Qui định tiết học:
* Các đề mục: chữ màu đỏ
* Bài học : chữ màu Xanh ( viết bài )
* Câu hỏi : chữ màu đen
TIẾT 52
Trang 2TIẾT 52
Kiểm tra bài cũ
HS1: Viết dạng tổng quát của
phương trình bậc hai một ẩn ,
cho ví dụ ; hãy chỉ rõ hệ số
a ; b ; c của phương trình
HS2 : Hãy điền vào chỗ trống (……) của mỗi phương trình sau cùng một
số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành một bình
phương:
a ) x2 + 8x + ……… = - 2 +
…….
b ) x2 + 2x + ……… = +
……
1 3
Trang 3Bài 11: Đưa phương trình sau về dạng a x2 + b x + c = 0 và xác định hệ số
a ; b ; c
Giải
5x2 + 2 x = 4 – x
5x2 + 2 x + x - 4 = 0
Hệ số: a = 5 ; b = 3 ; c = - 4
Giải
2
2x + −x 3 = 3x +1
2
x x x
Hệ số: a =2 ; b = 1 - ; c = - - 1 3 3
2
2x + −x 3 = 3x +1
Hoạt động nhóm
3 phút
TIẾT 52
Trang 4TIẾT 52
Bài 11
Bài 12 : Giải các phương trình sau
Hoạt động
nhóm
5 phút
2 8
8
2 2
x
x
x
⇔ =
⇔ = ±
⇔ = ±
Vậy phương trình có 2
nghiệm:
1 2 2
x
x
=
= −
2
Vì 0,4 x2 0 với mọi x Nên 0,4 x2 +1 > 0 với mọi x
Do đó Vế trái không bằng
vế phải Vậy phương trình vô nghiệm
≥ ⇔ x(2x + 2) = 0
Vậy phương trình có 2 nghiệm
2 0;
x = x = −
Hoặc
Hoặc
0
x =
2 2
x = −
0
x =
Trang 5TIẾT 52
Bài 11
Bài 12
Bài 14 : Giải phương trình : 2x2 + 5x + 2 = 0
Hướng dẫn cách giải
•Chuyển số 2 sang vế phải
•* Chia 2 vế cho 2
•* Tách ở vế trái thành
•*Thêm vào 2 vế của phương trình
ta được
* Giải phương trình trên
16 25
16
9 )
4
5 ( x + 2 =
5 phút
x
2
5
4
5
2 x
Trang 6TIẾT 52
Dặn dò về nhà
•Xem lại các bài tập đã sửa , làm bài 18 sách bài tập trang 40
HD: bước 1: Chuyển hệ số c sang vế phải
bước 2: Chia 2 vế cho hệ số a
bước 3: Cộng vào 2 vế của phương trình với 1 số để vế trái là dạng bình phương
* Xem trước bài: “ Công thức nghiệm của phương trình bậc hai “