1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TIN LỚP 4 CHI TIẾT(TUẦN 16->35)

39 602 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin lớp 4 chi tiết (tuần 16->35)
Tác giả Đặng Thị Lệ Hương
Trường học Tiểu học Dạ Trạch
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Thành phố Khoái Châu
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 504,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng các công cụ Vẽ đường thẳng, chọn màu và nét cần thiết để vẽ ngôi nhà, hàng rào.. Dùng các công cụ Vẽ đường cong, Vẽ tự do, chọn màu và nét cần thiết để vẽ cây, lá và cửa sổ.. Để chọ

Trang 1

Tuần: 16+17

Tiết: 31-34

Ngày soạn : Ngày dạy: …………

VẼ THEO ĐỀ TÀI

A Mục tiêu

- Học sinh biết cỏch sử dụng kết hợp cỏc cụng cụ vẽ để hoàn thiện một bức tranhtheo đề tài

- Thao tỏc thành thạo với chuột

- Rốn tớnh sỏng tạo, tư duy logic, tư duy trừu tượng

II Kiểm tra bài cũ:

- GV: Nhắc nhở, quán triệt hs thực hiện theo đúng nội quy.

- Kiểm tra các thiết bị điện lần cuối cùng

TH1: Trang trớ đường diềm

Trang trớ hỡnh chữ nhật theo mẫu trờn hỡnh 7.1

Cỏc bước:

1 Chọn cụng cụ vẽ hỡnh chữ nhật rỗng

2 Chọn màu đen

Trang 2

3 Chọn nét vẽ thứ hai từ trên xuống.

4 Rê chuột để vẽ hình chữ nhật sau:

5 Dùng công cụ Vẽ đường thẳng, vẽ các đường trang trí theo mẫu sau:

6 Dùng công cụ Vẽ đường tròn, vẽ các đường tròn theo mẫu trên hình 7.1 Hoặc

vẽ một đường tròn ở ngoài hình chữ nhật Sau đó sao chép và di chuyển các đường tròn đến các vị trí cần thiết

7 Tô màu theo mẫu

TH2: Vẽ theo đề tài tự chọn

Vẽ ngôi nhà của em theo mẫu trên hình 7.2

1 Dùng các công cụ Vẽ đường thẳng, chọn màu và nét cần thiết để vẽ ngôi nhà, hàng rào

2 Dùng các công cụ Vẽ đường cong, Vẽ tự do, chọn màu và nét cần thiết để vẽ cây, lá và cửa sổ

3 Dùng công cụ Gõ chữ để gõ chú giải cho bức tranh vừa vẽ

TH3: Vẽ và trang trí đường diềm của cái bát theo mẫu trên hình 7.4 và tô màu cho đẹp.

Trang 3

IV Củng cố:

Rút kinh nghiệm

V Hướng dẫn về nhà.

Xem lại cách sử dụng các công cụ vẽ

D Bµi häc kinh nghiÖm:

Trang 4

Tiết: 35-36 Ngày dạy: …………

ễN TẬP

A Mục tiêu

- Giỳp học sinh ụn tập lại tất cả cỏc kiến thức đó học về vẽ hỡnh

- Thao tỏc thành thạo với chuột

- Rốn tớnh sỏng tạo, tư duy logic

II Kiểm tra bài cũ:

- GV: Nhắc nhở, quán triệt hs thực hiện theo đúng nội quy.

- Kiểm tra các thiết bị điện lần cuối cùng

1 Phõn biệt giữa cỏc chọn màu bằng nỳt phải và chọn màu bằng nỳt trỏi của chuột

2 Làm thế nào để vẽ hỡnh với cỏc nột khỏc nhau?

3 Khi cần phải sửa hỡnh thỡ em phải làm như thế nào?

Trang 5

1 Độ dày của các đường thẳng, đường cong, đường vẽ tự do

2 Độ dày đường viền của các hình chữ nhật, hình vuông, hình elip, hình tròn và các đường gấp khúc khép kín

3 Độ dày của nét phun màu

Sửa hình và xoá hình

 Để xoá hình các em có thể dùng tổ hợp Ctrl - Z hoặc dùng công cụ tẩy thích hợp

 Để vẽ và sửa hình cho dễ dàng em có thể vẽ các phần ở các vị trí khác nhau và

di chuyển tới vị trí đúng của nó Khi di chuyển cần chú ý chọn màu nền cho đúng (thường là màu trắng) Ví dụ như, em có thể vẽ báng ô tô ở xa thanh ô tô, sau đó di chuyển vào vị trí đúng của nó

Trang 6

IV Củng cố:

Nhận xét ưu, nhược điểm

V Hướng dẫn về nhà.

Ôn lại cách sử dụng các công cụ vẽ chuẩn bị cho tiết kiểm tra

D Bµi häc kinh nghiÖm:

Trang 7

II Kiểm tra bài cũ:

III B i ài mới:

Đề bài Cõu 1: Hãy chọn cụm từ đúng để điền vào phần trống trong câu sau đây:

Để khởi động Paint, em……… trên biểu tợng của chơng trình trên màn hìnhnền

a Nháy nút trái chuột

b Nháy nút phải chuột

c Nháy đúp chuột

d đa con trỏ chuột

e Nháy đúp nút chuột phải

Câu 2: Ngay sau khi khởi động Paint em thấy màu vẽ và màu nền là các màu gì? Hãy

chọn câu trả lời đúng

a Màu nền là màu trắng, màu vẽ là màu đen

b Màu nền là màu đen, màu vẽ là màu trắng

c Màu nền là màu xanh, màu vẽ là màu đỏ

d Màu nền và màu vẽ thay đổi tuỳ lúc em khởi động Paint

Câu 3: Sau khi khởi động Paint, em thấy màu vẽ là màu đen Em có thể đổi màu vẽ

sang màu đỏ đợc không?

a Đợc

b Không đợc

Câu 4: Chọn các câu đúng trong các câu dới đây.

a Để chọn màu vẽ, em nháy nút trái chuột trên màu đó trong hộp màu

b Để chọn màu vẽ, em nháy nút phải chuột trên màu đó trong hộp màu

c Để chọn màu vẽ, em nháy nút trái chuột trên hộp công cụ

d Để chọn màu nền, em nháy nút trái chuột trên màu đó trong hộp màu

e Để chọn màu nền, em nháy nút phải chuột trên màu đó trong hộp màu

f Để chọn màu nền, em nháy nút phải chuột trên hộp công cụ

Câu 5: Để tô màu bằng màu vẽ, em có thể thực hiện các thao tác nào?

Đỏp ỏn và thang điểm

Cõu 1(2đ): c

Trang 8

Cõu 3(2đ): a

Cõu 4(3đ): a, e

Câu 5 (2đ):

Chọn công cụ và nháy nút trái chuột vào vùng cần tô màu

IV Củng cố: Nhận xét tiết kiểm tra.

V Hớng dẫn về nhà.

D BÀI HỌC KINH NGHIỆM

Tuần: 20 Tiết: 39-40 Ngày soạn :

Ngày dạy: …………

Khám phá máy tính Bài 1: Những gì em đã biết

A Mục tiêu

- Học sinh nhớ lại những kiến thức đã học và những hiểu biết qua các phơng tiện thông tin đại chúng về máy tính

- Tác dụng của máy tính đối với đời sống con ngời

Trang 9

- Rèn khả năng t duy, khái quát vấn đề Sự say mê môn học, thích khám phánhững tính năng u việt mà máy tính mang lại

II Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu những tác dụng mà máy tính mang lại cho con ngời?

III Bài mới

Hoạt động của thầy – trò trò Nội dung ghi bảng

GV: qua học tập bộ môn tin học cũng

nh qua các phơng tiện truyền thông

các em đã đợc tiếp cận với rất nhiều

Nó có lợi hay không? ý thức của ngời

sử dụng máy vi tính có quan trọng

2 Máy tính giúp con ngời xử lí và

l-u trữ thông tin Các dạng thông tin cơ bảngồm: văn bản, âm thanh, hình ảnh

3 Máy tính có mặt ở mọi nơi và giúp con ngời trong nhiều việc nh làm việc, học tập, giải trí, liên lạc

4 Một máy tính thờng có màn hình,thân máy, bàn phím và chuột

IV Củng cố:

Tóm tắt lại bài Cho hs làm bài tập sau đó lên phòng máy thực hành

V Hướng dẫn về nhà.

Trang 10

Tìm hiểu thêm các thông tin về máy tính.

D Bài học kinh nghiệm:

Tuần: 21 Tiết: 41-42 Ngày soạn :

Ngày dạy: …………

Bài 2: Khám phá máy tính

A Mục tiêu

- Ngoài những kiến thức đợc biết về máy vi tính ở bài trớc học sinh còn nắm đợc

sự khác nhau giữa máy tính xa và nay Sự phát triển vợt bậc của công nghệ chế tạo máy tính

- HS nắm đợc tác dụng của từng bộ phận máy tính

- Rèn t duy logic, truyền cảm hứng yêu thích môn học, thích khám phá những tính năng u việt mà máy tính mang lại

B Đồ dùng

Giáo viên: Giáo án, tài liệu liên quan, phũng mỏy

Học sinh: Kiến thức đó học

C Các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định lớp:

4A

Trang 11

4C

II Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong giờ

III Bài mới

Hoạt động của thầy – trò trò Nội dung ghi bảng

GV: Để thấy rõ sự phát triển nhanh

chóng của máy tính ngày nay chúng

ta hãy cùng đi tìm hiểu máy tính đầu

tiên có hình dạng và đặc điểm gì?

? Em hãy làm phép tính để biết chiếc

máy tính đầu tiên:

- Nặng gấp bao n hiêu lần chiếc máy

Với chơng trình con ngời có thể sử

dụng máy tính để làm nhiều việc khác

nhau

? Em hãy nêu các bộ phận chính

th-ờng thấy của một máy vi tính để bàn

Hằng ngày chúng ta gặp nhiều hoạt

động có thể mô tả giống nh sự hoạt

động của các bộ phận máy tính

GV lấy ví dụ: Khi em cần tính tổng

của 13 và 27 thông tin vào là 13 và

Máy tính để bàn ngày nay chỉ nặng khoảng 15kg và chỉ chiếm diện tích khoảng 1/2m2

2 Các bộ phận của máy tính làm gì?

Bàn phím và chuột giúp ta đa thông tin vào

Phần thân chứa Bộ xử lý dùng để xử lí thông

tin khi đợc đa vào

Màn hình dùng để hiển thị thông tin ra sau

khi đợc máy tính xử lí

IV Củng cố:

Tóm tắt lại bài Cho HS lên phòng máy thực hành

V Hướng dẫn về nhà.

Trang 12

Tìm hiểu thêm các thông tin về máy tính.

D Bài học kinh nghiệm:

Tuần: 22 Tiết: 43-44 Ngày soạn :

Ngày dạy: …………

Khám phá máy tính Bài 3: Chơng trình máy tính đợc lu ở đâu

A Mục tiêu

- Học sinh có ý niệm ban đầu về chơng trình và bộ nhớ máy tính

- Biết nhận diện và thử nghiệm các thao tác với đĩa cứng, ổ đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash

- Rèn khả năng t duy, khái quát vấn đề Sự say mê môn học, thích khám phá máy tính

B Đồ dùng

Giáo viên: Giáo án, tài liệu liên quan

Học sinh: Kiến thức đó học

C Các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định lớp:

4A

4B

4C

II Kiểm tra bài cũ:

- ?Em hãy nêu những ứng dụng mà máy tính mang lại cho con ngời

- ? Sự phát triển của máy tính

-III Bài mới

Hoạt động của thầy – trò trò Nội dung ghi bảng

Trang 13

Máy vi tính giống nh một th viện

khổng lồ có các thiết để lu trữ dữ liệu

Để ghi nhớ dữ liệu máy tính dùng các

thiết bị nhớ nh đĩa cứng, đĩa mềm,

đĩa CD và thiết bị nhớ flash

GV phân tích và giới thiệu cấu tạo,

dung lợng của các thiết bị nhớ

GV thao tác mẫu, HS quan sát sau đó

thao tác lại Trớc khi thao tác lại, học

sinh mô tả diễn biến của sự việc Sau

khi thao tác có nhận xét so sánh điều

đã dự đoán và thực tế xảy ra

Chú ý: phân biệt mặt trên, mặt dới

của đĩa, chiều đa đĩa vào ổ

1 Đĩa cứng

Những chơng trình và thông tin quan trọng thờng đợc lu trên đĩa cứng Đĩa cứng là thiết

bị lu trữ quan trọng nhất

Đĩa cứng đợc lắp đặt trong thân máy tính

2 Đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash

Để thuận tiện cho việc trao đổi, thông tin còn

đợc ghi trong đĩa mềm, đĩa CD hoặc trong thiết bị nhớ flash đợc nạp vào máy tính khi cần thiết

đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash có thể

đợc lắp vào máy tính để sử dụng hoặc tháo ra khỏi máy tính một cách dễ dàng, thuận tiện

IV Củng cố:

Tóm tắt lại bài

V Hướng dẫn về nhà.

Tìm hiểu thêm các thông tin về máy tính

D Bài học kinh nghiệm:

Trang 14

Tuần: 23 + 24

Tiết: 45-48

Ngày soạn : Ngày dạy: …………

em tập soạn thảoBài 1: Những gì em đã biết

A Mục tiêu

- Học sinh ôn lại những kiến thức đã học về soạn thảo văn bản

- Cách khởi động Word và một số đối tợng trên cửa sổ của Word

- Tác dụng của soạn thảo văn bản

- Rèn khả năng t duy, khái quát vấn đề

II Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu cách khởi động Word?

III Bài mới

1 Khởi động phần mềm soạn thảo

B1 Em hãy chỉ ra biểu tợng của phần mềm soạn thảo văn bản Word trong các biểutợng dới đây

B2: Để khởi động Word em thực hiện thao tác nào?

A Nháy chuột trên biểu tợng W

B Nháy đúp chuột trên biểu tợng W

C Nháy đúp chuột trên biểu tợng

B3: Em hãy cho biết hình dạng đúng của con trỏ soạn thảo?

Trang 15

C Phím Ctrl.

B2: Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

a Nhấn phím Delete để xoá một chữ……….con trỏ soạn thảo

b Nhấn phím Backspace để xoá một chữ…………con trỏ soạn thảo

3 Gõ chữ Việt

B1: Hãy nêu cách gõ chữ việt?

B2: Để có các chữ sau em gõ nh thế nào?

Mùa Xuân

Tiểu học Dạ Trạch

Tiếng trống trờng

IV Củng cố:

Tóm tắt lại bài

V Hướng dẫn về nhà.

Học kĩ bài

D Bài học kinh nghiệm:

Trang 16

Tuần: 25 + 26

Tiết: 49-52

Ngày soạn : Ngày dạy: …………

II Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy nêu cách khởi động Word?

III Bài mới

GV giới thiệu trớc khi vào bài bằng cách giới thiệu các văn bản có cùng nội dung

với các cách căn lề khác nhau ngay bằng các bài trong sách giáo khoa của các em.Yêu cầu hs nhận xét và tự rút ra kết luận

Sau đó giáo viên giới thiệu để học sinh biết đợc mục đích của căn lề

GV: Căn lề là định dạng đoạn văn bản, căn lề tác động lên toàn bộ đoạn văn bản

Do đó việc chỉ ra đoạn văn bản có thể thực hiện bằng nhiều cách:

C1: Chọn cả đoạn văn bản

C2: Chọn một phần đoạn văn bản

C3: Đặt con trỏ soạn thảo tại đoạn văn bản

Cả ba cách đều cho kết quả nh nhau, song cách 3 là đơn giản nhất

Các bớc thự hiện căn lề:

B1: Nháy chuột vào đoạn văn bản cần căn lề

B2: Nháy chuột lên một trong bốn nút lệnh sau đây

Căn thẳng lề trái:

Căn thẳng lề phải:

Trang 17

Phân tích và hướng dẫn thực hiện

Để căn lề đúng theo mục đích ta thực hiện các bước theo hướng dẫn:

Cách 1: sử dụng chuột

B1: Bôi đen đoạn văn bản cần căn lề

B2: Nhấn chuột trái chọn một trong 4 nút lệnh sau:

Một nhà sàn đơn sơ vách nứa,

Bốn bên suối chảy cá bơi vui

Đêm đêm cháy hồng bên bếp lửa,

Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi.

Nơi đây sống một người tóc bạc,

Người không con mà có triệu con,

Nhân dân ta gọi Người là Bác

Cả đời Người là của nước non.

Nguyễn Đình Thi

Yêu cầu: Căn giữa sau đó căn trái.

Tên bài: chọn phông chữ: vnaristoteH

Bài 2

Trang 18

Cú những mựa đụng

Cú một mựa đụng, Bỏc Hồ sống bờn nước Anh Lỳc ấy Bỏc cũn trẻ Bỏc làm việc cào tuyết trong một trường học để cú tiền sinh sống Cụng việc này rất mệt nhọc Mỡnh Bỏc đẫm mồ hụi, nhưng tay chõn thỡ lạnh cúng Sau tỏm giờ làm việc, Bỏc vừa mệt, vừa đúi.

Lại cú những mựa đụng, Bỏc Hồ sống ở Pa-ri, thủ đụ nước Phỏp, Bỏc trọ trong một khỏch sạn rẻ tiền

ở xúm lao động Buổi sỏng, trước khi đi làm, Bỏc để một viờn gạch vào bếp lũ Tối về Bỏc lấy viờn gạch ra bọc nú vào một tờ giấy bỏo cũ, để xuống dưới nệm nằm cho đỡ lạnh.

Trần Dõn Tiờn

Yờu cầu: Tờn bài: Căn giữa, chọn phụng chữ: vntimeH.

Nội dung: Căn đều hai bờn

Giỏo viờn cho học sinh thực hành, quan sỏt sửa lỗi sai kịp thời cho học sinh

IV Củng cố:

Tóm tắt lại bài

V Hướng dẫn về nhà.

Gõ bài ca dao sau:

Trâu ơi ta bảo trâu nàyTrâu ra ngoài ruộng trâu cày với taCờy cày vốn nghiệp nông gia

Ta đây, trâu đấy ai mà quản côngBao giờ cây lúa còn bôngThì còn ngọn cỏ ngoài đồng trâu ăn

? Theo em cách nào là phù hợp nhất

D Bài học kinh nghiệm:

Trang 19

Tuần: 27 + 28

Tiết: 53-56

Ngày soạn : Ngày dạy: …………

em tËp so¹n th¶oBµi: cì ch÷ vµ ph«ng ch÷

Trang 20

III Bµi míi

GV: ? Khi soạn thảo văn bản trên Word,

Các em hãy đọc các câu văn sau và nhận xét

xem kiểu chữ có gì khác nhau không?

Các kiểu chữ khác nhau như khổ thơ trên

có được là do người soạn thảo đã chọn

các Font khác nhau để soạn thảo

Văn bản có được soạn theo một nguyên

tắc nào không?

- Có

Nguyên tắc để soạn thảo một văn bản:

 Bắt đầu gõ: Gõ văn bản vào máy

với cùng một kiểu chữ, cỡ chữ và

1.Chọn cỡ chữ, phông chữ để soạn thảo.

a Chọn cỡ chữ để soạn thảo.

 Nháy chuột vào mũi tên bên phải ô

cỡ chữ trên thanh công cụ Xuất hiệnmột danh sách cỡ chữ

 Nháy chuột tại mũi tên lên, xuống của ô cỡ chữ để tìm cỡ chữ theo ý muốn

 Nháy chuột lên cỡ chữ muốn chọn

b Chọn phông chữ

 Nháy chuột vào mũi tên bên phải ô phông chữ trên thanh công cụ khi đómột danh sách phông chữ hiện ra

 Nháy chuột tại mũi tên lên, xuống của ô phông chữ để tìm phông theo

ý muốn

 Nháy chuột vào một phông chữ mà

em chọn

1 Thay đổi cỡ chữ và phông chữ

a Thay đổi cỡ chữ:

Trang 21

kiểu dóng hàng.

 Khi gõ xong mới trình bày lại văn

bản: thay đổi Font chữ, cỡ chữ, lề

của đoạn văn bản

Các em đã học cách chọn phông chữ, cỡ

chữ để soạn thảo, nhưng đối với một văn

bản đã soạn thảo rồi muốn thay đổi

phông chữ, cỡ chữ có được hay không?

Có!

Trong một văn bản nhiều khi có các mẫu

chữ khác nhau như: tiêu đề, đề mục hay

nội dung Vậy để thay đổi phông chữ, cỡ

b Thay đổi phông chữ.

Bước 1: Bôi đen phần văn bản cần thay đổiphông chữ

Bước 2: Nháy chuột vào mũi tên bên phải

ô phông chữ

Bước 3: Nháy chuột vào phông chữ mà emmuốn chọn

Bµi thùc hµnh:

1 Phân tích và hướng dẫn thực hiện

Thông thường khi soạn thảo văn bản, em sẽ gõ văn bản vào trong máy tính rồi mới chọn Font chữ, cỡ chữ cho những câu, dòng hoặc đoạn văn bản mà em muốn thay đổi và trình bày theo ý muốn

Cần phải biết kết hợp các thao tác chọn Font, cỡ chữ để tiết kiệm thời gian và thao tác trong quá trình soạn thảo

Để thực hiện được các thao tác đó em hãy thực hiện theo một trong hai bước sau đây:

Em hãy thực hiên theo thứ tự các thao tác sau đây:

Trang 22

Em hãy thực hiên theo thứ tự các thao tác sau đây:

 Chọn phần văn bản mà ta muốn thay đổi lại Font hoặc cỡ chữ

 Kích chuột vào nút Font trên thanh công cụ Khi đó một hộp chứa các Font chữ

 Kích chuột vào mũi tên lên, xuống của hộp Font để tìm Font chữ theo ý muốn

Giáo viên phát cho mỗi em một đề sau đó cho hs thực hành theo yêu cầu của đề

Giả sử em đã gõ vào máy tính dòng chữ:

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Muốn chọn lại font chữ và cỡ chữ cho dòng trên ta phải làm như sau:

1 Chọn cả dòng đầu tiên màn hình xuất hiện:

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

6 Kích chuột vào nút Font trên thanh công cụ, và chọn Font Arial

7 Kích chuột vào hộp cỡ chữ trên thanh công cụ, chọn cỡ chữ 12

Kết quả ta được như sau:

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Luyện tập: Gõ đoạn văn sau vào máy tính:

Từ trái nghĩa

Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay

Ra sông nhớ suối có ngày nhớ đêm

Em hãy thay đổi cỡ chữ và Font chữ cho những từ trái nghĩa với nhau:

Ngày đăng: 03/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau đây sẽ liệt kê các công cụ, chức năng, và tên gọi của từng công cụ. - GIÁO ÁN TIN LỚP 4 CHI TIẾT(TUẦN 16->35)
Bảng sau đây sẽ liệt kê các công cụ, chức năng, và tên gọi của từng công cụ (Trang 4)
Hình thức giống như ban đầu mà không cần phải gõ lại - GIÁO ÁN TIN LỚP 4 CHI TIẾT(TUẦN 16->35)
Hình th ức giống như ban đầu mà không cần phải gõ lại (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w