1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

đàm thoại tiếng anh cấp tốc tiếng anh bán hàng

122 1,4K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 525,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyển sách tiếng Anh bán hàng nhằm đáp ứng nhu cầu cho các bạn đang trực tiếp trao đổi mua bán với những người nói tiếng Anh. Hi vọng cuốn sách này sẽ giúp các bạ nhanh chóng đạt được thành công trong kinh doanh

Trang 1

TS THÁI THANH BẢY

VŨ MINH THƯỜNG - HOÀNG YẾN

NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC

TIẾNG ANHBÁN HÀNG

Trang 2

Tiếng Anh Bán Hàng

Hoàng Yến

Chịu trách nhiệm xuất bản

Bùi Việt Bắc

Biên tập: HOÀNG YẾN

Trình bày:

Sửa bản in: HOÀNG YẾN

Bìa:

Thực hiện liên doanh: NHÀ SÁCH KIM HUỆ

49 Trần Nhân Tôn, phường 9, quận 5, TP.HCM

Theo xu hướng trong lĩnh vực kinhdoanh với người nước ngoài, chúng tôi biên

soạn cuốn “Tiếng Anh Bán Hàng” nhằm

đáp ứng nhu cầu cho các bạn đang trựctiếp trao đổi mua bán với các bạn Anh,Pháp, Hàn v.v biết sử dụng tiếng Anhphổ thông

Hy vọng cuốn sách này sẽ giúp cácbạn nhanh chóng đạt được thành côngtrong kinh doanh

Chúc các bạn may mắn và xin góp ýđể chúng tôi sửa sai khi tái bản

TÁC GIẢ

In: 1.000 bản Khổ 10 X 18 In tại CTY TNHH MTV In

Đường Sắt Sài Gòn Số ĐKKHXB:168-2012/CXB/

41-05/HĐ Quyết định số 293-2012/QĐ-HĐ do NXB

Hồng Đức cấp ngày: 08/03/2012 In xong và nộp

lưu chiểu: Quý III năm 2012

Trang 3

MUÏC LUÏC

Unit 1: COMMON EXPRESSIONS

FOR THE SALESMAN 5

Unit 2: AT THE HANDICRAFT 25

Unit 3: AT THE ANTIQUE SHOP 42

Unit 4: AT THE SHOEMAKERS 67

Unit 5: AT THE POST OFFICE 88

Unit 6: AT THE FLOWER SHOP 106

Unit 7: AT THE CAMERA SHOP 123

Unit 8: AT THE BEAUTY PARLOR 138

Unit 9: AT THE GENERAL DEPARTMENT STORE 154

Unit 10: AT THE LAUNDRY 184

Unit 11: AT THE HOTEL 191

Unit 12: IRON - WASHING 201

Unit 13: POST OFFICE 204

Unit 14: THE BANK 214

Unit 15: RESTAURANT 217

Unit 16: COFFEE BAR 225

Unit 17: BOOK STORE 228

Trang 4

UNIT 1

COMMON EXPRESSIONS FOR THE SALESMAN

Come in, please.

(k^m in pli:z)

[kăm in pơ-li(z)]

What can I do for you,

sir? (madam, miss)

(w4t du: ju: rikwai 6? )

[hu-át đu diu ri-quai-ơ?]

What do you want to

buy?

(w4t du: ju: w4nt tu: bai?]

[hu-át đu diu u-oan(t) tu

bai?]

Xin mời vào.

Ông (bà, cô) cần gì ạ?

Thưa ông cần mua gì ạ?

Ông (bà, cô) muốn mua gì ạ?

Trang 5

What shall I show

you, sir? (madam,

(iz 5e6 eini8i7 ju: w4nt?)

[i(z) ze(r) ê-ni-thinh diu

u-oan(t)?]

Do you like this one?

(du: ju: laik 5is w^n)

[đu diu lai(k) zis oăn?]

Do you like that

one?

(du: ju: laik 5%t w^n?)

[du diu lai(k) zát oăn?]

What shade do you

prefer?

(W4T ~eid du: ju: prif3:?)

[hu-át sết(đ) đu diu

How about this one?

(ha$ 6bat$ 5is w^n?)[hao ơ-bao(t) zi oăn?]

I hope you like this?

(ai h6$ ju: laik 5is?)[ai hớp(p) diu lai(k) zis?]

What do you prefer?

The white one or the blue one?

Ông (bà, cô) muốn xem hàng gì?

Ông (bà, cô) muốn mua thứ nào ạ?

Ông (bà, cô) thích món này không?

Ông (bà, cô) thích món kia không?

Ông (bà, cô) thích màu gì ạ?

Ông (bà, cô) xem món này (món kia) thế nào?

Ông (bà, cô) có xem món này không?

Ông (bà, cô) thích món này không?

Ông (bà, cô) thấy món này thế nào?

Hy vọng ông (bà, cô) thích món này?

Ông (bà, cô) chọn món nào? Cái màu trắng hay màu xanh?

Trang 6

(w4t du: ju: prif3:? 56 wait

w^n 0: 56 blu: w^n?)

[hu-át đu diu pơ-ri-fơ? zơ

hoai(t) oăn o(r) zơ bờ-lu

[zis oăn i(z) fôn-lét(s)]

This goods is in

[zis oăn i(z) in gơ-rết mand(đ)]

đi-I have what you want.

(ai h%v w4t ju: w4nt)[ai hê(v) hu-át diu u-oan(t)]

it’s all gone.

(its 0:l g6$n)[ít(s) ô(l) gô(n)]

We don’t have any.

(wi d6$nt h%v eini)[uy đôn(t) hê(y) ê-ni]

Do you want anything else?

(du: ju: w4nt eini8i7 els?)[đu diu u-oan(t) ê-ni-thinh eo(s)?]

Món này hết chỗ chê.

Món này đang được

ưa chuộng đấy ạ.

Món này tràn ngập trên thị trường.

Món này đang bán chạy đấy ạ.

Tôi có món hàng ông (bà) cần.

Dạ, hết hàng rồi ạ.

Chúng tôi không còn món nào nữa đâu ạ.

Ông (bà, cô) cần gì nữa không ạ?

Chúng tôi hết bia rồi.

Trang 7

Please, come back

(pei %t 56 peidesk, pli:z)

[pê ét zơ pê-đét(sk),

This one is twenty thousand piasters.

(5is w^n iz twenti8a$znd pi%st6z)

[zis oăn i(z) thoen-tithao- dân(đ) pi-át(s)-tơ(z)]

That one is five lars.

dol-(5%t w^n iz faiv d^l6s)[zát oăn i(z) fai(v) đơ-lơ(s)]

This is five dollars and that is six dollars That comes

to eleven dollars.

(5is iz faiv d^l6s %nd5%t iz six d^l6s 5%t k^m

tu ilevn d^l6s)[zis i(z) fai(v) đô-lơ(s)en(đ) zát i(z) xích đô-lơ(s) zát kăm tu i-lê-vơnđô-lơ (s)]

Xin mời ngày mai trở lại.

Xin vui lòng trả tiền

Để tôi gói các món hàng này cho bà nhé?

Cám ơn, hẹn gặp lại.

Món này giá 20.000 đồng.

Món kia giá 5 đô la.

Món này giá 5 đô la và món kia giá 6 đô

la Vị chi là 11 đô la.

Trang 8

Beef cost twenty

thao- dân(t)

pi-ét(s)-tơ(z) ơ ki- lô-gơ-rem]

The price is eleven

(tu: 8a$znd pi%st6z)

[tu thao-dân(đ) pi-ét(s)

tơ(z)]

Two thousand and five hundred pias- ters.

(tu: 8a$znd %nd faiv

h^ndr6d pi%st6z)

[tu thao-dân(đ) en(đ)fai(v) hân-drớt pi-ét(s)-tơ(z)]

It’s good bargain.

(Its 6 g$d ba:gin)[ít(s) ơ-gút(đ) ba-ghin]

It’s quite a bargain.

(its kwait 6 ba:gin)[ít(s) quai(t) ơ ba-ghin]

Don’t drive a bargain

(d6$nt draiv 3 ba:gin)[đôn(t) đơ-rai(v) ơ ba- ghin]

No abatement made.

(n6$ 6beim6nt meid)[nô ơ-bết-mơn mết(đ)]

The price of goods have been raised.

Thịt bò giá 20.000 đồng một ký.

Giá 11 ngàn đồng.

Sáu ngàn đồng.

Hai ngàn đồng.

Hai ngàn rưỡi đồng.

Rẻ rồi.

Rẻ quá xá rồi.

Xin đừng trả giá.

Không bớt được đâu.

Giá hàng hóa lên rồi ạ.

Trang 9

(56 prais 6v g$d h%v

bi:n reizd)

[zơ pơ-rai(s) ô(v) gút

hê(v) bin rê(zd)]

It’s cost price.

(its k6$st prais)

[ít(s) cốt(st) pơ-rai(s)]

It’s fixed price.

(its fiksd prais)

[ít(s) fít(sđ) pơ-rai(s)]

It’s lowest price.

(its l6$est prais)

[ít(s) lô-ét(s) pơ-rai(s)]

It’s very cheap.

(its veri tji:p)

[ít(s) vê-ri chíp]

It’s dirt cheap.

(its d3:t tjl:p)

[ít(s) đợt chíp]

You’re wrong, it’s

under the price.

It will ne ver quit costs.

(it wil nev6 kwit k6$st)[ít uyl ne-vơ ku-ít cốt(st)]

What do you tell?

(w4t du: ju: tel?)[hu-át du diu teo?]

You speak too fast, don’t understand.

(ju: spi:k tu: fa:st, aid6$nt ^nd6st%nd)[diu sì-pi(k) tu fát(st), aiđôn(t) ân-đơ-sì-ten(đ)]

Please repeat.

(pli:z ripi:t)[pơ-li(z) ri:pít]

please write that word down.

(pli:z rait 5%t w3:d da$n)[pơ-li(z) rai(t) zát u-ơ(đ)đao]

Giá chính thức đấy ạ.

Giá nhất định không bớt đâu ạ.

Giá thấp nhất rồi ạ.

Giá rẻ lắm rồi.

Giá rẻ như bèo rồi ạ.

Ông lầm rồi, hàng bán hạ giá đấy ạ.

Chứng tôi bán lỗ rồi.

Giá bán không đủ bù vào tiền vốn đâu ạ Ông nói gì ạ?

Ông nói mau quá, tôi không hiểu đâu ạ.

Xin vui lòng nói lại Xin ông vui lòng viết dùm chữ ấy.

Trang 10

What do you want?

(w4t du: ju: w4nt?)

[hu-át đu diu u-oan(t)]

Wait for me,

please I’m coming.

(weit f0: mi, pli:z aim

(wi h%v a:sk tu: praics)

[uy ne-vơ át(sk) tu

pơ-rai(s)]

We have only one

price.

(wi h%v 6$nli w^n prais)

[uy hê(v) on-li oăn

pơ-rai(s)]

We never overchange, sir (madam, miss )

(wi: nev6 6$v6~eind2,s3: [m%d6m, mis ])[uy ne-vơ ô-vơ-chên(j),

My shop has thing necessary for you.

every-Ông cần gì ạ?

Xin đợi cho một chút.

Tôi đến ngay đây.

Bán đại hạ giá đấy ạ.

Chúng tôi không bao giờ bán hai giá.

Chúng tôi chỉ bán một giá duy nhất

Chúng tôi không bao giờ bán quá giá đâu thưa ông (bà, cô ).

Rất tiếc, chúng tôi không bớt được.

Rất tiếc, chúng tôi chỉ bán giá nhất định.

Ông (bà ) cần mua gì thêm không ạ?

Tiệm tôi có bán đầy đủ các món mà ông cần dùng.

Trang 11

(mai ~ap h%z evri8i7

nes6s6ri f0: ju:)

[mai sốp hê(z)

ê-vơ-ri-sinh nét(s)-sớt-ri fo diu]

Here is a perfume

very exquisite and

refined.

(hi6 iz 6 p3:fju:m veri

ekskwizit send rifaind)

[hia(r) is ơ pơ-fum

vê- éc-ki-zít en(đ) vê-

That good is

fin-ished, come here

tomorrow, please.

(5%t g$d iz fini~t, k^mhi6 t6m6r6$, pli:z)[zát gút i(z) fi-nít(st), kămhia tơ-mơ-rô, pơ-li(z)]

We try our best to please you.

(wi: trai a$ best tu pli:z ju:)[uy trai ao-ơ bét(s) tupơ- li(z) diu]

What thing do you want to change it?

(w4t 8i7 du: ju: w4nt tut~eind it?)

[hát sinh đu diu oant(t) tu chên(j) ít?]

u-Wait for me a little, please.

(weit f0: mi 6 litl, pli:z)[u-ết fo mi ơ lít-tơn, pơ-liÕ(z)]

We don’t accept change or return.

(wi: d6$nt 6ksept t~eind20: rit3:n)

[uy đôn(t) ấc-sépchên(j) o(r) ri-tơn]

Đây là loại nước hoa rất quý phái và thanh nhã lắm đấy ạ.

Bà cần mua đồ tốt chứ ạ?

Tiệm tôi không bán thứ đó.

Món hàng đó đã hết, xin vui lòng ngày mai trở lại.

Chúng tôi sẽ cố gắng làm cho ông hài lòng.

Ông muốn đổi vật đó lấy vật gì?

Ông vui lòng đợi cho một chút.

Chúng tôi không nhận đổi hoặc trả lại.

Trang 12

You can choose as

You had better buy

this kind for

Don’t you like this?

(d6$nt ju: laik 5is?)

[đôn(t) diu lai(k) zis?]

Aren’t you

satis-factory?

(a:rnt ju: s%tisf%kt6ri?)

[a-rơn(t) diu

sê-tít(s)-fắc-tơ-ri?]

You buy this article

which is both

pre-cious and cheap.

(ju: bai 5is a:tikl wit~ iz

b6$8 pre~6s %nd t~ip)[diu bai zis a-ti-cơnhuých i(z) bô(th) pơ-rê-sớt(s) en(đ) síp]

That article is very valuable.

(5%t a: tikl iz veriv%lju6bl)

[zát a-ti-cơn i(z) vê-rivê-liu-ơ-bơn]

That article is rare now.

(56t a:tikl iz re6 na$)[zát a-ti-cơn i(z) re-ơ-nao]

It’s not very dear.

(its n4t veri di6)[it(s) nót vê-ri đia]

We don’t overchange.

(wi: d6$nt 6$v6t~eind2)[uy đôn(t) ô-vơ-chên(j)]

You pay too cheaply.

(ju pei tu: t~ipli)[diu pê tu chíp-li]

Ông có thể lựa tùy theo ý thích.

Ông nên mua loại này để làm kỷ niệm.

Ông không thích món này sao?

Ông đã vừa ý rồi chứ?

Ông mua được vật này vừa quý lại vừa rẻ.

Vật đó rất có giá trị.

Mặt hàng đó bây giờ rất hiếm.

Giá không mắc lắm đâu.

Chúng tôi không nói thách.

Ông trả rẻ quá.

Trang 13

All right We agree

to sell with that

price.

(0:lrait wi 6gri tu: sel wi8

56t praise)

[ôn-rai(t), uy ơ-gơ-ri tu

seo uy(th) zát pơ-rai(s)]

We only sell in cash.

(wi: 6$nli sel in k%j)

[uy ôn-li seo in két(s)]

I’m very sorry for it.

(aim veri s4ri f0: it)

[em vê-ri so-ri fo ít]

It doesn’t concern me.

(it d^znt k6ns3:n mi)[ít đơ-zơn kơn-sợt mi]

Come here tomorrow, we’ll try to supply the article you need.

(k^m hi6 t6m6r6$, wi:ltrai tu s6plai 5i a:tikl ju:

ni:d)[kăm hia tơ-mơ-rô, uy(l)trai tu sớp-lai zi a-ti-cơn diu nít(đ)]

We’ ll have that article within three days.

(wil h%v 5%t a:tikl wi:8intri deis)

[uy(l) hê(v) zát a-ti-cơnúy-thin tri đê(s)]

I’m sorry, you don’t forget that in our shop.

(aim s4ri, ju: d6$nt f0get5%t in a$6 ~4p)

[em so-ri, diu đôn(t) ghét zát in ao-ơ-sốp]

fơ-Chúng tôi luôn bán với giá chính thức.

Ông cần mua bao nhiêu ?

Được Chúng tôi bằng lòng bán với giá đó.

Chúng tôi chỉ bán bằng tiền mặt.

Tôi rất tiếc.

Việc đó không tùy ý tôi được.

Ngày mai xin mời ông trở lại, chúng tôi sẽ cố tìm vật mà ông cần.

Độ ba hôm nữa chúng tôi mới có loại hàng đó.

Xin lỗi, ông không có để quên vật đó ở tiệm chúng tôi.

Trang 14

Thank you, we hope

to see you again.

(8%kju: wi: h6$p tu si:

(8ae7 kju: veri m^~)

[thanh-kiu vê-ri mách(s)]

Cám ơn ông, chúng tôi mong được gặp lại ông.

Good moming, sir.

(g$d m0ni7, s3:)[gút mo-ninh, sơ]

What do you need

to buy?

(w4t du: ju: ni:d tu bai?)[hu-át đu diu nít tubai?]

What can I show you?

(w4t k%n ai s6$ ju:?)[hu-át ken ai sô diu?]

I’d like to see some typical lacquer wares.

(aid laik tu si: s^m tipikll%k6 we6s)

[ai(đ) lai(k) tu si xămtí- pi-cơn lắc-kơ-que(s)]

Trang 15

Yes, sir We have

many kinds.

(jes, s3: wi: h%v meni kais)

[i-es sơ, uy hê(v) mê-ni

(a:rnt ju: s%tisf%kt6ri?)

[a-rơn(t) diu

sa-tít(s)-fắc- tơ-ri?]

How much are those?

(hau m^t~ a: 56$z?)

[hao mách(s) a(r) zô(z)?]

It’s very lovely.

How much is it?

(its veri l^v li ha$ m^t~

I like these very well, but it’s too dear.

(ai laik 5iz veri wel, b^tits tu: di6)

[ai lai(k) zis vê-ri oe(l),bất ít(s) tu đia]

You buy these article which is both pre- cious and cheap.

(ju: bai 5is 5iz a:tikl wit~

iz b6$8 pre~6s %nd t~ip)

Vâng, thưa ông.

Chúng tôi có rất nhiều loại.

Đây là một loại thủ công mỹ nghệ làm bằng tay rất có giá trị.

Ông vừa ý rồi chứ?

Những món đồ này giá bao nhiêu?

Đẹp lắm Giá bao nhiêu?

50 đô la không tính hộp đựng.

Có hộp đựng thì bao nhiêu?

Hộp đựng giá 2 đô la.

Tôi thích những món đồ này lắm, nhưng giá mắc quá.

Ông mua được những món này vừa quý lại vừa rẻ.

Trang 16

[diu bai ziz a-ti-cơn

huých i(z) bô(th)

pơ-rê-sớt(s) en(đ) chíp]

You had better buy

these ones which is

both cheap and good.

(ju: h%d bet6 bai 5is

w4ns wit~ iz b6$8 t~ip

%nd g$d)

[diu hé(đ) bét-tơ bai

di(z) oăn(s) huých i(z)

bô(th) chíp en(đ) gút]

Have you nothing

cheaper?

(h%v ju: n^8i7 t~ip6?)

[hê(v) diu ná-thinh

chíp- pơ?]

When you show me

tapestry.

(wen ju: s6$ mi t%p6stri)

[hoen diu sô mi

ta-pét(s)-tri]

Show me the best

you have please.

[ai sút lai(k) ơ-ná-zơ đơn]

mô-All right, I take this.

(0:l rait, ai teik 5is)[ôn-rai(t), ai tê(k) zis]

Do you want anything else?

(du: ju: w4nt eni8i7 els?)[đu diu u-oan(t) ê-ni-thinh eo (s)?]

I want a rattan blind and a strawsandals.

(ai w4nt 6 r%t%n blaind

6 str0:s%ndls)[ai u-oan(t) ơ rết-tên bơ-lai en(đ) ơ sì-tro xen-đơn(s)]

Tea set

(ti: set)[ti sét]

Ông nên mua loại này vừa rẻ lại vừa tốt

Cô có món nào rẻ hơn không?

Cô cho tôi xem bức tranh thêu này.

Cho tôi xem bức tốt nhất.

Tôi ưng cái kiểu khác.

Tốt lắm, tôi lấy cái này.

Ông cần gì nữa không?

Tôi cần một tấm sáo mây và một đôi dép rơm.

Bộ đồ trà

Trang 17

My shop has

every-thing necessary for

you.

(mai ~4p h%z evri8i7

neses6ri f0: ju:)

[mai sốp hê(z)

ê-vơ-ri-thinh nê-sét-sơ-ri fo diu]

This is the best quality.

(fis iz 56 best kw4l6ti)[zis i(z) zơ bét(st) quá-lơ-ti]

My shop is very reliable don’t be afraid of imitatỉon goods.

(mai ~4p iz veri rilai6bld6$nt bi 6freid 6vimaitei~n g$ds)

[mai sốp i(z) vê-ri ơ-bơn đôn(t) bi ơ-fơ-rết(đ)ơ(v) i-mai-tê-sơn gút(đs)j

ri-lai-This present is nice to offer you’re your wife for her birth day.

(5is prizent iz nais tu:

4f6 j$6 j0: waif f0o: h3:

b3:8 dei)[zis pơ-ri-zơn i(z) nai(s)

tu óp-fơ dua(ơ) i-do oai(f)

fo hơ bợt đê]

The American like that

present very much.

Đồ tre nứa

Đồ nghệ thuật dân gian

Đồ gốm làm bằng thủ công

Búp bê gỗ Búp bê bàng đất sét

Tiệm tôi có bán đầy đủ tất cả những món mà ông cần dùng.

Tiệm tôi rất có uy tín, ông đừng sợ hàng giả mạo.

Đây là loại tốt.

Món quà này ông mua tặng sinh nhật cho bà nhà rất thích hợp.

Người Mỹ rất thích loại quà đó.

Trang 18

(5i 6merik6n laik 5%t

priz6nt veri m^t~)

[zi ơ-me-ri-kơn lai(k) zát

pơ-ri-zơn vê-ri mách(s)]

Don’t you like that?

(d6$nt ju: laik 5%t?)

[đôn(t) diu lai(k) zát?]

If so, we show you

this one which is

more valuable.

(if s6$, wi: s6$ ju: 5is w^n

wit~ iz m0: v%lj$6bl)

[íp sô, uy sô diu zis oàn

huých i(z) mo(r)

vê-liu-ê-bơn]

You can choose as

you like.

(ju: k%n ~u:z %z ju: laik)

[diu ken su(z) ê(z) diu

lai(k)]

Can you pack the

wooden doll and

send it to the United

States for me?

(k%n ju: p%k 56 w$dnd4l %nd send it tu 5i ju:

natid steits f0: mi?)[ken diu pé(k) zơ út-đơnđô(l) en(đ) xen(đ) ít tu

zi diu-nai-tít-sì-tê(t) fomi?]

Yes sir The postage of course will be extra.

(jes s3: 56 p6$stid2 6vk0:s wil bi ikstr6)[i-es sơ zơ pốt(s)-ti(z) ô(v)kót(s), iu(l) bi éc(s)-trơ]

How much will the postage come to?

(ha$ m^t~ wil 56p6$stid2 k^m tu:?)[hao mách(s) iu(l) zơpốt(s)-ti(z) kám tu?]

About ten dollars.

There is also an ex- tra charge of two dollars for the packing.

(6ba$t ten d^l6s 5e6 iz0ls6$ 6n ekstr6 t~a:d2 6vtu: d^l6s f0: 56 pa:ki7)

Ông không thích món đó sao?

Nếu vậy, tôi xin giới thiệu món này quý giá hơn.

Ông có thể lựa tùy ý ông thích.

Cô có thể gói và gởi con búp bê gỗ này qua Mỹ giúp tôi không?

Được, thưa ông Dĩ nhiên là tính thêm cước phí ạ.

Cước phí bưu điện giá bao nhiêu?

Khoảng 10 đô la Lại còn tiền bao bì 2 đô

la nữa ạ.

Trang 19

[ơ-bao ten đô-lơ(s) ze(r)

i(z) ôn-sô ân éc(s)-trơ

chạc(j) ô(v) tu đô-lơ(s)

Dear madam, what

can I do for you?

(ai w4nt 5is sig6r6t keis)

[ai u-oan(t) zis si-gơ-rớt

kê(z)]

What is this cigarette

case made of?

(w4t iz 5is sig6r6t keis

Oh no madam It’s genuine tortoise shell

(6$ n6$ m%d6m itsd2en$in t0:t6 ~el)[ô nô mê-đơm ít(s)gien-niu-in tột-tơ (s)-seo]

How many cigarettes will it hold?

(ha$ meni sig6r6ts wil

it h6$ld?)[hao mê-ni si-gơ-rớt(s)iu(l) it hô(lđ)?]

Just twenty.

(d2^st twenti)[dớt(st) thoen-ti]

Được Xin cô gởi theo địa chỉ này.

Thưa bà, bà muốn mua gì ạ?

Tôi muốn mua hộp thuốc lá này.

Hộp thuốc lá này làm bằng gì?

Nó không phải làm bằng nhựa đấy chứ?

Ồ, không, thưa bà Nó làm bằng đồi mồi đấy ạ.

Nó chứa được bao nhiêu điếu thuốc?

Đúng 20 điếu.

Trang 20

Could you engrave

Yes, madam It’ll

take only about

half an hour.

(jes, m%d6m itl teil 6$nli

6ba$t ha:f 6n a$6)

[i-es, mê-đơm ít(l) tê(k)

on-li ơ-bao(t) háp ân ao-ơ]

How much is the

pơ-Will you wait a little.

(wil ju: weit 6 litl)[iu(l) diu u-ết(t) ơ lít-tơn]

Have you nothing larger?

(h%v ju: n^8i7 la:d26?)[hê(v) diu ná:thinh lạc-giơ?]

Another colour?

(6n^56 k^l6?)[ơ-na-zơ ka-lơ?]

Here is another model in plastic very light, cheaper, but not very strong.

(hi6 iz 6n^56 m4dl inpl%ïstik veri lait, t~ip6,b^t n4t veri str07)[hia(r) i(z) ơ-ná-zơ mô-đcm in pơ-lét(s)-tíc)k)vê-ri, lai(t), chíp-pơ, bấtnót vê-ri sì-tron]

Cô có thể khắc giùm tên chữ của chồng tôi lèn hộp được chứ?

Vâng thưa bà Chỉ mất nửa giờ thôi ạ.

Bao nhiêu tất cả?

Hai chục đô la và thêm hai đô tiền khắc chữ.

Xin bà chịu khó đợi một chút.

Cô có hộp nào lớn hơn không?

Màu khác không?

Đây là một kiểu khác bằng nhựa, rất nhẹ, rẻ hơn, nhưng không được bền.

Trang 21

All right I take this.

(0:l rait ai teik 5is)

[ôn-rai(t) ai tê(k) zis]

[zát gút i(z) fi-nít(st),

kăm hia tơ-mơ-rô

pơ-li(z)]

Let us know when

you come back in

order that will be

ready?

(let 6s n6$ wen ju: k^m b%k

in 0: 5%t wil bi redi?)

[lét ớt(s) nô hoen diu

kăm béc(k) in ó-đơ zát

You pay too cheaply.

(ju: pei tu: t~ipli)[diu pê tu chíp-li]

We always sell at normal price.

(wi: 0:lweiz sel %t n0:mlprais)

[uy ôn-quê(z) seo ét mơn pơ-rai(s)]

nọt-It’s not very dear.

(its n4t veri di6)[ít(s) nót vê-ri đia]

All right, we agree

to sell with that price.

(0:l rait, wi: 6gri tu selwi8 5%t prais)

[ôn-rai(t), uy ơ-gơ-ri tuseo uý(th) zát pơ-rai(s)]

We only sell in cash.

(wi: 6$nli sel in k%~)[uy ôn-li seo in két(s)]

We do not give any discounts, for the

Tốt lắm Tôi lấy cái này.

Món hàng đó đã hết Xin mời bà ngày mai trở lại.

Xin bà cho biết chừng nào trở lại để chúng tôi chuẩn bị sẵn?

Bà muốn trả bao nhiêu?

Bà trả rẻ quá.

Chúng tôi buôn bán với giá chính thức.

Giá rẻ lắm rồi ạ.

Được, chúng tôi bằng lòng bán với giá đó

Chúng tôi chỉ bán bằng tiền mặt.

Chúng tôi không bớt giá, vì giá đã tính hạ rồi.

Trang 22

prices have alreadỵ

been greatly reduced.

(wi: du: n4t giv eni

diska$nt, f0: 56 prais

h%v 0:lredi bi:n greitli

ridju:st)

[uy đu nót ghi(v) ê-ni

đít- cao(s), fo zơ

pơ-rai(s) hê(v) ôn-rê-đi bin

gơ-rết-li ri- điu(st)]

Then I’ll take two.

(56n ai’l teik tu:)

[zen ai(l) tê(k) tu]

I take this How

much is it?

(ai teik 5is ha$ m^t~ iz it?)

[ai tê(k) zis hao mách(s)

(0:l rait, its n4t di6)

[ôn-rai(t), ít(s) nót đia]

Thank you, we hope

to see you again.

(8%7kju: wi: h6$p tu si:

ju: 6gen)[thanh-kiu, uy hô(p) tu

si diu ơ-ghen]

Good bye, miss.

(g$d bai, mis)[gút bai, mít(s)]

Take care, madam.

(teik ke6, m%56m)[tê(k) ke-ơ, mê-đơm]

Vậy tôi xin lấy hai cái thôi.

Tôi lấy cái này Giá bao nhiêu?

Xin chào cô.

Bà đi cẩn thận nhé.

Trang 23

UNIT 3

AT THE ANTIQUE SHOP

In which part of the

town do you find

the antique shop?

(in wit~ pa:t 6v 56 ta$ du:

ju: faid 56 s%nti:k ~4p?)

[in huých pác(t) ô(v) zơ

tao(n) đu diu fai(nđ) zơ

en-tích(k) sốp?]

In which streets

are they?

(in wit~ stri:t a: 5ei?)

[in huých sì-trít a(r)

I see You’re a stranger here Walk two blocks ahead, then tum left You can’t miss it.

(ai si: j$6 6 streind26 hi6

w0:k tu: bl4k 6 hed, 5ent3:n left ju: k%nt mis it)[ai si dua(r) ơ sì-tren-giơ hia uất(k) tu bơ-lốc(k) ơ-hét, zen tơnlép diu ken(t) mít(s) ít]

Welcome to our store.

(welk^m tu a$6 st0:)[oel-kăm tu ao-ơ sì-to(r)]

Thank you I ely want to look around.

mer-(8%7kju: ai mi6li w4nt

tu l$k 6ra$nd)

Cửa hàng đồ cổ nằm

ở khu phố nào trong thành phố vậy anh?

Chúng nằm ở đường nào vậy?

Nó ở đường Đồng Khởi.

Tôi e rằng tôi không biết đâu ạ.

Thôi tôi hiểu rồi Ông là người lạ ở đây Vậy ông hãy đi thẳng qua hai khu nhà phía trước, sau đó rẽ trái Nhất định ông sẽ tìm thấy nó.

Xin chào mừng ông đến với cửa hàng chúng tôi.

Cám ơn Tôi muốn xem qua một vòng.

Trang 24

[thanh-kiu ai mia-ơ-li

u-ona(t) tu lúc(k)

ơ-rao(đ)]

Please go right ahead.

I’m sure you’ll find our

wide assortment of

articles very

inter-esting.

(pli:z g6$ rait 6hed aim

~u6 ju:l faind a$6 waid

6s6:tm6nt 6 a:tikl veri

intr6sti7ï)

[pơ-li(z) gô rai(t) ơ-hét

em sua diu(l) fai(nd)

happy to show you

around and explain

some of the items.

(if ju: wil p3:mi mi ai

w$d bi h%pi tu: s6$ ju:

6ra$nd %nd iksplein

s^m 6v 5i ait6ms)

[íp điu iu (l) pơ-mi mi

ai út bi hép-pi tu sô diuơ- rao(đ) en(đ) ích(s)-pơ-lên xăm ơ (v) zi ai-tơm(s)]

I don’t want to put you to any trouble.

(ai d6$nt w4nt tu p$t ju:

tu: eni tr^bl)[ai đôn(t) u-oan(t) tu pútdiu tu ê-ni trắp-bơn]

No trouble at all.

May I inquire as to what type of curio you’re particularly interested in?

(n6$ tr^bl %t 0:l mei aiinkwa6 %z tu w4t taip6vkj$6ri6$ j$6 p6tikjul6liintr6stid in?)

[nô trắp-bơn ét ôn mê

ai in-quai-ơ ê(z) tu át tai(p) ô(v) kiu-ri-ơdua pa-ti-cu-lạc-li in-trớt(s)- tít in?]

hu-Well, to tell you the truth I’m a collec- tor of odds and

Mời ông cứ tự nhiên.

Tôi tin chắc là ông sẽ thích các thứ hàng đủ loại ở tiệm chúng tôi.

Nếu ông cho phép, tôi rất hân hạnh mời ông đi xem một vòng và giải thích về các món hàng.

Tôi sợ làm phiền cô quá.

Không sao đâu ạ Cho tôi hỏi ông thích loại đồ cổ quí hiếm nào nhất ạ ?

Này nhé, xin nói thiệt với cô, tôi là người chuyên sưu tập các

Trang 25

ends from the four

[oe(l), tu teo diu, zơ trút,

em ơ cơ-léch-tơ ô(v) ố(đs)

en(đ) en(đs) fơ-rom zơfo

kó-nơ(s) ô(v) zơ ơ(th)]

May I ask what

type of antique you

are interested in?

(mei ai a:sk w4k taip 6v

%nti:k ju: a: intr6stid in?)

[mêai át(sk) hu-át tai(p)

ơ(v) en-tích(k) diu a(r)

in-trớt(s)-tít in?]

I would be happy to show you around.

(aỉ w$d bi h%pi tu: ~6$

ju: 6ra$nd)[ai út bi hép-pi tu sô diuơ-rao(đ)]

I hate to put you to any trouble.

(ai heit tu p$t ju: tu: enitr^bl)

[ai hết tu pút diu tu

ê-ni trắp-bơ(l)]

It’s a pleasure.

(its 6 ple26)[ít(s) ơ pơ-lê-zơ]

Many foreign tors to here seem

visi-to take particular delight in buying gold lac- quered boxes.

(meni f0:r6n vizit6s tuhi6 si:m tu teik p6tikj$l6dilait in baii7 g6$ ldl%k6rid b4ksiz)

[mê-ni fo-rơn vi-dít-tơ tu

Thật ra, tôi không chuyển về một món nào độc nhất cả.

Cho tôi hỏi ông thích loại đồ cổ nào ạ?

thứ đồ cổ linh tinh khắp nơi Tôi rất hân hạnh được hướng dẫn ôrg đi

Trang 26

hia sim tu tê(k) pơ-ti

kiu-lo đi-lai(t) in bai-inh

Porcelain ware

(p0:s6lin wes)[póc-sơ-lin oe-ơ]

Ancient pottery

(ein~6nt p4t6ri)[en-sơn pót-tơ-ri]

Omamental buttons

(0:n6m6ntl b^tn)[ọt-nơ-men-tơ(l) bất-tơn]

Is that so? By the way, could you kindly tell me, what epoch does this drum belong to?

(iz 5%t s6$? bai 56 wei, k$dju: kaindli tel mi, 4t i:p4k d6z5is dr^m bil47 tu?)[i(z) zát sô? bai-zơ quê,cút diu kai-li teo mi, hu-át i-póc đơ(z) zis đơ-râmbi-lon tu?]

Tranh sơn dầu Tráp

Chân đèn

Cái chiêng đồng Tranh treo tường Bình cắm hương

Đồng tiền xưa Đồ sành sứ Đồ sứ cổ

Nút áo

Vậy sao? Nhân tiện, xin cô cho biết trống đồng này thuộc niên đại nào?

Trang 27

When does this

statue date back to?

(wen d6z 5is st%tju: deit

b%k tu?)

[hoen đơ(z) zis sì-tê-chu

đết béc(k) tu?]

What period does

this motif belong to?

(w4t pi6ri6d d6z 5is

m6$ti:f bil47 tu?)

[hu-át pia-ri-ớt đơ(z) zis

mô-típ bi-lon tu?]

Where is the display

of wooden objects?

(we6 iz 56 displei 6v

w$d6n 6bd2ekts?)

[hoe(r) i(z) zơ đít(s)-pơ-lê

ô(v) út-đân ôp-dếch(s)?]

May I have a look

[mêai hê(v) ơ lúc(k) ét

zơ kơ-léc-sơn ô(v) pên-tinh bai pi-cat-sô?]

siu-Where can I get a re-production of this painting?

(we6 k%n ai get 6ri:pr6d^k~n 6v 5is peiti7?)[hoe(r) ken ai ghét ơ ri-pơ-rô-đắc-sơn ô(v) zispên-tinh?]

I shall keep a mental note of all that you’re saying for I find your words most enlight- ening.

(ai ~%l ki:p 6 mentl n4t 6v0:l 5%t ju6 seii7 f0: ai faindj0: w3:ds m6$st inlait6ni7)[ai seo kíp ơ men-tơn nótô(v) ô(l) zát dua(ơ) sê-inh

fo ai fai(nđ) i-do u-ợtmốt(st) in-lai-tơ-ninh]

If you’ll kindly step over here to this showcase, you’ll find quite a wide range of artistic lacquer-ware.

Pho tượng này cách đây bao lâu ?

Hoa văn này thuộc thời đại nào?

Gian hàng khắc gỗ bày ở đâu?

Tôi xem tranh lụa Picasso được không?

Tôi xin ghi nhớ những điều cô nói, vì tôi thấy quả là lời nói của cô đã làm cho tôi thông suốt cả.

Mua phiên bản bức tranh này ở đâu?

Nếu ông chịu khó bước qua chỗ này, ông sẽ thấy nhiều thứ đồ sơn mài nghệ thuật đẹp lắm.

Trang 28

(if ju:l kaindli step 6$v6

hi6 tu 5is s6$keis, ju:l

faind kwait 6 waid

reind2 6v a:tistik

l%k6we6)

[íp diu(l) kai-li sì-tép

ô-vơ hia tu zis sô-kê(z),

diu(l) fai(nđ) quai(t) ơ

oai(đ) rên(j) ô(v)

ạc-ti(s)- ti(k) lắc-cơ-que-ơ]

Was lacquer mostly

employed for making

ọt-nơ-mơn(ts) sất ê(z) ziz ?]

No, for it was also

used extensively for

au-(ai si: hu:iz 56 0:86 6v5is l%ks peinti7?)[ai si hu i(z) zơ ó-thơ ô(v)zis lắc-cơ pên-tinh?]

By the way, won’t you also look over our showrooms upstairs?

(bai 56 wei, w6$nt ju:

0ls6$ l$k 6$v6 a$6s6$r$m ^pste6z?)[bai zơ uê, vôn(t) diuô(l)- sô lúc(k) ô-vơ ao-ơsô- rum ắp-sì-te(s)f]

Sơn mài có được dùng để làm đồ trang sức cá nhân như những thứ đồ này không?

Không ạ Sơn mài dùng rất nhiều trong chế tạo bàn ghế, đồ trang trí, kể cả dùng trong kiến trúc.

Tôi hiểu rồi Ai là tác giả bức tranh sơn mài này?

Tiện đây, xin mời ông lên phòng trưng bày của chúng tôi ở tầng trên luôn.

Trang 29

What is on show

up- stairs?

(w4t iz 4n s6$a ^pste6z?)

[hu-át i(z) ôn sô ắp-sì-te?]

Some of the items on

display are marble

meni sent~6ri 6ga$)

[xăm ô(v) zi ai-tơm ôn

đít(s)-pơ-lê a(r) má-bơ(l)

bơ-rê-zi-ơ

im-bờ-roi-đơ(đ) kót(s) tum(s) ô(v)

mê-ni xen-chơ-ri ơ-gô]

(t0:t6s ~el k6$ms)[tọt-tơ(z) seo cơm(s)]

Incense burners.

(insens b3:n6s)[in-xen(s) bợt-nơ(s)]

Bronze pitchers.

(br4nz pit~6s)[bờ-rông(z) pít-chơ(s)]

Clay pots which were excavated and

a thousand other commodities.

(klei p4ts wit~ w6:

eksk6veitid %nd 68a$znd 0:56 k6m4d6tis)[cờ-lê pót(s) huých u-ơ(r) ék(s)-kơ-vê-títen(đ) ơ thao-zơn(đ) ó-đơkơm-mơ-đơ-ti(s)]

Well, please lead the way.

(wel, pli:z li:d 56 wei)[oe(l), pơ-li(z) lít zơ quê]

Trên đó đang trưng bày gì?

Trên đó trưng bày bình đựng than bằng đá hoa, áo quần thêu từ nhiều thế kỷ trước.

Ống đựng bút bằng sứ.

Những chiếc chiêng bằng đồng.

Những chiếc lược đồi mồi.

Bình cắm hoa.

Bình nước bằng đồng.

Đồ gốm đào được từ các nơi và hàng ngàn thứ khác.

Vậy thì hay quá, xin cô hướng dẫn giùm.

Trang 30

What have you got

in the line of

curious?

(w4t h%v ju: g4t in 56

lain 6v kj$6r6$s?)

[hu-át hê(v) diu gót in

zơ lai(n) ô(v)

[uy hê(v) sờ-rai(n) giu

fô(l)-đinh sờ-rin

What are you

sell-ing this at?

(w4t a:ju: seli7 5is %t?)

[hu-át a(r) diu seo-lính

zis ét?]

One thousand lars, madam.

dol-(W^n 8a$znd d^l6,m%d6m)

[oăn thao-zơn(đ) đô-lơ,mê-đơm]

Too dear!

(tu: di6!)[tu đia!]

It’s not very dear.

(its n4t veri di6)[ít(s) nót vê-ri đia]

Have you got nothing cheaper?

(h%v ju: g4t n^8i7 t~i:p6?)[hê(v) diu gót na-thinhchíp-pơ?]

Wait for me a little, please.

(weit f0: mi 6 litl, pli:z)[uết(t) fo mi ơ lít-tơ(l),pơ-li(z)]

That goods is ished, come here tomorrow please.

fin-Trong các mặt hàng đồ quý hiếm, cô có những hàng gì?

Chúng tôi có hòm đựng thánh cốt, bình phong mạ vàng, đồ quốc bảo

Món này giá bao nhiêu?

Món này cô bán bao nhiêu?

Thưa bà, một ngàn đô

la ạ.

Mắc quá!

Không mắc đâu ạ.

Cô có món nào rẻ hơn không?

Xin bà vui lòng đợi một chút

Món hàng đó đã hết, xin mời bà ngày mai trở lại.

Trang 31

(5%t g$d iz fini~t, k^m

hi6 t6m6r6$ pli:z)

[zát gút i(z) fl-nít(st),

kăm hia tơ-mơ-rô

pơ-Ii(z)]

If you haven’t got

it in stock, can you

get it for me?

(if ju: h%v6nt g4t it in

st0k, k%n ju: get it f0:

mi?)

[íp diu hê-vơn gót ít in

sì-tốc(k), ken diu ghét ít

fo mi?]

How long will it

take to get it?

(ha$ l0:7 wil it teik tu: get

it?)

[hao lon iu(l) ít tê(k) tu

ghét ít?]

We’ll have that

article within three

days.

(wi:l h%v 5%t a:tikl

wi8in tri deis)

[uy(l) hê(v) zát á-ti-cơnúy-thin tri đê(s)]

You say you are out of it? How is that?

(ju: sei ju: a: a$ 6v it?

ha$ iz 5%t?)[diu xê diu a(r) ao(t) ô(v)ít? hao i(z) zát?]

Come here row, we’ll try to sup ply the article you need.

tomor-(k^m hi6 t6m6r6$, wi:ltrai tu: s6plai 56 artiklju: ni:d)

[kăm hia tơ-mơ-rô, uy(l)trai tu sớp-lai zơ á-ti-cơndiu nít]

I’m sorry, I don ’ t sell that.

(aim s0ri, ai d6$nt sel5%t)

[em so-ri, ai đôn(t) seozát)]

Nếu cô không có món hàng đó trong cửa hàng, cô có thể tìm giúp nó giúp tôi không?

Tìm món đó bao lâu thì có?

Độ ba hôm nữa chúng tôi mới có loại hàng đó.

Ngày mai xin mời ông trở lại, chúng tôi sẽ cố tìm vật ông cần.

Cô bảo là cô không còn món đó? Sao vậy?

Rất tiếc là tôi không có bán vật đó.

Trang 32

I’m not satisfied

with this article Can

you exchange it?

(aim n4t s%tisfaid wi:8

5is a:tikl k%n diu

ikt~eind2 it?)

[em nót sét-ti(s)-fai(đ)

uy(th) zis a-ti-cơn ken

days ago, and have

never used it.

(ai b0:t it tu:deiz 6g6$,

%nd h%v nev6 ju:zd it)

[ai bót ít tu đê(z) ơ-gô,

.en(đ) hê(v) ne-vơdiu(zd) ít]

What thing do you want to change it?

(w4t 8i7 du:ju:w4nt tu:

t~eind2 it?)[hu-át sinh đu diu u-oan(t) tu chên(j) ít?]

Why don’t you mark your goods in plain figures?

(wai d6$nt ju: ma:k j0:

g$d in plein fig6z?)[hoai đôn(t) diu mác(k)i-do gút(đs) in pơ-lên fi-gơ?l

We always sell at normal price.

(wi: 0:lwei sel %t n0:mlprais)

[uy ô(l)-quê seo ét nómơn pơ-rai(s)]

Is that your lowest price?

Tôi không vừa ý món hàng này Cô có thể đổi cho tôi món khác được không?

Cô có thể thu hồi lại không?

Tại sao mặt hàng của cô không niêm giá rõ ràng?

Chúng tôi không nhận đổi hoặc trả lại.

Tôi mua món này cách đây hai ngày và chưa hề sử dụng.

Ông muốn đổi vật đó lấy vật gì?

Chúng tôi luôn bán với giá chính thức.

Đây là giá thấp nhất phải không?

Trang 33

(iz 5%t ju:0l6$ist prais?)

[i(z) zát i-do lao-ít(s)

pơ-rai(s)?]

Have I to make a

de-posit if I give you an

order?

(h%v ai tu meik 6 dip4zit

if ai giv ju: 4n 0:d6?)

[hê(v) ai tu mê(k) ơ

đi-pa-zít íp ai ghi(v) diu ân

o-đơ?]

You will take down

the order?

(ju: wil teik da$n 56 0:d6?)

[diu iu(l) tê(k) đao(n) zơ

ó- đơ?]

I can’t take it with

me Can you have it

delivered?

(ai ka:nt teik it wi:8 mi

k%n ju: h%v it diliv6rid?)

[ai ken(t) tê(k) ít uý(th)

mi.ken diu hê(v) ít

đi-li-vơ-rí(đ)?]

Make it up into a parcel.

(meik it ^p int6 6 pa:sl)[mê(k) ít ắp in-tơ ơ pá-sơ(l)]

Have it delivered at this address.

(h%v it diliv6rid %t 5is6dres)

[hê(v) ít di-li-vơ-rít ét zísơ-đơ-rét(s)]

When can you have it sent on?

(wen k%n ju: h%v it sent0n?)

[hoen ken diu hê(v) ítsen(t) on?J

I will pay on very.

deli-(ai wil pei 0n diliv6ri)[ai uyl pê on đi-li-vơ-ri]

I will pay now.

(ai wil pei na$)[ai iu(l) pê nao]

Nếu tôi đặt hàng, tôi có phải đặt tiền cọc không?

Cô sẽ ghi đơn đặt hàng chứ?

Tôi không thể mang theo nó Cô có thể giao đến chỗ tôi không?

Khi nào cô giao nó được?

Đóng gói lại thành một kiện.

Giao nó đến địa chỉ này.

Tôi sẽ trả tiền khi nhận hàng.

Tôi sẽ trả tiền ngay bây giờ.

Trang 34

Make me out a bill.

(meik mi a$t 6 bil)

[mê(k) mi ao ơ biu]

Please receipt it.

(pli:z risept it)

will come with me.

(aim g6$i7 tu 56 k%~desk,

if ju: wil k^m wi:8 mi)

[em gô-inh tu zơ

cát(s)-đét(sk), íp diu iu(l) kăm

uý(th) mi]

Are you open on

Sundays?

(a: ju: 6$psn 4n s^ndeis?)

[a(r) diu ô-pơn on

sân-đê(s)?

Tôi sẽ đến quầy thu ngân, xin ông vui lòng theo tôi.

Làm ơn cho tôi tờ hóa đơn.

Xin ký nhận đã thanh toán.

Tổng cộng tất cả là bao nhiêu?

Chủ nhật cô có mở cửa hàng không?

Yes, it opens at 7 to

11 a.m.

(jes, it 6$p6ns %t sevon

tu ilevn ei em)[i-es, ít ô-pơns ét xe-vơn

tu i-le-vơn ê-em]

Thank you, that’s kind of you.

(8%7kju:, 5%ts kaind 6vju:)

[thanh-kiu, zát(s)kai(nđ) ô(v) diu]

Do you want thing else?

any-(du: ju: w4nt eni8i7els?)

[du diu o-oan(t) thinh eo(s)?]

é-ni-Nothing else, thank you.

(n^8i7 els, 8%7kju:)[na-thinh, eo(s) thanh-kiu]

Never mind, we hope

to see you again.

Cám ơn, cô tử tế quá.

Có ạ, mở cửa từ 7 giờ đến 11 giờ.

Ông cần gì nữa không?

Thôi, không cần gì nữa, cám ơn cô.

Không có chi, hy vọng được gặp lại ông.

Trang 36

Please come in.

What can I do for

you?

(pli:z k^m in w4t k%n ai

du f0: ju:?)

[pơ-li(z) kăm in hu-át

ken ai đu fo diu?]

(w4t sai2 du ju: we6?)

[hu-át sai(z) đu diu

Trang 37

I generally wear

forty.

(ai d2en6r6li we6 f0:ti)

[ai gen-rơ-li hoe-ơ fo-ti]

[zis i(z) ơ pe(r) ơ(v)

pê-tân(t) le-đơ su(z)]

Can I try them on?

(k%n ai trai 56m 0n?)

[ken ai trai em on?]

Sure Here is the

shoe-horn.

(~u6 hi6 iz 56 ~u: h0:n)

[sua hia i(z) zơ su-hon]

They don’t fit me.

(5ei d6$nt fit mi)

[zây đôn(t) fít mi]

I want a pair of new

shoes Please show

me some patterns.

(ai w4nt 6 pe6 6v nju ~u:z

pli:z s6$ mi s^m pa:t6ns)[ai u-oan(t) ơ pe(r) ơ(v)niu su(z) pơ-li(z) sô mixàm pát-tơn(s)]

Here they are.

(hi6 5ei a:)[hia zây a(r)]

I’ll show you some round-toed shoes.

(ail s6$ ju: s^m ra$nd- t6$

~u:z)[ai(l) sô diu xămrao(nđ)- tô(đ) su(z)]

No, thanks, I prefer sharp-toed ones.

(n6$ 8%7ks, ai prif3: t6$ w^s)

~a:p-[nô thanh(s), ai

pơ-ri-fơ sáp-tô(đ) oăn(s)]

How about this pair

Tôi thử được không?

Được chứ Đây là cái lốt xỏ giày.

Nó không vừa chân tôi.

Tôi muốn đóng một đôi giày mới Làm ơn cho tôi xem vài mẫu mới.

Đây ạ.

Tôi cho ông xem những đôi giày mũi tròn.

Không, cám ơn, tôi thích giày mũi nhọn hơn.

Đôi giày đen này nhé.

Trang 38

I think they are too

large Further more

the heels are very

high.

(ai 8i7k 5ei a: tu: la:d2

f3:56 m0: 56 hi:ls a: veri

hai)

[ai thinh(k) zây a(r) tu

lạc(j) fơ-đơ mo(r) zơ hiu

(s) a(r) ơ vê-ri hai]

Here is another

pair Try them!

(hi6 iz 6n^56 pe6 trai

56m!)

[hia(r) i(z) ơ-na-đơ pe(r)

trai zơm!]

They are rather

tight they hurt my

toes.

(5ei a: ra56 tait 5ei h3:

mai t6$s)

[zây a(r) ra-đơ tai(t) zây

hớ(t) mai tô(s)]

They will tretch by

wearing When you

have worn them

for about a weak,

they will not hurt your toes any more.

(5ei wil tret~ bai we6ri7

wen ju: h%v w0:n 5emf0: 6ba$t 6 wi:k, 5ei wiln4t h3:t j0: t6$s eni m0:)[zây iu(l) trét(ch) baihoe- ơ-rinh hoen diuhê(v) von zem fo ơ-bao(t) ơ uy(k), zây iu(l)nót hớ(t) i-do tô(s) ê-nimo(r)]

I hope so I like to have my feet com- fortable.

(ai h6$p s6$ ai laik tuh%v mai fi:t k6mf0:t6bl)[ai hốp(p) sô ai lai(k)

tu hê(v) mai fít tơ- bơn]

kơm-fo-How much are these?

(ha$ m^t~ a: 5iz?)[hao mách(s) a(r) zi(z)?]

I like these very well, but it too dear.

Tôi cho là rộng quá.

Hơn nữa gót (giày) lại quá cao.

Đây là đôi khác Ông hãy thử xem!

Hơi chật Nó làm ngón chân tôi đau.

Mang rồi nó sẽ giãn

ra Ông mang độ một tuần, nó sẽ không làm

đau những ngón chân ông nữa đâu.

Tôi hy vọng thế Tôi muốn chân được thoải mái.

Đôi này giá bao nhiêu?

Tôi thích đôi này lắm, nhưng giá mắc quá.

Trang 39

(ai laik 5iz veri wel, b^t

it tu: di6)

[ai lai(k) zi(z) vê-ri

oe(l), bất ít tu đia]

Have you nothing

cheaper?

(h%v ju: n^8i7 t~i:p6?)

[hê(v) diu na-thinh

chíp- pơ?]

Will you show me

these.

(wil ju: s6$ mi 5iz)

[uyl diu sô mi zi(z)]

What is the price of

The price is too high.

(56 prais iz tu: hai)[zơ pơ-rai(s) i(z) tu hai]

It’s too expensive.

(its tu ikspensiv)[ít(s) tu íc(s)-pen-si(v)]

It cost a ferfulsum.

(it k4st 6 fi6f$ls^m)[ít cót(st) ơ fla-fun-săm]

Will you cut the price a little?

(wil ju: k^t 56 prais 6 litl?)[iu(l) diu kớt zơ pơ-rai(s) ơlít-tơn?]

What’s your lowest price?

(w4ts j0: l6$est prais?)[hu-át(s) i-do lao-ét(s)pơ- rai(s)?]

Don’t drive a gain.

bar-(d6$nt draiv 6 ba:gein)[đôn(t) đơ-rai(v) ơ bạc-ghen]

Cô có đôi nào rẻ hơn không?

Cho tôi xem đôi này.

Đôi này giá bao nhiêu?

Một trăm ngàn đồng.

Giá cao quá.

Mắc quá.

Mắc dễ sợ.

Cô có thể bớt chút đỉnh được không?

Giá thấp nhất là bao nhiêu?

Xin đừng mặc cả.

Trang 40

No abatement made.

(n6$ 6beit6m6nt meid)

[nô ơ-bê-tơ-mơn(t) mê(đ)]

It’s lowest price.

(its t6$est prais)

All right I take these.

(0:lrait ai teik 5iz)

[ô(l)-rai(t) ai tê(k) zi(z)]

Shall I wrap them

up for you?

(~el ai r%p 5em ^p f0: ju:?)

[seo ai ráp zem ắp fo diu?]

Do you want

any-thing else?

(du: ju: w4nt eni8i7 els?)

[đu diu u-oan(t)

e-ni-thinh eo(s)?]

I want my shoes square caped, ru- bber soled and high heeled.

(ai w4nt mai ~u:z skwe6keipid, r^b6 s6$ld %ndhai hi:ld)

[ai u-oan(t) mai su(z) que(ơ) kê-pít, rắp-bơsô(lđ) en(đ) hai hiu(đ)]

sì-I like this one.

(ai laik 5is w^n)[ai lai(k) zis oăn]

What kind of leather

do you want?

(w4t kaind 6v le56 du:

ju: w4nt?)[hu-át kai(nđ) ơ(v) le-đơ

đu diu u-oan(t)?]

I’d like calf skin shoes (crocodile leather shoes, pig leather shoes, buf- falo skin shoes.)

(aid laik ka:f skin ~$:z[kr4k6dail le56 ~$:z, pig

Không bớt được đâu ạ.

Giá thấp nhất đấy ạ.

Rất tiếc, chúng tôi không bớt được đâu ạ.

Thôi được, tôi lấy đôi này.

Để tôi gói đôi này cho ông nhé?

Ông cần gì nữa không?

Tôi muốn đóng một đôi giày mũi vuông, đế cao su và gót cao.

Tôi thích kiểu này.

Ông thích loại da nào?

Tôi thích giày da bò con (da cá sấu, da heo,

da trâu)

Ngày đăng: 21/07/2014, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w