1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN TẬP CUỐI NĂM(t1) pot

4 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 96,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CUỐI NĂMt1 I.. 2, Kỹ năng: áp dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập ôn tập cuối năm... * HĐ1: Ôn tập về hằng đẳng thức , phân tích đa thức thành nhân tử.. GV nêu lần lượ

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI NĂM(t1)

I Mục tiêu :

1, Kiến thức:

+ Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp : Hằng đẳng thức , phân

tích đa thức thành nhân tử , thực hiện các phép tính trên đa thức ,đơn thức ,

giải pt bậc nhất một ẩn , bpt bậc nhất một ẩn , pt chứa dấu gttđ ,…

2, Kỹ năng: áp dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập ôn tập cuối

năm

3,Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày

Học tập tích cực , tự giác , say mê,…

II chuẩn bị :

- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ

- HS: Bài tập về nhà

III Tiến trình bài dạy

1, ổn định lớp :

2, Bài củ : (lồng vào bài học )

3, Bài mới :

I.Các phương pháp phan tích đa thức thành nhân tử

Trang 2

* HĐ1: Ôn tập về hằng đẳng thức ,

phân tích đa thức thành nhân tử

GV nêu lần lượt các câu hỏi ôn tập

đã cho VN, yêu cầu HS trả lời để XD

bảng sau:

- GV: cho HS nhắc lại các phương

pháp PTĐTTNT

* HĐ2: ôn tập về các phép toán

trên đa thức , đơn thức

Gv : Cho hs nhắc lại các phép toán

trên đa thức đơn thức :…

Hs :…

* HĐ3:Luyện tập

Gv : Cho hs làm các bàig tập ôn tập

cuối năm :…

HS: áp dụng các phương pháp đó

a,đặt nhân tử chung

b, Dùng hằng đẳng thức

c, Nhóm hạng tử

d, Tách hạng tử

e, Thêm , bớt hạng tử

g, Phối hợp nhiều phương pháp

II Các hằng đẳng thức đáng nhớ (7hđt ) (A+B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2

(A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 – B 2 = (A + B )(A - B) (A + B ) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 (A - B ) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

A 3 + B 3 = (A + B )(A 2 – AB + B 2 )

A 3 - B 3 = (A - B )(A 2 + AB + B 2 ) III các phép toán trên đơn thức , đa thức :

* Phép nhân đơn thức với đa thức :

A (B+C – D )= AB+AC – AD

* Phép nhân đa thức với đa thức : ( A + B ) ( C+ D ) = A( C+ D ) + B ( C + D )

Trang 3

lên bảng chữa bài áp dụng :…

Gv : Cho hs làm các bài tập ôn tập

cuối năm :

Hs :

Hs : Làm bài tập 1 – sgk / tr 130 :

Hs : Nhận xét , sữa lỗi :

* Chia đơn thức cho đơn thức : Chia hệ số cho hệ số , chia biến cho cùng biến

*Chia đa thức cho đơn thức : ( A+ B – C ) :D = A :D + B: D – C: D II.Bài tập :

Bài 1 – sgk / tr 130 :

1) Phân tích đa thức thành nhân tử a) a2 - b2 - 4a + 4 = ( a - 2)2 - b 2

= ( a - 2 + b )(a - b - 2) b)x2 + 2x - 3 = x2 + 2x + 1 - 4= ( x + 1)2 - 22

= ( x + 3)(x - 1) c) 4x2 y2 - (x2 + y2 )2 = (2xy)2 - ( x2 + y2 )2

= - ( x + y) 2(x - y )2 d) 2a3 - 54 b3 = 2(a3 – 27 b3)

= 2(a – 3b)(a2 + 3ab + 9b2 )

Bài 3 – sgk / tr 130 :

2) Chứng minh hiệu các bình phương của 2 số

lẻ bất kỳ chia hết cho 8

Trang 4

Bài 3 – sgk / tr 130 :

Gv : Hướng dẫn hs chứng minh bài

tập 3 :

Gv : Hai số lẻ bất kì tổng quát ta có

thể gọi như thế nào ?

Hs :

Gv : Hiệu của 2 số đó ntm ?

Hs :

GV: muốn hiệu đó chia hết cho 8 ta

biến đổi về dạng ntn?

Hs :

HS xem lại bài

Gọi 2 số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b + 1 ( a, b  z )

Ta có: (2a + 1)2 - ( 2b + 1)2

= 4a2 + 4a + 1 - 4b2 - 4b – 1

= 4a2 + 4a - 4b2 - 4b = 4a(a + 1) - 4b(b + 1)

Mà a(a + 1) là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2

Vậy biểu thức 4a(a + 1) M 8 và 4b(b + 1) chia hết cho 8

* HĐ4: Củng cố:

Nhắc lại các dạng bài chính

* HĐ5: Hướng dẫn về nhà

Làm tiếp bài tập ôn tập cuối năm

IV.Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Ngày đăng: 20/06/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - ÔN TẬP CUỐI NĂM(t1) pot
Bảng sau (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w