1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 32. Vị trí tương đối của hai đường tròn

22 543 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 32. Vị trí tương đối của hai đường tròn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu các vị trí tương đối của hai đường tròn và số điểm chung của chúng trong mỗi trường hợp?. -Hai đường tròn tiếp xúc nhau: có một điểm chung.. Hệ thức giữa đoạn nối tõm và cỏc bỏn kớnh

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY Cễ VỀ DỰ TIẾT THỰC TẬP HễM NAY

Ngườiưthựcưhiện:

Trang 2

Nêu các vị trí tương đối của hai đường tròn và số điểm chung của chúng trong mỗi trường hợp?

Trả lời:

-Hai đường tròn cắt nhau : có hai điểm chung.

-Hai đường tròn tiếp xúc nhau: có một điểm chung -Hai đường tròn không giao nhau: không có ®i m ểm chung.

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

B

I r

Tiết 32 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiết 2)

1- Hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kính

a, Hai đ ờng tròn cắt nhau

Xét tam giác AOO có: ’ OA- O A < OO < OA+ O A ( Bât đẳng ’ ’ ’ thức tam giác).

Hay: R-r < OO < R+r ’

Trang 4

Tiết 32 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiết 2)

1- Hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kính

a, Hai đ ờng tròn cắt nhau

b,Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau

- Tiếp xúc ngoài - Tiếp xúc trong

Ở hình 91 hãy so sánh OO’ với R+ r ?

Em hãy chứng minh nhận xét đó ? hình 92 hãy so sánh OO’ với R- r ?

Chứng minh : Hình 91 có : điểm A nằm giữa hai

điểm O và O nên OA + AO = OO ’ nên OA + AO’= OO’ ’ nên OA + AO’= OO’ ’ nên OA + AO’= OO’ hay R + r = OO’ nên OA + AO’= OO’

Hình 92 có: điểm O nằm giữa hai ’ nên OA + AO’= OO’

điểm O và A nên OO + O A = OA ’ nên OA + AO’= OO’ ’ nên OA + AO’= OO’

Suy ra :

OO = OA O A hay OO = R - r ’ nên OA + AO’= OO’ – O’A hay OO’ = R - r ’ nên OA + AO’= OO’ ’ nên OA + AO’= OO’

Trang 5

Tiết 32 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiết 2)

1- Hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kính

a, Hai đ ờng tròn cắt nhau

b,Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau

- Tiếp xúc ngoài - Tiếp xúc trong

O O’

c, Hai đ ờng tròn không giao nhau

- Hai đ ờng tròn ở ngoài nhau

O O’

-Đ ờng tròn O đựng đ ờng tròn O’

Bài tập : Hãy điền dấu (=; >; <) vào chỗ ( …) trong các câu sau : ) trong các câu sau :

A Nếu hai đ ờng tròn (O) và (O ) ở ngoài nhau

thì OO ’ nên OA + AO’= OO’ …) trong các câu sau : R + r

B Nếu đ ờng tròn (O) đựng đ ờng tròn (O ) thì ’ nên OA + AO’= OO’

OO ’ nên OA + AO’= OO’ …) trong các câu sau : R r – O’A hay OO’ = R - r

C Nếu hai đ ờng tròn (O) và (O ) đồng tâm thì ’ nên OA + AO’= OO’

OO ’ nên OA + AO’= OO’ …) trong các câu sau :

>

<

= 0

Trang 6

Vị trí t ơng đối (O,R) và

(O’,r) ; R >r

Số điểm chung

Hệ thức giữa OO’ và R, r

Hai đ ờng tròn cắt nhau

Hai đ ờng tròn tiếp xúc

2

1

0

Trang 7

Tiết 32 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiết 2)

1- Hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kính

a, Hai đ ờng tròn cắt nhau

b,Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau

- Tiếp xúc ngoài - Tiếp xúc trong

O O’

c, Hai đ ờng tròn không giao nhau

- Hai đ ờng tròn ở ngoài nhau

Trang 8

1 Hệ thức giữa đoạn nối tõm và cỏc bỏn kớnh

Cỏc đường thằng d1,d2 trong hỡnh

95 và m1,m2 trong hỡnh 96 đều là tiếp tuyến của hai đường trũn (O) và (O’)

Vậy tiếp tuyến chung của hai đường trũn là gỡ?

Tiếp tuyến chung của hai đường trũn là đường

thẳng tiếp xỳc với cả hai đường trũn đú

Cỏc đường thằng m1,m2 là tiếp tuyến chung của hai đường trũn (O)

và (O’) nhưng chỳng cắt đoạn nối tõm

là tiếp tuyến của hai đường trũn (O)

và (O’) nhưng chỳng cú gỡ khỏc nhau?

chung của hai đường trũn (O) và (O’) nhưng chỳng khụng cắt đoạn nối tõm

Ta gọi: d1,d2 là tiếp tuyến chung ngoài

Ta gọi: m1,m2 là tiếp tuyến chung trong

+ Tiếp tuyến chung khụng cắt đoạn nối tõm là

tiếp chung ngoài

+ Tiếp tuyến chung cắt đoạn nối tõm là tiếp

chung trong

Tiết 32 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiết 2)

Trang 9

Trong các hình vẽ sau hình nào cĩ vẽ tiếp tuyến

chung của hai đường tròn?Đọc tên các tiếp tuyến chung

H97a : Tiếp tuyến chung ngồi d1 và d2,tiếp tuyến chung trong m

H97b : Tiếp tuyến chung ngồi d1 và d2

H97d: Khơng cĩ tiếp tuyến chung

H97c : Tiếp tuyến chung ngồi d

Trang 10

Tiết 32 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiết 2)

1- Hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kính

a, Hai đ ờng tròn cắt nhau

b,Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau

- Tiếp xúc ngoài - Tiếp xúc trong

O O’

c, Hai đ ờng tròn không giao nhau

- Hai đ ờng tròn ở ngoài nhau

O O’

-Đ ờng tròn O đựng - Hai đ ờng tròn -đ ờng tròn O’ đồng tâm

2, Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn

- Tiếp tuyến chung ngoài

-Tiếp tuyến chung trong

Trang 14

Vị trí tương đối của

hai đường tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d,R,r

1 1

Cắt nhau

Trang 17

Vị trí t ơng đối (O, )

và (O’, ); khi OO’=

Số điểm chung

Trang 18

0 OO’< R-r

§ùng nhau

Trang 19

Vị trí t ơng đối (O, )

và (O’, ); khi OO’=

Số điểm chung

Hệ thức giữa OO’ và R, r

Ai trả lời nhanh ? Xác định vị trí t ơng đối hai đ ờng tròn,số điểm chung?

Trang 20

I- Lí thuyết

- Nắm đ ợc vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn, số giao điểm

- Viết các hệ thức t ơng ứng mỗi vị trí.

- Tiếp tuyến chung hai đ ờng tròn :cách vẽ , phân biệt tiếp

tuyến chung trong , tiếp tuyến chung ngoài.

a

dc

Trang 21

Bµi tËp 37 (Sgk/123)

O

Ngày đăng: 27/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 91 có : điểm A nằm giữa hai - Tiết 32. Vị trí tương đối của hai đường tròn
Hình 91 có : điểm A nằm giữa hai (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w