TIẾT 2Bài 2 : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC *Kiểm Tra Bài Cũ ?: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.. ?: Muốn nhân đa thức với đa thức ta làm như thế nào ?Muốn nhân một đa thức với mộ
Trang 1TIẾT 2
Bài 2 : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
*Kiểm Tra Bài Cũ
?: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết
dạng tổng quát
-Chữa bài tập 5 tr 6 SGK
Trang 21.Quy Tắc
Ví dụ : Nhân đa thức x – 2 với đa thức 6x2 – 5x + 1
Giải
(x – 1)(6x2 – 5x +1)
= x.(6x2 – 5x + 1) -2.(6x2 – 5x + 1)
=x.6x2 + x.(-5x) + x.1 + (-2).6x2 +(-2).(-5x) + (-2).1
=6x3 -5x2 + 2 – 12x2 + 10x – 2
=6x3 – 17x2 + 11x - 2
Trang 3?: Muốn nhân đa thức với đa thức ta làm như thế nào ?
Muốn nhân một đa thức với một đa thức,ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
(A + B).(C + D) = AC + AD + BC + BD
Nhận xét : Tích của hai đa thức là một đa thức
?1: Nhân đa thức với đa thức x1 3 -2x - 6
1
2 xy −
Trang 4Giải
3
1
2
1
2
1
2
?: Thực hiện phép nhân
(2x – 3).(x2 – 2x + 1)
Trang 5Giải
(2x – 3).(x2 – 2x + 1) = 2x(x2 – 2x + 1) – 3(x2 – 2x + 1)
= 2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 + 6x -3 = 2x3 – 7x2 + 8x - 3
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên, ta còn có thể trình bày theo cách sau :
6x2 – 5x + 1
x – 2
-12x2 + 10x – 2
6x3 – 5x2 + x
6x3 – 17x2 + 11x - 2
+
x
Trang 62 Áp Dụng
?2: Làm tính nhân : a/ (x + 3)(x2 + 3x – 5)
b/ (xy – 1)(xy+ 5)
Giải
a/ (x + 3)(x2 + 3x – 5)
=x(x2 + 3x -5) + 3(x2 + 3x -5)
=x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15
=x3 + 6x2 + 4x - 15
Trang 7b/ (xy – 1)(xy + 5) = xy(xy + 5) – 1((xy + 5)
= x2y2 + 5xy – xy – 5 = x2 y2 + 4xy - 5
?3: Viết biểu thức tính diện tích của một hình chữ nhật theo x và y, biết hai kích thước của hình chữ nhật đó là ( 2x + y) và ( 2x – y)
Áp dụng: Tính diện tích của hình chữ nhật khi x = 2,5 mét và y = 1 mét
Trang 8Giải
Diện tích hình chữ nhật là :
S = (2x + y)(2x – y)
= 2x(2x – y) + y(2x – y)
= 4x2 – y2
Với x = 2,5 và y = 1 suy ra : S = 4 2,52 – 12
= 4 6,25 – 1 = 24 m2
*Luyện Tập - Củng Cố
Trang 9Bài tập 7 SGK tr 8 : làm tính nhân
a/ (x2 – 2x + 1).(x – 1) b/ (x3 - 2x2 + x – 1)(5 – x) Giải
a/ (x2 – 2x + 1).(x – 1)
= x2 (x – 1) – 2x(x – 1) +1(x -1)
=x3 – x2 – 2x2 + 2x + x – 1 = x3 – 3x2 + 3x - 1 b/ (x3 - 2x2 + x – 1)(5 – x)
=x3(5 – x) – 2x2(5 – x) + x(5 – x) – 1(5 – x)
= 5x3 – x4 – 10x2 + 2x3 + 5x – x2 – 5 + x
= -x4 + 7x3 – 11x2 + 6x - 5
Trang 10Trò chơi “Thi tính nhanh” (Bài 9 tr 8 SGK)
Tổ chức: hai đội chơi,mỗi đội có 5 học sinh, mỗi đội điền kết qủa trên một bảng
Luật chơi: Mỗi học sinh được điền kết qủa một lần, HS sau có thể sửa bài của bạn liền trước Đội nào làm đúng
và nhanh hơn là đội thắng
BẢNG PHỤ THI TÍNH NHANH
Cho biểu thức : (x – y).(x2 + xy + y2)
a) Thực hiện phép tính
HS1
Trang 11b)Tính giá trị biểu thức.
Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức
HS2
HS5
HS4
HS3
*Hướng Dẫn Về Nhà
-Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức.Nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa thức cách 2
-Làm bài tập 8 tr 8 SGK , bài 6 ; 7 ; 8 tr 4 SBT
x =10 ; y = 2 - 1008
x = - 1; y = 0 - 1
9
x = -2; y = - 1
x = -0,5 ; y = 1,25
64 133
−