Thế nào là từ nhiều nghĩa?• Từ nhiều nghĩa là những từ có nghĩa gốc và các nghĩa chuyển đ ợc hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc đó.. • VD: Từ chân trong bài thơ Những cái chân • Cái g
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1- Th n o l t trái ngh a? Cho ví d ế à à ừ ĩ ụ
2-Vi c s d ng t trái ngh a có tác d ng gì? ệ ử ụ ừ ĩ ụ
Trang 3Đáp án
• T trái ngh a l nh ng t có ngh a trái ng ừ ĩ à ữ ừ ĩ ượ c
nhau.
• Ví d : ụ đẹ p/x u,cao/ th p ấ ấ
• Tác d ng: t o th ụ ạ ể đố i, t o các hình t ạ ượ ng
t ươ ng ph n, gây n t ả ấ ượ ng m nh, l m cho l i nói ạ à ờ thêm sinh độ ng.
Trang 4Tiết : 43
Trang 51- Giải thích nghĩa của mỗi từ lồng trong các câu sau:
a- Con ng a ang ng b ng ự đ đứ ỗ l ng ồ lên.
b- Mua được con chim, b¹n t«i nh t ngay v o ố à l ng ồ
L ng (a): ch ho t ng nh y d ng lên v i ồ ỉ ạ độ ả ự ớ
s c m nh t ng t r t khó kìm gi ứ ạ độ ộ ấ ữ
L ng (b): v t th ng an b ng tre, n a ồ đồ ậ ườ đ ằ ứ
hoÆc thÐp nh t chim.để ố
2- Ngh a c a các t ĩ ủ ừ l ng ồ trên có liên quan gì v i ớ
nhau không?
-Ngh a khác xa nhau,không liên quan gì v i nhau.ĩ ớ
Trang 6Thế nào là từ nhiều nghĩa?
• Từ nhiều nghĩa là những từ có nghĩa gốc và các nghĩa
chuyển đ ợc hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc đó.
• VD: Từ chân trong bài thơ (Những cái chân)
• Cái gậy có một chân
• Biết giúp bà khỏi ngã.
• Chiếc com-pa bố vẽ
• Có chân đứng, chân quay.
• Chiếc kiềng đun hằng ngày
• Ba chân xoè trong lửa.
• Chẳng bao giờ đi cả
• Là chiếc bàn bốn chân.
• Riêng cái võng Tr ờng Sơn
• Không chân đi khắp n ớc.
•
•
•
Trang 7Phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm
T ừ đồng âm
- L nh ng t m ngh a à ữ ừ à ĩ
c a chúng không có m i ủ ố liên h ng ngh a n o ệ ữ ĩ à
c ả
->Các t có ngh a ho n ừ ĩ à
to n khác nhau à
Từ nhiều nghĩa
- Là từ mà các nghĩa
của nó có một mối liên
hệ ngữ nghĩa nhất định.
->Các từ có nét nghĩa
chung
Trang 8CÂU HỎI THẢO LUẬN
Câu “ em cá v kho!” n u tách kh i ng Đ ề ế ỏ ữ
c nh thì có th hi u th nh m y ngh a?Em hãy ả ể ể à ấ ĩ thêm v o câu n y m t v i t à à ộ à ừ để câu tr th nh ở à
n ngh a.
- em cá v m kho! Đ ề à
- em cá v Đ ề để nh p kho! ậ
Trang 9CÂU HỎI
Để tránh nh ng hi u l m do hi n tữ ể ầ ệ ượng đồng âm gây ra,
c n chú ý i u gì khi giao ti p?ầ đ ề ế
Trang 10Bài 11 Tiết 43
I-Th n ol t ế à à ừ đồ ngâm?
T ừ đồng âm l nh ng t gi ng nhau v âm thanh nh ng ngh a à ữ ừ ố ề ư ĩ khác xa nhau, không liên quan gì v i nhau.ớ
II - Sử dụng từ đồng âm:
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm
Trang 12Bài tập 1: T hảoưluậnưtheoưnhóm:Tìmưưtừưđồngưâmưvớiưmỗiưtừưsauư trongưbài:(Bàiưcaưnhàưtranhưbịưgióưthuưphá)
Nhóm 1:Cao Nhóm 2:sang
ba nam
tranh sức
Nhóm 3:nhè
tuốt
môi
Trang 13B it p2 à ậ
a)Tìm các ngh a khác nhau c a danh t ĩ ủ ừ c ổ v gi i thích m i liên à ả ố quan gi a các ngh a ó?ữ ĩ đ
b)Tìm t ừ đồng âm v i danh t ớ ừ cổv cho bi t ngh a c a t ó.à ế ĩ ủ ừ đ
Trang 14a)Nghĩa khác nhau của danh từ “cổ” :
1-B ph n c a c th n i ộ ậ ủ ơ ể ố đầu v thân (cái c )à ổ
2-B ph n n i li n cánh tay v b n tay, ng chân v b n chân (c tay, ộ ậ ố ề à à ố à à ổ
c chân).ổ
3-B ph n c a áo ho c gi y bao quanh c ho c c chân(c áo, gi y ộ ậ ủ ặ à ổ ặ ổ ổ à cao c )ổ
4- Ch eo l i g n ph n ỗ ạ ầ ầ đầu c a m t s ủ ộ ố đồ ậ v t( c chai,c l ).ổ ổ ọ
-> Ngh a 1: ĩ ngh a g c.ĩ ố
Trang 15
B i t p 3:à ậ
Đặt câu v i m i c p t ớ ỗ ặ ừ đồng âm sau ( m i câu ph i có c hai t ở ỗ ả ả ừ
ng âm):
đồ
b n ( danh t ) - b n (à ừ à động t )ừ
sâu (danh t ) - sâu (tính t )ừ ừ
n m (danh t ) - n m ( s t )ă ừ ă ố ừ
Trang 16B it p4: à ậ
Anh ch ng trong câu chuy n ã s d ng bi n pháp gì à ệ đ ử ụ ệ
khơng tr l i cái v c cho ng i h ng xĩm?
N u em l viên quan x ki n, ế à ử ệ
em s l m th n o ẽ à ế à để phân
rõ ph i trái? ả
Để phân rõ ph i trái,ch c n ả ỉ ầ
-> Vạc bằng đồng
Trang 17
tt
Trang 18CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
âm?
A - L nh ng t có ph n v n gi ng nhau nghe na ná nh nhau.à ữ ừ ầ ầ ố ư
B - L nh ng t gi ng nhau v âm thanh v có các ngh a g n nhau, à ữ ừ ố ề à ĩ ầ cùng m t ngu n g c.ộ ồ ố
C - L nh ng t gi ng nhau v m t âm thanh nh ng ngh a khác xa à ữ ừ ố ề ặ ư ĩ nhau, không liên quan gì v i nhau.ớ
A- Chân tường ,chân núi
B- Hoa đà đào, o gi ngế
C- C áo, kh n qu ng cổ ă à ổ
D- Ch y ti p s c, ạ ế ứ đồng h ch yồ ạ
C
B
Trang 19Hướng dẫn về nhà
1- H c b i c :ọ à ũ
- H c ghi nh SGK/135-136.ọ ớ
- Ho n th nh các b i t p v o v à à à ậ à ở
2 - Chu n b b i m i:ẩ ị à ớ “ Các y u t t s , miêu t trong v n ế ố ự ự ả ă
bi u c m”.ể ả
? Tìm các y u t t s , miêu t trong o n v n SGK/137.ế ố ự ự ả đ ạ ă ? N u không có y u t t s v miêu t thì y u t ế ế ố ự ự à ả ế ố
bi u c m có b c l ể ả ộ ộ đượ c hay không?