Đây là hàm số chẵn nên đồ thị C1 nhận Oy làm trục đối xứng.
Trang 11
Trang 21.(C1) : = = ≥
f(x) x 0
y f( x )
f(-x) x<0
Đây là hàm số chẵn nên đồ thị (C1) nhận
Oy làm trục đối xứng Đồ thị (C1) được
suy ra từ đồ thị (C) bằng cách :
•@Khi x ≥ 0 thì |x| =x nên (C1) ≡ (C)
•@ Khi x<0 thì |x| =-x lấy đối xứng phần
T đồ thị (C): y = f(x) ừ Suy ra đồ ị th (C1):y f( x ) =
Trang 3T đồ thị (C): ừ y = f(x) Suy ra đồ ị th (C2):
≥
f(x) nếu f(x) 0
f(x) nếu f(x) 0
2 (C2):
Đồ thị (C2) được suy ra từ đồ thị (C) g m hai ph n : ồ ầ
Phần 1: giữ l i đồ thị của (C) n m trên ạ ằ
Ox : Phần 2: lấy đối xứng qua Ox đồ thị của
(C) n m dưới Ox ằ
f ( )
y = x
Trang 4T đồ thị (C) của hàm số : ừ y x = −3 3 x2 + 2 (C)
1 Suy ra đồ thị hàm số := − +
1
y x 3 x 2 (C )
2
y x 3x 2 (C )
1 (H) 1
x y
x
+
=
−
2 Suy ra đồ thị hàm số :
T đồ thị hàm số : ừ
Suy ra đồ thị hàm số : 1 (H ')
1
x y
x
+
=
−
Trang 5Đồ thị (C) của hàm số:
= 3 − 2 +
(C)
-3 -2 -1 1 2 3 x
y
2 1 0 -1 -2
(C)
Trang 6* Khi x ≥ 0 thì |x| =x nên (C1) ≡ (C)
x y
y x 3 x 2 (C )
ồ thị hàm số
Đ
(C)
Trang 7
(C1)
y
x
Khi x<0 thì lấy đối xứng phần đồ thị với x ≥ 0 qua Oy.
Trang 8Đây là hàm số chẵn nên đồ thị (C1) nhận
Oy làm trục đối xứng.
-3 -2 -1 1 2 3 x
y
2 1 0 -1 -2
Tĩm lại:
(C1)
Trang 9-3 -2 -1 1 2 3 x
(C)
y
@ Giữ nguyên phần đồ thị của (C) phía trên Ox
= 3 − 2 +
2
y x 3x 2 (C )
2 ồ thị hàm số : Đ
Trang 10Đồ thị hàm số (C2) suy ra từ (C) như sau :
-3 -2 -1 1 2 3 x
(C2)
y
@ Lấy phần đồ thị của (C) phía dưới Ox đối xứng qua Ox.
Trang 11
y
2 1 0
(C2)
@ Lấy phần đồ thị của (C) phía dưới Ox đối
xứng qua Ox.
Tĩm lại ồ thị hàm số (C đ 2) suy ra từ (C) như sau
@ Giữ nguyên phần đồ thị của (C) phía trên Ox
Trang 12-2 -1 1 2 3 x
y
3 2 1 0 -1 -2
(H)
1 1
x y
x
+
=
−
Cho hàm số :
Trang 13
x +1 nếu x -1
x +1 x -1 (H') : y = =
x +1
x -1 - nếu x < -1
x -1
1 (H) 1
x y
x
+
=
−
Suy ra đồ thị hàm số sau :
@ Khi x ≥ -1 thì (H’) ≡ (H)
@ Khi x < -1 thì (H’) là đối xứng của (H) qua Ox.
Cho hàm số :
Đồ thị hàm số gồm hai phần
1 (H ') 1
x y
x
+
=
−
Trang 141
−
+
=
x
x y
1
2
1
1 1
1
x
x x
x
+
=
− +
=
−
-2 -1 1 2 3 x
y
3 2 1 0 -1 -2
(H)
@ Khi x ≥ -1 thì (H’) ≡ (H)
Trang 15
-2 -1 1 2 3 x
y
3 2 1 0 -1 -2
(C)
@ Khi x < -1 thì (H’) là đối xứng của (H) qua Ox.
Trang 16
-2 -1 1 2 3 x
y
3 2 1 0 -1
Vậy (H) suy ra từ (C) như sau :
@ Khi x < -1 thì (H’) là đối xứng của (H) qua Ox.
@ Khi x ≥ -1 thì (H’) ≡ (H)
(H’)
Trang 1717