• Mục đích : Nhằm xác định gen quy định tính trạng là trội hay lặn, nằm trên NST th ờng hay NST giới tính, di truyền theo những quy luật di truyền nào.. • Nội dung : Nghiên cứu di truyề
Trang 1Các vấn đề mới và khó
Chươngư5
di truyền học ng ời
GV CHU VĂN MẫN
Trang 3-Các đặc điểm sinh lí, hình thái
của ng ời đã đ ợc nghiên cứu toàn diện nhất so với bất kì một sinh vật nào khác
Trang 4Phả hệ
Phân tử
Di truyền quần thể
Tế bào
Đồng sinh
Phươngư
pháp nghiênư
cứu
Bài 27.ưưPhươngưphápưnghiênưcứuư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưdiưtruyềnưngười
Trang 6• Mục đích : Nhằm xác định gen quy định tính trạng là trội hay
lặn, nằm trên NST th ờng hay NST giới tính, di truyền theo những quy luật di truyền nào
• Nội dung : Nghiên cứu di truyền của một tính trạng nhất định
trên những ng ời có quan hệ họ hàng qua nhiều thế hệ
• Kết quả : Gen quy định mắt đen là trội so với mắt nâu, tóc
quăn là trội so với tóc thẳng ; bệnh mù màu đỏ và màu lục, máu khó đông là do những gen lặn nằm trên NST X quy định, tật dính ngón là do gen nằm trên NST Y quy định
Trang 7sơ đồ phả hệ bệnh do gen lặn quy định nằm trên NST giới tính x
Trang 8• Mục đích : Tìm hiểu khuyết tật về kiểu nhân của các bệnh di
truyền
• Nội dung : Quan sát, so sánh cấu trúc hiển vi của bộ NST trong
tế bào của những ng ời mắc bệnh di truyền với bộ NST trong tế bào của những ng ời bình th ờng
• Kết quả : Ng ời có 3 NST số 21 - Thể ba : Hội chứng Đao Ng
ời có 3 NST giới tính XXX : Hội chứng 3 X Ng ời có 3 NST giới tính XXY : Hội chứng Claiphentơ Ng ời có 1NST giới tính X- Thể một : Hội chứng Tơcnơ
ppncưtếưbào
Trang 9Bộ nhiễm sắc thể ng ời bình th ờng
- Kĩ thuật nhuộm băng đặc tr ng
Kiểu nhân của nữ Kiểu nhân của nam
Trang 10Một số kết quả nghiên
cứu tế bào học
Sơưđồưkiểuưnhânưhộiưchứngưđao
Kiểuưhìnhưhộiưchứngưđao
Trang 11• Những nghiên cứu về đột biến (ADN và NST) hoặc về hoạt
động của gen ở ng ời đều dựa trên sự biểu hiện của kiểu hình (thể đột biến)
• Từ những hiểu biết về sai sót trong cấu trúc và hoạt động của
bộ gen ng ời, có thể dự báo khả năng xuất hiện những dị hình ở thế hệ con cháu
• Trên cơ sở đó giúp cho y học lâm sàng có những ph ơng pháp nhằm chữa trị hoặc giảm nhẹ những hậu quả di truyền xấu cho con ng ời
Trang 12Bµi 28 vµ 29 di truyÒn y häc
Kh¸i niÖm
ChØ sè ADN
LiÖu ph¸p gen
Di truyÒn
y häc
t vÊn
H íng NC øng dông
BÖnh tËt DT
di truyÒn
y häc
Trang 13Nhê tiÕn bé cña tÕ bµo häc sinh häc ph©n tö
Trang 14Do
đột biến NST
Bệnhưtật diưtruyền
Trang 15khái niệm về bệnh tật di truyền
• Bệnh tật di truyền là bệnh của bộ máy di truyền liên quan đến sai khác về cấu trúc và số l ợng của gen, NST hoặc bất th ờng trong quá trình hoạt động của gen
• Biểu hiện:
+ Bệnh di truyền là bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh, bệnh miễn dịch bẩm sinh, khối u bẩm sinh, chậm phát triển trí tuệ bẩm sinh
+ Tật di truyền là những sai khác hình thái có nguyên nhân từ
tr ớc khi sinh ra
Trang 16Bài 28 và 29 di truyền y học
Do nhiều gen chi phối
Vai trò của mỗi gen
bị đột biến
Kể tên ví dụ
Nhận xét
so sánh hai nhóm
Do 1 gen chi phối
Hình thức đột biến
Hậu quả
đột biến
Ví dụ
Cóưnguyênưnhânưlàưđộtưbiếnưgen Bệnhưtậtưdiưtruyền
Đột biến gen gây bệnh máu hồng cầu hình liềm 1- HC bình th ờng 2- HC hình liềm
Trang 17Bài 28 và 29 di truyền y học
NST
th ờng
Đột biến cấu trúc
Đột biến
số l ợng
CóưnguyênưnhânưlàưưđộtưbiếnưNST Bệnhưtậtưdiưtruyền
Kiểu hình hội chứng Edwards
Kiểu hình hội
Trang 18Bài 28 và 29 di truyền y học
NST giới tính
CóưnguyênưnhânưlàưđộtưbiếnưNST Bệnhưtậtưdiưtruyền
Kiểu hình hội chứng tơcnơ
và sơ đồ kiểu nhân
Trang 19Bµi 28 vµ 29 di truyÒn y häc
øng phô
Trang 20vÝ dô
Trang 23Bài 30 bảo vệ vốn gen di truyền của loài ng ời
Gánh nặng
di truyền
Những lĩnh vực mới
và thái độ của cộng đồng
Trí năng
Bệnh AIDS
Ung th
Nhiệm vụ cấp bách của toàn nhân loại
Bắt đầu từ khái niệm này
Trang 27• Trí năng là khả năng trí tuệ của con ng ời
• Nhiều công trình nghiên cứu cho thấy trí năng đ ợc di truyền
• Phân tích hoạt động của gen trong sự biểu hiện của khả năng trí tuệ, thấy rằng gen điều hoà đóng vai trò quan trọng hơn gen cấu trúc
• Chỉ số IQ
Trang 28C¶m ¬n
sù quan t©m theo dâi
cña quý vÞ
Trang 29Phôlôc
Trang 30Bé NST nhuém mµu th êng
Trang 31M¶nh kh«ng t©m
Trang 32§a t©m
Trang 33
Trang 34Sơ đồ cơ chế đảo đoạn
Trang 35Sơưđồưđộtưbiếnưmấtưđoạnưsauưkhiưxảyư raưđộtưbiếnưđảoưđoạnưởưgiảmưphân
Trang 36ChuyÓn ®o¹n
Trang 37SơưđồưcơưchếưchuyểnưđoạnưNST
Trang 38Radical
Trang 39§øt g·y nhiÔm s¾c tö