1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT : Diện tích Tam giác

13 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Nêu công thức tính diện tích tam giácb Cho tam giác ABC có BC = 12cm, diện tích tam giác là 42cm2... 2 Theo đề bài ta có: Phiếu học tập Tính x... a Nêu công thức tính diện tích tam giá

Trang 2

a) Nêu công thức tính diện tích tam giác

b) Cho tam giác ABC có BC = 12cm, diện tích tam giác là 42cm2 Tính đường cao

AH của tam giác ABC

Diện tích tam giác bằng nữa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó

1 2

SABC = BC.AH

 6.AH = 42

 AH = 7cm

42 = 12 AH 1

2

Trang 3

S1 =

S2 =

S3 =

S4 =

S5 =

S6 =

S7 =

S8 =

4 ô vuông

3 ô vuông

4 ô vuông

5 ô vuông 4.5 ô vuông

4 ô vuông 3.5 ô vuông

3 ô vuông

a) Các tam giác số 1, 3, 6 có cùng

diện tích là 4 ô vuông

b) Hai tam giác có diện tích bằng nhau không

nhất thiết phải bằng nhau

Các tam giác số 2, 8 có cùng diện

tích là 3 ô vuông

Trang 4

H

2cm

5cm

5x = 3 5x = 15

x = 3

1

2 5 2

Theo đề bài ta có: Phiếu học tập

Tính x

Trang 5

I

Gọi h, h1, h2, h3 lần lượt

là chiều cao ứng với cạnh PF của các tam giác PAF, PIF, POF, PNF

SPIF = SPAF

 h1 = h

1

2 .PF.h1 = 1

2 .PF.h

Như vậy điểm I nằm trên đường thẳng đi qua A và song song với PF

PIF POF PNF

PAF PIF POF PNF

PAF

h

h1

h h1 h2 h3

a) Tìm I để SPIF = SPAF

Trang 6

O

SPOF = 2.SPAF

h2 = 2.h

1

2 .PF.h2 1

2

= 2 .PF.h

Như vậy điểm O nằm trên đường thẳng song song với PF và cách PF một khoảng là 8 ô

vuông h

h2

POF

PAF

b) Tìm O để SPOF = 2.SPAF

Trang 7

N

h

1

2 . h

3

PF.

Như vậy điểm O nằm trên đường thẳng

song song với PF và cách PF một khoảng

là 2 ô vuông

SPNF = SPAF

1 2

h3 = h1

2

1 2

= 1 .PF.h

2

h3

Nhóm

c) Tìm N để SPNF = SPAF

1 2

Trang 8

Tìm vị trí điểm M

Vì các tam giác MAC, MAB, MBC không có điểm trong chung nên:

SABC = SMAC + SMAB + SMBC = SMAC + SMAC

SABC = 2.SMAC

 1 AC.BH =

2

1 AC.MK 2

2

Vậy điểm M nằm trên đường trung bình DE của ∆ABC

H

K

1 2 Hay MK = BH

Trang 9

a

a

2

h2 = b2 - a

2 2

= b2 - a 42

4b2-a2

4

h2 =

4b2-a2

2

h =

1 2

S = ah

= a 1

2

4b2-a2

2

.

S = a 4b 1 2-a2

4 Tính diện tích tam giác cân

h

Trang 10

a

a

2

h2 = a2 - a 2

2

= a2 - a 42

3a2

4

h2 =

1 2

S = ah

a 3 2

= a 1 2

Tính diện tích tam giác đều

S = a 42 3

h = a 3 2

h

Trang 11

a) Nêu công thức tính diện tích tam giác

Diện tích tam giác bằng nữa tích của một

cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó

b) Nêu công thức tính diện tích tam giác vuông

Diện tích tam giác vuông bằng nữa tích

hai cạnh góc vuông

Trang 12

Cho tam giác ABC Trên đường cao AH, lấy điểm D sao cho DH = 1/3 AH Tính diện tích tam giác BDC, biết diện tích tam giác ABC là 48cm2

SBDC =

A

D

1

2 BC.DH

1 2

= BC. 1

3 AH

=

.

= 1

3 48

SBDC = 16

Tính diện tích tam giác BDC

1

3 AH)

(DH =

1

3 . 12 BC.AH .

= 1

3 SABC

Trang 13

 Học thuộc công thức tính diện tích tam giác

 Làm bài 20/122

 Xem trước bài: Diện tích hình thang

Ngày đăng: 19/07/2014, 11:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w