1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai on tap cuoi nam t1

3 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ước chung và bội chung của hai hay nhiều số.. Rèn luyện việc sử dụng một số kí hiệu tập hợp.Vận dụng các dấu hiệu chia hết, ước chung và bội chung vào bài tập.. Bài 2: aChứng tỏ rằng tổn

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I MỤC TIÊU :

Ôn tập một số kí hiệu tập hợp :      , , , ,

Ôn tập về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

Số nguyên tố và hợp số Ước chung và bội chung của hai hay nhiều số

Rèn luyện việc sử dụng một số kí hiệu tập hợp.Vận dụng các dấu hiệu chia hết, ước chung và bội chung vào bài tập

II CHUẨN BỊ : Giáo án, bảng phụ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Lý thuyết

 Chữa bài tập cho về nhà

Gv nêu câu 1 ôn tập

a) Đọc các kí hiệu:     , , , ,

b) Chi ví dụ sử dụng các kí hiệu trên

HS trả lời đúng và lấy được ví dụ đúng

hay, GV nên cho điểm

Chữa bài tập 170 /67 SGK

Tìm giao của tập hợp C các số chẵn và tập

hợp L các số lẻ.Hãy giải thích

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập “Đúng hay sai”

a) 2N

b) (3 7) Z 

c) 6 Z

3

d) N*  Z

e) Ư(5)  B (5) = 

f) UCNL (a, b) với a,b  N

GV kiểm tra thêm 1 vài nhóm khác

gì ?

Hoạt động 2: Ôn tập về dấu hiệu chia hết

GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 7 ôn tập

cuối năm

-Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho

2,3,5,9

1 Lý thuyết a) Đọc các kí hiệu:      , , , , b) Ví dụ: 5 N; -2 Z;

1 N 2

N Z; N Z N

Cho A là tập hợp các số nguyên x sao cho : x ) = 4 ; A =

bài tập 170 /67 SGK

C  L

giao của tập hợp C và L là 1 tập rỗng vì không có ố nào vừa là số chẵn vừa là số lẻ a) Đúng vì 2  2 N

b) Đúng vì 3- 7 = - 4 Z a) Sai vì 6 2 Z

3

 

b) Đúng c) Sai vì Ư(5)  B ( 5) = 5

d) Đúng

Những số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả

2 và 5 VD: 10,50,100…

Những số tận cùng là 0 và có tổng các chữ

số chia hết cho 9 thì chia hết cho cả 2,3 5,

Trang 2

-Những số như thế nào thì chia hết cho cả 2

và 5 ? cho ví dụ ?

-Những số như thế nào thì chia hết cho cả 2

, 3 , 5 và 9 ? cho ví dụ ?

Điền vào dấu * để

a) 6 * 2 chia hết cho 3 mà không chia hết

cho 9

b) * 53 * chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9

c) * 7* chia hết cho 15

Bài 2:

a)Chứng tỏ rằng tổng của 3 số tự nhiên liên

tiếp là một số chia hết cho 3

b) Chứng tỏ tổng của 1 số có 2 chữ số và số

gồm 2 chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại

là một số chia hết cho 11

GV gợi ý cho HS viết số có 2 chữ số là

ab 10a b  Vậy số gồmv2 chữ số đó viết

theo thứ tự ngược lại là gì?

Lập tổng 2 số rồi biến đổi

Hoạt động 3: Ôn tập về số nguyên tố, hợp

số ,ước chung, bội chung

GV yêu cầu Hs trả lời câu 8 ôn tập cuối

năm

Trong định nghĩa số nguyên tố và hợp số,

có điểm nào giống nhau, điểm nào khác

nhau ? Tích của hai số nguyên tố là một số

nguyên tố hay hợp số

GV: ƯNLN của hai hay nhiều số là gì?

GV BCNN của hai hay nhiều số là gì ?

GV yêu cầu HS làm câu hỏi (số

9/66SGK) Hãy điền các từ thích hợp vào

chỗ trống (…) trong bảng so sánh cách tìm

ƯCLN và BCNN của hai hai nhiều số

GV yêu cầu Hs làm 4

Tìm số tự nhiên x, biết rằng :

a) 70x ; 84 x và x > 8

b) x12 ; x 25 ; x 30 và 0 < x < 500

GV kiểm tra thêm vài nhóm

Hoạt động 4:Luyện tập củng cố

GV phát phiếu BT

và 9

VD: 270; 4230 Bài 1

a) 642 ; 672 b) 1530 c) *7* 15  * 7*  3 ,  5 375; 675; 975; 570; 870 Bài 2:

Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là : n; n + 1 ; n + 2

Ta có : n +n + 1 + n + 2 + 3 = 2n + 3 = 3 ( n + 1) 3

Số có hai chữ số đã cho là:

ab 10a b 

Số viết theo thứ tự ngược lại là:

ba 10b a 

Tổng 2 số :

ab ba 10a b 10b a    

= 11 a + 11b = 11(a+ b)  11

Số nguyên tố và hợp số,giống nhau đều là các số tự nhiện lớn hơn 1

Khác nhau:

-Số nguyên tố chỉ có 2 ước là 1 và chính nó

-Hợp số có nhiều hơn 2 ước Tích của 2 số nguyên tố là hợp số

Ví dụ: 2.3 = 6 ; 6 là hợp số HS: ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các

số đó

BNLL của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó

Kết quả:

a) x ƯC (70,84) và x > 8

 x = 14 c) xBC ( 12,25,30) và 0< x< 500

Trang 3

 x = 30 Đại diện 1 nhóm HS lên bảng trình bày HS khác góp ý , nhận xét

PHIẾU HỌC TẬP

Họ và tên : ………

a) 3 N

4

b) 15 Z

3

c) 5N

d) 2;0; 2 Z

e) 2610 chia hết

cho 2; 3;5;9

a) Sai b) Đúng vì

15

5 Z 3

 

c) Sai vì 5 không phải là tập con của N

d) Đúng e) Đúng

GV kiểm tra một vài bài làm HS

Hoạt động 5

HDVN

-Ôn tập các kiến thức về 5 phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong N, Z, phân số, rút gọn, so sánh phân số

-BTVN: 169,171,172 trang 66,67 /SGK

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w