- Khái niệm, nguyên nhân , cơ chế phát sinh các dạng ĐB cấu trúc và số lượng NST.. Đột biến gen : những biến đổi trong cấu trúc của gen chỉ liên quan đến 1cặp nu ĐB điểm hay biến đổi
Trang 1Nhóm 3,4: Hãy chỉ ra những điểm mới và khó trong bài 4,5,6 của
SGK Sinh học 12 , bao gồm các vấn đề sau :
- Khái niệm , nguyên nhân , cơ chế phát sinh đột biến gen và các dạng đột biến điểm.
- Khái niệm, nguyên nhân , cơ chế phát sinh các dạng ĐB cấu trúc
và số lượng NST
* Chương I : Cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị
CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 12
Trang 2ĐỘT BIẾN GEN
1 Đột biến gen : những biến đổi trong cấu trúc của gen
chỉ liên quan đến 1cặp nu ( ĐB điểm ) hay biến đổi cả
nhiều bộ ba nu
2 Nguyên nhân và cơ chế phát sinh :
- Tác động của các tác nhân vật lí, hóa học, sinh học lên
phân tử ADN
* Tác nhân sinh học :
+ do virus làm đứt gãy gen.
+ do xuất hiện gen nhảy ( yếu tố di động ) có thể di
chuyển từ vị trí này sang vị trí khác và chèn vào gen
cấu trúc > ĐB gen
Trang 3ĐỘT BIẾN GEN
2 Nguyên nhân và cơ chế phát sinh :
- Tác động của các tác nhân vật lí, hóa học, sinh học lên
phân tử ADN > ĐB gen
- Sự kết cặp không hợp đôi trong tái bản ADN : Các bazơ nitơ tồn tại ở 2 dạng : thường và hiếm Các dạng hiếm có những vị trí liên kết H bị thay đổi > kết cặp
bổ sung không đúng khi nhân đôi > ĐB gen
VD:
A*
T
A*
G A T
G X
Trang 4ĐỘT BIẾN GEN
2 Nguyên nhân và cơ chế phát sinh :
- Tác động của các tác nhân vật lí, hóa học, sinh học lên
phân tử ADN > ĐB gen
- Sự kết cặp không hợp đôi trong tái bản ADN : Các bazơ nitơ tồn tại ở 2 dạng : thường và hiếm Các dạng hiếm có những vị trí liên kết H bị thay đổi > kết cặp
bổ sung không đúng khi nhân đôi > ĐB gen
- Sai hỏng ngẫu nhiên trong cấu trúc ADN:
VD: liên kết C1 giữa đường với bazơ nitơ A ngẫu nhiên
bị đứt > mất cặp A=T.
Trang 5ĐỘT BIẾN GEN
3 Các dạng ĐB điểm :
- Mất nu, thêm nu, thay thế nu
Lưu ý : Không xem dạng đảo vị trí các cặp nu là
ĐB điểm.
Trang 6ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ
ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC
NHIỄM SẮCTHỂ
ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG
NHIỄM SẮCTHỂ MẤT ĐOẠN
LẶP ĐOẠN ĐẢO ĐOẠN
ĐỘT BIẾN LỆCH BỘI ĐỘT BIẾN ĐA BỘI
CHUYỂN ĐOẠN
TỰ ĐA BỘI
DỊ ĐA BỘI
Trang 7Các dạng đột biến cấu trúc NST Mất đoạn lặp đoạn đảo đoạn
1, Đột biến cấu trúc NST: thực chất là sự sắp xếp lại cả
nhóm gen, làm giảm hay tăng liều lượng gen trên NST
Trang 8Lặp đoạn - mất đoạn - đảo đoạn
NST bình thường
Lặp đoạn
Mất đoạn
Đảo đoạn ngoài tâm động
Đảo đoạn gồm tâm động
Trang 9Chuyển đoạn tương hỗ
Trang 10Chuyển đoạn không tương hỗ
Trang 11Chuyển đoạn không tương hỗ ( chuyển đoạn Robertson)
Trang 12- Đột biến cấu trúc NST mất đoạn nhỏ , chuyển
đoạn tương hỗ hoặc đảo đoạn không mang tâm động thường khó phát hiện bằng kính hiển vi Do vậy các ĐB này được phát hiện nhờ xử lý bằng cách nhuộm băng NST Căn cứ vào kích thước của băng khi bắt màu để nhận biết sự thay đổi cấu trúc NST
Trang 132, Đột biến số lượng NST: thực chất là sự thay đổi số
lượng NST trong tế bào, biểu hiện ở sự biến đổi ở 1 hay một số cặp NST hoặc toàn bộ bộ NST
ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮCTHỂ
2.1/ Đột biến lệch bội : 2n-1, 2n+1, 2n-2, 2n-1-1, 2n+1+1,
> làm mất cân bằng hệ gen nên thể lệch bội thường không sống được, giảm sức sống hoặc khả năng sinh sản.
* ĐB lệch bội có thể xảy ra trong nguyên phân ở các tế bào sinh dưỡng 2n làm cho một phần cơ thể mang ĐB lệch bội và hình thành thể khảm
Trang 14ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ
2.2/ Đột biến đa bội : 3n, 4n, 5n, 6n,
2, Đột biến số lượng NST:
*Phân biệt thể tự đa bội và dị đa bội :
Tự đa bội ( đa bội cùng
tăng nguyên lần số NST đơn
bội trong tế bào của cùng 1
loài và lớn hơn 2n
tăng nguyên lần số NST đơn bội của 2 loài khác nhau trong tế bào
phát sinh do bộ NST của loài
nhân đôi nhưng không phân
li
phát sinh từ các con lai khác loài bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa
Trang 152, Đột biến số lượng NST:
ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ
* Sơ đồ cơ chế phát sinh thể tự đa bội
Loài A : DD -> DDDD
NP
GP GP
DDD (thể tam bội)
GP
DDDD ( thể tứ bội )
Trang 162, Đột biến số lượng NST:
ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ
* Sơ đồ cơ chế phát sinh thể dị đa bội
GP
GP
AB ( bất thụ )
đa bội hóa
AABB (dị tứ bội 4n)
Trang 172, Đột biến số lượng NST:
ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ
* Sơ đồ cơ chế phát sinh thể dị đa bội
GP
GP
ABC ( 3n bất thụ )
đa bội hóa
AABBCC(dị lục bội 6n )