ơ míc(sđ)
se-lớt(đ) en(đ) pi]
I don’t know if that will
be possible, sir I’ll ask
the chef.