Bài: Ghép mỗi BPT ở cột trái với biểu diễn tập nghiệm của BPT ở cột phải để được kết quả đúng.... BÀI 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN1/ Định nghĩa: 2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương
Trang 2Kính chào
Quý Thầy Cô
Trang 3Bài: Ghép mỗi BPT ở cột trái với biểu diễn tập nghiệm của BPT ở cột phải để được kết quả đúng.
Trang 4BÀI 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1/ Định nghĩa:
Phương trình dạng ax + b = 0 với a và b là hai số
đã cho và a ≠ 0, được gọi là phương trình bậc nhất
một ẩn
Bất phương trình có dạng ax + b có dạng ax + b < < 0 (hoặc ax + b > 0 (hoặc ax + b > 0;
ax + b
ax + b ≤ ≤ 0; ax + b ≥ 0; ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho,
a ≠ 0 0 , được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Trong các bất phương trình sau; hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
a) 2x – 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0 c) 5x – 15 ≥ 0 d) x2 > 0
?1
Trang 5
BÀI 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1/ Định nghĩa:
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình:
a/Quy tắc chuyển vế:
Trang 6Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ
………… sang vế kia ta phải ………… hạng tử đó vế này đổi dấu
Trang 8⇔ x < 23 (Chuyển vế -5 và đổi dấu thành 5)
Vậy tập nghiệm của bất phương trỡnh là:
{xx < 23}
O
23
Trang 12iền vào ô trống dấu
Đ “< ; > ; ≥ ; ≤” cho hợp lý.
a < b ⇒ ac bc
a < b ⇒ ac bc
c>0 c<0
<
>
Khi nhân hai vế của bất phương trỡnh với cùng một số khác 0, ta phải:
- Gi nguyên ữ chiều bất phương trỡnh nếu số đó………
dương
ổi chiều Đ
Trang 13BÀI 4: BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1/ Định nghĩa:
2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trỡnh:
a/Quy tắc chuyển vế:
b/Quy tắc nhõn với một số:
Khi nhân hai vế của bất phương trỡnh với cùng một số khác 0, ta phải:
- Đổi chiều bất phương trỡnh nếu số đó âm
Trang 14 Ví dụ 3:
Giải bất phương trỡnh.
0,5x < 3 ⇔ 0,5x.2 < 3.2 Nhân cả hai vế với 2
⇔ x < 6
Vậy tập nghiệm của b tấ phương trỡnh là: {xx < 6}.
Ví dụ 4: Giải bất phương trỡnh và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Trang 15 ?3 Gi¶i c¸c bất phương trình sau(dïng quy t¾c nh©n)
a) 2x < 24 ; b) -3x < 27
Gi i ả
a) 2x < 24
⇔ 2x < 24 1
2
12
⇔ x < 12
VËy tËp nghiÖm cña bất phương
trình lµ: {xx <12}
Gi i ả
Trang 16Giải thích sự tương đương :
Trang 17b) 2x < -4 ⇔ -3x > 6
?4 Giải thích sự tương tương:
⇔ x < -2 ⇔ x < -2
⇔ 2x : 2 < -4 : 2 ⇔ -3x : (-3) < 6 : (-3)
C1: Nhân 2 vế của bất phương trỡnh : 2x < -4 với số ( -3/2 )
C2: Dùng quy tắc nhân với một số để giải từng bất phương trỡnh trên ta được 2 bất phương trỡnh có cùng tập nghiệm là : x < -2
b) 2x < -4 và -3x > 6
Trang 18Gọi số bao gạo thuyền chở được là x (bao,
Lập bất phương trình từ bài toán sau rồi giải bất phương trình đó:
Trang 19Đắ đò do chở quá tải - 42 người chết đuối
Trang 21(Cần Thơ)
- 4 xe máy rớt xuống sông
- 2 người bị thương nặng
- Giao thông ùn tắc
Trang 22(Lµo Cai)
Trang 24H·y ghÐp sao cho ®îc mét bất phương trình cã tËp nghiÖm
x > 4 víi c¸c sè, chữ vµ c¸c dÊu phÐp to¸n kÌm theo.
Trang 25Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa, hai quy tắc vừa học.
- Làm bài tập: 19; 20; 21; 22/ SGK/ Tr 47.
Trang 26Chân thành cảm ơn
Quý Thầy Cô đã dự giờ