1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập cuối năm- Đại 9

11 319 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc ba.. 3- H ệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.. Phương trình bậc hai một ẩn số... Căn bậc hai.. Căn bậc ba... Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến1... Cảm ơn

Trang 2

I) LÝ thuyÕt

1- C ăn bậc hai Căn bậc ba.

2- H àm số bậc nhất

3- H ệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

4- H àm số y = ax2 (a≠0) Phương trình bậc hai một ẩn số

Trang 3

I) LÝ thuyÕt

1 Căn bậc hai Căn bậc ba

Điền vào chỗ để được công thức đúng

1, x = a  X ≥ 0

X 2 = a

2, A2  A

B

3, A.B  A (với A ≥0 và B ≥0)

B

B  (với A≥0 và B )>0

B

5, A B2  A (với B≥0)

2

A B

2

A B

6, A B  (với A≥0 và B≥0)

A B  (với A<0 và B≥0)

B

7, AB  A.B (với AB≥0 và B≠0)

B

A B

A ≠ B2

-A B

10, C C( )

A-B

(với )A ≥0,B ≥0 và A ≠ B

C C

A-B

A B 

với A≥0 và

A -+ B

Trang 4

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Trong tập R nh ng số n ững số n ào cú c n b c hai ăn bậc hai ậc hai

A.Số õm B.Số bất kỡ C.Số nguyờn D Số khụng õm

Cõu 2: Số cú căn bậc ba là

A,Số õm B,Số dương C, Số bất kỡ D,Số tự nhiờn

Cõu 3: Biểu thức 5  2x xỏc định khi

A, x ≤ 2,5 B,x=2,5 C,x≥2,5 D,với mọi x

A.5-2 6 B.-1 C.5+2 6 D.2

Cõu 5: Giỏ trị của biểu thức 3 2

II) Trắc nghiệm

Cõu 4: Biểu thức cú giỏ trị bằng ( 3 - 5 )2

3 - 5 3 + 5 5 - 3 8 - 15

Trang 5

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Cõu 6: Với x>y ≥0 biểu thức 1 6 2

x x y

x y   cú kết quả rỳt gọn là

A x3 B -x3 C x3 D Kết quả khỏc

Cõu 7: Cho m=4 5 và n=2 10

A m > n B m < n C m = n D m ≤ n

Cõu 8: Nghiệm của phương trỡnh 9x  4x  5 là

7

Cõu 9: Số cú căn bậc ba bằng - 64 là

A -262144 B.8 C.-4 D.4

II) Trắc nghiệm

Cõu 10: Nếu = 3 Thỡ x bằng

A, 1

2 + x

B, 7 C, 7 D, 49

Trang 6

Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

1 Bài 5(Sgk-132)

1

x

.

1

x

x

.

1

x

x

.

1

x

x

2

ĐK: x ≥0; x≠1

III) Tù luËn

Trang 7

2 Cho biểu thức

1

x

x

       

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P < 0

Giải

x

1

x

P <0 khi x 1 0

x

<=> x < 1

KÕt hîp víi ®k thì P< 0 khi 0<x<1

III) Tù luËn

a, ĐK x >0; x ≠1 b,

Trang 8

Cñng cè

1, x = a  X ≥ 0

X 2 = a

2, A2  A

B

3, A.B  A (với A ≥0 và B ≥0)

B  B (với A≥0 và B )>0

B

5, A B2  A (với B≥0)

2

A B

2

A B

6, A B  (với A≥0 và B≥0)

A B  (với A<0 và B≥0)

B

7, AB  A.B (với AB≥0 và B≠0)

B

A B

A ≠ B2

-A B

C C

A-B

A B 

với A≥0 và

10, C C( )

A-B

(với )A ≥0,B ≥0 và A ≠ B

A -+ B

Trang 9

H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà

2) Làm bài tập 4,5,6 (SBT-148)

1) Thuộc các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

3) ễn tập hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai,

giải hệ phương trỡnh, giải phương trỡnh bậc

hai

Trang 10

Cảm ơn các thầy cô đã đến dự tiết học !

Chúc các em tiến bộ hơn trong học tập !

Trang 11

TiÕt 67: «n tËp cuèi n M ĂM

Điền vào chỗ để được công thức đúng

1, x = a  X ≥ 0

2, A2 

3, A.B  A (với A ≥0 và B ≥0)

B  (với A≥0 và B )

5, A B2  A (với B≥0)

6, A B  (với A≥0 và B≥0)

A B  (với A<0 và B≥0)

7, AB  A.B (với AB≥0 và B≠0)

B

10, C C( )

A-B

(với )

C C

A-B

A B 

với A≥0 và…

Ngày đăng: 17/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w