1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon 8 tinh chat dương phan giac cua tam giac

4 498 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn 8 tính chất đường phân giác của tam giác
Người hướng dẫn GV: Huỳnh Thị Phương
Trường học Trường THCS Lờ Đỡnh Chinh
Thể loại Luyện tập
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC I.. MỤC TIÊU: - Học sinh nắm được tính chất đường phân giác của tam giác - Biết vận dụng tính chất đường phân giác vào làm một số bài t

Trang 1

LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nắm được tính chất đường phân giác của tam giác

- Biết vận dụng tính chất đường phân giác vào làm một số bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, quan sát cho HS

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ , thước thẳng, compa

- HS: Thước thẳng, compa

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

Tiết 37

2 Bài cũ:

-Hãy nêu tính chất đường phân giác của tam

giác ?

- Hãy viết hệ thức đường phân giác AD của

ABC?

-Trong tam giác đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

-ABC có AD là ph/giác của BÂC thì

AC

AB

=

DC

DB

3 Luyện tập:

Hoạt động 1: Bài tập 1

- Tính x trong hình vẽ sau:(PQ là phân giác

góc P)

x

- PQ là phân giác P => ?

- QM = ?

- Tìm x bằng cách nào?

- Quan sát hình vẽ và tìm cách làm bài

- 1 HS lên bảng làm bài

Có PQ là phân giác P

 6,2x = 8,7(12,5 - x)

 6,2x + 8,7x = 8,7.12,5

8,7.12,5 x

Tuần 24 Tiết 37, 38

Ngày soạn:22/02/2010

Ngày dạy: 25/02/2010

P

8.7 6,2

12,5 M

Trang 2

- Nhận xét, sửa bài làm cho HS

Hoạt động 2: Bài tập 2 Bài tập 2: Cho tam giác cân ABC

(AB = AC), đường phân giác B cắt AC tại D

và cho biết AB = AC = 15 cm, BC = 10 cm

a) Tính AD, DC

b) Đường vuông góc với BD cắt tia AC kéo

dài tại E.Tình EC

- Cho HS vẽ hình, viết GT- KL của bài toán

- ABC có BD là phân giác B => ?

- Vận dụng vào kiến thức nào để tính được

DA?

( Gợi ý cho HS: áp dụng t/c dãy tỉ số bằng

nhau của tam giác )

- Tính DC như thế nào?

- Có BE  BD  ?

- BE là phân giác ngoài của B => ?

- Tính EC như thế nào?

- Uốn nắn cách trình bày của HS

- Chốt phương pháp làm bài cho HS

- HS: Đọc đề bài vẽ hình viết GT KL của bài toán

- HS: Trả lời các câu hỏi của gv rồi lên bảng trình bày lời giải bài toán

a) ABC có BD là phân giác B nên theo tính chất đường phân giác của tam giác của tam giác :

DC BC 10 2

DA DC 3 2 hay DA 3

15 5 15.3

5

và DC = AC – AD = 15 – 9 = 6 (cm) b) Có BE  BD  BE là phân giác ngoài của B

.

EC  15 3

 3EC = 2EC + 30

 EC = 30 (cm) Tiết 38

Hoạt động 3: Bài tập 3

- Cho tam giác ABC AB = 15cm, AC = 20cm,

BC = 25cm; AD ph/giác của BÂC

a/ Tính: DB;DC?

b/ Tính tỉ số diện tích:

ACD

ABD

S

S

? ( Đề bài ở bảng phụ)

- Cho HS vẽ hình viết GT- KL của bài toán

- Vẽ hình, viết GT+KL của bài toán

GT ABC, AB = 15cm, AC = 20cm

BC = 25cm; AD ph/giác củaBÂC

KL a/ Tính: DB;DC?

b/ Tính tỉ số diện tích:

ACD

ABD

S

S

?

- Trả lời các câu hỏi của gv rồi lên bảng trình

Trang 3

- ABC có AD là ph/giác của BÂC => ?

- Vận dụng kiến thức nào để tính được đoạn

thẳng BD?

- Làm thế nào để tính được tỉ số diện tích tam

giác ABD và diện tích tam giác ACD?

- Nêu cách tính diện tích tam giác ABD và

diện tích tam giác ACD ?

=>

ACD

ABD

S

S

= ?

a/ ABC có AD

là ph/giác của BÂC 

AC

AB

=

DC DB

- áp dụng t/c dãy tỉ

số bằng nhau

20

DC

=

15

DB

=

15

20 

DB DC

=

35

BC

=

35

25

 DB =

35

15 25

 10,71cm

Và DC = 25 – 10,71  14, 29cm

- Tính diện tích tam giác ABD và diện tích tam giác ACD

- SADB = ½ BD.h( h là đường cao ứng với cạnh DB)

SACD = ½ DC.H(h là đường cao ứng với cạnh DC)

b/

ACD

ABD

S

S

=

DC

DB

=

4

3

Hoạt động 4: Bài tập 4

- Cho tam giác ABC vuông tại A AB =

21cm, AC =28cm, AD ph/giác của BÂC DE //

AB, E AC

a/ Tính độ dài DB; DC; DE?

b/ Tính SABD và SACD?

( Đề bài ở bảng phụ)

- Theo em để tính được BD, DC em phải tính

được cạnh nào của tam giác ABC? Nêu cách

tính?

- Tam giác ABC vuông tại A Để tính được

cạnh BC ta vận dụng kiến thức nào?

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

- Theo dỏi,giúp đỡ hs ở lớp làm bài

- Vẽ hình, viết GT+KL

GT ABC có Â = 90 0

AB = 21cm;

AC = 28cm.

AD ph/giác của BÂC

DE // AB, E  AC.

KL a/ Tính độ dài DB; DC; DE? b/ Tính SABD và SACD?

- Tính cạnh BC, vận dụng t/c đường phân giác của tam giác và t/c của dãy tỉ số bằng nhau để tính BD,DC.( tính như bài tập 3) ( 1 hs lên bảng)

a/ Trong ABC có Â = 900 theo Pitago:

BC2 = AB2 + AC2

=> BC = 21  2 28 2 = 1225= 35cm

Vì AD là ph/giác của BÂC 

DC

DB AC

AB

DC DB

25

20 15

B A

E

B A

Trang 4

- DE // AB => ?

- Nếu biết diên tích của tam giác ABC ta có

tính được diện tích của tam giác ABD, ACD

không?

- Gọi HS trình bày miệng

 DB =

49

21 35

= 15cm và DC =

49

28 35

= 20cm

- Có DE // AB 

BC

DC AB

DE

 (hệ quả Ta-lét) 

35

21 20

- Biết diên tích của tam giác ABC ta có tính được diện tích của tam giác ABD, ACD b/ Ta có SABC =

2

1

.AB.AC = 294cm2

BC

BD S

S

ABC

ABD  =

35

15

 SABD =

2

1

.294 = 126cm2

Do đó SACD = SABC – SADB = 294 – 126 = 168cm2

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm bài tập:

Trong ABC các đường thẳng AD; BF; CE đồng quy khi và chỉ khi

DC

DB

EA

EC

FB

FA

= 1

Hướng dẫn: Ap dụng tính chất đường

phân giác:

Ta có:

DC

DB

=

AC

AB

(1)

EA

EC

=

BA

BC

(2);

FB

FA

=

CB

CA

(3) Nhân vế theo vế (1), (2) và (3) ta được:

DC

DB

EA

EC

FB

FA

= ?

F E

B

A

Ngày đăng: 29/06/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w