Phần II: Sinh vật và môi tr ờng Phần II đ ợc đề cập rất cơ bản và mang tính hệ thống, cập nhật gồm các vấn đề sau đây: - Sinh vật và môi tr ờng: ảnh h ởng của các nhân tố sinh thái đế
Trang 1GVTH: NguyÔn V¨n Lùc
Trang 2Sách giáo khoa Sinh học 9 biên
soạn có những điểm mới và sâu, có
nhiều đổi mới về nội dung và cách
viết tạo thuận lợi cho sự đổi mới ph
ơng pháp dạy theo h ớng tích cực hóa hoạt động học tập của Học Sinh.
Đặt vấn đề
Trang 3Phần I: Di truyền và biến dị
• Kế thừa và đi sâu hơn các vấn đề: Lai một cặp và
hai cặp tính trạng Di truyền giới tính Cấu trúc và chức năng của NST ADN Đột biến và th ờng
biến.Tự thụ phấn và giao phối gần Ưu thế lai Lai kinh tế Đột biến nhân tạo Các ph ơng pháp chọn lọc Công nghệ sinh học.
• Phát triển và mới ở các vấn đề: Nguyên phân và
giảm phân Phát sinh giao tử và thụ tinh Di
truyền liên kết Mối quan hệ giữa gen và ARN
Prôtêin Mối quan hệ giữa gen và tính trạng Con
ng ời là đối t ợng của di truyền học Di truyền học với con ng ời
Trang 4Phần II: Sinh vật và môi tr ờng
Phần II đ ợc đề cập rất cơ bản và mang tính hệ thống, cập
nhật gồm các vấn đề sau đây:
- Sinh vật và môi tr ờng: ảnh h ởng của các nhân tố sinh thái
đến đời sống sinh vật.
- Quần thể sinh vật Quần thể ng ời Quần xã sinh vật Hệ sinh thái.
- Con ng ời , dân số và môi tr ờng: Tác động của con ng ời đối với môi tr ờng ô nhiễm môi tr ờng.
- Bảo vệ môi tr ờng:Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
Khôi phục môi tr ờng, gìn giữ thiên nhiên hoang dã.Bảo vệ
đa dạng các hệ sinh thái Luật bảo vệ môi tr ờng.
- Cuối phần hay ch ơng đều có các bài thực hành nhằm minh họa, củng cố hay phát triển nhận thức của HS Ngoài ra
phần kết thúc có 3 tiết tổng kết toàn bộ ch ơng trình THCS
Trang 5Mạch kiến thức cơ bản trong
ch ơng trình Sinh học 9
*ở phần I : Menđen đi đến quan niệm về gen (nhân tố di truyền) ? →
Gen nằm ở đâu (ở nhiễm thể)? → Bản chất hóa học của gen là gì (là ADN)? → Gen có biến đổi không (đột biến)? → ứng dụng biến đổi gen vào thực tiễn sản suất và đời sống của con ng ời.
*ở phần II: Mối quan hệ sinh vật và môi tr ờng thông qua mối t ơng tác giữa các nhân tố sinh thái và các cấp độ tổ chức sống
Trang 6Sơ đồ mối quan hệ giữa các cấp độ
tổ chức sống và môi tr ờng
Môi tr ờng
Các nhân tố sinh thái
Vô sinh Hữu sinh Con ng ời
Các cấp độ tổ
chức sống Cá thể Quần thể Quần xã ã
Trang 7Ch ơng I Các thí nghiệm của Menđen
• Nêu đ ợc nhiệm vụ, nội dung vai trò của di truyền
học.
• Giới thiệu đ ợc Men đen là ng ời đặt nền móng cho
di truyền học và hiểu đ ợc ph ơng pháp nghiên cứu
di truyền độc đáo và ý niệm về gen (nhân tố di
truyền) của ông.
• Phân tích kết quả thực nghiệm lai một cặp tính
trạng và giải thích theo quan niệm của Men
đen,viết đ ợc sơ đồ lai từ P → F2.
• Phát biểu đ ợc nội dung quy luật phân li
• Hiểu và giải thích đ ợc t ơng quan trội lặn hoàn
toàn và không hoàn toàn, thấy đ ợc sự khác biệt giữa hai tr ờng hợp này.
Trang 8• Vận dụng quy luật phân li để giải thích các hiện t
ợng di truyền trong sản xuất và đời sống.
• Xác định đ ợc mục đích và thực chất các ph ơng
pháp phân tích di truyền: phân tích các thế hệ lai
và lai phân tích.
• Biết phân tích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính
trạng và giải thích theo Men đen, viết đ ợc sơ đồ lai
từ P đến F2.
• Phát biểu đ ợc nội dung và nêu đ ợc bản chất của
quy luật phân li độc lập.
• Hiểu và giải thích đ ợc ý nghĩa của quy luật phân li
độc lập
Ch ơng I Các thí nghiệm của Menđen
Trang 9Ch ¬ng I C¸c thÝ nghiÖm cña Men®en
Trang 10§èi t îng nghiªn cøu
C©y §Ëu Hµ Lan:
NhiÒu ®iÓm thuËn lîi vµ cã nhiÒu cÆp
tÝnh tr¹ng t ¬ng ph¶n
Ch ¬ng I C¸c thÝ nghiÖm cña Men®en
Trang 11Ph ơng pháp nghiên cứu
Ph ơng pháp độc đáo của Menđen đ ợc gọi là ph ơng pháp phân tích các thế
hệ lai, có các b ớc cơ bản sau:
• Tr ớc khi tiến hành lai, Menđen đã chọn lọc và kiểm tra những thứ đậu
đã thu thập đ ợc để có những dòng thuần.
• Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính
trạng, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó
trên con cháu của từng cặp bố mẹ (tr ớc Menđen, nhiều nhà khoa học
đã lai giống để nghiên cứu sự di truyền các tính trạng, nh ng cùng một lúc nghiên cứu sự di truyền của tất cả các tính trạng của cơ thể bố mẹ nên không rút ra đ ợc các quy luật di truyền).
• Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu đ ợc, từ đó rút ra quy
luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.
Ch ơng I Các thí nghiệm của Menđen
Trang 12Bài tập
• 1/ Phân bi t: lai 1 c p tính tr ng v i lai nhi u c p tính ệ ặ ạ ớ ề ặ
tr ng? ạ
• 2/ Phân bi t: nh lu t phân li v i nh lu t phân li c l p, ệ đị ậ ớ đị ậ độ ậ cho ví d minh ho ? ụ ạ
• 3/ u H lan cây cao l tr i so v i cây th p, qu v ng l tr i Đậ à à ộ ớ ấ ả à à ộ
so v i qu xanh Hai tính tr ng n y phân li c l p ớ ả ạ à độ ậ
a- Ki u gen c a cây cao h t v ng? ể ủ ạ à
b- Cho cây cao h t v ng t th ph n s thu ạ à ự ụ ấ ẽ đượ ế c k t qu nh ả ư
th n o? ế à
c- B m ph i có ki u hình nh th n o F ố ẹ ả ể ư ế à để 1 đồ ng tính?
d- Ki u hình c a b m th n o F ể ủ ố ẹ ế à để 1 phân tính 3 : 1?
Ch ¬ng I C¸c thÝ nghiÖm cña Men®en
Trang 13Ch ơng 2 Nhiễm sắc thể
-Trình bày và giải thích đ ợc sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào
-Mô tả đ ợc cấu trúc hiển vi và nêu đ ợc chức năng của NST
-Trình bày đựợc sự thay đổi trạng thái (đơn,kép) và sự vận động của NST qua 4 kì của nguyên phân
- Giải thích đ ợc nguyên phân thực chất là phân bào nguyên nhiễm và ý nghĩa của nó đối vói sự duy trì bộ NST trong sự sinh tr ởng của cơ thể
-Trình bày đ ợc những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân
-Mô tả và so sánh các quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật
và thực vật có hoa
Trang 14Ch ơng 2 Nhiễm sắc thể
-Nêu đ ợc bản chất của thụ tinh cũng nh ý nghĩa của nó và giảm phân đối với sự di truyền và biến dị.
-Nêu đ ợc một số đặc điểm của NST giới tính và vai trò của nó đối với sự xác định giới tính.
-Biết giải thích cơ chế NST xác định giới tính và tỉ lệ đực : cái là 1:1.
-Nêu đ ợc các yếu tố ở môi tr ờng trong và ngoài cơ thể ảnh h ởng
đến sự phân hóa giới tính.
-Phân tích và giải thích thí nghiệm của Moocgan trên cơ sở tế bào học để biết đ ợc gen nằm trên NST.
-Nêu đ ợc ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết
Trang 15Ch ơng 2 Nhiễm sắc thể
Chu kì tế bào:
- Chu kì tế bào đ ợc xác định bằng khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp, nghĩa là từ khi tế bào đ ợc hình
thành ngay sau lần nguyên phân thứ nhất cho tới khi nó kết thúc lần phân bào thứ hai tiếp theo, vì vậy chu kì tế bào còn
đ ợc hiểu là chu kì nguyên phân
- Phân bào thực chất là quá trình sinh sản của tế bào Trong chu kì sống tế bào đã diễn ra qua các quá trình sinh tr ởng, phân chia nhân , phân chia tế bào chất mà kết thúc là sự
phân chia tế bào mang tính chu kỳ.
Trang 16Hoạt động của NST trong nguyên phân:
Ch ơng 2 Nhiễm sắc thể
Tế bào 2n=4 Gian kì. Kì đầu. Kì giữa.
Kì sau Kì cuối.
Trang 17Hoạt động của NST trong giảm phân:
Ch ơng 2 Nhiễm sắc thể
Trang 18Hoạt động của NST trong giảm phân:
Ch ơng 2 Nhiễm sắc thể
Giảm phân I:
Trang 19Ch ơng 3 ADN v GEN à
+ Nêu đ ợc thành phần hóa học của ADN, đặc biệt là tính đặc thù và đa dạng của nó
+ Mô tả đ ợc cấu trúc không gian của ADN, đặc biệt chú ý tới nguyên tắc
bổ sung
+ Giải thích đ ợc cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:
khuôn mẫu, bổ sung, bán bảo toàn
+ Nêu đ ợc bản chất hóa học của gen là ADN và chức năng của nó
+ Mô tả sơ l ợc cấu tạo và phân loại ARN
+ Trình bày đ ợc sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn
ra theo nguyên tăc bổ sung
+ Nêu đ ợc thành phần hóa học, cấu trúc không gian và chức năng của prôtêin
+ Trình bày đ ợc mối quan hệ giữa ARN và prôtêin thông qua sự hình
thành chuỗi axit amin
+ Phân tích đ ợc mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ: gen
→ ARN → Prôtêin → tính trạng
Trang 20Xin Kính Chúc các thầy cô giáo
mạnh khoẻ
Hạnh phúc & thành đạt
Hẹn gặp lại!
GV: Nguyễn Văn Lực