Căn bậc ba.. 3 - Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.. Phương trình bậc hai một ẩn số... Tiết 65 : ÔN TậP CUốI NĂM Bài tập 1: Khoanh tròn các chữ đứng trước câu trả lời đúng... Tỡm điểm
Trang 2TiÕt 65 : ¤N TËP CUèI N¡M
Những nội dung chính đã học
1 - Căn bậc hai Căn bậc ba
2 - Hàm số bậc nhất.
3 - Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
4 - Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Phương trình bậc hai một ẩn số.
Trang 3Tiết 65 : ÔN TậP CUốI NĂM
Bài tập 1: Khoanh tròn các chữ đứng trước câu trả lời đúng
c) Nếu thỡ x bằng 2 + x = 3
a) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A ( 4).( 25)− − = −4 −25 B ( 4).( 25)− − = 100
b) Giá trị của biểu thức bằng:
2( 2 6)
3 2 3
+ +
I- Bài tập
D 49
Trang 4Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến
Bµi tËp 2:
x 1
−
2
( x 1) ( x 1).( x 1) x
2
− + − − − + +
Vậy với x > 0 ; x ≠ 1 thì giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào biến
ĐK: x > 0; x ≠ 1
2
(2 x)( x 1) ( x 2)( x 1) (x 1)( x 1)
.
TiÕt 65 : ¤N TËP CUèI N¡M
Trang 51 Các phép biến đổi căn thức:
2
B B
*
A B
=
−
±
m
(A 0,B 0,A B) ≥ ≥ ≠
Bài tập 3:
Cho hàm số y = ax + b
Tỡm a và b biết rằng đồ thị của hàm số đó cho thoả món một trong cỏc điều kiện sau:
a) Đi qua hai điểm A(1; 3) và B(-1; -1)
b) Song song với đường thẳng
y = x + 5
Tiết 65 : ÔN TậP CUốI NĂM
Đỏp ỏn: a) a = 2 , b = 1
Trang 61 Các phép biến đổi căn thức:
2
B B
*
A B
A B =
−
±
m
(A 0,B 0,A B) ≥ ≥ ≠
Bài tập 4: Chứng minh rằng khi k thay đổi, cỏc đường thẳng (k + 1)x – 2y = 1 luụn đi qua một điểm cố định Tỡm điểm cố định.
Tiết 65 : ÔN TậP CUốI NĂM
Trang 7BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng:
B
A
C
D
(d 1 ) cắt (d 2 )
(d 1 ) trùng với (d 2 )
(d 1 ) // (d 2 )
(d ) ⊥ (d )
sai
úng
Đ
Sai
Cho hai đường thẳng y = (m + 1)x + 5 (d 1 ) và y = 2x + n (d 2 ) Với m = 1 và n ≠ 5 thì:
Trang 81 Các phép biến đổi căn thức:
2
B B
*
A B
A B =
−
±
m
(A 0,B 0,A B) ≥ ≥ ≠
2 Hàm số bậc nhất
Tiết 65 : ÔN TậP CUốI NĂM
* Dạng tổng quỏt y = ax + b (a ≠ 0)
Cho hai đường thẳng:
y = ax + b (d)
y = a’x + b’ (d’)
* (d) cắt (d) ⇔ a a’ ≠
* (d) // (d) ⇔ a = a’ và b b’ ≠
* (d) trùng (d) ⇔ a = a, b = b’
* Vị trớ tương đối của hai đường thẳng
3 Đồ thị hàm số y = ax + b
đi qua M(xM; yM) ⇔ yM = axM + b
Trang 94 7
−
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
* Tiếp tục ơn tập các kiến thức:
- Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai
HD Bài 9: Xét hai trường hợp:
+) Nếu y ≥ 0 ⇒ |y| = y Hệ pt cĩ nghiệm (x = 2, y = 3) +) Nếu y < 0 ⇒ |y| = -y Hệ pt cĩ nghiệm là:
Trang 10Chuyên đề Tổ Toán