Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằng nhau, những cặp góc bằng nhau... Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằng nhau, những cặp góc bằng nhau... Tìm những cặp cạnh b ng
Trang 1h×nh häc 7
Bµi gi¶ng:
Gi¸o viªn thùc hiÖn : Chu thÞ ngäc Anh
Nghi ¢n, ngµy 07 th¸ng 11 n¨m 2009
Trang 2AB = CD (vì có cùng độ dài 3,5cm)
A 3,5 cm B
500
50
O’
C 3,5 cm D
(vì có cùng số đo 500)
xOy=x'O'y'
So sánh AB và CD, xOy và x'O'y'
A
A’
B’
C’
Trang 3a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
Cho ABC và A’B’C’.
A
B
C A’
Nhóm 3 – 4 đo các góc
A
B
C
A'
B'
C'
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằng nhau, những cặp góc bằng nhau
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
cm
90
60 50 80
40
70
30
20 10
120130 100110
15 01
60
170
140
120
130 100
110
150
160
170
60 50
80 70
30
20
10
40
Trang 4a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
B
C A’
A
B
C
A'
B'
C'
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằng nhau, những cặp góc bằng nhau
Trang 5a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
Cho ABC và A’B’C’.
A
A’
2,5cm 3,9cm
2,5cm 3,9cm
A
B
C
A '
B'
C'
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằng nhau, những cặp góc bằng nhau
Trang 6a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
A
B
C
A '
B'
C'
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằng nhau, những cặp góc bằng nhau
90
60
50
80
40
70
30
20
10
0
1201
30
10
0 11
0
150
160
170 140
180
130
10 0
140
150
160
170 180
50
80 70
30 20
10
40
0
A’
90
60
50
80
40
70
30
20
10
10 01 10
150
160
170 140
180
130
10 0
140
150
160
170 180
50
8070
30 20
10
40
0
2,5cm 3,9cm
2,5cm 3,9cm
Trang 7a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
B
C
A’
A
B
C
A'
B'
C'
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằng nhau, những cặp góc bằng nhau
Cho ABC và A’B’C’.
90
60 50 80
40
70
30
20 10
120 130
100 110
150
160
170
140
120
100
110
150
160
170
60 50
80 70
30
20
10
40
90
60 50 80
40
70
30
20 10
120 130
100 110
150
160
170
140
120
100
110
150
160
170
60 50
80 70
30
20
10
40
2,4cm 3,8cm
2,4cm 3,8cm
Trang 8a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
A’
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
',
A A B B ', C C '
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằng nhau, những cặp góc bằng nhau
A
B
C
A'
B'
C'
90 80 70
120
100 110
120
130
100
110
150
160
170
60 50
80 70
30
20
10
40
90
60
80 70 120
100 110
120
100
110
150
160
170
60 50
80 70
30
20
10
40
2,4cm 3,8cm
2,4cm 3,8cm
Trang 9a Hãy dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
Cho ABC và A’B’C’.
A
A’
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
ABC và A’B’C’có
mấy yếu tố bằng nhau?
Mấy yếu tố về cạnh,
mấy yếu tố về góc ?
Hai tam giác bằng nhau - các c nh t ơng ứng bằng nhauạnh tương ứng bằng nhau
- các góc t ơng ứng bằng nhau
A
B
C
A'
B'
C'
',
A A B B ', C C '
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằng nhau, những cặp góc bằng nhau
2,5cm 3,9cm
2,5cm 3,9cm
Trang 10- các góc t ơng ứng bằng nhau
a Hai tam giác ở các hình 1, 2, 3 có bằng nhau không
?
Giải :
a Hai tam giác ở hình 1 bằng nhau
Hai tam giác ở hình 2 bằng nhau
Hai tam giác ở hình 3 không bằng nhau
b, Đỉnh của TG
thứ nhất Đỉnh t ơng ứng của TG thứ 2
Hình 1
Hình 2
A B C H R Q
K M N P Q R
b Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó
K N
M
C
B A
R P
Hình 1
Hình 2
H
Hình 3
F D
E
G
K
Trang 11Hai tam giác bằng nhau - các c nh t ơng ứng bằng nhauạnh tương ứng bằng nhau
- các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Vậy :
',
ABC =
A
C
B
A’
C’
B’
A’B’C’
A
A’
Trang 12* Bài tập 2: Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau ở các hình sau đây
Giải : Hai tam giác ở các hình 1, 2 bằng nhau
Đỉnh của TG
thứ nhất
Đỉnh t ơng ứng của TG thứ 2
Hình
1
Hình
2
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Kí hiệu tam giác bằng
nhau
K N
M
C
B A
R P
Hình 1
Hình 2
A ',A B ',B C C '
ABC
BCA
HRQ
Trang 13Hai tam giác bằng nhau - các c nh t ơng ứng bằng nhauạnh tương ứng bằng nhau
- các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
a DFE và MNO có bằng nhau hay không ? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó
DFE = ……
b Hãy tìm :- Đỉnh t ơng ứng với đỉnh D
- Góc t ơng ứng với góc F
- Cạnh t ơng ứng với cạnh EF
là đỉnh M
là góc N
là cạnh ON
c Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
EFD = => EF = ONM ON
ABC = A’B’C’
N
F
D
F
E
M
N
O
',
Trang 14 ABC = DEF
- các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Bài tập 4
ABC = A’B’C’
Tính: BC = ?; D ?
',
Phõn tớch bài toỏn:
A
F
D
E
800 400
3,5 cm
A = D
B = E
C = F
AB = DE
BC = EF
AC = DF
BC = EF = 3,5cm; D =A = 180 - (B+C)
Trang 15các em học đ ợc kiến
thức gì ?
1 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
2 Kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự
* Quy ớc
Bài tập về nhà Học thuộc lí thuyết
Làm bài tập 11, 12, 13, 14 SGK
hai tam giác bằng nhau
em giải những dạng bài tập nào
?
Hai tam giác bằng nhau - các c nh t ơng ứng bằng nhauạnh tương ứng bằng nhau
- các góc t ơng ứng bằng nhau
Trang 16§é dµi c¹nh AC = ……
?
?
6
4
5
4 cm
12 cm
400
T
1
o
2
? Tam gi¸c DEF lµ tam gi¸c vu«ng
EFD
5 cm
4 cm
E
¤ ch÷ tõ ch×a khãa
Tªn cña mét nhµ To¸n häc
Trang 17một tr ờng học nhận phụ nữ vào học Nhà toán
học Py ta go đã mở một tr ờng học nh vậy.
Py ta go sinh tr ởng trong một gia đình quý tộc ở
đảo Xa-mốt, một đảo giàu có ở ven biển Ê-giê thuộc
Địa Trung Hải.
Mới 16 tuổi cậu bé Py ta go đã nổi tiếng về trí
thông minh khác th ờng Cậu theo học nhà toán học
nổi tiếng Ta-let, và chính Ta-lét cúng phải kinh ngạc
về tài năng của cậu.
Để tìm hiểu nền khoa học của các dân tộc, Py ta go đã dành nhiều năm đến ấn Độ, Ba
bi lon, Ai Cập và đã trở lên uyên bác trong hầu hết các lĩnh vực quan trọng : số học, hình học, thiên văn, địa lí, âm nhạc, y học, triết học.
Py ta go đã chứng minh đ ợc tổng ba góc của một tam giác bằng 1800, đã chứng minh
hệ thức giữa độ dài các cạnh của tam giác vuông.
Py ta go cũng để lại nhiều câu châm ngôn hay Một trong những câu châm ngôn đó
là :”Hoa quả của đất chỉ nở một hai lần trong năm, còn hoa quả của tình bạn thì nở suốt bốn mùa
Trang 18cïng tËp thÓ häc sinh líp 7c