Hai phân số bằng nhau : Phát biểu tính chất cơ bản về Phân số?. Hai phân số bằng nhau : Phát biểu tính chất cơ bản về Phân số?. a a m m Zv b b m a n n UC a b b n 2.Tính chất cơ bản của p
Trang 1MKIM - LTV BMT - MINH KIM
N.T.K : Tạ Thị Minh Kim
Trường THCS Lương Thế Vinh - T.P
BMT
TIẾT 104- 105
Trang 2A LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a Phân số :
CHƯƠNG 3
Ta gọi với a, b Z, b ≠0 là một
Phân số, a là tử số , b là mẫu số
a b
Khái niệm về phân số ? Cho ví dụ về phân số < 0, một phân số bằng 0,
một phân số > 0 ?
1
; 2
− 0
; 3
5 3
Ví dụ:
Thế nào là 2 phân số bằng nhau ? Cho ví dụ ?
Hai phân số và gọi là
bằng nhau nếu a.d = b.c
a b
c d
1 4
2 8
− =
−
Ví dụ: vì :-1.(-8) = 2.4 =8
b Hai phân số bằng nhau :
Phát biểu tính chất cơ bản về Phân số? Nêu dạng tổng quát?
∈
Trang 3Tiết 104 – 105: ÔN TẬP
CHƯƠNG 3
A LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a Phân số :
b Hai phân số bằng nhau :
Phát biểu tính chất cơ bản về Phân số? Nêu dạng tổng quát?
.
.
a a m
m Zv
b b m
a n
n UC a b
b n
2.Tính chất cơ bản của phân số :
Vì sao bất kỳ một phân số
có mẫu số âm nào cũng viết được dưới dạng một phân số có mẫu số
dương?
Có thể viết một phân bất kỳ có
mẫu âm thành phân số bằng nó
có mẫu dương bằng cách nhân
cả tử và mẫu của nó với (-1)
Người ta áp dụng tính chất cơ bản của phân số
để làm gì?
Để rút gọn và quy đồng mẫu các phân số
Phát biểu quy tắc rút gọn phân số 3.Quy tắc rút gọn phân số :
Trang 4Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG
3
A LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a Phân số :
( à m 0)
a :
( ( , )
b :
a a m
m Zv
b b m
a n
n UC a b
b n
b Hai phân số bằng nhau :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
Kết quả rút gọn đến phân số tối giản của phân số 5.8 5.6
10
−
là:
a – 7 ; b 1; c 37; d - 1
5.8 5.6 5.2.4 5.2.3
5.2(4 3)
1 10
−
Vì :
Trang 5Tiết 104 – 105: ÔN TẬP
CHƯƠNG 3
A LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a Phân số :
b Hai phân số bằng nhau :
.
.
a a m
m Zv
b b m
a n
n UC a b
b n
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
Phát biểu quy tắc Quy đồng mẫu các phân số
4.Quy tắc quy đồng mẫu các
phân số :
Trang 6Phát biểu quy tắc Cộng hai phân số cùng mẫu?
CHƯƠNG 3
A LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
a Phân số :
b Hai phân số bằng nhau :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
4.Quy tắc quy đồng mẫu các
phân số :
5.Các phép tính về phân số : Phát biểu quy tắc
Cộng hai phân số
Không cùng mẫu?
5.1 Cộng hai phân số :
a Cộng hai phân số cùng mẫu
( )
a c a c
b o
b b b
+
Trang 7Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG
3
A LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
4.Quy tắc quy đồng mẫu các
phân số :
5.Các phép tính về phân số :
Phát biểu quy tắc Cộng hai phân số
Không cùng mẫu?
5.1 Cộng hai phân số :
a Cộng hai phân số cùng mẫu
b Cộng hai phân số không cùng mẫu
a c a d c b a d c b
b d b d b d b d
+
( )
a c a c
b o
b b b
+
Trang 8Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG
3
A LÝ THUYẾT
5.Các phép tính về phân số :
Phát biểu quy tắc
Trừ hai phân số ?
5.1 Cộng hai phân số :
a Cộng hai phân số cùng mẫu
b Cộng hai phân số không cùng mẫu
( , 0)
a c a d c b a d c b
b d
b d b d b d b d
+
( )
a c a c
b o
b b b
+
5.2 Trừ hai phân số :
( )
a c a c
b o
b b b b
−
Phát biểu quy tắc Nhân hai phân số
Phát biểu quy tắc
chia hai phân số ?
5.3 Nhân hai phân số :
.
.
a c a c
b d
b d = b d ≠
5.3 Chia hai phân số :
: ( , , 0)
a c a d
b c d
b d = b c ≠
Trang 9Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG
3
A LÝ THUYẾT
1.Khái niệm :
2.Tính chất cơ bản của phân số :
3.Quy tắc rút gọn phân số :
4.Quy tắc quy đồng mẫu các
phân số :
5.Các phép tính về phân số :
Phép Cộng và phép nhân phân
số có những tính
chất nào ?
6.Tính chất của phép cộng và
phép nhân phân số :
Trang 10Phép
tính
Tính chất
Giao hoán
Kết hợp
Cộng với số 0
Nhân với số 1
Số đối
Số nghịch đảo
Phân phối của
6.Tính chất cơ bản của phép công và phép nhân phân số
+ + = + +
÷
÷
. . . .
0 0
b + = + b = b
a c + p = a c + a p
( ) 0
b + − b =
1
a b
b a =
3
Trang 11MKIM - LTV BMT - MINH KIM
3
A LÝ THUYẾT
B BÀI TẬP :
3
3
3 3 3 3
x
x
< ⇒ <
= ⇒ =
< < ⇒ < < ⇒ < < ∈
Bài 154/64:
Làm bài tập 154 ( 64/ SGK)
Vậy x ={1; 2}
3
x
d = = ⇒ =x
e
x
< ≤ ⇒ < ≤
⇒ < ≤
Bài 156 /64: Rút gọn
HĐN : 2Phút
Câu a : N 1+2+3 Câu b : N 4+5+6
7.25 49 )
7.24 21
+
7.(25 7) 7.(24 3)
− + = 18
27
3
2.( 13).9.10 )
( 3).4.( 5).26
2.10.( 13).( 3).( 3) 4.( 5).( 3).( 13).( 2)
3 2
−
Thế nào là phân số tối giản? Phân số tối giản là phân số mà tử
và mẫu chỉ có ước chung là 1 và (-1).
Trang 12Tiết 104 – 105: ÔN TẬP CHƯƠNG
3
B BÀI TẬP :
-3 1
4 4
) ì -3< 1 nên
4 4
4 4
hay
−
=
− =
−
<
− −
Làm Bài tập 158 ( 64/ SGK) Bài tập 156 ( 64/ SGK)
Bài tập 154 ( 64/ SGK)
Bài tập 158 ( 64/ SGK)
Để so sánh hai phân số ta làm như thế nào?
Muốn so sánh hai phân số:Viết chúng về hai phân số có cùng mẫu
số dương So sánh các tử với nhau.Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
15 15.27 405
17 17.27 459
) ì 405 < 425
25 25.17 425
27 27.17 459
= =
Bài 161/64: Tính giá trị biểu thức
Trang 13MKIM - LTV BMT - MINH KIM
3
B BÀI TẬP :
-3 1
4 4
) ì -3< 1 nên
4 4
4 4
hay
−
=
− =
−
<
− −
Bài tập 156 ( 64/ SGK)
Bài tập 154 ( 64/ SGK)
Bài tập 158 ( 64/ SGK)
15 15.27 405
17 17.27 459
) ì 405 < 425
25 25.17 425
27 27.17 459
405 425 15 25
nên
hay
= =
< <
Bài 161/64: Tính giá trị biểu thức
2
1, 6 : (1 )
3
A = − + 16 5: 8 3. 24
10 3 5 5 25
15 4 2 1
1, 4 ( ) : 2
49 5 3 5
14 15 22 11
10 49 15 5
B = − 2.7.3.5 2.11 5.
2.5.7.7 3.5 11
3 2 5
7 3 21
−
= − =
Trang 14• Ôn lại các kiến thức của chương III , xem
lại các bài tập trong SGK đã giải trong các tiết luyện tập
• Chuẩn bị cho tiết 105 (ôn phần còn lại của
chương III )
• Làm bài tập còn lại trong sgk trang 64 – 65