- Lồng 1: Hoạt động của con vật đang đứng im bỗng nhảy dựng lên rất khó kỡm giữ động từ - Lồng 2: Chỉ đồ vật làm bằng tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi... Khác: nghĩa khác nhau khô
Trang 1N
Trang 2N
Hỏi: thế nào là từ trái nghĩa? Nếu một từ nhiều nghĩa thì sẽ thế nào? Cho ví dụ?
Trả lời:đ
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
-Ví dụ: cao >< thấp
- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau
-Ví dụ: Lành -> áo lành><áo rách; tính lành>< tính dữ
Trang 3N
Trang 4N
I Thế nào là từ đồng âm?
lên
2 Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng
- Lồng (1): Hoạt động của
con vật đang đứng im bỗng
nhảy dựng lên rất khó kỡm
giữ
(động từ)
- Lồng (2): Chỉ đồ vật làm
bằng tre, kim loại dùng để
nhốt vật nuôi
(danh từ)
2 Nhận xét:
Trang 5N
I Thế nào là từ đồng âm?
1 Con ngựa đang đứng
bỗng lồng lên.
2 Mua được con chim,
bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
- Lồng (1): Hoạt động của con vật
đang đứng im bỗng nhảy dựng lên
rất khó kỡm giữ
(động từ)
- Lồng(2): Chỉ đồ vật làm bằng
tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi
(danh từ)
lång1: nh¶y, phi, tÕ, …
lång1: nh¶y, phi, tÕ, …
lång2: chuång, rä,
…
lång2: chuång, rä,
…
2 Nhận xét:
Từ lồng trong hai câu trên có
gỡ giống và khác nhau?
Giống: phát âm giống nhau.
Khác: nghĩa khác nhau không
liên quan đến nhau.
3 Kết luận
Từ đồng âm là những từ giống
nhau về âm thanh nhưng nghĩa
khác xa nhau, không liên quan
gỡ tới nhau
Trang 6N
I Thế nào là từ đồng âm?
- Lồng (1): Hoạt động của con vật
đang đứng im bỗng nhảy dựng lên
rất khó kỡm giữ
(động từ)
- Lồng(2): Chỉ đồ vật làm bằng
tre, kim loại dùng để nhốt vật nuôi
(danh từ)
2 Nhận xét:
Giống: phát âm giống nhau.
Khác: nghĩa khác nhau không
liên quan đến nhau.
3 Kết luận
Từ đồng âm là những từ giống
nhau về âm thanh nhưng nghĩa
khác xa nhau, không liên quan
gỡ tới nhau
Bài ca dao sau đã sử dụng những từ đồng âm nào?
Bà già đi chợ Cầu Đụng, Búi xem một quẻ lấy chồng lợi chăng? Thầy búi xem quẻ núi rằng:
Lợi thỡ cú lợi nhưng răng khụng cũn.
(Ca dao)
dao) - Lợi 1: Lợi ích trái với hại
- Lợi 2, 3: Bộ phận bao quanh răng ở khoang miệng
Trang 7N
I Thế nào là từ đồng âm?
1 Ví dụ:
3 Kết luận:
- Từ đồng âm là những từ
giống nhau về âm thanh
nhưng nghĩa khác xa nhau,
không liên quan gỡ tới
nhau.
Bài ca dao sau đã sử dụng những từ đồng âm nào?
Bà già đi chợ Cầu Đụng, Búi xem một quẻ lấy chồng lợi chăng? Thầy búi xem quẻ núi rằng:
Lợi thỡ cú lợi nhưng răng khụng cũn.
(Ca dao)
dao) - Lợi : Lợi ích trái với hại
- Lợi 2, 3: Bộ phận bao quanh răng ở khoang miệng
-Tác dụng: Để chơi chữ, nhằm
mục đích dí dỏm, đùa vui
2 Nhận xét:
Trang 8N
Giải thớch nghĩa của từ “chõn” trong cỏc vớ
dụ sau:
a Cái ghế này chân bị gãy rồi (1)
b Các vận động viên đang tập trung d ới chân
núi (2)
c Nam đá bóng nên bị đau chân (3)
Chỳ ý
Chõn ghế Chõn nỳi Chõn người
Chõn 1: bộ phận dưới cựng của ghế, dựng để đỡ cỏc vật khỏc (chõn bàn, chõn ghế…)
Chõn 2: bộ phận dưới cựng của một số vật, tiếp giỏp
và bỏm chặt với mặt nền (chõn nỳi, chõn tường…)
Chõn 3: bộ phận dưới cựng của cơ thể người dựng để
đi, đứng.
=> Đều chỉ bộ phận dưới cựng Đ
Cần phõn biệt từ đồng
õm và từ nhiều nghĩa
-> Từ nhiều nghĩa
I Thế nào là từ đồng õm?
1 Vớ dụ:
3 Ghi nhớ
- Từ đồng õm là những từ
giống nhau về õm thanh
nhưng nghĩa khỏc xa nhau,
khụng liờn quan gỡ tới nhau
2 Nhận xột:
Trang 9N
I Thế nào là từ đồng âm?
1 Ví dụ:
3 Ghi nhớ
- Từ đồng âm là những từ
giống nhau về âm thanh
nhưng nghĩa khác xa nhau,
không liên quan gỡ tới nhau
2 Nhận xét:
Chú ý
Cần phân biệt từ đồng âm
và từ nhiều nghĩa
Nghĩa khác xa nhau.
Không liên quan gì với nhau.
Giống nhau: Âm đọc giống nhau Khác nhau:
Giống nhau về nghĩa.
Trang 10N
I Thế nào là từ đồng âm?
2 Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng
2 Nhận xét:
Để phân biệt nghĩa
của từ “lồng” ta dựa
vào ngữ cảnh (câu
văn cụ thể).
Trang 11N
II Sử dụng từ đồng âm.
Đem cá về kho !
-kho1: một cách chế biến thức
ăn:đun nấu
- kho2: nơi để chứa đựng, cất
hàng
(danh từ)
Đem cá về
mà kho.
Đem cá về để nhập
kho.
3 Ghi nhớ:
Trong giao tiếp phải chú ý
đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh
hiểu sai nghĩa của từ hoặc
dùng từ với nghĩa nước đôi do
hiện tượng đồng âm gây ra
=> Để hiểu đúng nghĩa của từ “kho” ta dựa vào hoàn cảnh giao tiếp và đặt nó vào từng câu cụ thể.
1.Ví dụ:
Trang 12N
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức ,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được, Quay về, chống gậy lòng ấm ức
(Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)
Tìm từ đồng âm với
các từ sau: thu, cao,
ba,tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
Bài 1:
thu1: mùa thu
thu2: thu tiền
cao1:
cao2:
cao thấp
cao hổ cốt
ba1:
ba2:
thứ ba
ba mẹ
tranh1:
tranh2:
lều tranh
tranh ảnh
sang1:
sang2:
sang sông
giàu sang
nam1: nam2:
phương nam nam nữ
sức1: sức2:
sức lực
đồ trang sức
nhè1: nhè2:
nhè trước mặt
khóc nhè
tuốt1: tuốt2:
đi tuốt tuốt lúa
môi1: môi2:
đôi môi
môi giới
Bài 1:
Trang 13N
Bài 2:
a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “cổ”
và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
a) - Cổ1: Bộ phận nối liền thân và
đầu của người hoặc động vật.
- Cổ2: Bộ phận gắn liền cánh tay và
bàn tay, ống chân và bàn chân.
- Cổ3: Bộ phận gắn liền giữa thân
và miệng của đồ vật.
Mối liên quan: Đều là bộ
phận dùng để nối các phần
của người, vật…
b) Tìm từ đồng âm với danh từ “cổ” và cho biết nghĩa của từ đó?
b) - Cổ: cổ đại, cổ đông, cổ kính, …
- Giải nghĩa:
+ Cổ đại: thời đại xa xưa nhất
trong lịch sử
+ Cổ đông: người có cổ phần
trong một công ty
Trang 14N
Bài 3
1 bàn (danh từ) – bàn (động từ)
1 Họ ngồi vào bàn để bàn
công việc.
2 sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
2 Mấy chú sâu con núp sâu
trong đất.
3 năm (danh từ) – năm (số từ)
3 Năm nay em cháu vừa tròn
năm tuổi.
Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau?
Trang 15N
Luật chơi:
Có 12 hình ảnh trên màn hình, các nhóm phải nhanh chóng nhận biết các
từ đồng âm ứng với các hình ảnh đó Sau 5 phút, đội nào tìm được nhiều từ đồng âm hơn đội đó sẽ thắng
Trang 16N
Trang 17N
Con đường - Cân đường
Em bé bò – Con bò
Lá cờ – Cờ vua
Trang 18N
Trang 19N
2.Chuẩn bị bài:
Trang 20N