1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

diện tích đa giác

14 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cỏc em về đọc trước bài này... Giờ học đến đây kết thúc.- Chúc các em vui, khoẻ và học giỏi.. - Chúc QUí thầy cô mạnh khỏe, hạnh phúc, công tác tốt.

Trang 1

Người thực hiện:

Leõ Thũ Naộm

Trường thcs L C Trường thcs L C Ộ Ộ HệNG

Trang 2

b a

S =

2

2

a h

a

h h

a

b

d1

d2

Trang 3

S đa giác = S 1 + S 2 + S 3

S 2

S 3

S 1

S 2 S 3

S 1

Tiết 36

Trang 4

S AMNPQ = S ABC –(S 1 + S 2 )

A

N

M P

Q

Trang 5

S 1 S 2

S 4

S 3

S đa giác = S 1 + S 2 + S 3 + S 4

Tiết 36

Trang 6

S2

S3

Sđa giác = S1+ S2 + S3

Sđa giác = Stam giác – (S1 + S2 )

S4

S3

Sđa giác= S 1 + S 2 + S 3 + S 4

I ) C¸ch tÝnh diƯn tÝch cđa mét ®a gi¸c bÊt k×:

Trang 7

3 cm

5 cm

7 cm

3 cm S 1

S 2

S 3

S đa giác = S 1 + S 2 + S 3

S 1 =

S 2 =

3 cm

S 3 =

Vậy : S đa giác = S 1 + S 2 + S 3 =

II)Ví Dụ:

E

G H

K I

2

( ) (3 5).2

8( )

DE CG DC

cm

2

7.3 21( )

2

AH IK

cm

2

8 21 10,5 39,5( + + = cm )

2 cm

Tiết 36

Trang 8

B

A

E

D

K G H

S 1

S2

S 3 S 4

AH =

HK =

KC =

BG =

HE =

AC =

KD =

BG.AC =

2

AH.HE =

2

(HE+KD).HK =

2

KC.KD =

2

Vậy :S ABCDE = S1+ S 2 + S 3 + S 4 = 423+60+342+241,5 =1066,5 mm2

18.47 = 423 mm 2 2

8.15 = 60 mm 2 2

(15+23).18 = 342 mm 2 2

21.23 = 241,5 mm 2 2

Bài 37/ (130)

47

18

8

15

18

21

23

S1 =

S2 =

S3 =

S4 =

Trang 9

120m 150m

50m

C G

F D

Scon đường EBGF =

Sđám đất ABCD =

Sđám đất còn lại =

EB.BC = AB.BC =

18000 – 6000= 12000 m 2

Bài 38/ (130)

120.50= 6 000 m 2 150.120=18 000 m 2

S ABCD - S EBGF =

Tiết 36

Trang 10

B A

C D

E

H

K

32 mm

25 mm

6 mm

AB= 32 mm

EC= 25 mm

HC= 13 mm

DK= 6 mm

13 mm

S ABCE =

S ECD =

SĐA GIÁC=

370,5 + 75 = 445,5( mm2 )

Bài 39/ (131)

) (

5 ,

370 2

13 ).

25 32

( 2

).

mm HC

CE AB

=

+

= +

) (

75 2

6

25 2

mm DK

CE

=

=

Trang 11

Hướng dẫn tự học:

- Học thuộc các công thức tính diện tích của các hình

- Làm các câu hỏi ôn tập chương

- Làm các bài tập :40, 41,42 trang 131; 132 SGK

- Xem lại phần tỉ số của hai số đó học ở lớp 6

- Mang theo mỏy tớnh bỏ tỳi, sỏch giỏo khoa toỏn 8 tập 2 để tiết

sau ta học bài: “Định lớ Ta – Lột trong tam giỏc” (cỏc em về

đọc trước bài này).

* HD bài 40/131:

Tiết 36

Trang 12

S đa giác = S 1 + S 2 + S 3 + S 4

S 1 =

S 4 =

5 10,5

S 1 =

S 2 =

S 2 = S 3 = S 4 = S 3 =

Trang 13

S 1 = 42 cm 2

S2= 2 cm2 S3= 2

S4= 1,5

S5=

1

S6=

2

S 2 + S 3 + S 4 + S 5 + S 6 = 8,5 cm 2

S đa giác =

Bài 40/ (131)

S 1 - (S 2 + S 3 + S 4 + S 5 + S 6 ) =

Trang 14

Giờ học đến đây kết thúc.

- Chúc các em vui, khoẻ và học giỏi.

- Chúc QUí thầy cô mạnh khỏe, hạnh phúc,

công tác tốt

Ngày đăng: 10/06/2015, 23:00

w