KIỂM TRA BÀI CŨ1/ Hãy nêu ba vị trí tương đối của 2 đường tròn?. 2/ Phát biểu tính chất của đường nối tâm?. Hãy cho biết vị trí tương đối của O và O’ trong mỗi hình sau... Hãy cho biết v
Trang 1Lu on
gvan gia ng
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GiỜ LỚP
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Hãy nêu ba vị trí tương đối của 2 đường tròn?
2/ Phát biểu tính chất của đường nối tâm? Hãy cho biết vị trí tương đối của (O) và (O’) trong mỗi hình sau.
Trang 3Hãy cho biết vị trí tương đối của (O) và (O’) trong mỗi hình sau.
KIỂM TRA BÀI CŨ
B
O
A
O’
Trang 4ĐÁP ÁN
1/ Ba vị trí tương đối của 2 đường tròn là:
-Hai đường tròn cắt nhau
-Hai đường tròn tiếp xúc nhau
-Hai đường tròn không giao nhau
B
O
A
H.1: (O) và (O’) cắt nhau H.2, H.3: (O) và (O’) tiếp xúc nhau
H.4, H.5: (O) và (O’) không giao nhau
H.1
H.5
Trang 52/ Tính chất của đường nối tâm.
a/ Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường nối tâm là đường trung trực của dây chung.
b/ Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm.
ĐÁP ÁN
Trang 6R A r
B
O’
O
Đo R = …., r=……., OO’=……
rồi so sánh:
R – r ……… OO’;
OO’ …… R + r;
Rút ra kết luận:
R-r … OO / …………R+r.
Chứng minh kết luận đó?
Xét hai đường tròn(O;R) và (O’; r) với R r
A
O R r O’
A
O
R
r
O O’
Đo R=…., r=…., OO’=……
rồi so sánh: R + r
…….OO’(*)
Đo R = …., r=…….;OO’=……
rồi so sánh OO / … R- r(**);
Chứng minh (*) và (**)
§8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tt)
Trang 71/ Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính:
Xét hai đường tròn(O;R) và (O’; r) với R r
R - r < OO’< R + r
a/ Hai đường tròn cắt nhau
b/ Hai đường tròn tiếp xúc nhau
* Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài OO’ = R + r
* Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong OO’ = R - r
O’
O
O’
c/ Hai đường tròn không giao nhau
Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ trống ( )
a) Nếu hai đường tròn (O) và (O’)ở ngoài nhau thì OO’ R + r b) Nếu hai đường tròn (O) đựng (O’) thì OO’ R – r
c) Nếu hai đường tròn đồng tâm thì OO’ 0
>
<
=
Trang 8Vị trí tương đối của hai đường
tròn (O; R) và (O’; r) (R r)
với R và r
Hai đường tròn cắt nhau
Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
-Tiếp xúc ngoài
-Tiếp xúc trong
Hai đường tròn không giao nhau:
-(O) và (O’) ở ngoài nhau
-(O) đựng (O’)
Đặc biệt (O) và (O’) đồng tâm
OO’> R + r OO’< R - r OO’= 0
BẢNG TÓM TẮT
§8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tt)
1/ Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính:
2 1
0
R - r < OO’ < R + r
OO’ = R + r OO’= R - r > 0
Trang 9§8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tt)
Vị trí tương đối của hai
(O;R) đựng (O’;r)
d > R + r
Tiếp xúc ngoài
d = R - r 2
Bài tập 35 tr 122: Điền vào các ô trống trong bảng, biết rằng hai đường tròn
(O; R) và (O’; r) có OO’ = d, R > r.
d = R + r
0 d < R - r
Ở ngoài nhau
1
1 Tiếp xúc trong
R - r < d < R + r Cắt nhau
0
O’
O
O’
O
A
B r R
O’
O A B
B
O
A
O’
Trang 10§8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tt)
Bài tập: Điền vào chỗ(….) từ hoặc cụm từ trong các câu sau, để được khẳng định đúng
Biết đường tròn ( O; 5) và ( O’; 3)
a) Có OO’= 8 vị trí tương đối của hai đường tròn trên là:
b) Có OO’=10 vị trí tương đối của hai đường tròn trên là:
c) Có OO’= 0 vị trí tương đối của hai đường tròn trên là:
d) Có OO’= 2 vị trí tương đối của hai đường tròn trên là:
e) Có OO’=1,5 vị trí tương đối của hai đường tròn trên là:
f) Có OO’= 4 vị trí tương đối của hai đường tròn trên là:
Ở ngoài nhau
Tiếp xúc ngoài
Đồng tâm
Tiếp xúc trong
Đựng nhau
Cắt nhau
Trang 11Hình 98
Trong thực tế những
đồ vật có hình dạng
và kết cấu liên quan
đến vị trí tương đối
của hai đường tròn:
Bánh xe và dây cua - roa
Hai bánh răng khớp nhau Líp nhiều tầng của xe đạp
§8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tt)
Trang 12Bài tập 36 tr 123 Cho (O;OA) và đường tròn đường kính OA a/ Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
b/ Dây AD của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ ở C Chứng minh rằng AC = CD
A
§8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tt)
Giải: Gọi O’ là tâm của đường tròn đường
kính OA
a)Ta có OO’= OA – O’A hai đường tròn
(O;OA) và (O’; O’A) tiếp xúc trong tại A
b) Nối OC , AOC có OA là đường kính
của đường tròn (O’) và C (O’) nên
AOC vuông tại C, nên AC OC
Xét đường tròn (O) có OCADAC = CD
D
C
Trang 13Dặn dò chuẩn bị cho tiết sau:
- Làm bài tập 37, 38 tr.123 SGK; bài tập 71, 72 tr.138 SBT
- Đọc có thể em chưa biết “Vẽ chấp nối trơn”
Tr.124 SGK
-Nắm vững các hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính ứng với các vị trí tương đối của hai đường tròn Tiết sau các em tiếp tục nghiên cứu phần tiếp theo.