Slide bài giảng Từ đồng âm
Trang 1GIÁO VIÊN: ĐÀO THỊ THANH HOÀI - TRƯỜNG THCS THUỶ AN
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ Nêu tác dụng của
việc sử dụng từ trỏi nghĩa?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
* Tác dụng : Từ trỏi nghĩa được dựng trong thể đối, tạo cỏc hỡnh tượng t ương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho
lời nói thêm sinh động.
Trang 4Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
A Lý Thuyết.
I/ Thế nào là từ đồng âm:
1.K hảo sát, phân tích ngữ
liệu
1- Giải thớch nghĩa của mỗi
từ lồng trong cỏc cõu sau?
a- Con ngựa đang đứng bỗng lồng lờn.
Lồng (a): chỉ hoạt động của ngựa nhảy dựng lờn với sức mạnh đột ngột
b- Mua được con chim,bạn tụi nhốt ngay vào lồng
Lồng (b): đồ vật thường đan bằng tre, nứa… để nhốt chim.
Trang 5Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Em cú nhận xột gỡ về mặt õm thanh và mặt nghĩa của cỏc từ
lồng trờn?
Về õm thanh: Khi đọc lờn,
õm thanh của chỳng hoàn toàn giống nhau.
Về nghĩa: Nghĩa của cỏc từ
lồng trờn khỏc xa nhau, khụng liờn quan gỡ với nhau
Thế nào là từ đồng õm?
A.Lý Thuyết.
I/Thế nào là từ đồng âm:
1.Khảo sát, phân tích
ngữ liệu
2.Ghi nh ớ:
Từ đồng âm là những từ
giống nhau về âm thanh
nhưng nghĩa khác xa
nhau, không liên quan gì
với nhau.
Trang 6Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I/ Thế nào là từ đồng âm:
Bài tập :
Giải nghĩa cỏc cặp từ ?
a/ Những đụi mắt sỏng(1) ,
thức đến sỏng(2)
b/ Năm(1) nay, năm(2) bạn
đều đạt học sinh tiờn tiến.
Nghĩa cỏc cặp từ:
a/ sỏng(1) :Tớnh từ chỉ tớnh chất của mắt, trỏi nghĩa với mắt mờ tối
sỏng(2) :Danh từ chỉ thời gian: phõn biệt với trưa, chiều, tối b/ Năm(1) : Danh từ chỉ thời gian, phõn biệt với ngày, thỏng.
Năm(2): Số từ chỉ số lượng
Trang 7Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I/ Thế nào là từ đồng âm:
II/ Sử dụng từ đồng õm:
1.Khảo sát, phân tích ngữ liệu
* Vớ dụ:
- Con ngựa đang đứng bỗng
lồng lờn.
- Mua được con chim, bạn tụi
nhốt ngay vào lồng
1 Nhờ đõu mà em phõn biệt được nghĩa của cỏc từ lồng
trong hai vớ dụ bờn ? Dựa vào ngữ cảnh, tức là cỏc cõu văn cụ thể.
Trang 8Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I/ Thế nào là từ đồng âm:
II/ Sử dụng từ đồng õm:
1.K hảo sát, phân tích ngữ liệu
2.Cõu “Đem cỏ về kho !” nếu tỏch khỏi ngữ cảnh cú thể hiểu thành mấy nghĩa?
Kho : (kho, nấu) chế biến thức ăn
Kho : Cỏi kho để chứa cỏ
Từ kho được hiểu theo nghĩa nước đụi hiện tượng đồng õm
* Em hóy thờm vào cõu này một vài từ để cõu trở thành đơn
nghĩa.
- Đem cỏ về mà kho
- Đem cỏ về nhập vào kho
Trang 9Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I/ Thế nào là từ đồng âm:
1.Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
2 Ghi nhớ.
II/ Sử dụng từ đồng õm:
1.Khảo sát, phân tích ngữ liệu
2 Ghi nhớ.
Trong giao tiếp phải chỳ ý
đầy đủ đến ngữ cảnh để trỏnh
hiểu sai nghĩa của từ hoặc dựng
từ với nghĩa nước đụi do hiện
tượng đồng õm
Từ đồng õm trong tiếng Việt cú giỏ
trị tu từ lớn Nú là cơ sở, là chỗ dựa
cho nghệ thuật chơi chữ trong cỏc
tỏc phẩm văn chương
3 Để trỏnh những hiểu lầm do hiện tượng đồng õm gõy ra, cần phải chỳ ý điều gỡ khi giao tiếp ?
Bài tập :
Giải thớch nghĩa của từ đậu,bũ
trong cỏc ngữ cảnh sau:
* Ruồi đậu(1) mõm xụi đậu(2)
* Kiến bũ(1 ) đĩa thịt bũ (2 )
* Đậu 1: Động từ chỉ hoạt động
* Đậu 2: Danh từ chỉ sự vật, đú là
1 loại quả
* Bũ 1 :Động từ chỉ hoạt động
* Bũ 2 : Danh từ chỉ 1 loại thịt
Trang 10Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I/ Thế nào là từ đồng âm:
1.Khảo sát, phân tích ngữ liệu
2 Ghi nhớ.
II/ Sử dụng từ đồng õm:
1.K hảo sát, phân tích ngữ liệu
2 Ghi nhớ.
* Phõn biệt từ nhiều nghĩa
với từ đồng õm :
.
Từ nhiều nghĩa:
Vớ dụ:
-Từ chân : bàn chõn, chõn gà , …
Bộ phận cuối cùng của người hay động vật
- chân : chân bàn, chân giường ,
Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng
Nét nghĩa chung là - bộ phận dư
ới cùng
Là từ mà cỏc nghĩa của nú cú một mối liờn hệ ngữ nghĩa nhất định.
Từ đồng õm:
Vớ dụ: Từ đường -đường (đi) , - đường (ăn)
âm thanh giống nhau nhưng nghĩa khác nhau
Là những từ mà nghĩa của chỳng khụng cú mối liờn hệ ngữ nghĩa gỡ cả.
Trang 11Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM I/ Thế nào là từ đồng âm:
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
2 Ghi nhớ
II/ Sử dụng từ đồng õm:
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
2 Ghi nhớ.
*Phõn biệt từ đồng õm với
từ nhiều nghĩa:
- Từ đồng õm:
- Là những từ mà nghĩa của
chỳng khụng cú mối liờn hệ
ngữ nghĩa gỡ cả
- Từ nhiều nghĩa:
- Là từ mà cỏc nghĩa của nú
cú một mối liờn hệ ngữ
nghĩa nhất định
Trang 12Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
.
B.B µi tËp:
Bài tập 1: SGK tr 136
Bài ca nhà tranh bị gió thu phá
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
Tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây : thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt ,môi ?
Trang 13Thu (tiÒn) (Mïa) thu
Cao
Cao (thÊp)
Cao (trăn)
Ba
(Sè) ba
Ba (m¸)
Bài tập 1: SGK tr 136
Bài ca nhà tranh bị gió thu phá
Tháng tám thu cao , gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được, Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
Trang 14Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
III/ Luyện tập :
Bài Tập 1: SGK Tr 136
Bài Tập 2: SGK Tr 136
a)Tìm các nghĩa khác nhau
thích mối liên quan giữa
các nghĩa đó?
Cổ(1): Phần cơ thể nối đầu với thân mình (cổ họng, cổ cò, Hươu cao cổ)
Cổ (2 ) : Bộ phận phần đầu của một số đồ vật hơi dài và thon ở giữa (cổ chai, cổ chày)
b)Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của từ đó.
* Cổ phần, cổ kính, cổ đại…
- cổ phần: phần góp vốn vào một tổ chức, kinh doanh.
- cổ kính: (công trình xây dựng ) từ lâu, có vẻ trang nghiêm
- cổ đại: Thời đại xa xưa nhất trong lịch sử
Trang 15Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
III/ Luyện tập :
Bài Tập 1: SGK Tr 136
Bài Tập 2: SGK Tr 136
Bài Tập 3: SGK Tr 136
Bài Tập 4: SGK Tr 136
Đặt cõu với mỗi cặp từ đồng
õm sau ( ở mỗi cõu phải cú cả hai từ đồng õm):
b n ( danh từ) - b n (động từ) à à sõu (danh từ ) - sõu (tớnh từ) năm (danh từ) - năm ( số từ)
- Hai anh em ngồi vào bàn bàn
bạc mãi mới ra vấn đề.
- Con sâu lẩn sâu vào bụi rậm
Trang 16Bài tập 4: SGK tr 136
Thảo luận nhóm
Anh chàng trong câu chuyện
đã sử dụng biện pháp gì để
không trả lại cái vạc cho người
hàng xóm?
Nếu em là viên quan xử kiện,
em sẽ làm thế nào để phân rõ
phải trái?
Sử dụng biện pháp dùng từ đồng âm
Cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh
Trang 17Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
III/ Luyện tập :
Bài Tập 1: SGK Tr 136
Bài Tập 2: SGK Tr 136
Bài Tập 3: SGK Tr 136
Bài Tập 4: SGK Tr 136
Trang 18Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
III/ Luyện tập :
Bài Tập 1: SGK Tr 136
Bài Tập 2: SGK Tr 136
Bài Tập 3: SGK Tr 136
Bài Tập 4: SGK Tr 136
Bài tập thêm :
Câu hỏi trắc nghiệm
1- Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?
A- Chân tường ,chân núi B- Hoa đào, đào giếng C- Cổ áo, khăn quàng cổ D- Chạy tiếp sức, đồng hồ chạy
2- Câu đố vui: Cây gì ?
Hai cây cùng có một tên Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ
B
Trang 19Đỏp ỏn:
- Cõy sỳng( vũ khớ)
- Cõy sỳng ( hoa sỳng)
Em hãy viết một đoạn văn ngắn (Từ 3-5 câu) trong đó có sử dụng từ
đồng âm.
Đoạn văn tham khảo:
Bác tôi là người rất yêu đời, hôm nào tôi
đến chơi cũng thấy bác làm thơ và ngâm thơ Những câu thơ bác viết rất sâu sắc và có ý
ý nghĩa thiết thực với đời sống.Những lúc
thư giãn bác thường ra bờ ao ngồi câu cá
vừa câu cá bác lại vừa hát Tôi thấy bác đúng như lời hàng xóm nhận xét là một “ nhà nho”
thời hiện đại.
Trang 20Hướng dẫn về nhà:
1/ Về nhà :
- Học ghi nhớ SGK/135-136.
- Hoàn thành cỏc bài tập vào vở.
- Sưu tầm một số câu văn, thơ
có sử dụng từ đồng âm 2/ -Chuẩn bị bài mới :
“ Cỏc yếu tố
tự sự, miờu tả trong văn biểu cảm”.
A Lý thuyết
I/ Thế nào là từ đồng âm:
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
2 Ghi nhớ
II/ Sử dụng từ đồng õm:
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu.
2 Ghi nhớ.
*Phõn biệt từ đồng õm với
từ nhiều nghĩa:
B: Bài tập:
Bài Tập 1: SGK Tr 136
Bài Tập 2: SGK Tr 136
Bài Tập 3: SGK Tr 136
Bài Tập 4: SGK Tr 136
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM