+ Prôtêin gồm: Prôtêin xuyên màng vận chuyển các chất ra vào tế bào tích cực và prôtêin bám màng tiếp nhận thông tin từ bên ngoài.. - Vận chuyển thụ động là vận chuyển các
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Trình bày cấu trúc của màng sinh chất? Chức năng của các thành phần cấu tạo nên màng sinh chất ?
* Trả lời:
1/ Có cấu trúc theo mô hình khảm động.
2/ Gồm 2 thành phần chính là: Phôtpholipit và prôtêin.
+ Lớp Phôtpholipit kép: Luôn quay 2 đầu kị nước vào nhau, 2 đầu ưa nước ra phía ngoài.
+ Phân tử phôtpholipit gồm hai lớp màng liên kết với nhau bằng liên kết yếu nên dễ dàng di chuyển (Bảo vệ và vận chuyển thụ động các chất).
+ Prôtêin gồm: Prôtêin xuyên màng (vận chuyển các chất ra vào tế bào tích cực) và prôtêin bám màng (tiếp nhận thông tin từ bên ngoài).
* Ngoài ra còn có:
+ Các phân tử colesteron xen kẽ trong lớp photpholipit (Tăng tính ổn
định của màng).
+ Glicôprotêin (giúp nhận biết tế bào lạ hay quen).
Trang 3NỘI DUNG:
I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ÐỘNG III NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Trang 4Em hãy quan sát hình và cho biết thế nào
là vận chuyển thụ động?
Và có mấy kiểu vận chuyển thụ động?
I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
1 Khái niệm:
Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Trang 5- Vận chuyển thụ động là vận chuyển các chất
qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng luợng.
- Các chất tan khuếch tán qua màng sinh chất
theo 2 cách:
+ Khuếch tán trực tiếp: Qua lớp phôtpholipit
I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
1 Khái niệm:
Trang 6I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
1 Khái niệm:
2 Nguyên lí:
( Nồng độ cao ) Chất hòa tan
( Nồng độ thấp )
Chất hòa tan
Phân tử H 2 O
(Nồng độ thấp )
Phân tử H 2 O ( Nồng độ cao )
Khuếch tán
Sự thẩm thấu
Em hãy quan sát và cho biết nguyên lí của sự vận
chuyển thụ động là gì?
Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Trang 7I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
1 Khái niệm:
2 Nguyên lí:
- Vận chuyển thụ động theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi
có nồng độ thấp (theo chiều građien nồng độ).
- Nước khuếch tán qua màng sinh chất được gọi là sự thẩm thấu.
Trang 8I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
Trang 9dd ưu trương dd đẳng trương dd nhược trương
Thế nào là dung dịch ưu trương ?
Thế nào là dung dịch nhược trương ? Thế nào là dung dịch đẳng trương ?
Môi trường ưu trương là: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan lớn nồng độ chất tan trong tế bào.
Môi trương đẳng trương là: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
Môi trường nhược trương là: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan thấp hơn so với nồng độ chất tan trong tế bào.
Em hãy quan sát và cho biết tốc độ khuếch tán
các chất tan phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Tế bào để trong ba môi trường
Tế́ bào
Chất tan
Trang 10I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
1 Khái niệm:
2 Nguyên lí:
3 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán của màng sinh chất:
Sự chênh lệch về nồng độ các chất giữa môi
trường trong và ngoài màng tế bào
Kích thước, đặc tính lý hoá của chất tan
Cấu trúc của màng sinh chất.
Nhiệt độ môi trường
Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Trang 11DỰA VÀO KIẾN THỨC ĐÃ HỌC EM HÃY
GIẢI THÍCH 1/ Tai sao khi ngâm quả mơ chua vào đường sau một thời gian quả mơ có vị ngọt, chua và nước ngâm mơ cũng có vị ngọt và chua ?
2/ Khi xào rau làm thế nào để sào rau không bị quát, dai mà vẫn xanh dòn ?
3/ Tại sao rau muống chể ban đầu thì thẳng, khi ngâm vào nước lai cong theo một chiều ?
Trang 12I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
1 Khái niệm:
2 Nguyên lí:
3 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán của màng sinh chất:
4 Đặc điểm của vận chuyển thụ động:
Bằng những kiến thức đã học em hãy cho biết vận
chuyển thụ động có những đặc điểm gì?
Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Trang 13I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
1 Khái niệm:
2 Nguyên lí:
3 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán của màng sinh chất:
4 Đặc điểm của vận chuyển thụ động:
Các chất tan phải có kích thước nhỏ.
Vận chuyển cùng chiều vởi gradien nồng độ.
Không tiêu tốn năng lượng.
Trang 14I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1 Khái niệm:
- Ví dụ: Chiều đi của glucôzơ và axit uric ở Máu Quản cầu thận glucôzơ nhiều glucôzơ ít
axit uric ít axit uric nhiều
Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Vậy như thế nào là vận chuyển chủ động ?
ATP
ATP
Đây là hình thức vận chuyển chủ động.
Trang 15I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1 Khái niệm:
* Là phương thức vận chuyển các chất tan qua màng từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi chất tan có nồng độ cao (ngược chiều građien nồng độ) và tiêu tốn năng lượng.
Trang 16I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1 Khái niệm:
2 Cơ chế:
Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Em hãy quan sát đoạn phim và cho biết cơ
chế của vận chuyển chủ động ?
Trang 17I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
Trang 18I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1 Khái niệm:
2 Cơ chế:
3 Đặc điểm của vận chuyển chủ động:
Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Theo các em thì vận chuyển chủ động
có những đặc điểm nào?
Trang 19I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1 Khái niệm:
2 Cơ chế:
3 Đặc điểm của vận chuyển chủ động:
- Cần tiêu tốn năng lượng (ATP).
- Có các kênh prôtêin màng
- Thường có các “máy bơm” đặc chủng cho từng
Trang 20I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
III NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Bài 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Quan sát đoạn phim sau và cho biết thế nào là hình thực nhập bào ? Hình thức
xuất bào?
Trang 21I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
III NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
1 Nhập bào:
- Là phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất và tiêu tốn năng lượng.
- Người ta ta chia nhập bào thành hai loại:
+ Thực bào: Lấy các phân tử có kích thước lớn.
Trang 22I VẬN CHUYỂN THỤ ÐỘNG
II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
III NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Trang 23Em hãy so sánh sự vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động ?
- Giống nhau:
+ Đều là hình thức vận chuyển các chất của tế bào
+ Ðều diễn ra khi có sự chênh lệch về nồng độ chất tan giữa môi trường trong và ngoài tế bào
- Khác nhau:
Trang 24Vì khi vẩy nước vào rau, nước sẽ thấm vào trong tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau không bị héo.
vẩy nước vào?
Ứng dụng trong việc bón phân cho cây người ta phải bón như thế nào?
Pha loãng với nước rồi tưới cho cây hoặc bón xa gốc cây, không nên bón trực tiếp vào gốc cây mà không tưới nước.
Trang 25
Trang 26TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC XIN CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH