1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

đàm thoại tiếng anh cho tài xế

115 2,9K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đàm Thoại Tiếng Anh Cho Tài Xế
Tác giả Thái Thanh Bảy Vũ Minh Thường, Hoàng Yếu
Trường học Nhà Xuất Bản Hồng Đức
Chuyên ngành Tiếng Anh Giao Tiếp
Thể loại Sách hướng dẫn
Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 435,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quyển đàm thoại tiếng anh dành cho tài xế nhằm đáp ứng nhu cầu giao tiếp cho các bạn đang là tài xế. Với các tình huống thực tế trong bài học sẽ giúp người đọc vận dụng được ngay khi đọc quyển sách này.

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Hiện nay phong trào du lịch trong nước đang phát triển, cho nên nhu cầu biết tiếng Anh thông thường cũng không thể thiếu với các tài xế hiện

nay Chúng tôi biên soạn cuốn ”Tiếng Anh tài xế” này nhằm giúp cho các

bạn nắm nhanh chủ đề tiếp đón và hướng dẫn du khách.

Hy vọng với cuốn sách nhỏ này, các bạn sẽ thành công hơn khi làm hướng dẫn viên du lịch Mong đón nhận ý kiến đóng góp của các bạn đọc

xa gần trong việc sửa sai.

Tác giả

TIẾNG ANH

TÀI XẾ

TS THÁI THANH BẢY

VŨ MINH THƯỜNG - HOÀNG YẾU

NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC

Trang 2

Do you want a taxi?

(du: ju: w4nt 6 t%ksi?)

[đu diu u-oan(t) ơ

[hu-át ken ai đu fo diu?]

Please call a taxi

for me.

(pli:z k0:l 6 t%ksi f0 mi)

[pơ-li(z) cô(l) ơ tắc-xi fo

mi)

UNIT 1

GIAO TIẾP THÔNG DỤNG

Ông có cần đi tắc xi không?

Trang 3

6 7

Can I help you?

(ken ai help ju:?)

[ken ai heo(p) diu?]

Where can I get a

taxi?

(we6 k%n di get 6 t%ksi?)

[hoe-(ơ) ken ai gét ơ

(we6 du: ju: want tu: g6$)

[hoe(ơ) đu diu u-oan(t)

Do you know where that is?

(ai w4nt tu: g6$ tu: 56k0:r6 su:p6ma:kit du: ju:

n6$ we6 5%t iz?)[ai u-oan(t) tu gô tu zơcô-ra siu-pơ-ma-kít đu

I diu nô hoe(ơ) zát i(z)?]

Yes, of course.

(jes, 6v k0:s)[i-es, ớp kọt(s)]

How much will you take?

Tôi có thể giúp ông được không?

Tôi có thể đón tắc xi

ở đâu?

Tôi sẽ đón một chiếc tắc xi khác.

Đi đâu?

Ông muốn đi đâu?

Đến sân bay.

Đến khách sạn New World.

Thưa ông, ông muốn

đi đâu ạ?

Tôi muốn đến siêu thị Cora Anh có biết siêu thị đó ở đâu không?

Vâng, dĩ nhiên (là biết).

Anh tính bao nhiêu?

Trang 4

(ha$ m^t~ wil ju: teik?)

[hao mách(s) uyl diu:

teik?]

How much will you

charge?

(ha$ m^t~ wil ju: t~a:d2?)

[hao mách(s) uyl diu:

sạc(j)?]

How much do you

charge per hour?

(ha$ m^t~ du: ju: t~a:d2

p6 a$6?]

[hao mách(s) đu diu

sạc(j) pơ ao-ơ?]

It depends on the

meter.

(it dipends 0n 56 mit6)

[it đi-pen(s) ô(n) zơ

mi-te]

All right, set your

meter, then go.

(0:L rait, set j0: mit6, 5en

Are we nearly there yet?

(a: wi ni6li 5e6 jet?)[a(r) wi nia-ly ze(ơ) dét?]

Why are you ping?

stop-(wai a:ju: st0pi7?)[hu-ai a(r) diu sì-tốp-pinh?]

Please drive more slowly.

(pli:z draiv m0: sl6$li)[pơ-li(z) đơ-rai(v) mo(r)sì- lô-li]

Anh tính bao nhiêu vậy?

Anh tính bao nhiêu một giờ?

Việc đó phụ thuộc vào đồng hồ.

Được rồi, anh chỉnh đồng hồ rồi chúng ta đi.

Chờ thì anh tính bao nhiêu?

Mắc quá.

Đã gần tới chưa?

Tại sao anh ngừng?

Hãy lái chậm hon.

Trang 5

10 11

I want to see the

town.

(ai w4nt tu: si 56 ta$n)

[ai u-oan(t) tu si zơ tao(n)]

Please drive faster.

(pli:z draiv fa:st6)

[pơ-li(z) đơ-rai(v)

fát(s)-tơ]

Can you drive faster?

(k%n ju: draiv fa:st6?)

[ken diu đơ-rai(v)

fát(s)-tó?]

I am in a great hurry.

(ai em in 6 greit h^ri)

[ai em in ơ gơ-rết hơ-ri]

Stop here, wait a

Wait for me here.

(weit f0: mi hi6)[uê(t) fo mi hia]

I shall be back in five minutes.

(ai ~%l bi b%k in faivminitz)

[ai seo bi béc(k) in fai(v)mi-nít(z)]

Go on.

(g6$ 0n)[gô ô(n)]

Return to the ment, please.

apart-(rit3:n tu: 56 6pa:tm6nt,pli:z)

[ri-tơ(n) tu zơ mơn(t), pơ-li(z)]

ơ-pát-Drive to the hotel.

(drav tu: 56 h6$tel)[đơ-rai(v) tu zợ hô-teo]

Tôi muốn xem thành phố.

Hãy lái nhanh hơn.

Anh có thể lái nhanh hơn được không?

Tôi vội lắm.

Hãy ngùng tại đây, chờ cho một chút.

Hãy dừng lại một lát.

Hãy chờ tôi ở đây.

Tôi sẽ trở lại trong 5 phút.

Trang 6

Go slowly down the

hill.

(g6$ sl6$li da$n 56 hil)

[gô sì-lô-li đao zơ hiu]

This road is very

slippery.

(5is r6$d iz veri slip6ri)

[zis roát i(z) ve-ri x(líp)

pơ-ri]

Turn to the right,

then straight on.

(t3:n tu: 56 rait, 5en streit

[sì-tốp ét zơ néc(st) kó-nơ]

Put me off at the next comer.

(p$t mi 0f %t 56 nekstk0:n6)

[put mi óp ét zơ néc(st)kó-nơ]

What is the matter?

(w4t iz 56 m%t6?)[hu-át i(z) zơ mát-tơ?]

What is wrong with the car?

(w4t iz r0:7 wi8 56 ka:?)[hu-át i(z) rong uý(th)

zơ ka?]

My battery is down.

run-(mai b%t6ri iz r^n5a$n)[mai bát-tơ-ri i(z) rân-đao]

Where are we now?

(we6 a: wi na$?)[hoe(r) a(r) uy nao?]

I don’t know what

is wrong with the car It won’t start.

Xuống đồi đi chậm một chút.

Đường này trơn lắm đó.

Quẹo tay phải, rồi chạy thẳng.

Đi chậm quanh góc phố giùm tôi.

Dừng lại ở góc phố kế tiếp.

Cho tôi xuống xe ở góc phố kế tiếp.

Có vấn đề gì vậy?

Xe bị trục trặc gì vậy?

Bình điện của tôi đã hểt điện.

Bây giờ chúng ta đang

ở đâu?

Tôi không biết nó bị trục trặc gì Nó không khởi động được.

Trang 7

14 15

(ai da$nt n6$ w4t iz r0:7

wi8 56 ka: it w0nt sta:t)

[ai đôn(t) nô hu-át i(z)

rong uý(th) zơ ka ít

vôn(t) sì-tạc(t)]

Can you repair it?

(k%n ju: ripe6 it?)

[ken diu ri-pe(r) ít?]

Can you do it

imme-diately?

(k%nju: du: it imi:di6t6li?)

[ken diu đu ít

i-mi-đi-ê- tơ-li?]

How long will it

take to fix it?

(ha$ l07 wil it teik tu: fix

(ail teik 6 difr6nt t%ksi)

[ai(l) tê(k) ơ đíp-fơ-rơn

Please call a taxi.

(pli:z k0:l 6 t%ksi)[pơ-li(z) cô(l) ơ tắc-xi]

Take me to the tre theater.

cen-(teik mi tu: 56 sent68i6t6)

[tê(k)mitu zơxen-tơthít- tơ]

Please take me to a good restaurant.

(pli:z teik mi tu: 6 g$drest6r6nt)

[pơ-li(z) tê(k) mi tu ơgú(đ) rết(s)-tơ-rân(t)]

Please take me to the address written

Hãy chở tôi đển địa chỉ trên cuốn sách này.

Trang 8

[pơ-li(z) tê(k) mi tu zơ

ơ- drét(s) ri-tơn ô(n) zis

bú(k)]

Do you speak

En-glish?

(du: ju: spi:k ingli~?)

[đu diu sì-pi(k)

in-gơ-lít(s)?]

I can speak English

a little.

(ai k%n spi:k ingli~ 6 litl)

[ai ken sì-pi(k)

(pli:z h3:ri aim leit)

[pơ-li(z) hơ-ri em lê(t)]

It is raining, the road

is very slippery.

(it iz rainirj, 56 r6$d izveri slip6ri)

[ít i(z) rai-ninh, zơ roáti(z) ve-ri sì-líp-pơ-ri]

This road is

flood-ed, please use other way.

an-(5is r6$d iz fl^did, pli:zju:s 6n^56 wei)

[zis roát i(z) fơ-lút-đí(đ),pơ-li(z) diu(z) ơ-na-zơuê]

That road is very bad, it’s during repair.

(5%t r6$d iz veri b%d, its

iz dj$6ri7 ripe6)[zát roát i(z) ve-ri bét,ít(s) điu-rinh ri-pe-ơ]

The traffic is very heavy at the moment, please wait a bit.

(56 tr%fik iz veri hevi %t 56m6$m6nt, pli:z weit 6 bit)[zơ trép-fi(k) i(z) ve-rihê-vi ét zơ mô-mơn(t)pơ-li(z) uê(t) ơ bít]

Anh nói được tiếng Anh không?

Tôi có thể nói một chút tiếng Anh.

Đây là khu nào trong thành phố vậy?

Hãy nhanh lên Tôi trễ rồi.

Trời đang mưa, đường rất trơn.

Đường này ngập nước quá, hãy chạy đường khác đi.

Đường đó rất xấu, nó đang được sửa chữa.

Xe cộ giờ cao điểm rất đông đúc, xỉn hãy chờ

1 lát.

Trang 9

(pli:z dr0p mi hi6 ai wil

g6$ 5e6 bai 6 m6$t6saikl

I don’t mind of you

may drop me here.

(ai d6$nt maind ifju: mei

dr0p mi hi6)

[ai đôn(t) mai(nd) ip diu

mê đơ-rốp mi hia(r)]

Be careful when

you open the door,

the motocycle

be-hind may hit you.

(bi ke6fl wen ju: 6$p6n

56 d0:, 56 m6$t6saikl

bihaind mei hit ju:)

[bi ke-ơ-fu(l) hoen diu

ố-pơn zơ đo, zơ

mô-tơ-sai-kơn(l) bi-hai mê hít diu]

Please pick me up

at 4:00 pm.

(pli:z pi:k mi ^p %t f0: piem)

[pơ-li(z) pi(k) mi ắp ét

(ha$ m^t~ du: ai h%v tupei ju:?)

[hao mách(s) đu ai hê(v)

Thôi hãy cho tôi xuống đây Tôi sẽ đến đồ bằng xe ôm Tôi đang vội.

Tôi không hề gì nếu anh cho tôi xuống đây.

Ông hãy cẩn thận khi mở cửa, xe máy đằng sau có thể đụng ông cíó

Hãy đón tôi lúc 4h chiều.

Anh không cần phải chờ tôi.

Tôi phải trả cho anh bao nhiêu?

Anh tính bao nhiếu cho chuyến đi này?

Tôi không có tiền lẻ.

Trang 10

Keep the change.

(ki:p 56 t~eind2)

[kíp zơ chên(j)]

Sorry, sir, I’m late.

I have just had an

accident.

(s0:ri, s3:, aim leit ai h%v

d2^st h%d 4n %ksid6nt)

[so-ri sơ, em lê(t) ai

hê(v) jớt(st) hé(đ) ân

(pli:z draiv ke6f$li)

[pơ-li(z) đơ-rai(v)

ke-ơ-fu-li]

Please take me to a

nearby restaurant.

I’m very hungry.

(pli:z teik mi tu: 6 ni6bai

restarant aim verilurjgri)

[pơ-li(z) tê(k) mi tu ơ ơ-bi rết-stơ-rân(t) emveri hăng-gri]

ni-It is very ous to drive the car without using a safety-belt.

danger-(it iz veri deindz6r6s tu:

draiv 56 ka: wi5a$t ju:si7

6 seifti-belt)[ít i(z) ve-ri đên-zơ-rớt(s) tu đơ-rai(v) zơ caúy-thau diu-xinh ơ sếp-phơ-ti beo]

You should follow traffic rules and reg- ulations strictly.

(ju: ~$d f0l6$ tr%fikru:liz %nd regj$lei~nstriktli)

[diu sứt fồ-lâu tráp-phícru-li(z) en(d) rê-ghiu-lê-sơn(x) trích-li]

Hãy gọi tài xế giúp tôi.

Hãy lái xe cẩn thận.

Hãy chở tôi đến một nhà hàng gần đây.

Tôi đói quá rồi.

Lái xe mà không sử dụng dây an toàn là rất nguy hiềm.

Anh phải nghiêm chỉnh chấp hành luật lệ quy định về giao thông.

Hãy cho tôi xuống văn phòng.

Trang 11

22 23

(pli:z dr0p mi %t mai 0:fis)

[pơ-li(z) dơ-rốp mi ét

[pơ-li(z) píc(k) mi ắp

áp-tơ mai uớ(k) i(z)

íĩ-nít(st) in zơ i-vơ-ninh]

Please take me to a

nearby dental I’m

getting a toothache.

(pli:z teik mi tu 6 ni6bi

dentl a1m geti7 6 tu:8eik)

Please pick up my wife at the airport this afternoon.

(pli:z pi:k ^p mai waif %t5i e6p0:t 5is a:ft6nu:n)[pơ-li(z) pích(k) ắp maioai(f) ét zi e-pó(t) zisáp- tơ-nu(n)]

Your car needs pairing right now.

re-(ju:0 ka: ni:d ripe6ri7 raitna$)

[i-do ca nit(s) ri-pe-rinhrai nao]

The drivers should know how to repair the car if there is

an emergency.

(56 draiv6 ~$d n6$ ha$

tu: ripe6 56 ka: if 5e6 iz4n im3:d23nsi)

[zơ đơ-rai(v) sút nô hao

tu ri-pe zơ ka íp ze-ơ i(z)

Tôi đang bị đau răng.

Ngày mai tôi có hẹn ở văn phòng lúc 8h sáng.

Hãy đón vạ tôi ở sân bay chiều nay.

Xe của ông cần được sửa chữa ngay bây giờ.

Tài xế phải biết cách sửa xe nếu có chuyện khẩn cấp.

Trang 12

bai gifts f0: mai waif)

[pơ-li(z) tê(k) mi tu: Ơ

kót(s)-mê-tíc(k) sốp ai

u-oan(t) tu bai ghíp(s)

fo mai oai(f)]

I think we are

get-ting lost This

area looks strange

to me.

(ai 8i7k wi a: geti7 l0st,

5is e6ri6 l$ks streind2 tu:

mi)

[ai thinh uy a(r)

ghét-tinh lót(st) zis e-ri-ơ

lúc(ks) sì-trên(j) tu mi]

Why don’t you ask

(ju:2i act 5is taim, 56tr%fik wil bi veri hevi

aim 6freid ju: wil bi leitf0: 56 miti7)

[diu-zơ-li ét zis tìiai(m), zơtrép-fl(k) iu(l) bi vê-ri hê-

vi em ơ-fơ-rê(đ) diu iu(l)

bi lê(t) fo zơ mít-tinh]

To reach there lier, I’ll use the shortcut.

ear-(tu: ri:t~ 5e6 3:li6 ail ju:s

56 ~0:tk^t)[tu rít ze(r) ơ-li-ơ ai(l)diu(z) zơ sót-kớt]

Don’t drive zigzag like this I don’t mind if we’re a lit- tle bit late.

(d6$nt dr4iv zigz%g laik5is ai d6$nt m@1nd if wir

6 litl bit leit)

Hãy chở tôi đến cửa hàng mỹ phẩm Tôi muốn mua quà cho vợ tôi.

Tôi nghĩ chúng ta đang đi lạc đường Tôi thấy khu này rất lạ.

Tại sao anh không hỏi cảnh sát giao thông?

Thông thường vào giờ này, xe cộ rất đông Tôi e ông sẽ trễ cuộc hẹn.

Để đến đó sớm hơn, tôi sẽ đi đường tắt.

Đừng lái xe ngoằn ngoèo như vậy Tôi không phiền nếu chúng ta đến muộn đâu.

Trang 13

You can get off

here I’ll park the

car over there.

(ju: k%n get 0f hi6 ail

pa:k 56 ka: 6$v6 5e6)

[diu ken gét óp hia(r)

aid) pác(k) zơ ka ô-vơ

ze(r)]

I think I have to

postpone the

ap-pointment, because

I’m late now.

(ai 8ik ai h%v tu: p6sp6$n

56 ap0intm6nt, bik4z aim

leit na$)

[ai thinh ai hê(v) tu

pớt(s)-pôn(n) zơ

ớp-boi-mơn(t), bi-ko(z) em lê(t)

nao]

I’m afraid that I may

not reach the

desti-nation on time.

Ông có thể xuống ở đây Tôi sẽ đậu xe ở đằng kia.

Tôi nghĩ tôi phải hoãn cuộc hẹn lại, bởi vì bâỵ giờ tôi đã trễ.

Tôi e rằng tôi không thể đến nơi đúng giờ được

(@im 6freid 5%t ai mei n0trit:t~ 56 destinei~n 0nt@im)

[em ơ-fơ-rê(đ) zát ai mênót rít(ch) zơ đét(s)-ti-nê-sơn ôn thai(m)]

We are leaving now Are you sure you don’t mind?

(wi: @: li:vi7 na$ a: ju:

~$6 ju: d6$nt m@ind?)[uy a(r) li-vinh nao a(r)diu sua diu đôn(t)mai(nđ)]

I think we would better go now, oth-

er wise we’ll miss the appointment.

(ai 8i7k wi: w$d bet6 g6$

n@$, ^56 waiz wil mis 566p0intm6nt)

[ai thinh uy ut bé-tơ gônao, a-zơ-oai(z) uy(l)mít(s) zơ ớp-boi-mơn(t)]

All right, I’m in a hurry, please drive quickly.

Bây giờ chúng ta đi nào Có chác ỉà ông không phiền chứ?

Tôi nghĩ chúng to nên

đi ngay bây giờ, nếu không chúng ta sẽ lỡ hẹn.

Được rồi, hãy lái xe nhanh lẽn, tôi đang vội.

Trang 14

(0:lrait, aim in 6 h3:ri,

pli:z draiv kwikli)

[ô(l)rai, em in ơ hơ-ri,

pơ-li(z) đơ-rai(v) quíc(k)

li]

Drive quickly, but

don’t take a race, man!

(dr@i kwikli, b^t d6$nt

teik 6 reis, m%n!)

[đơ-rai(v) quíc(k)-li, bất

đôn(t)tê(k) ơ rêt(s) men!]

Your driving really

frightens me a lot.

(j0: draivi7 ri6li fraitn mi

6 l0t)

[i-do đơ-rai-vinh ria-li

fo- rai-tcfn mi ơ lót]

I hope to reach the

Can you wait for a

while? I’ll be back

in a few minutes.

(k%n ju: weit f3: 6 wail?

ail bi b%k in 6 fju minitz)[ken du uết fo ơ hoai(l)?

ai(l) bi béc(k) in ơ fluminit (z)]

How long do I have

to wait for you?

(ha$ lo7 du: ai h%v tu:

weit f0: ju:?)[hao lon đu ai hê(v) ruuết di diu?]

I won’t be long, I’ll

be back soon.

(ai w6$nt bi l0:7, ail bib%k su:n)

[ai vôn(t) bi Ion, ai(l) bibéc(k) run]

Sorry, sir, but there

is no parking space available up there.

Lái nhanh lẽn, nhưng đừng chạy đua bác tài ơi!

Cách lái xe của anh thật sự làm tôi rất sợ.

Tôi hy vọng sẽ đến nơi

an toàn.

Anh có thể chờ một lát được không? Tôi sẽ quay lại trong vài phút nữa.

Tôi phải chờ ông trong bao lâu?

Tôi sẽ không đi lâu đâu, tôi sẽ quay lại ngay mà.

Xin lỗi thưa ông nhưng tôi không có chỗ đậu xe ở đây.

Trang 15

30 31

All right, let’s go

now.

(0:l rait, lets g6$ na$)

[ô(l)-rai(t), lét(s)gô nao]

I’m sorry, I don’t

know that area,

please call another

taxi.

(aim s0:ri, ai 56$nt n6$

5%t e6ri6, pli:z k0:l

6n^56 t%ksi)

[em so-ri, ai đôn(t) nô

zát e-ri-ơ pơ-li(z) cô(l)

ơ- na-zơ tắc-xi]

You had better

take a taxi You

have come too fará

(ju: h%d bet6 teik 6 teksi

ju: h%v k^m tu: fa:)

[diu hé(d) be-tơ tê(k) ơ

tắc-xi diu hê(v) kăm tu

Follow me, it is just

near here.

(f4l6$ mi, it iz d2^st ni6 hi6)

[fơ-lô mi, ít i(z) jớt(st)

nia(r)hia(r)]

Driving is a risk occupation I’m fed up with this ca- reer.

high-(dr@ivi7 iz 6 h@i - risk4kjipei~n aim fed ^pwi:8 5is k6ri6)

[đơ-rai-vinh i(z) ơ rít(sk) ốc-cu-pê-sơn emfét(đ) ắp uy(th) zis kơ-ria]

hai-Do you have small change?

(du: ju: h%v sm0:l t~eind2?)[đu diu hê(v) sì-mô(l)sên(j)?]

Here is your change.

(hi6 iz j0: t~eind2)[hia(r) i(z) i-do sên(j)]

Where do you want

Ông nên đón tắc xi đi.

Ông đã đi quá xa rồi đó.

Hãy đi theo tôi, nó ở gần đây thôi mà.

Lái xe là một nghề có nhiều rủi ro, tôi chán nghề này lắm rồi.

Ông có tiền lẻ không’?

Tiền thối của ông đây.

Ông muốn xuống xe ở đâu?

Trang 16

Don’t forget your

[thanh-kiu vê-ri mách(s)]

Have a good time.

(h%v 6 g$d t@im)

[hê(v) ơ gút thai(m)]

Đừng quên đồ đạc của ông nhé.

Chúc ông vui vẻ.

Cám ơn anh nhiều. Please tell me the

way to the Ben Thanh market.

(Pli:z tel mi 56 wei tu: 56Ben Thanh m@:kit)[pơ-li(z) te(l) mi zơ uê

tu zơ Ben Thanh kít]

mạc-Excuse me, could you direct me to the railway sta- tion?

(itskjuz mi, k$dju: direk

mi tu: 56 reil wei stei~n?)[íc-khiu(zơ) mi, cút diuđi-réc mi tu zơ rê(n)-uếsì-tê-sơn?]

Please, can you tell

me the way to the bus station?

UNIT 2

HỎI THĂM ĐƯỜNG

Làm ơn chỉ cho tôi đường đến chợ Bển Thành.

Xin lỗi, làm ơn chỉ cho tôi đường đi đến nhà

ga được không ạ?

Xin lỗi, làm ơn chỉ cho tồi đường đi đến trạm

xe buýt được không?

Trang 17

34 35

(pli:z, k%n ju: tel mi 56

wei tu: 56 b^s stei~n)

[pơ-li(z), ken diu theo(l)

mi zơ uê tu zơ bớt(s)

sì-tê-sơn]

Please tell me where

the bus station is?

(pli:z tel mi we6 56 b^s

stei~n is)

[pơ-li(z) te(l) mi hoe{r)

zơ bớt(s) sì-tê-scm i(z)]

Is there a post

of-fice near here?

(iz 5e6 6 p6$st 0:fis ni6 hi6?)

[i(z) ze(r) ơ pô(st)

óp-fit(s) niahia(r)?]

Is the Majestic

Ho-tel far from here?

(iz 56 meijestik h6$tel f@:

fr0m hi6?)

[i(z) zơ mê-jét(s)-tíc

hô-theo fa fơ-rom hia(r)?]

Where are we now?

(we6 @: wi: na$?)

[hoe(r) a(r) uy nao?]

What is this street?

(w4t iz 5is stri:t?)[hu-át i(z) zis si-trit ?]

Which of these streets goes to Cho- lon?

(wit~ 6v 5iz stri:t g6$z tuk@l6n?)

[huýt(s) ô(v) zis sì-trítgơ(g) tu Cholon?]

Which way is the post office?

(wit~ wei iz 56 p6$st0:fis?)

[huýt(s) uê i(z) zơ pô(st)óp-íist(s)?]

Turn left at the next corner, then walk straight ahead.

(t3n left %t 56 nekst k0:n65en w0:k streit 6hed)[tơn lép ét zơ néc(st)ko-nơ, zen quấc(k) sì-trết ơ- hé(đ)]

You will see the post office on your right.

Làm ơn cho tôi biết ị trạm xe buýt ở đâu ạ?

Gần đây có trạm bưu điện không?

Khách sạn Majestic có

xa dây không?

Hiện chúng tôi đang

ở đâu?

Đường này tên là gì?

Đường nào trong những dường này dẫn đến Chợ lớn?

Đường nào dẫn đến bưu điện?

Rẽ trái ở góc đường kế tiếp sau đó đi thẳng tới trước.

Ông sẽ thấy bưu điện

ở bên phải.

Trang 18

(ju: wil si: 56 p6$st 0:fis

0n j0:rait)

[diu uyl si zơ pô(st) óp

fít(s) ô(n) i-do rai(t)]

How far is the zoo

Is this the right

way to your home?

(iz 5is 56 rait wei tu j0:

h6$m?)[i(z) zis zơ rai(t) uê tui- do hơ(m)?]

Which bus do I take for your home?

(wit~ b^s du: @i teik f0:

j0: h6$m?)[huýt(s) bớt(s) đu aitê(k) fo i-do hơ(m)?]

Where does this street go?

(we6 56z 5is stri:t g6$)[hoe(r) đơ(z) zis sì-trít gô?]

Please draw a map showing the way to the zoo.

(pli:z dr0: 6 map ~6$i7 56wei tu: 56 zu:)

[pơ-li(z) đơ-ro ơ mép inh zơ uê tu zơ du]

sô-How long does it take to go from here to the zoo on foot (by bus)?

(ha$ l07 56zit teik tu g6$

Từ đây đến sở thú bao xa?

Làm ơn chỉ cho tôi đang ở đâu trên bản đồ này.

Làm thế nào tôi đến được nhà bà?

Đây có phải là đường dẫn đến nhà bà không?

Tôi phải đón xe buýt nào để đi đến nhà bà?

Đường này dẫn đến đâu vậy?

Làm ơn vẽ bản đồ chỉ đường đi đến sở thú giùm tôi.

Đi bộ (đi xe buýt) từ đây tới sở thú phải mất bao lâu?

Trang 19

38 39

fr4m hi6 tu: 56 zu: 0n f$t

[bai b^s]?)

[hao lon đơ(z) ít tê(k)

tu gô fơ-rom hia(r) tu zơ

du fút (bai bớt(s)?]

Which way is north?

for a few building.

(g6$ streit 6 hed f0: 6 fju:

You have come too far You must go back.

(ju: h%v k^m tu: fa: ju:

m^st g6$ b%k)[diu hê(v) kăm tu fa diumơ(st) gô béd(k)]

Go up the street.

(g6$ ^p 56 stri:t)[gô ắp zơ trit]

Go down the street.

(g6$ da$n 56 stri:t)[gô đao zơ sì-trít]

Walk to the end of this road.

(w0:k tu 5i end 6v 5isr6$d)

[quấc(k) tu zi en 0(v) zisroát(đ)]

Đâu là đường hướng bắc?

Đi lên đường này.

Đi xuống đường này.

Đi bộ đến cuối đường này.

Trang 20

Cross at the traffic

light.

(kr0s %t 5i tr%fik lait)

[cơ-rót(s) ét zi

trép-di(k) lai(t)]

Pass the petrol

sta-tion and turn right.

(pa:s 56 petr6l stei~n %nd

t3:n rait)

[pát(s) zơ pê-trô(l)

si-tê-sơn en(đ) tơ(n) rai(t)]

Is there a

book-store near here?

(iz 5e6 6 b$kst0r ni6 hi6?)

[i(z) ze(ơ) ơ

bú(k)-sì-to(r) nia hia(r)?]

Yes, it’s straght

ahead around the

corner.

(jes, its streit 6hed 6ra$nd

56 k0:n6)

[i-es, ít(s) sì-trế(t) ơ

hé(đ) ơ-rao(đ) zơ kó-nơ]

Follow the sign and

you’ll find a bookshop.

(f4l6$ 56 sain %nd ju:lf@ind 6 b$k~4p)

[fơ-lơu zơ sai en(đ)diu(l) fai(n) ơ búc-sốp]

Thank you very much.

(8%7kju veri m^t~)[thanh kiu veri mádi(n)]

Can you direct me

to the Thang Long cinema?

(k%n ju: direk mi tu: 56Thang Long sin6m6?)[ken diu đi-réc mi ti zơThăng Long si-nơ-mơ?]

Carry straight on It’s behind the hotel.

(k%ri streit 0n its bih@id

56 h6$tel)[ke-ri sì-trết ô(n) ít(s)bi- hai zơ hô-theo(l)]

Cross the street and walk two blocks west You can’t miss it.

Cảm ơn nhiều.

Xin chỉ đường cho tôi đến rạp Thăng Long được không ạ?

Tiếp tục đi thẳng Nó

ở sau khách sạn đó.

Hãy băng qua đường và đi qua hai khu nhà về phía Tây Nhất định ông sẽ thấy nó.

Trang 21

42 43

tu: bl4k west ju: k%nt

mis it)

[cơ-rót(s) zơ sì-trít en(đ)

quấc(k) tu bơ-lốc oét

diu kwn(t) mít(s) ít]

Where is Le Loi Street?

(we6 iz Le Loi stri:t?)

[hoe-ơ i(z) Le Loi sì-trít?]

Next to this one.

(nekst tu: 5is w^n)

[néc(k) tu zis u-oăn]

How far is it from

here to the aiport?

(ha$ fa: iz it fr4m hi6 tu:

56 e6p0:t?)

[hao fa i(z) it fơ-rom

hia(r) ơ tu zơ e-pót?]

About one hour

ride by car.

(6b@$t w^n @$6 raid b@i

ka:)

[ơ-bao(t) oăn ao(ơ)

rai(đ) bai ka]

You had better

take a taxi.

(ju: h%d bet6 teik 6 t%ksi)[diu hé(đ) be-to tê(k) ơtắc-xi]

It’s too far to walk.

You’d better take a bus.

(it’s tu: fa:r tu w0:k ju:dbet6 teik 6 b^s)

[it(s) tu fa tu quấc(k)

diu(đ) bé-tơ tê(k) ơ bớt(s)]

Is there a direct bus from Ben Thanh market to Tan Son Nhat airport?

(iz 5e6 6 direkt b^s fr4mBen Thanh m@:kit tu:

Tan Son Nhat e6p0:t?)[i(z) ze(r) ơ đi-réc bớt(s) fơ-rom Ben Thanh ma-kit tuTan Son Nhat e-pót?]

Yes, there is.

(jes, 5e6 iz)[i-es, ze(r) i(z)]

When does it leave?

(wen d6z it li:v?)[hoen đơ(z) it li(v)?]

Đường Lê Lợi ở đâu ạ?

Kế đường này.

Nó xa lắm không đi bộ được đâu Tốt hơn là nên đón xe buýt để đi.

Có xe buýt đi thẳng từ chợ Bến Thành tới săn bay Tân Sơn Nhất không?

Có đấy ạ.

Từ đây đến sân bay bao xa?

Đi xe hơi phải mất một giờ.

Bà nên đón tắc xi đi.

Khi nào xe buýt chạy?

Trang 22

5 a.m

(faiv ei em)

[fai(v) ê-em]

How long does it

take to go from Ben

[hao lon đơ(z) ít tê(k)

tu gô fơ-rom Ben Thanh

ma-kit tu Tan Son

Nhat e-po bai bớt(s)]

Sorry, I don’t know.

(so:ri @i d6$nt n6$)

[so-ri, ai đôn(t) nô]

You can ask the

Thank you.

(8%7kju)[thanh kiu]

When does the senger ship leave for Vung Tau?

pas-(wen 56z 56 p%sind26 shipli:v fr4m Vung Tau?)[hoen đơ(z) zơ pát-sin- giơsip li(v) fo Vung Tau]

At 7.00 a.m.

(%t sev6n ei em)[ét xe-vơn ê-em]

Can you show me the way to the nearest hospital?

Đi từ chợ Bến Thành đến sân bay Tân Sơn Nhất mất bao lâu ạ?

Bà có thể hỏi người soát vẻ mà.

Có chứ Nó khởi hành vào những ngày thứ hai.

Cảm ơn.

Khi nào thì tàu khách rời bến đi Vũng Tàu? Xin lỗi tôi không biết.

Có chuyến bay thẳng từ Hà Nội đến Băng cốc không?

Vào lúc 7 giờ sáng.

Có thể chỉ cho tôi đường nào đến bệnh viện gần nhất không ạ?

Trang 23

46 47

(k%n ju: ~6$ mi 56 wei

tu: 56 ni6rest h4spitl?)

[ken diu sô mi zơ uê tu dơ

nia-rét hót(s)-pi-tơn?]

Walk straight on.

Cross the street at

the first traffic

light.

(w0:k streit 0n kr0s 56

stri:t %t 56 f3:st tr%fic(k)

lait)

[quấc(k) sì-trết ô(n)

cơ-rót(s) zơ sì-trít ét zơ

fơ(st) trê-íic(k) lai(t)]

Is this the road to

You could get there

this way, but it’s

short-er to go along

Nguy-en Chi Thanh street.

(ju: k$d get 5e6 5is wei,

b^t ists ~0:t6: g6$ 6l0:7

Nguyen Chi Thanh stri:t)[diu cú(đ) gét ze-ơ zisuê, bất ít(s) ni-ơ-rơ tugô ơ- lon Nguyen ChiThanh sì-trít]

Where is Nguyen Chi Thanh street?

(we6 iz Nguyen ChiThanh stri:t?)

[hoe-ơ i(z) Nguyen ChiThanh si-trit?]

Keep going along this street, until you come to an in- tersection, you will see Nguyen Chi Thanh street.

(ki:p g6$i7 6l0:7 5is stri:t

^ntil ju: k^m tu: 4nint6sek~n, ju: wil si:

Nguyen Chi Thanh stri:t)[kíp gô-inh ơ-lon zis SÌ-trít ân-tiu diu kăm tuơ(n) in-tơ-séc-sơn, diuụy(l) si Nguyen ChiThanh sì- trít]

Cứ đi thẳng Băng qua đường khi đi đến cột đần thứ nhất.

Có phải đường này đến bệnh viện không?

Bà đi đường này đến đó củng được, nhưng nếu đi đường Nguyễn Chí Thanh gần hơn.

Đường Nguyễn Chí Thanh ở đâu ạ?

Tiếp tục đi theo đường này đến ngã tư, bà sẽ thấy đường Nguyễn Chí Thanh.

Trang 24

Can you tell me

how to get to the

bank?

(k%n ju: tel mi ha$ tu: get

tu: 56 b%nk?)

[ken diu theo mi hao tu

gét tu zơ beng(k)]

Walk to the first

Excuse me, where

is the closest place

to eat?

(ikskju mi, we6 iz 56kl4zest pleis tu it?)[íc-kiu-zơ mi, hoe(r) i(z) zơcơ-lô-zét pơ-lê(s) tu ít?]

Down the street about two blocks.

(d@$n 56 stri:t 6ba$t tu:

bl0ks)(đao zơ zi-trit ơ-bao(t)

It is to your right.

(it iz tu j0: rait)[it i(z) tu i-do rai(t)]

Xin cho tôi biết làm thế nào đề đến ngân hàng?

Đi bộ đến cột đèn giao thông đầu tiền.

Đi qua cầu dành cho người đi bộ.

Đi bộ đến cuối đường này.

Nó ở phía trước khách sạn Hữu Nghị.

Xin cho tôi hỏi thăm, có nơi nào gần đây nhất để dùng bữa không ạ?

Xuống phố cách đây chừng hai dãy nhà.

Lối nào xuống vậy?

Phía bên phải bà đó.

Trang 25

50 51

Where would you

like to go?

(we6 w$d ju: l@ik tu: g6$?)

[hoe(r) út diu lai(k) tu

Wherever you think

the best food is.

(we6rev6 ju: 8i7k 56 best

fu:d zi)

[hoe-e-vơ diu thinh zơ

zé(st) flit i(z)]

Where is the rest

room?

(we6r iz 56 rest ru:m?)

[hoe(r) i(z) zơ rét(s)

rum?]

This way, please.

(5is wei, pli:z)

[zis uê, pơ-li(z)]

Follow me, please.

(f4l6$ mi, pli:z)[fơ-lâu mi, pơ-Ii(z)]

Go upstairs.

(g6$ ^pste6z)[gô ắp-xì-te-ơ(z)]

Go down the steps.

(g6$ da$n 56 steps)[gô đao zơ xì-tép]

Go downstairs.

(g6$ da$nste6z)[gô đao(n}-xì-te-ơ(z)]

Thank you very much.

(8a7k ju veri m^tf)[thanh kiu vê-ri mách(s)]

You’re welcome.

(j$6 welk6m)[dua(ơ) eo(l)-kơm]

Never mind.

(nev6 m@ind)[ne-vơmai(nđ)]

Ông muốn đi dâu vậy

Phòng vệ sinh ở đâu ạ?

Hãy đi theo tôi.

Đi lên lầu.

Đi xuống cầu thang.

Đi xuống lầu.

Cám ơn rất nhiều.

Không có chi Không sao.

Không hề gì Đừng bận tâm.

Hãy đi lối này.

Trang 26

Where is the office

((h)w0t iz 56 prais 0v 6f6tst-kla:s tikit f0 HongKong?)

[hu-át i(z) zơ pơ-rai(s)ô(v) ơ fơ(st) cơ-la(s) tí-kít fo Hong Kong?]

Please give me a first-class ticket

(pli:z giv mi 6 fa:st-kla:stikit)

[pơ-li(z) ghiu(v) mi ơfơ(st) cơ-la(s) ti-kit]

Is food included in the price?

(is fu:d inklurdid in 56prais?)

[i(z) fut in-cơ-lu-đi(đ) in

Văn phòng hãng ở đâu?

Tôi có thể đi tàu đến Hồng Kông khôngĩ

Chừng nào chuyến tàu tới chạy?

Giá vé hạng nhất đi Hồng Kông bao nhiêu?

Bán cho tôi một vé hạng nhất

Giá này có tính luôn thức ăn không?

Tàu chạy bao lâu?

Trang 27

(ai w0nt 6 k%bin 4n dek)

[ai u-oan(t) ơ ca-bin ôn

Can we get thing to eat?

some-(k%n wi get s^m8i7 tui:t?)

[ken uy ghết xám-thinh

tu ít?]

Let’s go to the dining-room

(let’s gou tu 56 rum)

daini7-[lết(s) gô tu zơ đai-ninhrum]

Please carry my things ashore

(pli:z k%ri mai 8i7z 0f0:)[pơ-li(z) ca ri maithinh(z) a-so(r)]

Where is the gage checked?

lug-((h)w36 iz 56 l^gid2 t~ekt?)[hue(r) i(z) zo lơ-ghết(j)séc(kt)?)]

Chừng nàọ tôi phải xuống tàu?

Phòng tôi số bao nhiêu?

Tôi muốn một cái phòng trên boong

Tôi muốn giường trên.

Tôi bị say sóng.

Chừng nào chúng ta đến?

Chúng ta có gí ăn không?

Chúng ta hãy lại phòng ăn.

Làm ơn đem hành lý của tôi lèn bờ.

Hành lý được kiểm tra

ở đâu?

Trang 28

I want to leave my

luggage for a while

(ai w0nt tu li:v mai l^gid2

(du ai pei na$ 0: leit6?)

[đu ai pê nao o lấy-tơ?]

Tôi muốn gởi hành lý của tôi một lát.

Tôi phải trả tiền bây giờ hay trả sau?

Where is the road station?

rail-((h)w36 iz 56 reilr6$dstei~n?)

[hue(r) i(z) za rây(l)rô(đ) stê-sân?]

Where is the mation office?

infor-((h)w36 iz 56 inf6mei~6n0fis?)

[hue(r) i(z) zơ sân ố-fi(s)?]

in-fơ-mê-What time is the first train for ?

((h)w0t taim iz 56 f0:sttrein f0:?)

[hu-át thai(m) i(z) zơfơ(st) tơ-rên fo ?]

UNIT 4

ĐI XE LỬA

Thưa ông, ga xe lửa ở đâu?

Phòng chỉ đẫn đâu?

Mấy giờ chuyển xe lửa đầu chạy ?

Trang 29

((h)we6 iz 56 tikit 0fis?)

[hue(r) i(z) zơtí-kít ố-fi(s)?]

How much is a

tick-et for ?

(hau m\tj iz 3 tikit fo: ?)[hao mách i(z) ơ tí-kítfo ?] •

Please give me a first-class ticket for

(pli:z giv mi 6 f6:st-kla:stikit f0: )

[pơ-li(z) ghiu(v) mi ơfơ(st) cơ-la(s) tí-kít fo ]

Please give me a return ticket forÃ

(pli:z giv me 6 rit6:n tikitf0:)

[pơ-li(z) ghiu(v) mi ơ tơ(n) tí-kít fo ]

ri-How long is this ticket valid?

(ha$ l07 iz 5is tikit v%lid?)[hao long i(z) zis ti-kitvalít(đ)]

Where is the office for luggage?

booking-((h)wea iz 56 buki7 5isf0: l%gidi7?)

[hue(r) i(z) zơ búc-kinhố-fi(s) fo lơ-ghết(j)?]

Mấy giờ chuyển xe lửa này đến ?

Có chuyến xe lửa chạy tối nay không?

Có phải chuyến tốc hành không?

Có phải chuyến tàu suốt không?

Phòng bán vé ở đâu?

Vé đi bao nhiêu?

Bán cho tôi một vé hạng nhất đi

Bán cho tôi một vé khứ hồi đi

Vé này có giá trị bao nhiêu lâu?

Phòng cân hành lý đâu?

Trang 30

Here is my ticket

(hi6 iz m@i tikit)

[hia i(z) mai ti-kit]

Will my luggage go

by the same train?

(wil mai l^gid2 g6$ bai

56 seim trein?)

[uy(l) mai lơ-ghết(j) gô

bai zơ xêm tơ-rên?]

Please put this in

the rack

(pli:z put 5is in 56 r%k)

[pơ-li(z) pút zis in zơ

Is this seat taken?

(iz 5is si:t teikn?)

[i(z) zis xí(t) tê-cân?]

Please keep this

seat for me

(pli:z ki:p 5is si:t f0: mi?)[pơ-li(z) kip zis xi(t) fomi]

Is there a smoker (dining-car) on this train?

(iz 536 6 sm6$k6 ka:) 4n 5is trein?)[i(z) ze(r) ơ smô-kơ (đai-ninh-ca) ôn zis tơ-rên?]

(daini7-Where is the smoker?

((h)wê iz 56 sm6$k6?)[hue(r) i(z) zơ smô-kơ?]

Where is the dining car?

((h)we6 iz 56 daini7-ka:?)[hue(r) i(z) zơ đai-ninh-ca?]

Is it forbidden to smoke here?

(it iz f0bi:dn tu sm6$k hi6?)[ít i(z) fo-bít-đân tusmô(k) hia]

Do you mind my smoking?

Vé của tôi đây.

Hành lý của tôi có chở cùng một chuyến không?

Để cái này trên giá giùm tôi.

Mở (đóng) giùm cửa sổ

Chỗ này có người ngồi chưa?

Xin giữ chỗ này giùm tôi.

Có phòng hút thuốc (toa hàng ân) trên chuyển xe lửa này không?

Phòng hút thuốc đâu?

Toa hàng ăn đău?

Có phải ở đây cấm hút thuốc không?

Tôi hút thuốc có làm phiền ông không?

Trang 31

62 63

(du ju maind mai sm6$kïi7)?)

[đu iu mai(đ) mai

((h)wen wil wi 6raiv %t?)

[uên uy(l) uyơ-rai(v) át?]

(get mi 6 t%ksi, pli:z)[ghết mi ơ tắc-xi, pơ-li(z)]

Take me to the hotel

(teik mi t6 56 h6$tel)[tê(k) mi tu zơ hô-teo]

Mấy giờ chúng ta đến ?

Chừng nào chúng ta đến ?

Tôi phải sang xe không?

Tôi phải sang xe ở đâu?

Chúng ta ngừng lại đây bao lâu?

Phải ga X đây không?

Gọi giùm tôi một chiếc tắc-xi.

Chở tôi lại khách sạn.

Trang 32

Where is the

(his iz mai l^gid2)

[hia i(z) mai lơ-ghết(j)]

(du ju w0nt mi tu 6$p6n5is tru7k?)

[đu iu u-oan(t) mi tu pơn zis tơ-răn(k)?]

ôÂ-Must I open thing?

every-(m^st ai 6$p6n évri8i7?)[rnơ(st) ao ô-pơn ê-vơ-ri- thinh?]

I cannot open that

(ai ka:nt 6$p6n í%t)[ai ken(t) ô-pơn zách]

I have lost my key

(ai h%v l0st mai ki:)[ai hê(v) lố(st) mai ki]

I have nothing to declare

(ai h%v n^8i7 tu diklr36)[ai hê(v) nô-thinh tu đi-cơ-le(ơ)]

Thưa ông, hải quan ở đâu?

Hành lý khám ở đâu?

Tôi có một cái rương và một vali.

Đây là hành lý của tôi.

Đây là hộ chiếu của tôi.

Ồng muốn tôi mở cái rương này không?

Tôi phải mở tất cả không?

Tôi không thể mở cái này.

Tôi đã làm mất chìa khóa.

Tôi không có gì khai cả

Trang 33

66 67

I have only clothes

that have been worn

(ai h%v 6$nli kl6$5z 5%t

h%v bin w0:n)

[ai hê(v) ôn-li cơ-lô-zờ

zách hê(v) bin u-t(n)]

All this is for my

(a: 5i:z 8i7z t%ks6bl?)

[a zi(z) thinh(s)

con-fis-How much must I pay?

(ha$ m^t~ m^st ai pei?)[hao mách(sơ) mơ(st) aipê?]

This is all I have

(5is iz 0:l ai h%v)[zis is ô(l) ai hê(v)]

Have you finished?

(h%v ju fini~t?)[hê(v) iu fi-nít(sơ)-tơ?]

Please be careful

(pli:z bi k36fl(u)l)[pơ-li(z)bi ke(ơ)-fu(l)J

Tôi chỉ có quần áo cũ.

Tất cả cái này là dồ dùng cá nhân của tôi.

Đây là tặng phẩm.

Các vật này phải đóng thuế không?

Tôi phải đóng thuế cái này không?

Ông có tích thâu cái này không?

Tôi phải trả bao nhiêu?

Đây là tất cả của tôi.

Đã xong chưa?

Xin cẩn thận giùm.

Trang 34

Please call a taxi

for me

(pli:z k0:l 6 t%ksi f0: mi)

[pơ-li(z) cô(l) a tắc-xi fo

How far is it?

(ha$ fa: iz it?)

[hao fa i(z) it?]

How much will you

take?

(ha$ m^t~ wil ju teik?)

[hao mách(sơ) uy(l) iu

How much do you charge per hour?

(ha$ m^t~ du ju t~a:d2 p6a$6?)

[hao mách(sơ) đu iu

sơ-jơ pơ aoơ?]

How much do you charge for waiting?

(ha$ m^t~ du ju t~a:d2 f0:

weiti7?)[hao mách(sơ) đu iu sa-

jơ fo uết-tinh?]

Are we nearly there yet?

(a: wi ni6li 536 jet?)[a uy nia-li ze(r) i-ết?]

Why are you ping?

stop-((h)wai a: ju stopi7?)[oai a iu stốp-pinh?]

Gọi giùm tôi chiếc tắc xi.

Chở tôi lại khách sạn quốc tế.

Đi gần tới chưa?

Tại sao ông ngừng?

Trang 35

I want to see the town

(ai w0nt tu si: 56 ta$n)

[ai u-oan(t) tu si zơ tao(n)]

I am in a great hurry

(ai %m in 6 greit h^ri)

[ai em in ơ gơ-rết hơ-ri]

Can you drive faster?

(k%n ju draiv fa:st6?)

[ken iu đơ-rai(v) fa-stơ?]

Stop here Wait a

moment

(stop he6 weit 6 m6$m6nt)

[stop hia, u-ết ơ mô

măn(t)]

I shall be back in

five minutes.

(ai ~6l bi b%k in faiv min(ts)

[ai seo bi bé(k) in fai(v)

mi-nit(s)]

Go on

(g6$ on)[gô ôn]

Turn to the right (to the left), then straight on

(t3:n tu 56 rait (tu O3left), 5en streit on)[tơ(n) tu zo rai(t) (tu zơléf), zen stơ-rê(t) ôn]

Stop here How much do I owe you?

(stop hi6 hau m^t~ du ai6$ ju?)

[stốp hia hao mách(sơ)

đu ai ô iu?]

Keep the change

(ki:p 56 t~eind2)[kíp zơ sên(j)]

Lái chầm chậm (cẩn thận) thôi.

Tôi muốn xem thành phố.

Tôi vội lắm.

Ông có thể lái mau hơn không?

Ngừng đây Chờ một chút.

Tôi sẽ trở lại trong năm phút.

Chạy đi.

Quẹo tay mặt (tay trái), đoạn chạy thẳng.

Ngừng đây Bao nhiêu?

Ông cứ giữ lấy tiền lẻ.

Trang 36

I want to see the

town

(ai w4nt tu si: 56 ta$n)

[ai u-oan(t) tu si zơ

[ai u-oan ơ gai(đ) hu

SÌ-pic(k) vietnami(z)

(in-gơ- ks)]

Do you speak

Viet-namese?

(du: ju: spi:k vietnamize)

[đu hiu sì-píc(k) viet

nami(z)]

I can speak

Viet-namese a little.

UNIT 7

XEM THÀNH PHỐ

(ai k%n spi:k vietnamiz

6 litl)[ai ken sì-píc(k) viet-nami(z) ơ lít-tơn]

What part of the city is this?

(w4t pa:t 6v 56 siti iz 5is?)[hu-át pạc(t) ô(v) zơ si-

[ken ai get ơ roátz(đ)mép hia(r)?)

Tôi muốn đi dạo xem thành phố.

Tôi muốn một người hướng dẫn viên biết nói tiếng Việt (tiếng Anh).

Ông có biết nói tiếng Việt Nam không?

Tôi chỉ nói được một

ít tiếng Việt thôi.

Đây là khu nào trong thành phổ vậy ?

Đây là khu phố Tàu.

Đây là khu trung tâm thành phố.

Tôi có thể mua bản đồ chỉ đường ở đây không?

Trang 37

74 75

You can get it in

the book shop It’s

overthere.

(ju: k%n get it in 56

b$k~0p its 6$v6 5e6)

[diu ken gét it in zơ

búc(k)sốp it(s) ô-vơ

ze-ơ]

What is the

dis-tance from here to

China town?

(w4t iz 56 distans fr0m

hi6 tu: t~ain6ta$n?)

[hu-át i(z) zơ

(w4t pleis iz weln6$ 5e6?)

[hu-át plê(s) i(z) oeo-nô

ze(r)?]

Do you want a taxi?

(du: ju: w4nt 6 t%ksi?)[đu diu u-oan(t) ơ tắc-xi?]

Yes, I do.

(jes, ai du:)[i-es, ai đu]

Where can I get a taxi?

(wea k%n ai get 6 t%ksi?)[hoe-ơ ken ai gét ơ tắc-xi?]

Where do you want

to go?

(we6 du: ju: w4nt tu: g6$?)[hoe-ơ đu diu u-oan(t) tugô?)]

Take me a tour of this city.

(teik mi 6 t$6r 6v 5is siti)[tê(k) mi ơ tua ô(v) zissi-ti]

What is the charge per hour?

Ồng có thề mua ở tiệm sách Nó ở kia kìa.

Khoảng cách từ đây đến phố Tàu là bao xa?

Đường nào tốt nhất để đến khu phố Tàu?

Chỗ nào nổi tiếng ở đó?

Ông có đi tắc xi không?

Đi.

Tôi có thể đón tắc xi

ở đâu?

Ông muốn đi đâu?

Chở tôi đi một vòng quanh thành phố này.

Giá mỗi giờ là bao nhiêu?

Trang 38

(it dipends 0n 56 mit6, s3:)

[ít đi-pen ô(n) zơ mi-tơ,

sơ?]

Are there any

An-cient city near here?

(a: 5e6 eni an~6nt siti ni6

hi6?)

[a(r) ze(r) e-ni en-sân

si-ti nia hia(r)?]

What is this street?

(w4t iz 5is stri:t?)

[hu-át i(z) zis sì-trít?]

Where does this

treet lead to?

(we6 d^s 5is stri:t li:d tu:?)

[hoe(r) đơ(z) zis sì-trít

lí(đ) tu?]

Shall I have time to

visit the museum?

(~%l ai h%v taim tu vizit

56 mju:zi6m?)[seo ai hê(v) thai(m) tuvi-zít zơ miu-zi-ơrn?]

Do you enjoy living this city?

(du: ju: incljoi livir) ỗissiti?)

[đu diu in-doi li-vinh zissi-ti?]

Do you come here all the time?

(du: ju: k^m hi6 0:l 56taim?)

[đu diu kăm hia(r) ô(l)

zơ thai(m)?]

Is it still open?

(iz it stil 6$p6n?)[i(z) ít sì-tiu ô-pơn?]

Is it far from here?

(iz it fa: fr0m hi6?)[i(z) it fa fơ-rom hia(r)?]

I have never been

to this city before.

Phụ thuộc vào đồng hồ, thưa ông.

Có khu phố cổ nào gần đây khôngĩ

Đường này là đường nào?

Đường này đi đâu?

Tôi có đủ thời gian để tới viện bảo tàng không?

Ông thích sống ở thành phố này không?

Ông thường đến đây lắm phải không?

Viện bảo tàng còn mở cửa không?

Cách xa đây không?

Tôi chưa bao giờ đến thành phố này cả.

Trang 39

78 79

(ai haiv nev6 bi:n tu:

5is siti bif0:)

[ai hê(v) ne-vơ bin tu

zis si-ti bi-fo]

Do you like Viet

Nam?

(du: ju: laik Vietnam?)

[đu diu lai(k) Viet

Where are you from?

(we6 a: ju: from?)

[hoe(r) a(r) diu fo-rom?]

Have you any frends

Are you familiar with this area?

(a: ju: f6mili6 wi:8 5ise6ri6?)

[a(r) diu fơ-mi-li-ơuý(th) zis e-ri-d?]

I want to go to the Dam Sen park

(ai w4nt tu g6$ tu: 56Dam Sen p@ư:k)

[ai u-oan(t) tu gô tu zơĐam Sen pác(k)?]

Do you known where that is?

(du: ju: n6$n we6 5%t iz?)[đu diu nô hoe-ơ zát i(z)?]

Yes, of course.

(ies, 6v k0:s)[i-es, ko(s)]

Is it far from here?

(iz it fa: fr0m hi6?)[i(z) it fa fơ-rom hia(r)]

Ông có thích Việt Nam không?

Ông sẽ quay lại Việt Nam chứ?

Quê ông ở đâu?

Ông có bạn bè ở Việt Nam không?

Không, tôi đi du ỉich một mình.

Anh có quen thuộc khu vực này không?

Tôi muốn đến công viên Đầm Sen.

Anh có biết công viên đó không?

Vâng, dĩ nhiên.

Cách xa đây không?

Trang 40

Can I reach it on

foot?

(k%n ai ri:t~ it 4n f$t?)

[ken ai rích ít ô(n) fút?]

No, you take a bus.

(n6$, ju: teik 6 b^s)

[nô, diu tê(k) ơ bơ(s)]

Where is the bus

station?

(we6 iz 56 b^s stei~n?)

[hoe(r) i(z) zơ bớ(s)

sì-tê-sơn?]

How can I get there?

(ha$ k%n ai get 5e6?)

[hao ken ai gét ze(r)?]

If I want to go to

Suoi Tien park

which bus should I

take?

(if ai w4nt tu: g6$ tu:

Suoi Tien pa:k wi:k b^s

f$d ai teik?)

[íp ai u-oan(t) tu gô tu

Suoi Tien pạc(k) huýt(s)

bớ(s) sút ai tê(k)?]

You have to take the bus from Ben Thanh market to Suoi Tien.

(ju: h%v tu: teik 56 b^sfr0m Ben Thanh m@:kittu: Suoi Tien)

[diu hê(v) tu tê(k) zơbơ(s) fơ-rom Ben Thanhma-kít Suoi Tien]

Where do you want

You can get on the bus here.

(ju: k%n get an 56 b^s hi6)[diu ken gét ô(n) zơbớ(s) hia(r)]

Tôi có thể đi bộ đến đó không?

Không, ông hãy đón

xe buýt để đi.

Bến xe buýt ở đâu?

Làm thế nào để tới đó?

Nếu tôi muốn đến công viên Suối Tiên tôi phải đón xe buýt nào?

Ông phải đón xe buýt chợ Bến Thành đến Suối Tiên.

Ông muốn xuống xe ở đâu?

Đây là trạm xe buýt gần nhất.

Ông có thể lên xe buýt

ở đây.

Ngày đăng: 21/07/2014, 13:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số xe. - đàm thoại tiếng anh cho tài xế
Bảng s ố xe (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm