1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

đàm thoại tiếng anh du lịch

113 554 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 399,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quyển sách đàm thoại tiếng anh cho người du lịch nhằm đáp ứng nhu cầu giao tiếp cho các bạn đi du lịch. Với các tình huống thực tế trong bài học sẽ giúp người đọc vận dụng được ngay khi đọc quyển sách này.

Trang 1

32

Lời nói đầu

Hiện nay phong trào du lịch trong nước đang phát triển, nên nhu cầu học ngoại ngữ là không thể thiếu với các bạn đang theo xu hướng du lịch dành cho người nước ngoài Chúng tôi biên

soạn “Tiếng Anh du lịch” này nhằm

đóng góp phần nào giúp cho các bạn nắm bắt nhanh chủ đề tiễn, đón và hướng dẫn du khách.

Hy vọng với cuốn sách nhỏ này các bạn sẽ thành công hơn khi làm hướng dẫn viên du lịch – Mong đón nhận ý kiến đóng góp của các bạn đọc xa gần trong việc sửa sai.

Tác giả

TS THÁI THANH BẢY

VŨ MINH THƯỜNG – HOÀNG YẾN

TIẾNG ANH

DU LỊCH

NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC

Trang 2

5

Xin chào buổi sáng Khách sạn Victoria đây Thưa bà cần gì ạ?

Xin chào, tôi muốn thuê một phòng.

Bà muốn thuê loại phòng nào ạ?

Tôi muốn đặt một phòng đơn trong ba đêm.

Good morning.

Victoria hotel Can I

help you?

(g$d m0ni7 vikt0:ri6

h6$tel k`n ai help ju:?)

Hi, I want a room,

please.

(hai, ai w4nt 6 ru:m, pli:z)

What kind of room

would you like,

madam?

(w4t kaind 0v ru:m w$d ju:

laik, m`d6m?)

I’d like to book a

single room for three

nights.

(aid laik tu: b$k 6 singl

ru:m f0: 8ri naits)

Bài 1:

TIẾP KHÁCH QUA ĐIỆN THOẠI

Trang 3

76

Còn phòng đơn thì bao nhiêu?

Phòng đơn thì 30 đô la một đêm.

Xin lỗi, ai đang gọi vậy ạ?

Ông Hoàng Minh.

(fifti d^l6s p0: nait f6: 6 d^blru:m ikskl$:di7 s6:vis t~@:d2)

And a single room?

(`nd 6 singl ru:m?)

$30 per night for a single room.

(83:ti d^l6s p6: nait f0: 6singl ru:m)

All right.

(0:l right)

Good afternoon, sir.

Can I help you?

(g$d @ft6nu:n, s3:, k`n aihelp ju:?)

Could I speak to the manager, please?

(k$d ai spi:k tu 56m`nid26, pli:z?)

Excuse me, who’s ing?

call-(ikskju:s mi, huz k0:li7?)

Mr Hoàng Minh.

(mist6 Hoang Minh)

Một phòng đôi cho tôi và chồng tôi.

Bà sẽ ở bao lâu ạ?

Hai đêm.

Vâng, thưa bà Xin bà vui lòng cho biết quý danh?

Bà Hồng Hoa.

Tiền thuê phòng là bao nhiêu?

50 đô la một đêm cho phòng đôi không tính phí dịch vụ.

A double room for my

husband and me,

Yes, madam Could I

have your name,

please?

(jes, m`d6m, k$d ai h`v

j0: neim, pli:z?)

Mrs Hong Hoa.

(misiz Hong Hoa)

How much is the

room?

(ha$ m^tf iz 86 ru:m?)

$50 per night for a

double room

exclud-ing service charge.

Trang 4

98

Ông có đặt phòng trước với chúng tôi không?

Không, tôi không nghĩ (phải đặt phòng trước) vậy Xin lỗi ông Hiện giờ chúng tôi không có phòng trống.

Vậy ông có thể đặt cho tôi một phòng đơn vào ngày mai không?

Ông có thể đặt cho tôi một phòng đôi cho ngày

30 tháng 4 không?

Xin lỗi, tôi e khách sạn đã kín chỗ vào những ngày đó.

Do you have a vation with us?

reser-(du: ju: h`v 6 rez6vei~nwi8 6s?)

No, I don’t think so.

(n6$, ai d6$nt 8i7k s6$)

Sorry, sir We don’t have any vacancies at the moment.

(s0:ri, s3: wi d6$nt h`v eniveik6nsis `t 56 m6$m6nt)

Can you book me a single room for to- morrow?

(k`n ju: b$k mi 6 singlru:m f0: t6m6r6$?)

Can you book me a double room for April 30?

(k`n ju: b$k mi 6 d^blrum f0: eipr6al 83:ti?)

Sorry I’m afraid the hotel is full on those dates.

Xin chờ một chút.

Xin chào Ông cần chi ạ?

Vâng, tôi đã gọi điện thoại hôm thứ Bảy để đặt một phòng.

Tên gì ạ?

Ông Hải.

Ồ, phải, ông Hải, một phòng đơn số 5, cho ba đêm.

Ông có phòng trống cho đêm nay không?

One moment, please.

(w^n m6$m6nt, pli:z)

Good evening, sir.

Can I help you?

(g$d i:vni7, s3: k`n ai

help ju:?)

Yes, I phoned on

Sat-urday to book a room.

Oh, yes Mr Hải, a

single room number 5

for three nights.

(oh, jes, mist6 Hai, 6 singl

ru:m n^mb6 faiv f0: 8ri

naits)

Have you any

vacan-cies for tonight?

(h`v ju: eni veik6nsis f0:

t6 nait?)

Trang 5

1110

Xin chờ một chút Dạ có, một phòng đôi cho ngày

30 tháng 4.

Đúng vậy.

Tôi có đặt một phòng đôi cho đêm nay.

Để tôi xem Bà tên gì ạ?

Tôi tên là A.

Xin chờ một chút để tôi kiểm tra xem Đúng vậy Bà có một phòng đôi trên tầng 2.

(ai h`v 6 ru:m riz6vd in j0:

h6$tel mai neim iz C)

Just a minute, please.

Yes, a double room for April 30.

(d2^st 6 minit, pli:z jes,d^bl ru:m f0: eipr6l 83:ti)

That’s right.

(5`ts rait)

I booked a double room for tonight.

(ai b$kid 6 d^bl ru:m f0:

(d2^st 6 m6$m6nt, pli:z,

Chà, chúng tôi không thể bảo đảm cho ông có phòng vào ngày 30 tháng 4, nhưng chúng tôi có thể đặt cho ông vào ngày 2 tháng 5 Có được không ạ?

Thôi cũng được.

Xin chào cô Chúng tôi có đặt phòng trước Cô đã bố trí xong chưa ạ?

Tôi có một phòng đặt ở khách sạn của cô Tôi tên là C.

(s0:ri, aim 6freid 56 h6$tel

iz f$l 4n d6$z deitiz)

Well, we won’t be

able to guarantee you

a room for April 30,

but we can book you

on May 2 Is that OK?

(wel, wi: w6$nt bi eibl tu:

g`r6nti: ju: 6 ru:m f0:

eipr6l 83:ti, b^t wi: k`n

b$k ju: 4n mei tu: iz 5`t

6$kei?)

I guess so.

(ai ges s6$)

Good evening, miss I

think we have a

res-ervation Have you

fixed them?

(g$d i:vni7, mis ai 8ink wi:

h`v 6 rez6vei~n h`v ju:

fiksd 56m?)

I have a room

re-served in your hotel.

My name is C.

Trang 6

1312

Cô có thể kể cho tôi nghe về quầy rượu và nhà hàng của khách sạn không?

Nhà hàng ở số 15 đường Lê Lợi Vào buổi trưa và buổi tối có thực đơn riêng gọi từng món.

Vào buổi trưa còn có thực đơn theo giá định sẵn, gồm ba món chính đặc biệt Giá mỗi người là

5 đô la.

(jes, 86 h6$tels in 56 sent66v 56 citi 5e6s 6 rest6r6nt,

6 k4fi ~4p, 6 s0:n6 `nd 6swimi7 pu:l)

Could you tell me about hotel’s bar and restaurant?

(k$d ju: tel mi 6ba$t h6$telsb@: `nd rest6sr6nt?)

The restaurant is at 15 Lê Lợi street There’s

an à la carte menu at lunch time and in the evening.

(56 rest6r6nt iz `t fifti:n LeLoi stri:t 5e6s 6n a la k@:tmenju: `t l^nt~ taim `nd

in 56 ivni7)

At lunchtime there’s also a special three course tableau d’hôte menu The price per person is $5.

(`t l^nt~taim 5e6s 6ls6$ 6spe~l 8ri k0:s t@bl6$ d6$tmenju: 56 prais p6: p3:sn

iz faiv d^l6s)

Cách đây hai hôm tôi có đặt phòng trước Tên tôi là C.

Tôi có thể đến khách sạn ngay bây giờ không?

Thưa ông được ạ.

Cô có thể cho tôi biết một ít chi tiết về khách sạn không?

Được ạ Khách sạn nằm

ở trung tâm thành phố.

Có một nhà hàng, một quầy bán cà phê, một phòng tắm hơi và một hồ bơi.

wail @i t~ek 8`ts k6rekt ju:

Can you tell me a

little about the

ho-tel?

(k`n ju: tel mi 6 litl 6ba$t

56 h6$tel?)

Yes The hotel’s in the

center of the city.

There’s a restaurant,

a coffee shop, a sauna

and a swimming pool.

Trang 7

1514

Yes, Victoria rant Can I help you?

restau-(jes, vikt0:ri6 rest6r6nt

k`n ai help ju: ?)

I’d like to reserve a table for five on Sat- urday evening.

(aid laik tu: riz3:v 6 teibl f0:

faiv 4n s`t6dei ivni7)

Yes, what name, please?

(jes, w4t neim, pli:z?)

My name’s D.

(mai neims D)

Well I’ll give your reservation to the res- taurant.

(wel ail giv j0: rez6vei~ntu: 56 rest6r6nt)

I’m afraid we haven’t any tables left for Sat- urday evening.

(aim 6freid wi: h`v6nt eniteiblz left f0: s`t6dei ivni7)

Vâng, nhà hàng Victoria đây ạ Bà cần gì ạ?

Tôi muốn đặt một bàn ăn cho năm người vào tối thứ Bảy.

Vâng ạ, xin vui lòng cho biết quý danh?

Tôi tên là D.

Tốt lắm Tôi sẽ báo cho nhà hàng ngay.

Tôi e rằng chúng tôi không còn bàn nào trống vào tối thủ Bảy đâu ạ.

Tiền phải trả cho mỗi phòng đơn là 50 đô la một đêm.

Tôi, hy vọng là có luôn bữa điểm tâm nữa chứ?

Xin chào, có phải đó là 15 đường Lê Lợi không ạ?

The charge for the

single room is $50 per

(iz 5e6 6 t~ildr6ns menju?)

Yes, sir There’s a

spe-cial children’s menu

at $3.

(jes, s3: 5e6s 6 spe~l

t~ildr6ns menju `t 8ri

Trang 8

1716

Hello, is this tion?

reserva-(h6l6$, iz 5is rez3:vei~n?)

Yes, this is Royal ervation.

res-(jes, 5is iz r0i6l rez3:vei~n)

Can you book me a room with a bath for April 15?

(k`n ju: bok mi 6 ru:m wi8

6 ba8 f0: eipran fifti:n?)

Yes Your name, please?

(jes j0: neim, pli:z?)

Would you book a single room for two nights for me?

Xin chào, có phải quầy đăng ký chỗ trước không ạ?

Vâng, đây là quầy đăng ký khách sạn Hoàng Gia.

Cô có thể đặt cho tôi một phòng có bồn tắm cho ngày 15 tháng 4 không?

Vâng Xin ông cho biết tên?

Cô có thể giữ trước cho tôi một phòng đơn trong hai đêm được không?

Bài 2:

NHẬN ĐẶT PHÒNG

Tôi có thể đặt trước một bàn ăn vào Chủ nhật không?

Thật tiếc quá Chúng tôi không mở cửa vào các ngày Chủ nhật.

Vậy tôi có thể đặt một bàn vào tối mai không?

Tôi e rằng cũng không còn bàn trống nào vào cuối tuần này.

Can I reserve a table

for Sunday lunch?

(k`n ai riz3:v 6 teibl f0:

s^ndei l^ntj?)

I’m very sorry We

don’t open on

Sun-days.

(aim veri s0ri wi: d6$nt

6$p6n 4n s^ndeis)

Can I reserve a table

for tomorrow night?

(k`n ai riz3:v 6 teibl f0:

t6m6r6$ nait?)

I’m afraid we haven’t

any tables left this

weekend.

(aim 6freid wi: h`v6nt eni

teiblz left 5is wi:kend)

Trang 9

1918

Xin cô gởi cho tôi biên nhận nhé?

Tôi muốn thuê một phòng đơn trong ba đêm Cô còn phòng chứ?

Vâng, chúng tôi còn.

Giá bao nhiêu một phòng như thế?

50 đô la một đêm, bao gồm cả thuế.

Cô có thể đặt cho tôi một phòng đôi vào ngày 1 tháng 5 không?

Would you send me a confirmation?

(w$d ju: send mi 6k4nf6mei~n?)

I’d like a single for three nights Do you have one available?

(aid laik 6 singl f0: 8rinaits du ju: h`v w^n6veil6bl?)

Yes, we do.

(jes, wi: du)

What’s the room charge?

(w4t’s 56 ru:m t~a:d2?)

Fifty dollars a night, including tax.

(fifti d^l6(s) 6 nait,inkludi7 t`ks)

Can you book me a double room on May 1?

(k`n ju: b$k mi 6 d^blru:m ^n mei w^n?)

Chắc được ạ Khi nào ông đến ở ạ?

Từ ngày 15 đến 17 tháng này.

Được rồi Mấy giờ ông đến?

Có lẽ tôi sẽ đến khoảng

5 giờ chiều.

Hiểu rồi Tôi sẽ giữ chỗ cho ông đến 6 giờ.

(w$d ju: b$k 6 singl ru:m

f0: tu: naits f0: mi?)

All right What time

will you be arriving?

(0:lrait w4t taim wil ju: bi

6raivi7?)

I’ll probably check in

at about 5 p.m.

(ail pr6$b6bli t~ek in `t

6ba$t faiv pi em)

I see We’ll keep your

reservation until 6

o’clock.

(ai si:, wil ki:p j0: rez3:vei~n

^ntil siks 6kt4k)

Trang 10

2120

Chà, chúng tôi không thể bảo đảm phòng cho ông vào ngày 2 tháng 9, nhưng chúng tôi có thể đặt phòng cho ông vào ngày 3 tháng 9 Như vậy có được không?

Tôi nghĩ là được Cám

ơn cô.

Mừng dã giúp được ông.

Cám ơn sự giúp đỡ của cô.

(k`n ju: b$k mi 6 singlru:m f0: septemb6 tu: ?)

Well, we won’t be able to guarantee you

a room for September

2, but we can book you on September 3.

Is that OK?

(wel, wi: w6$nt bi eibl tu:

g`r6nti: ju: 6 ru:m f0:

septemb6 tu:, b^t wi: k`nb$k ju: on septemb6 8ri iz5`t 6$kei?)

I guess so Thank you.

(ai ges s6$ 8`7k@ ju:)

Cô có thể giới thiệu cho tôi một khách sạn khác không?

Để tôi liên hệ khách sạn khác cho ông, được chứ?

Vâng, nhờ cô.

Sorry, I’m afraid the

hotel is full on those

dates.

(s0:ri, aim 6freid 56 h6$tel

iz f$l 4n 56$z deitiz)

Could you

recom-mend another hotel?

(k$d ju: rek6mend 6n^d6

h6$tel?)

Shall I contact

an-other hotel for you? Is

Good morning, miss.

(god m0ni7, miss)

May I help you?

(mei ai help ju: ?)

Can you book me a

single room for

Sep-tember 2?

Trang 11

2322

Một phòng đôi cho tôi và vợ tôi.

Ông sẽ ở đây bao lâu?

Một tuần.

Phiền ông điền vào phiếu đăng ký này.

Tôi đã điền xong.

Giá tiền phòng bao nhiêu?

70 đô la một đêm.

Tôi có thể xem qua phòng được chứ?

A double room for my wife and I, please.

(6 d^bl ru:m f0: mai waif

(w$d ju: pli:z fi:l @$t 5isre2istrei~n f0:m?)

Tôi tên là A.

Xin chào ông Chào mừng ông đến khách sạn chúng tôi.

Ông muốn thuê loại phòng nào ạ?

Vui lòng đợi một chút.

Vâng, chúng tôi có một phòng cho ông đây rồi.

Hello, I have a

reser-vation for tonight My

name is A.

(h6l6$, ai h`v 6 rez6:vei~n

f0: t6nait mai neim iz A)

Good afternoon, sir.

Welcome to our hotel.

(g$d aft6nu:n, s3: welk6m

tu: a$6 h6$tel)

What kind of room

would you like, sir?

(w4t kaind 6v ru:m w$d ju:

laik, s3:?)

One moment, please.

Yes, we have a room

Trang 12

2524

Chúc ông vui khi lưu lại đây!

Xin phép cho tôi được biết tên ông?

Tôi tên là Sơn.

Xin vui lòng đợi một chút Tôi xin lỗi, nhưng chúng tôi không nhận được sự đăng ký chỗ của ông.

Nhưng nó đã được ghi nhận từ tuần trước kia mà Đây là giấy biên nhận.

Ồ, xin lỗi ông Việc đăng ký chỗ của ông dường như đã bị sót.

Have a pleasant stay!

(mai neim iz Son)

Just a moment, please.

I’m sorry, but we don’t have your reserva- tion.

(b^t it w6z k6nf3:md l@:stwi:k hi6s 56 k6nf3:mei~nslip)

Oh, sorry sir Your ervation seems to be omitted.

res-(6$, s0:ri s3:, j0: rez6vei~nsi:m tu: be 6mitid)

Không có vấn đề gì.

Ông trả bằng tiền mặt hay bằng thẻ tín dụng?

Tiền mặt.

Thẻ tín dụng.

Chìa khóa của ông đây

ạ Phòng số 14.

Đây, phòng của ông Tôi

hy vọng ông vừa ý.

Được lắm, tôi nhận phòng này.

Nhân viên trực phòng sẽ đem hành lý lên cho ông.

No problem.

(n6$ pr6$bl6m)

Are you paying by

cash or credit card?

(4: ju: peii7 bai k`~ 0:

Here’s your room I

hope it’s all right.

(hi6s j0: ru:m ai h6$p its

0:l rait)

Just fine, I’ll take it.

(d2^st fain, ail teik it)

The belloy will take

your luggage to your

room.

(56 belb0:i wi:l teik j0:

l^gid2 tu: j0: rum)

Trang 13

2726

Tôi cần một phòng cách

xa chỗ xe cộ ồn ào.

Tôi cần một phòng ở lầu trên cùng.

Tôi cần một phòng quay mặt ra vườn.

Tôi cần một phòng có cảnh biển.

Vâng, tôi có thể để ông nhận phòng 15 có cảnh biển.

Ông có giấy chứng minh không ạ?

I want a room away from the noise of traf- fic.

(ai w4nt 6 ru:m 6wei fr0m

Xin ông chờ một chút để tôi kiểm tra.

Ồ, đây thưa ông Ông có một phòng đơn trên tầng năm.

Cách đây ba hôm tôi có đặt phòng trước.

Make another

ar-rangement for me,

I don’t like it A

higher floor, please.

(ai d6$nt laik it 6 hai6 fl0:,

Oh, here you are You

have a single room on

the fifth floor.

(6$, hi6 ju: @:, ju: h`v 6

singl ru:m 4n 56 fif8 fl0:)

I made a reservation

three days ago.

(ai meid 6 rez6vei~n 8ri deis

6g6$)

Trang 14

2928

Tôi có thể xem bảng giá của khách sạn cô không?

Ông định ở lại đây bao lâu?

30 đô la một ngày.

Có bao gồm phục vụ không?

Có bao gồm cả bữa ăn không?

Could I have the price list of your hotel?

(k$d ai h`v do prais list 6vj0: h6$tel?)

How long are you ing to stay?

go-(ha$ l07 @:r ju: g6$i7 tustei?)

Overnight.

(6$v6nait)

I shall be here till next Sunday.

(ai ~`l bi hi6 til nekst s^ndei)

What are your rates for a lengthy stay?

(w4t @ j0: reitiz f0: 6 le78istei?)

30 per day.

(83:ti d^l6s p6 dei)

Is service included?

(iz s3:vis inkludid?)

Are meals included?

Giá bao nhiêu một ngày (một tuần, một tháng)?

(h`v ju: got eni

Please fill in the

ar-rival card and sign

Room 20, but I’m

afraid we have to ask

for a deposit of $50.

(rum twelv, b^t aim 6freid

wi: h`v tu: @:sk f0: 6 dip4zit

6v fifti d^l6s)

How much is it by the

day (week, month)?

(h6$ m^t~ it bai 56 dei

[wi:k, m^n8?])

Trang 15

3130

Phòng của tôi số mấy?

Vâng, ông chỉ cần đi theo nhân viên khuân hành lý.

Cám ơn cô.

Tôi cần một phòng đơn, có phòng tắm riêng.

Ông có đặt phòng trước không?

Tôi đã giữ chỗ trước đây một tuần.

Để tôi xem Ông tên gì ạ?

(56 lift iz d2^st 6ra$nd 56k0:n6 ju: k`n g6$ ^p f3:st,

`nd j0: l^gid2 wil bi br0:t

^p streit 6wei)

What is my room number?

(let mi si j0: neim pli:z?)

Có bao gồm bữa điểm tâm không?

Không có bữa ăn thì phòng tính giá bao nhiêu?

Được Tôi sẽ nhận phòng nào đây?

Tôi đã điền xong các mẫu đơn Tôi có thể đến phòng bây giờ không?

Làm ơn cho tôi xin chìa khóa.

Đây là chìa khóa của ông.

Thang máy ở ngay góc kia Ông có thể lên trước và hành lý của ông sẽ được mang lên ngay.

Is breakfast included?

(iz brekf6st inkludid?)

How much is the room

I have finished filling

at the forms Can I go

(let mi h`v mai ki:, pli:z)

Here’s your key.

(hi6s j0: ki:)

The lift is just around

the corner You can go

up first, and your

lug-gage will be brought

up straight away.

Trang 16

3332

Làm ơn thay khăn trải giường giùm.

Xin cho tôi khăn khác và một bánh xà phòng.

Mấy giờ phục vụ ăn trưa?

Phòng tắm ở đâu?

Nước không được nóng.

Cô có nhận tiền Việt Nam không?

Tôi sẽ trả phòng ngày mai.

(5is ru:m wi:l du ail teik it)

Please change the sheets.

(pli:z t~eind2 56 ~i:ts)

Please give me another towel and some soap.

(pli:z giv mi 6n^56 ta$6l

to-(aim t~eki7 a$t t6m6r6$)

Tôi tên là Paul Smith.

Tôi muốn xem phòng.

Tôi không thích phòng này.

Cô có phòng nào tốt hơn không?

Nó quá nhỏ.

Tôi có thể cho ông nhận phòng 25 có cảnh biển (quay mặt ra biển).

Cô thật tử tế.

Phòng này được lắm.

Tôi sẽ lấy phòng này.

My name is Paul Smith.

(mai neim iz Paul Smith)

I’d like to see the room.

(aid laik tu si 56 ru:m)

I don’t like this room.

(ai d6$nt laik 5is ru:m)

Have you anything

better?

(h`v ju: eni8i7 bet6?)

It is too small.

(it iz tu: sm0:l)

I can let you have

room 25 with a view

of the sea (facing the

sea).

[ai k`n let ju: h`v ru:m

twenti-faiv wi8 6 vju 6v 56

si: [feisi7 56 si:])

That’s very kind of

you.

(5`ts veri kaind 6v ju:)

This room will do I’ll

take it.

Trang 17

3534

Vâng, nếu ông vui lòng.

Ngày đến và ngày đi có được tính là một ngày không cô?

(jes, if ju: w$d, pli:z)

Are the day of arrival and departure counted

as one day?

(@:r 56 deis 6v 6raivl `nddip@:t~6 k6$ntid `s w^ndei?)

Certainly.

(s6:tnli)

When can I move in?

(wen k`n ai mu:v in?)

Must I pay the rent in davance?

(m^st ai pei 56 rent in6dv@:ns?)

Can I go to my room, now.

(k`n ai g6$ tu: mai ru:m,na$?)

Mấy giờ thì tôi phải rời khỏi phòng?

Trước 12 giờ trưa.

Tôi muốn hóa đơn tính tiền của tôi được chuẩn

bị xong lúc 10 giờ sáng mai.

Ông có thể tin chắc như vậy, thưa ông.

Tôi hiểu Cám ơn.

What time must I

va-cate the room?

(w4t taim m^st ai v6keit 56

ru:m?)

Before 12 p.m.

(bif0: twelv pi: em)

I’d like my bill ready

I see Thank you.

(ai si 8`7kju)

Good morning, miss.

(god m0ni7, mis)

May I help you?

(mei ai help ju: ?)

I hear you have rooms

to rent Would you let

me see them?

Trang 18

3736

Xin lỗi, có phải ông là ông David, ở công ty BBC không?

Dạ phải.

Xin chào ông.

Tôi là B Ở công ty thiết

(ikskju:s mi, b^t @:r ju:

mist6 Deivid 6v bi-bi-cik0:p6rei~n?)

Yes, I am.

(jes, ai `m)

How do you do?

(ha$ du ju: du?)

I’m B of Asia electric corporation.

(aim Bi 6v ei~i6 ilektrikk0:p6rei~n)

How do you do? Glad

to meet you.

(ha$ du ju: du? g`d tumi:t ju:)

Bài 4:

QUỐC GIA VÀ QUỐC TỊCH

Vâng, chìa khoá của ông đây Nhân viên trực sẽ đưa ông đến phòng.

Cầu thang ở ngay góc kia.

Cám ơn cô.

Yes, here’s your key.

The bellboy will take

you to your room.

(jes, hi6z j0: ki: 56 belb0i

wil teik ju: tu: j0: ru:m)

The stairs are just

around the corner.

(56 ste6z @: d2^st 6ra$nd 56

k0:n6)

Thank you, miss.

(8`7kju, mis)

Trang 19

3938

Rất mong được gặp ông, ông Quang ạ.

Tôi cũng rất vui được gặp ông ở đây, ông David ạ.

Tôi cũng mong được gặp Ông.

Chúng ta không gặp nhau một thời gian dài rồi ông nhỉ.

Đúng vậy Hình như là đã 5 năm kể từ khi tôi gặp ông tại Úc.

Ông không có thay đổi

gì nhiều cả.

Happy to see you, Mr.

Quang.

(h`pi tu: si ju:, mist6 Quang)

Nice to see you, too,

for-(aiv bi:n luki7 f0:w6d w6d

tu mi:ti7 ju:, tu:)

It’s been quite a while, hasn’t it?

(its bi:n kwait 6 wail,h`z6nt it?)

Right It’s been almost

5 years since I saw you in Australia.

(rait its bi:n 0:lm6$st faivji6s sins ai s0: ju: in 4streili6)

You haven’t changed

a bit.

(ju: h`v6nt t~eind2 6 bit)

Tôi cũng hân hạnh được gặp ông.

Ông có một chuyến bay thú vị chứ?

Vâng, cám ơn, chuyến bay khá thú vị.

Thật tốt đẹp khi được nghe ông nói như thế.

Ông từ Đại Hàn tới phải không?

Không, không phải đâu.

Vậy ông từ đâu tới?

Tôi từ Canada tới.

Xin chào mừng ông đến Việt Nam, ông David.

Nice to meet you, too.

(nai tu mi:t ju:, tu:)

Did you have a good

flight?

(did ju: h`v 6 g$d flait?)

Yes, it was enjoyable,

Trang 20

4140

Vâng, tôi cảm thấy hơi say sóng một chút.

Có phải đây là chuyến

đi Hàn Quốc đầu tiên của ông không?

Không phải lần đầu.

Công chuyện gì đã đưa ông đến Hàn Quốc lần này?

Lần cuối cùng ông thăm thành phố Seoul vào lúc nào?

Tôi đưa ông đến khách sạn bây giờ nhé?

Ông muốn đến khách sạn trước hay đi thẳng đến văn phòng?

Yes, I’m feeling a little jet lag.

(jes, aim fili7 6 litl jet l`g)

Is this your first trip

Would you rather go

to the hotel first or directly to the office?

Cám ơn, ông cũng chẳng thay đổi gì mấy.

Chuyến bay của ông thế nào?

Cũng được Nhưng tôi hơi mệt.

Thế ông đã đặt phòng trước ở khách sạn chưa?

Chưa, cuộc đi này khá đột xuất.

Vậy sao, để tôi thu xếp cho ông nhé.

Dường như ông đã quá mệt mỏi sau một chuyến bay dài rồi đó.

Thank you, neither

have you.

(8`7kju, nei56 h`v ju:)

How was your flight?

(ha$ w6z j0: flait?)

Not bad But I’m a

little tired.

(n0t b`d b^t aim 6 litl tai6d)

Have you made a

Well, then, let me

make some

arrange-ments for you.

(wel 56n, let mi meik s^m

6reind2m6nts f0: ju:)

You seem to be tired

after such a long flight.

(ju: si:m tu: bi tai6d @:ft6

s^t~ 6 l07 flait)

Trang 21

4342

Không phải Cô ấy từ Nhật Bản tới.

Cô ấy là một doanh nhân phải không?

Không phải, cô ấy là một giáo sư.

Quang, tôi muốn anh làm quen với bạn tôi, Mary.

Chào cô Mary Rất vui được gặp cô.

Mary, đây là ông Nguyễn Minh Quang, đại diện của Công ty Kinh doanh Quốc tế.

No, she isn’t She’s from Japan.

(n6$, ~i: iznt ~i:s fr0md26p`n)

Is she a woman?

business-(iz ~i: 6 biznisw$m6n?)

No, she isn’t She is a teacher.

(n6$, ~i iz6nt ~i: iz 6 ti:t~6)

Quang I’d like you to know my friend, Mary.

(Quang, aid laik ju: tu: n6$

mai frend, Meri)

How do you do, miss Mary Very happy to see you.

(ha$ du ju: du, mis Meri

veri h`pi tu: si: ju:)

Mary, this is Nguyen Minh Quang, a repre- sentative of the Inter- national Business Company.

Chúng tôi bố trí ông ở Thuận Kiều Plaza.

Ô, tốt quá Cám ơn.

Chào Lili! Chị có khỏe không?

Không khỏe lắm đâu.

Tôi bị cúm anh ạ.

Cô ấy là ai vậy?

Cô ấy là Mary.

Cô ấy từ Sydney tới phải không?

(w$d ju: r@56 g6$ tu: 56

h6$tel f3:st 0: direktli tu: 56

0:fis?)

We’re putting you up

at the Thuan Kieu

(h6l6$, lili! ha$s evri8i7?)

Not so well I’ve come

down with the flu.

(n0t s6$ wel aiv k^m da$n

Is she from Sydney?

(iz ~i: fr0m sidni?)

Trang 22

4544

Đây là khách sạn của cô Hãy để tôi giúp cô làm các thủ tục ở bàn đăng ký.

Anh thật là tử tế.

Tôi nghĩ là cô muốn sắp xếp lại hành lý và tắm rửa.

Vâng, tôi chỉ cần giây lát để tắm và thay đồ thôi.

Cứ từ từ Tôi sẽ trở lại khoảng 5 giờ.

(pli:z get in 56 b`k wil g6$

tu: 56 h6$tel)

Here’s your hotel Let

me help you with the formalities at the front desk.

(hi6s j0: h6$tel let mi helpju: wi:8 56 f0:m`l6tis `t 56fr^nt desk)

You are very kind.

(ju: @: veri kaind)

I think you’d like to unpack and freshen up.

(ai 8i7k ju:d laik tu: ^np`k

`nd fre~n ^p)

Yes, just give me a second to take a shower and change

my clothes.

(jes, d2^st giv mi 6 sek6ndtu: teik 6 ~a$6 `nd t~eind2mai kl6$8iz)

Take your time I’ll be back around 5.

Tôi rất lấy làm vinh dự được biết anh.

Tôi cũng rất hân hạnh được biết cô.

Điều gì đã đưa cô tới Việt Nam lần này?

Đây là chuyến đi nước ngoài đầu tiên của tôi.

Xe tôi đang đợi bên ngoài Chúng ta đi chứ?

Xin mời vào băng sau.

Chúng ta sẽ đến khách sạn.

(Meri, 5is iz Nguyen Minh

(6 priv6lid2 tu: mi:t ju:, tu:)

What brought you to

Viet Nam this time?

(w4t br0:t ju: tu: Viet Nam

5is taim?)

This is my first trip

overseas.

(5is iz mai f3:st trip 6$v6si:)

My car is waiting

out-side Shall we move?

(mai k@: iz weiti7 a$said

~`l wi: mu: ?)

Please get in the back.

We’ll go to the hotel.

Trang 23

4746

Tôi vừa đến sân bay quốc tế New York.

Tôi sẽ đến đó đón anh.

Ông thật tử tế Phải mất bao lâu ông mới đến?

Để tôi xem khoảng nửa giờ hay hơn một tí.

Tôi hiểu rồi Tôi sẽ đợi ông ở quán cà phê trong phòng đợi.

(6$, @ ju:? mei ai @:sk we6ju: @ na$?)

I’ve just arrived at New York Interna- tional Airport.

(aiv d2^st 6raivd `t njuj0:k int6n`~6n6l e6p0:t)

I’ll come there to pick you up.

(ail k^m 5e6 tu: pi:k ju: ^p)

That’s very kind of you How long will it take?

(5`ts veri kaind 6v ju: ha$

lo7 wil it teik?)

Let’s see about half

in the arrival lounge.

(ai si: ail bi weiti7 f0: ju: in

56 k0:fi ~4p in 56 6raiv6lla$nd2)

Được Đến lúc đó thì tôi đã sẵn sàng rồi.

Khi nào anh sẽ đến New York?

Tôi sẽ đến vào ngày 20 tháng 4, trên chuyến bay PAN AM số 602.

Tôi đây Còn ông là ai vậy?

Tôi là Huy Hoàng, giám đốc phòng tiếp thị.

Ồ, anh đó hả? Cho phép tôi hỏi, bây giờ anh đang

(its mi `nd ha$ @: ju: ?)

I am Huy Hoang,

di-rector of the

Market-ing Department.

(ai em Huy Hoang, direkt6

6v 56 m@:kiti7 dip@:m6nt)

Oh, are you? May I ask

where you are now?

Trang 24

4948

Ông Lâm đang ở đầu dây.

Ông ở khách sạn có thoải mái không?

Vâng, hoàn toàn thoải mái.

Ông sẽ ở Singapore bao lâu?

Thời khóa biểu của tôi khá chặt chẽ Tôi phải đến Hồng Kông vào ngày thứ sáu này.

Chúng ta phải nhanh lên mới được.

Bây giờ chúng ta đi Manhattan đi.

Mr Lam is on the line.

(mist6(r) Lam iz 4n 56lain)

Did you find your room comfortable?

(did ju: faind j0: ru:mk^mf6t6bl?)

Yes, quite able.

(mai ~edju: iz ra:56 tait aih`v tu: li:v f0: taiw@n 4nfraidei)

We’ll have to hurry.

Xin chào, phải Singapore

534 - 5266 đó không ạ?

Vâng, đúng rồi.

Đây là Đài Loan Chúng tôi có một cuộc điện đàm với ông Đàm Ông Đàm có ở đó không ạ?

Vâng, ông ta có đây Tôi sẽ mời ông ta đến điện thoại ngay.

Xin chào Ông Đàm đang nói đây.

Ông có một cuộc điện đàm với ông Lâm.

Hello, is this Singapore

(5is iz taiwan wi: h`v 6

k6lekt k0:l f0: mist6 Dam

iz mist6(r) Dam 5e6?)

Yes, he’s here I’ll get

him to the phone now.

(jes, his hi6 ail get him tu:

Trang 25

5150

Mary, cô có biết ông Park và ông Đàm không?

Họ là người Hàn Quốc à?

Không, tôi không nghĩ vậy.

Họ là người Nhật Người Pháp; Nước Pháp Người Mỹ; Nước Mỹ.

Người Trung Quốc; Nước Trung Quốc.

Người Nga; Nước Nga.

Người Mễ Tây Cơ; Nước Mễ Tây Cơ.

Người Tây Ban Nha; Nước Tây Ban Nha

Mary, do you know

Mr Park and Mr Dam?

(Meri, du ju: n6$ mist6 P@:k

Nó là tòa nhà cao nhất New York đó Nó cao tới

135 tầng.

Bây giờ chúng ta đang

đi ngang qua phố Wall.

Ông thường đi giao dịch kinh doanh bao lâu?

Lần này tôi định ở New York 5 ngày.

What’s the silver

build-ing over there?

(w4ts 56 silv6 bildi7 6$v6

5e6?)

It’s the tallest

sigh-seeing building in

New York It has one

hundred and thirty

five floors.

(its 56 t0:l6st saisi:i7 bildi7

in nju j0:k it h`z w^n

h^ndr6d `nd 83:ti faiv fl0:z)

We are passing Wall

street right now.

(wi: @: p@:si7 w0:l strit rait

I’m going to stay in

New York for five

days this time.

(aim g6$i7 tu: stei in nju

j0:k f0: faiv deis 5is taim)

Trang 26

5352

Người Đan Mạch; Nước Đan Mạch.

Người Ai Cập; Nước Ai Cập.

Người Anh; Nước Anh.

Người Ấn Độ; Nước Ấn Độ.

Người Lào; Nước Lào.

Người Thái Lan; Nước Thái Lan.

Người Đại Hàn; Nước Đại Hàn.

Người Phi Luật Tân; Nước Phi Luật Tân.

Người Bồ Đào Nha; Nước Bồ Đào Nha.

Người Ác-hen-ti-na; Nước Ác-hen-ti-na.

Danish; Denmark.

(deini~; denm@:k)

Egyptian; Egypt.

(id2ip~n; id2ipt)

British; Great Britain.

(briti~; greit britn)

Philip-(filipi:n6$; filipi:nz)

Portuguese; Portugal.

(p0:t~ugi:z; p0:t~ugl)

Argentinian; tina.

Argen-(@:d26ntini6n; @:d26ntin6)

Người Ý; Nước Ý.

Người I-rắc; Nước I-rắc.

Người Nhật; Nước Nhật.

Người Úc; Nước úc.

Người Mã Lai; Nước Mã Lai.

Người In-đô; Nước In-đô.

Người Singapore; Nước Singapore.

Người Kampuchia; Nước Kampuchia.

Người Canada; Nước Canada.

Trang 27

5554

Tôi nhờ anh giúp được không?

Có chuyện gì vậy?

Liệu tôi có thể gọi nhờ điện thoại của anh không?

Điện thoại trong vùng hay đường dài?

TIẾP NHẬN YÊU CẦU CỦA KHÁCH

QUA ĐIỆN THOẠI

Người Bra-xin; Nước Bra-xin.

Người Cuba; Nước Cuba.

Người Đài Loan; Nước Đài Loan.

Trang 28

5756

Tốt, vậy tôi có thể gọi bữa ăn tối theo kiểu Tây không?

Thưa bà, vậy bà dùng

gì ạ?

Được, cho tôi thịt bò rô

ti Và tôi muốn khai vị bằng món súp.

Bà thích loại súp nào? Súp trong hay súp kem?

Cho tôi súp nước trong đi.

Tôi muốn gọi điểm tâm.

Good, then can I have one French dinner?

(g$d, 5`n k`n ai h`v w^nfrent~ din6?)

May I take your der, madam?

or-(mei ai teik j0: 0:d6,m`d6m?)

All right, roast beef, please And I’d like to start with soup.

(0:l rait, r6$st bi:f, pli:z `ndaid laik tu: st@:t wi8 su:p)

Which one do you prefer? Clear and cream soup?

(wit~ w^n du ju: prif3:? kli6

`nd kri:m su:p?)

Clear soup, please.

(kli6 su:p, pli:z)

I’d like to order fast, please,

break-(aid laik tu: 0:d6 brekf6st,pli:z)

Không có vấn đề gì.

Nhà hàng Đào Viên đây Tôi có thể giúp gì cho ông?

Cho tôi liên lạc với phòng phục vụ được không ạ?

Xin chờ một chút, tôi sẽ nối dây cho bà.

Xin chào, giờ tôi đặt bữa ăn tối có muộn quá không ạ?

Không đâu, thưa bà, phòng phục vụ làm việc suốt 24 giờ một ngày.

No problem.

(n6$ pr6$bl6m)

Đào Viên restaurant.

May I help you?

(Dao Vien rest6$r6nt mei

Wait a moment, and

I’ll put you through.

(weit 6 m6$m6nt, `nd ail

p$t ju: 8ru:)

Hello, am I too late to

order from the dinner

menu?

(h6l6$, em ai tu: leit tu:

0:56 fr0m 56 din6 menju?)

No, madam, the room

service menu is

avail-able twenty four hour

a day.

(n6$, m`d6m, 56 ru:m

s3:vis menju iz 6vaileibl

twenti f0: a$6 6 dei)

Trang 29

5958

Được ạ, thưa phòng số mấy?

Phòng 215.

Xin chào Tôi có thể nói chuyện với ông Hạnh được không ạ?

Tôi sẽ gọi giúp bà.

Vâng Đây là Long Vũ Anh có thể nói lại với ông ấy, tôi sẽ đến trễ buổi họp tối nay một giờ đồng hồ nhé.

Yes This is Long Vu.

Can you tell him I’ll

be one hour late for our meeting tonight?

(jes, 5is iz Long Vu k`nju: tel him ail bi w^n a$6leit f0: a$6 mi:ti7 t6nait?)

All right!

(0:l rait!)

Mrs Mai Lan, please.

(misiz Mai Lan, pli:z)

I’m afraid she’s gone out.

(aim 6freid ~is g6$n a$t)

Trà hay cà phê?

Hai hộp sữa dâu và một

ly trà nóng.

Bánh mì thịt băm với khoai tây chiên không có hành, một bánh xăng uých giăm bông, hai bánh mì xăng uých cá ngừ và rau xà lách nữa nhé.

What’d you like,

Two strawberry milk

shakes and a hot tea.

(tu str0:beri milk ~eikiz `nd

6 h0:t ti:)

A beefburger with

French fries, no

on-ions, a ham sandwich,

and two tuna salad

Trang 30

6160

Xin chào, có phải nhà hàng Hoàng Gia không ạ?

Nhà hàng Hoàng Gia đây Bà cần gì ạ?

Vâng Tôi muốn đặt trước một bữa ăn tối vào ngày mai.

Tôi hiểu rồi Thưa ông, mấy giờ ông sẽ đến.

Hello, is this Royal restaurant?

(h6l6$, iz 5is r0i6l rest6r6nt?)

Royal restaurant.

May I help you?

(r0i6l rest6r6nt mei ai helpju: ?)

Yes I’d like to make

a reservation for ner tomorrow.

din-(jes aid laik tu: meik 6rez6vei~n f0: din6 t6m6r6$)

I see What time will you come, sir?

(ai si:, w4t taim wil ju: k^ms6: ?)

Around 6.

(6r6$nd six)

May I have your name, please?

(mei ai h`v j0: neim pli:z?)

Vâng, hãy nói với bà ấy hộ tôi rằng, tôi sẽ gọi cho bà ấy trước 8 giờ sáng mai.

Được ạ Tôi sẽ nói Tên cô là gì ạ?

Ồ, vâng Cô Ngọc Huyền.

Cô có thể nối dây điện thoại với John Smith hộ tôi không?

Ông ấy đã ra ngoài cách đây một giờ Tôi có thể nhắn lại giúp ông không?

Vâng, đây là hãng du lịch Tân Sơn Nhất Anh có thể nói với ông ấy rằng vé của ông ấy đã sẵn sàng.

Yes, tell her I’ll call her

(s6:tnli w4t neim ~`l ai giv?)

Oh, yes Miss Ngoc

Huyen.

(6$, jes mis Ngoc Huyen)

Can you put me

through to John

Smith?

(k`n ju: p$t mi 8ru: tu:

d24n smi8?)

He went out about an

hour ago Can I take

a message?

(he went a$ 6ba$t ^n a$6

6g6$ k`n ai teik 6 mesid2?)

Yes, this is Tan Son

Nhat Traveling Agency.

You could tell him his

ticket’s ready.

Trang 31

6362

Làm ơn cho một cô hầu phòng đến.

Đưa ủi hộ quần áo này Sáng mai tôi cần nó.

Chiếc áo ngoài của tôi cần giặt ủi, còn tôi cần mặc nó sáng nay.

Thưa ông được ạ Sẽ có người lên lấy áo ở phòng ông.

(fain pli:z k0:l 6s wen ju:

h`v 6 teibl)

Please send the bermaid.

cham-(pli:z send 56 t~eimb6meid)

Have this suit pressed.

I want it back row morning.

tomor-(h`v 5is sju:t presd ai w4nt

it b`k t6m6r6$ m0:ni7)

My dinner jacket needs cleaning and pressing, and I need

to wear it this evening.

(maid din6 d2`kit ni:dskli:ni7 `nd presi7, `nd aini:d we6 it 5is ivni7)

That’s OK sir body’ll pick up the jacket from your room.

Some-(5`ts 6$kei s3: s^mb6dilpi:k ^p 56 d2`kit fr0m j0:

ru:m)

Bữa ăn dành cho mấy người ạ?

Chúng tôi có ba người.

Tôi muốn một bàn ở gần của sổ.

Ông còn bàn dành cho hai người không?

Xin lỗi ông, bây giờ thì không còn bàn nào cả.

Tôi sẽ đợi trong bao lâu?

Tôi không chắc lắm

Khoảng hai ngày được không?

Tốt lắm Vậy làm ơn gọi hộ tôi khi nào có bàn trống.

How many will be in

your party?

(ha$ meni wil bi in j0:

p@:ti?)

There are three I’d

prefer a table by the

(du ju: h`v 6 teibl fo tu?)

I’m sorry There are

no tables available

right now.

(aim s0:ri 5e6 @: n6$ teibls

6veil6bl rait na$)

How long will be it?

(ha$ l07 wil bi it?)

I’m not sure In about

two hours?

(aim n4t ~$6 in 6ba$t tu:

@$6s?)

Fine Please call us

when you have a table.

Trang 32

6564

Chúng tôi có thể thực hiện vào sáng mai Như thế có được không ạ?

Được, tôi không cần nó đến giữa buổi sáng Tôi sẽ để cái áo ở phòng anh khuân vác nhé?

Thưa bà không cần đâu

ạ Tôi sẽ cho người lên lấy áo ngay Phòng bà số mấy vậy?

Thế còn tiệm hớt tóc? Cô có biết chỗ nào để tôi có thể hớt tóc không?

We can do it by row morning, madam.

tomor-Will that be all right?

(wi: k`n du it bai t6m6r6$

m0:ni7, m`d6m wil 5`t bi0:l rait?)

Well, I don’t need it till mid-morning Shall I leave it with the hall porter?

(wel, ai d6$nt ni:d it tilmidm0:ni7 ~`l ai li:v it wi8

56 h0:l p0:t6: ?)

You needn’t madam.

I’ll send someone up for it straight away.

What room number

is it?

(ju: ni:dnt m`d6m ailsend s^mw^n ^p f0: itstreit 6wei w4t ru:mn^mb6 iz it?)

What about a haircut?

Do you have a place where I can get one?

And we’ll have it

ready for you by 6.

Which room are you

in?

(`nd wil h`v it redi f0: ju:

bai six wit~ ru:m @: ju: in?)

Hallo, does the hotel

have a tailoring

ser-vice?

(h6l6$, d6z 56 h6$tel h`v

6 teil6ri7 s3:vis?)

Yes, I’ll put you

through to the house

ở phòng nào vậy?

A-lô, khách sạn này có dịch vụ sửa chữa quần áo không?

Dạ có, tôi sẽ nối dây để bà nói chuyện với phòng nội trợ.

Tôi cần hai nút áo để đơm vào chiếc áo sơ mi.

Cô có thể đơm nút hộ tôi trong ngày hôm nay không?

Trang 33

6766

Tốt lắm, tôi cần đổi một số đô la.

Không có vấn đề gì, thưa ông Có một phòng chuyển đổi tiền nằm kế bên tiệm hớt tóc.

Thưa ông, nó mở của từ

8 giờ sáng đến nửa đêm Vậy là ông còn rất nhiều thời gian.

Còn tiệm cà phê ở đâu?

Vâng, có một tiệm mở cửa 24/24 Ông có thấy cái thang máy không? Nó ở đầu đằng kia phía sau thang máy.

Good, I need to change

(n6$, pr6$bl6m, s3: 5e6riz6n kist~eind2 bj$6r6$ neksttu: 56 he6dresi7 s`l4n)

It’s open from 8 a.m

to midnight daily, sir.

So you have plenty of time.

(its 6$p6n fr0m eit eiem tuminait deili, s3:, s6$ ju: h`vplenti 6v taim)

And a coffee shop?

(`nd 6 k0:fi ~4p?)

There is one, yes, open 24 hours a day.

Can you see the lift?

It’s over there behind them.

Vâng thưa ông Tiệm hớt tóc ở phía bên kia phòng giải lao và nó mở cửa từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều mỗi ngày hàng tuần.

Còn tôi cần thay đổi đăng ký chuyến bay.

Có một hãng du lịch ở gần bên khách sạn, mở cửa từ 8 đến 5 giờ.

(w4t 6ba$t 6 he6k^t? du ju:

h`v 6 pleis we6 ai k`n get

w^n?)

Yes, sir The

hairdress-ing salon is on the

other side of the foyer

and it’s open from 8

a.m to 6 p.m every day

agency next to the

ho-tel it’s from 8 to 5.

(5e6riz 6 tr`vl eid26nsi

nekst tu: 56 h6$tel its fr0m

eit tu faiv)

Trang 34

6968

Did anyone call me?

(did eniw^n k0:l mi?)

Could you please ommend some good shops?

rec-(k$d ju: pli:z rik6m6nd g$ds^m ~4ps?)

Can you recommend

a good restaurant?

(k`n ju: rik6m6nd 6 g$drest6r6nt?)

I want a guidebook for tourists.

Thưa bà, không có ai.

Tôi muốn mua vài món đồ kỷ niệm.

Cô làm ơn giới thiệu một tiệm nào tốt?

Anh có thể giới thiệu cho tôi một nhà hàng chất lượng cao không?

Tôi cần một cuốn sách chỉ dẫn du khách.

Thưa không có ạ Chúng tôi rất tiếc.

(5e6 iz w^n, jes, 6$p6n

twenti f0: a$6s 6 dei k`n

ju: si 56 lift? its 6$v6 5e6

(@: 5e6 eni let6(s) f0: mi?)

Please prepare my bill.

(pli:z pripe6 mai bil)

Will you take

(if eniw^n k^ms tu si: mi,

pli:z tel 56m tu weit)

I shall be back about

three.

(ai ~`l bi b`k 6ba$t 8ri)

Tôi cần một người thông dịch nói được tiếng Nhật.

Có thư nào cho tôi không?

Xin chuẩn bị hóa đơn tính tiền.

Cô có nhận tiền Việt Nam không?

Nếu có ai đến gặp tôi, xin bảo họ đợi.

Tôi sẽ trở về khoảng 3 giờ.

Trang 35

7170

A-lô, hình như đường dây rất xấu Ông có thể nói lớn một chút được không ạ ?

Tên tôi là David Tôi muốn

Tốt hơn rồi đó Ông vui lòng đánh vần tên của mình đi nhé.

Can you speak up a little?

(h6l6$, wi: si:m tu: h`v 6veri b`d lain, k`n ju: spi:k

(5`ts bet6, k$d ju: spel j0:

Good morning, Royal

hotel Can I help you?

(g$d m0ni7, r0i6l h6$tel

What kind of room

would you like, sir?

(w4t kaind 6v ru:m w$d ju:

laik, s3: ?)

A double room for my

wife and me, please.

(6 d^bl ru:m f0: mai waif

`nd mi, pli:z)

Xin chào, khách sạn Hoàng Gia đây Thưa ông cần chi?

Xin chào, tôi muốn thuê một căn phòng.

Ông muốn thuê loại phòng nào ạ?

Một phòng đôi cho tôi và vợ tôi.

Bài 6:

YÊU CẦU KHÁCH

NHẮC LẠI LỜI YÊU CẦU

Trang 36

7372

Vâng, ông David ạ Lúc nào vậy?

Cho hai đêm từ 10 tháng 4.

Xin lỗi, ông có thể lặp lại không?

Cho hai đêm từ tháng Tư.

Ngày tháng Tư Ngày mùng 10.

Từ ngày 10 tháng 4, chỉ một mình ông thôi phải không?

Yes, Mr David For when?

(jes, mist6 Deivid, f0:

wen?)

For two nights from April 10.

(f0: tu: nait fr0m eipr6l ten)

I’m sorry, could you repeat that?

(aim s0:ri, k$d ju: ripi:t5`t?)

For two nights from April

(f0: tu: nait fr0m eipr6l )

(fr0m eipr6l ten8 iz it d2^stf0:(r) j0:self?)

Ông nói chữ D của chữ Day phải không ạ?

Đúng vậy, tôi muốn đặt phòng.

Cô có phòng trống cho đêm nay không?

Ông có đặt phòng trước với chúng tôi không?

Xin lỗi ông Hiện giờ chúng tôi không có phòng trống.

Vậy cô có thể đặt cho tôi một phòng đôi không?

Did you say D for

Day?

(did ju: sei es f0: dei?)

That’s right I’d like to

make a reservation.

(5`ts rait aid laik tu: meik

rez6:vei~n)

Have you any

vacan-cies for tonight?

(h`v ju: eni veik6nsiz f0:

t6 nait?)

Do you have a

reser-vation with us?

(du ju: h`v 6 rez6:vei~n wi8

6s?)

Sorry, sir We don’t

have vacancies at the

Trang 37

7574

Số 10 đường Quang Trung Tôi sẽ đánh vần:

Tôi đang gọi từ Toronto

ở Canada Mã số vùng là 801 và tiếp theo đó là 279-4200.

09?

Không phải, 00.

10 Quang Trung street.

I’ll spell that Q U A.

N G T R U N G trict Go Vap Ho Chi Minh city.

Dis-(ten8 Quang Trung stri:t

ail spel 5`t kju ju: ei `nd

~i ti @: ju: `nd gi distrik GoVap Ho Chi Minh citi)

Can I have your phone number?

tele-(k`n ai h`v j0: telif6$nn^mb6?)

I’m calling from Toronto in Canada.

The area code is 801 and then 279 - 4200.

(aim k0:li7 fr0m t6r4nt6$ ink`n6d6 5i e6ri6 k6$d iz

Không, cho tôi và tôi.

Chúng tôi muốn có một phòng đôi.

Xin lỗi, tôi nghe không được rõ Đường dây này tệ thật.

Chúng tôi có hai người

Chúng tôi muốn có một phòng đôi.

Một phòng đôi trong hai ngày kể từ 10 tháng Tư, đúng không ạ?

Vâng, địa chỉ khách sạn là gì nhỉ?

No, for me and my

we’d like a double

room.

(n6$, f0: mi `nd mai wid

laik 6 d^bl ru:m)

Excuse me I didn’t

catch that This line’s

really bad.

(ikskju:s mi, ai did6nt k`t~

5`t 5is lains ri6li b`d)

There’re two of us.

We’d like a double

room.

(5e6 tu 6v 6s wid laik 6

d^bl ru:m)

A double room for

two nights from April

10th is that right?

(6 d^bl ru:m f0: tu: naits

fr0m eipr6l ten8 iz 5`t

rait?)

Yes, what’s the

ad-dress of the hotel?

(jes, w4ts 56 6dres 6v 56

h6$tel?)

Trang 38

7776

Không.

Tôi xin lỗi Ông B không rảnh chút nào trong tuần này.

Xin lỗi, ông B hiện giờ đang bận.

Ông có thể nhắn cho ông ấy về việc ông muốn gặp ông ấy không?

Ông có nhắn ông ta gọi lại không?

Vài phút nữa ông có gọi lại không?

No.

(n6$)

I’m sorry Mr B has a full schedule this week.

(aim s0:ri mist6 bi: h`z 6fu:l ~edju:l 5is wi:k)

Sorry, Mr B is pied at the moment.

occu-(s0:ri, mist6 bi: iz 4kj$paid

`t 56 m6$m6nt)

Could you please get

a message to him on the matter you wish

to see him about?

(k$d ju: pli:z get 6 mesid2tu: him 4n 56 m`t6 ju: wi~

tu: si: him 6ba$t?)

Would you like to have him return your call?

(w$d ju: laik tu h`v himrit3:n j0: k0:l?)

Could you call back

in a few minutes?

801-279-4200 Cám ơn ông David Chúng tôi sẽ giữ phòng cho ông đến

6 giờ chiều mai.

Tôi muốn gặp ông B.

Ông có thể nói lớn hơn không?

Ông có thể lặp lại không?

Anh đã nói B phải không?

Đúng vậy Tôi muốn gặp ông B.

Ông có hẹn trước không?

801-279-4200 Thank

you Mr David We’ll

hold the room until 6

p.m tomorrow.

(801-279-4200 8`7kju mist6

t~@:lz wi:l h6$ld 56 ru:m

^ntil six piem t6m6r6$)

I’d like to see Mr B.

(aid laik tu: si: mist6 B)

Can you speak up?

(k`n ju: spi:k ^p?)

Could you repeat

that?

(k$d ju: ripi:t 5`t?)

Did you say B?

(did ju: sei bi:?)

That’s right I’d like to

Trang 39

7978

Ông muốn gặp ai ạ?

Ông B.

Ông B đang đợi ông.

Chào anh B Cuộc du lịch Đà Lạt của anh thế nào?

Anh nói cái gì, tôi nghe không được Nhắc lại tôi nghe coi.

Chuyến du lịch của anh

ở Đà Lạt thế nào? Rất vui Cám ơn anh.

(k`n ju: spi:k ^p 6 litl? wisi:m tu: h`v 6 veri b`d lain)

Who do you want to see?

(hu: du ju: w4nt tu: si: ?)

Mr B.

(mist6 bi)

Mr B is expecting you.

(mist6 bi iz ikspekti7 ju:)

Hello, B How was your trip to DaLat?

(h6l6$, bi h6$ w6z j0: triptu: Dalat?)

What did you say? I didn’t catch that Can you repeat it?

(w4t did ju: sei? ai didntk`t~ 5`t k`n ju: ripi:t it?)

How was your trip to DaLat?

(ha$ w6z j0: trip tu Dalat?)

Very nice Thank you.

(veri nais 8`7kju)

Xin ông giữ máy giây lát để tôi tìm ông ta.

Rất tiếc, ông B không có

ở đây.

Xin lỗi, ông ấy đã được chuyển đến văn phòng

ở New York rồi ạ.

Đây là L ở công ty Mead Johnson Thưa, B có ở đó không ạ?

Ông có thể nói lớn một chút không? Hình như đường dây bị hỏng.

(k$d ju: k0:l b`k in 6 fju

minitz?)

Would you mind

hold-ing a minute while I

try to find him?

(w$d ju: maind h6$ldi7 6

minit wail ai trai tu faind

him?)

I’m sorry, but Mr B is

not here right now.

(aim s0:ri, b^t mist6 bi: iz

not hi6 rait na$)

Sorry, he’s been

trans-ferred to the New

York office.

(s0:ri, his bi:n tr`nsf3:rid

tu: 56 nju j0:k 0fis)

This is L from Mead

Johnson Company Is

B in, please?

(5is iz el fr0m Mead Johnson

k6mp6ni iz bi in, pli:z?)

Can you speak up a

little? We seem to have

a very bad line.

Trang 40

8180

Tôi muốn nói chuyện với bác sĩ T.

Xin lỗi, nhưng ông ấy không có ở đây.

Cô có thể ghi lời nhắn cho ông ấy được không?

Rất sẵn lòng.

A đang nói đây Ai ở đầu dây vậy?

B đây.

Xin chào, phiền cô nói giùm với ông David đến nghe điện thoại.

I’d like to talk to Dr T.

(aid laik tu: t0:k tu: d4kt6 ti)

Sorry, but he’s not in.

(s0:ri, b^t his n0t in)

Can you take a sage for him?

mes-(k`n ju: teik 6 mesid2 f0:

(h6l6$, w$d ju: @:sk mist6Deivid tu k^m tu: 56f6$n?)

Cô có thể nối dây cho tôi đến số 8536274 không?

Xin lỗi, số này đang bận Ông chờ chút nhé?

Chiều nay ông gọi lại được không?

Tôi sẽ gọi lại, cám ơn.

Can you put me

through to 8536274?

(k`n ju: p$t mi 8ru tu:

8536274?)

Sorry, the number is

busy Will you hold?

(s0:ri, 56 numb6 iz bizi wil

I will, thank you.

(ai wil, 8`7kju)

Bài 7:

GIÚP GIẢI QUYẾT

NHỮNG KHÓ KHĂN VÀ CÁC VẤN ĐỀ

LINH TINH CỦA KHÁCH

Ngày đăng: 21/07/2014, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w